Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 101: Ôn tập một số yếu tố thống kê

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả điều tra về sự ưa thích các loại màu sắc của 120 học sinh được cho trên hình biểu đồ hình quạt sau. 

    Phần trăm số học sinh ưa thích màu tím là:

  • Câu 2: Nhận biết
    Số quyển sách mà mỗi bạn trong một nhóm 8 học sinh đọc được trong tháng như sau:

    5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5

    Hoàn thành bảng thống kê sau:

    Số quyển sách3456
    Số học sinh2231
    Đáp án là:

    5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5

    Hoàn thành bảng thống kê sau:

    Số quyển sách3456
    Số học sinh2231
  • Câu 3: Nhận biết
    Khảo sát học sinh khối Năm của một trường tiểu học về phương tiện đến trường thu được kết quả ở bảng sau:

    Phương tiện đến trường của học sinh khối Năm

    Phương tiệnĐi bộXe đạpÔ tô
    Số học sinh605025

    Có bao nhiêu học sinh đến trường bằng ô tô?

  • Câu 4: Thông hiểu
    Khảo sát học sinh khối Năm của một trường tiểu học về phương tiện đến trường thu được kết quả ở bảng sau:

    Phương tiện đến trường của học sinh khối Năm

    Phương tiệnĐi bộXe đạpÔ tô
    Số học sinh605025

    Khối Năm của trường tiểu học có bao nhiêu học sinh?

  • Câu 5: Thông hiểu
    Trong một tuần, Lan ghi lại số giờ học mỗi ngày như sau (đơn vị: giờ):

    2; 2,5; 3; 1,5; 2; 2; 2,4

    Trung bình mỗi ngày Lan học số giờ là:

    Hướng dẫn:

     Trung bình mỗi ngày Lan học số giờ là:

    (2 + 2,5 + 3 + 1,5 + 2 + 2 + 2,4) : 7 = 2,2 (giờ)

    Đáp số: 2,2 giờ.

  • Câu 6: Nhận biết
    Kết quả điều tra về sự ưa thích các loại màu sắc của 120 học sinh được cho trên hình biểu đồ hình quạt sau.

    Có 25% số học sinh yêu thích màu:

  • Câu 7: Thông hiểu
    Biểu đồ quạt tròn dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm của một số loại cây có trong vườn nhà bác Hai. Biết trong vườn có tất cả 200 cây ăn quả. Khẳng định nào sau đây không đúng?

    Hướng dẫn:

    Trong vườn có số cây táo là: 200 x 15% = 30 (cây)

    Trong vườn có số cây bưởi là: 200 x 32,5% = 65 (cây)

    Trong vườn có số cây cam là: 200 x 37,5% = 75 (cây)

    Trong vườn có số cây hồng xiêm là: 200 x 15% = 30 (cây)

  • Câu 8: Nhận biết
    Số quyển sách mà mỗi bạn trong một nhóm 8 học sinh đọc được trong tháng được thống kê trong bảng dưới đây:
    Số quyển sách3456
    Số học sinh2231

    Có bao nhiêu bạn đọc được 5 quyển sách?

  • Câu 9: Nhận biết
    Dưới đây là bảng số liệu về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5B.
    Loại quảQuýtDưa hấuCamNhãn
    Số học sinh51779

    Có bao nhiêu học sinh thích ăn nhãn?

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Biểu đồ quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học.

    Tỉ số phần trăm các loại sách khác trong thư viện là:

  • Câu 11: Nhận biết
    Cho bảng số liệu về điểm tổng kết cuối năm của các bạn trong Tổ 3:
    Điểm dưới 6,5 6,5 đến dưới 8,0 8,0 đến dưới 9,0 9,0 trở lên
    Số bạn 3 2 4 1

    Có bao nhiêu bạn có điểm tổng kết từ 8,0 đến dưới 9,0?

  • Câu 12: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả điểm thi môn Toán của lớp 5A được biểu diễn trong bảng số liệu dưới đây.

    Điểm thi môn Toán678910
    Số học sinh6812104

    Tỉ số phần trăm số học sinh không được điểm 9 , 10 là:

    Hướng dẫn:

    Số học sinh của lớp 5A là:

    6 + 8 + 12 + 10 + 4 = 40 (học sinh)

    Số học sinh không được điểm 9 và 10 là:

    6 + 8 + 12 = 26 (học sinh)

    Tỉ số phần trăm số học sinh không được điểm 9 , 10 là:

    26 : 40 = 0,65 = 65%

    Đáp số: 65%

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo