Biểu đồ quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học.

Tỉ số phần trăm các loại sách khác trong thư viện là:
Biểu đồ quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học.

Tỉ số phần trăm các loại sách khác trong thư viện là:

Có bao nhiêu học sinh không đạt học lực Giỏi?
Số học sinh không đạt học lực Giỏi là:
140 + 52 + 13 = 205 (học sinh)
Đáp số: 205 học sinh.

Có bao nhiêu học sinh được khảo sát?

| Điểm thi môn Toán | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 6 | 8 | 12 | 10 | 4 |
Tỉ số phần trăm số học sinh được điểm 10 là:
Số học sinh của lớp 5A là:
6 + 8 + 12 + 10 + 4 = 40 (học sinh)
Tỉ số phần trăm số học sinh được điểm 10 là:
4 : 40 = 0,1 = 10%
Đáp số: 10%
Kết quả điểm thi môn Toán của lớp 5A được biểu diễn trong bảng số liệu dưới đây.

| Điểm thi môn Toán | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 6 | 8 | 12 | 10 | 4 |
Số học sinh của lớp 5A là:
Số học sinh của lớp 5A là:
6 + 8 + 12 + 10 + 4 = 40 (học sinh)
Dưới đây là bảng kết quả điều tra về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5A

Số học sinh thích ăn táo là:
Số học sinh tham gia các hoạt động trong ngày cuối tuần
| Hoạt động | Chăm sóc cây | Đọc sách | Làm việc nhà | Giải câu đố |
| Số học sinh | 10% | 40% | 30% | 20% |
Tỉ số phần trăm học sinh tham gia các hoạt động cuối tuần

Hoạt động nào được học sinh yêu thích ít nhất?
| 7,2; | 8,6; | 8,3; | 7,5; | 7,9; | 9,1; | 6,2; | 7,6; | 8,9; | 6,4 |
Hoàn thành bảng sau:
| Điểm | dưới 6,5 | 6,5 đến dưới 8,0 | 8,0 đến dưới 9,0 | 9,0 trở lên |
| Số bạn | 2 | 4 | 3 | 1 |
| 7,2; | 8,6; | 8,3; | 7,5; | 7,9; | 9,1; | 6,2; | 7,6; | 8,9; | 6,4 |
Hoàn thành bảng sau:
| Điểm | dưới 6,5 | 6,5 đến dưới 8,0 | 8,0 đến dưới 9,0 | 9,0 trở lên |
| Số bạn | 2 | 4 | 3 | 1 |

Tính tỉ số phần trăm khối lượng gạo được xuất khẩu không phải gạo trắng là:
Bài giải
Tỉ số phần trăm khối lượng gạo được xuất khẩu không phải gạo trắng là:
19% + 9% + 26,8% = 54,8%
Đáp số: 54,8%.

Trong thư viện có 50% loại sách là
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Loại trà sữa | A | B | C | D |
| Số lượng (cốc) | 150 | 80 | 230 | 340 |
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Loại trà sữa | A | B | C | D |
| Số lượng (cốc) | 150 | 80 | 230 | 340 |
5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: