Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 8 Toán lớp 5 - Cơ bản

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 400 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích của mảnh vườn.

    Học trực tuyến

    Diện tích của mảnh vườn là 7 500||7500 m2.

    Đáp án là:

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 400 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích của mảnh vườn.

    Học trực tuyến

    Diện tích của mảnh vườn là 7 500||7500 m2.

     Nửa chu vi hình chữ nhật là:

    400 : 2 = 200 (m)

    Ta có sơ đồ:

    Tổng số phần bằng nhau là:

    1 + 3 = 4 (phần)

    Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:

    200 : 4 x 1 = 50 (m)

    Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:

    200 : 4 x 3 = 150 (m)

    Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:

    150 x 50 = 7 500 (m2)

    Đáp số: 7 500 m2.

  • Câu 2: Nhận biết
    Tính.

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{34,87}}\\ {\underline {\ \text{19,05}\ } }\end{array}

    15,82

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{36,71}}\\ {\underline {\ \ \ \text{8,25}\ } }\end{array}

    28,46

    Đáp án là:

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{34,87}}\\ {\underline {\ \text{19,05}\ } }\end{array}

    15,82

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{36,71}}\\ {\underline {\ \ \ \text{8,25}\ } }\end{array}

    28,46

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho quãng đường là 40 km, thời gian 2 giờ. Vậy vận tốc là:

    Hướng dẫn:

     Vận tốc là: 40 : 2 = 20 km/giờ hoặc 20 km/h.

  • Câu 4: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một cái tủ dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài là 6 dm, chiều rộng là 3 dm và diện tích toàn phần là 108 dm2. Tính thể tích của cái tủ đó.

    Thể tích của cái tủ là 72 dm3.

    Đáp án là:

    Một cái tủ dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài là 6 dm, chiều rộng là 3 dm và diện tích toàn phần là 108 dm2. Tính thể tích của cái tủ đó.

    Thể tích của cái tủ là 72 dm3.

     Bài giải

    Diện tích đáy của cái tủ là:

    6 x 3 = 18 (dm2

    Diện tích xung quanh của cái tủ là:

    108 - 18 x 2 = 72 (dm2)

    Chu vi đáy tủ là: 

    (6 + 3) x 2 = 18 (dm)

    Chiều cao của cái tủ là:

    72 : 18 = 4 (dm)

    Thể tích của cái tủ là:

    6 x 3 x 4 = 72 (dm3)

    Đáp số: 72 dm3.

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số 1 400 415 đọc là:

    University

    Một triệu bốn trăm nghìn bốn trăm mười lăm

    Đáp án là:

    Số 1 400 415 đọc là:

    University

    Một triệu bốn trăm nghìn bốn trăm mười lăm

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hùng chạy 5 vòng quanh sân trường, mỗi vòng chạy hết 2 phút 35 giây. Hỏi Hùng chạy 5 vòng hết bao nhiêu thời gian?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thời gian Hùng chạy 5 vòng quanh sân trường là:

    2 phút 35 giây x 5 = 10 phút 175 giây = 12 phút 55 giây 

    Đáp số: 12 phút 55 giây

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    10 lít dầu hỏa có cân nặng 31,5 kg. Hỏi 12 lít dầu hỏa có cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Engineer

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    1 lít dầu hỏa nặng số ki-lô-gam là:

    31,5 : 10 = 3,15 (kg)

    12 lít dầu hòa nặng số ki-lô-gam là:

    3,15 x 12 = 37,8 (kg)

    Đáp số: 37,8 kg.

  • Câu 8: Vận dụng
    Từ bốn chữ số 0, 1, 2, 3, hãy viết một số thập phân có một chữ số ở phần thập phân và nhỏ hơn 200, sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần.

    Số đó là 102,3 || 120,3 || 103,2 || 130,2 || 123,0 || 132,0

    Đáp án là:

    Số đó là 102,3 || 120,3 || 103,2 || 130,2 || 123,0 || 132,0

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tổng của hai số là 560 và tỉ số của hai số là \frac{2}{5}. Vậy số bé là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 5 = 7 (phần)

    Số bé là:

    560 : 7 x 2 = 160

    Đáp số: 160

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Trường tiểu học Quang Trung có 500 học sinh, trong đó có 275 học sinh nữ. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường.

    Study

    Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường là 45% || 45 %

    Đáp án là:

    Trường tiểu học Quang Trung có 500 học sinh, trong đó có 275 học sinh nữ. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường.

    Study

    Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường là 45% || 45 %

     Bài giải

    Trường tiểu học Quang Trung có số học sinh nam là:

    500 - 275 = 225 (học sinh)

    Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường là:

    225 : 500 = 0,45 = 45%

    Đáp số: 45%

  • Câu 11: Thông hiểu
    Trạm khí tượng đo lượng mưa của một thành phố trong tháng 2 cho ra kết quả như sau: Lần thứ nhất trạm đo được 21,3 mm, lần thứ hai trạm đo được 19,9 mm, lần thứ ba đo được 33,8 mm. Vậy lượng mưa trung bình của tháng 2 mà trạm khí tượng đo được là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Lượng mưa trung bình của tháng 2 mà trạm khí tượng đo được là:

    (21,3 + 19,9 + 33,8) : 3 = 25 (mm)

    Đáp số: 25 mm.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24 cm, biết chiều rộng bằng \frac{2}{5} chiều dài. Chu vi hình chữ nhật đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    5 - 2 = 3 (phần)

    Chiều dài hình chữ nhật là:

    24 : 3 x 5 = 40 (cm)

    Chiều rộng hình chữ nhật là:

    40 - 24 = 16 (cm)

    Chu vi hình chữ nhật là:

    (40 + 16) x 2 = 112 (cm)

    Đáp số: 112 cm.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Dưới đây là bảng kết quả điều tra về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5A

    Loại quả nào có nhiều học sinh thích ăn nhất?

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình tròn nhỏ có bán kính bằng 6,8 cm, chu vi hình tròn lớn gấp 3 lần chu vi hình tròn nhỏ. Vậy đường kính hình tròn lớn là:

    Mục này có hình ảnh của:

    Hướng dẫn:

     Ta có: Chu vi hình tròn lớn gấp 3 lần chu vi hình tròn nhỏ, tức là bán kính và đường kính của hình tròn lớn cũng gấp 3 lần bán kính và đường kính của hình tròn nhỏ.

    Bán kính của đường tròn lớn là:

    6,8 x 3 = 20,4 (cm)

    Đường kính của đường tròn lớn là:

    20,4 x 2 = 40,8 (cm)

    Đáp số: 40,8 cm.

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số phần trăm của 45 kg và 3 tạ là:

    Hướng dẫn:

     Ta có: 3 tạ = 300 kg

    Vậy tỉ số phần trăm của 45 kg và 3 tạ là: 

    45 : 300 = 0,15 = 15%

  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây không phải là phân số thập phân?

    Reading

  • Câu 17: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    School

    14 ha + 410 000 m2 = 55 ha.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    School

    14 ha + 410 000 m2 = 55 ha.

     14 ha + 410 000 m2 = 14 ha + 41 ha = 55 ha

  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích hình lập phương bằng:

  • Câu 19: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 81 : …… = 2,25 + 0,75

    Hướng dẫn:

    Ta có: 2,25 + 0,75 = 3

    81 : 3 = 27

    Vậy số cần tìm là 27.

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong túi có 3 chiếc tất màu xanh và 1 chiếc tất màu đỏ. Lan lấy ra ngẫu nhiên 2 chiếc tất và quan sát màu tất lấy được rồi bỏ lại vào túi. Thực hiện như vậy liên tục 10 lần, Lan có bảng thông kê kết quả như sau:

    2 chiếc tấtCùng màuKhác màu
    Số lần73

    Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện hai chiếc tất khác màu và tổng số lần thực hiện là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (50%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo