| Kích cỡ | 35 | 36 | 37 | 38 |
| Tỉ số phần trăm | 15% | 36% | 28% | 21% |
Tỉ số phần trăm số học sinh đi giày cỡ 37 là:
| Kích cỡ | 35 | 36 | 37 | 38 |
| Tỉ số phần trăm | 15% | 36% | 28% | 21% |
Tỉ số phần trăm số học sinh đi giày cỡ 37 là:
Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):
Mẫu: 0,12 = 12%

0,35 = 35%
0,318 = 31,8%
0,004 = 0,4%
Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):
Mẫu: 0,12 = 12%

0,35 = 35%
0,318 = 31,8%
0,004 = 0,4%
Tại một trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động, người ta kiểm tra 100 ô tô thì có 92 ô tô có tải trọng đạt chuẩn. Hỏi trong 100 ô tô đó, số ô tô có tải trọng đạt chuẩn chiếm bao nhiêu phần phăm?

Hoàn thành bảng sau:

| Đọc | Viết |
| Hai mươi bảy phần trăm | 27% |
| Một trăm ba mươi sáu phần trăm | 136% |
| Chín phần trăm | 9% |
Hoàn thành bảng sau:

| Đọc | Viết |
| Hai mươi bảy phần trăm | 27% |
| Một trăm ba mươi sáu phần trăm | 136% |
| Chín phần trăm | 9% |

Tỉ số phần trăm số ô vuông mỗi màu
| Màu ô vuông | Màu xanh | Màu cam | Màu trắng |
| Tỉ số phần trăm | 26% | 18% | 56% |

Tỉ số phần trăm số ô vuông mỗi màu
| Màu ô vuông | Màu xanh | Màu cam | Màu trắng |
| Tỉ số phần trăm | 26% | 18% | 56% |
Tìm thương của các phép chia sau và viết lại dưới dạng tỉ số phần trăm.
| Phép chia | Thương | Tỉ số phần trăm |
| 1 : 8 | 0,125 | 12,5% |
| 23 : 5 | 4,6 | 460% |
Tìm thương của các phép chia sau và viết lại dưới dạng tỉ số phần trăm.

| Phép chia | Thương | Tỉ số phần trăm |
| 1 : 8 | 0,125 | 12,5% |
| 23 : 5 | 4,6 | 460% |
Tỉ số viết dưới dạng phần trăm là:

Ta có:
Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là: 256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.

Thư viện của trường đó có 640 quyển.
Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là: 256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.

Thư viện của trường đó có 640 quyển.
Bài giải
Thư viện của trường tiểu học có số quyển là:
256 + 160 + 224 = 640 (quyển)
Đáp số: 640 quyển.
Viết các số thập phân sau dưới dạng tỉ số phần trăm.
0,428 = 42,8%
0,002 = 0,2%
3,2 = 320%
Viết các số thập phân sau dưới dạng tỉ số phần trăm.

0,428 = 42,8%
0,002 = 0,2%
3,2 = 320%
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: