Nam làm bài tập về nhà lúc 19 giờ 50 phút và hoàn thành bài tập lúc 21 giờ 15 phút. Vậy thời gian Nam làm bài tập về nhà là:

Bài giải
Thời gian Nam làm bài tập về nhà là:
21 giờ 15 phút - 19 giờ 50 phút = 1 giờ 25 phút
Đáp số: 1 giờ 25 phút.
Nam làm bài tập về nhà lúc 19 giờ 50 phút và hoàn thành bài tập lúc 21 giờ 15 phút. Vậy thời gian Nam làm bài tập về nhà là:

Bài giải
Thời gian Nam làm bài tập về nhà là:
21 giờ 15 phút - 19 giờ 50 phút = 1 giờ 25 phút
Đáp số: 1 giờ 25 phút.
Nối đáp án đúng.
Nối kết quả thích hợp.

Làm tròn số 104,5451 đến hàng phần mười, ta được số:

Độ dài hai cạnh bên là:
68 - 20 - 26 = 22 (cm)
Độ dài cạnh bên của hình thang là:
22 : 2 = 11 (cm)
Đáp số: 11 cm
Số?

3 dm3 = 3 000 || 3000 cm3
214 cm3 = 0,214 dm3
Số?

3 dm3 = 3 000 || 3000 cm3
214 cm3 = 0,214 dm3
Giá trị của biểu thức là:

Biết hiệu của số bị trừ và số trừ là 52,8 và số bị trừ bằng số trừ. Vậy số trừ là:

Bài giải
Hiệu số phần bằng nhau là:
7 - 5 = 2 (phần)
Số bị trừ là:
52,8 : 2 x 5 = 132
Đáp số: 132
Khi dịch chuyển dấu phẩy của số thập phân sang phải một hàng thì số đó tăng thêm 469,62 đơn vị. Tìm số thập phân đó.
Số thập phân cần tìm là 52,18
Khi dịch chuyển dấu phẩy của số thập phân sang phải một hàng thì số đó tăng thêm 469,62 đơn vị. Tìm số thập phân đó.

Số thập phân cần tìm là 52,18
Bài giải
Khi dịch chuyển dấu phẩy của số thập phân sang phải một hàng thì số đó tăng thêm 469,62 đơn vị, tức là số mới gấp 10 lần số cũ và số mới hơn số cũ 469,62 đơn vị.
Hiệu số phần bằng nhau là:
10 – 1 = 9 (phần)
Giá trị của một phần hay số cần tìm là:
469,62 : 9 = 52,18
Đáp số: 52,18.
Hình nào dưới đây có dạng hình thang?
Lớp 5A có 35 học sinh, trong đó có 8 học sinh thuận tay trái. Tỉ số của số học sinh thuận tay phải và số học sinh lớp 5A là:

Bài giải
Số học sinh thuận tay phải là:
35 - 8 = 27 (học sinh)
Tỉ số của số học sinh thuận tay phải và số học sinh lớp 5A là:
27 : 35 =
| Quãng đường | 8 km||8km | 540 m | 12 km |
| Thời gian | 12 phút | 9 phút | 120 phút |
| Vận tốc | 40 km/giờ | 60 m/phút||60m/phút | 100 m/phút |
| Quãng đường | 8 km||8km | 540 m | 12 km |
| Thời gian | 12 phút | 9 phút | 120 phút |
| Vận tốc | 40 km/giờ | 60 m/phút||60m/phút | 100 m/phút |
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 9,6 m và bằng diện tích một khu đất hình vuông có cạnh 18 m. Hỏi chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là bao nhiêu mét?

Bài giải
Diện tích khu đất hình vuông là:
18 x 18 = 324 (m2)
Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là:
324 : 9,6 = 33,75 (m)
Đáp số: 33,75 m.
Có hai bao thóc, bao thứ nhất nặng 15,27 kg, bao thứ hai nặng hơn bao thứ nhất 0,59 kg. Hỏi cả hai bao thóc nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
![]()
15,86 kg
Bài giải
Bao thóc thứ hai nặng số ki-lô-gam là:
15,27 + 0,59 = 15,86 (kg)
Cả hai bao thóc nặng số ki-lô-gam là:
15,27 + 15,86 = 31,13 (kg)
Đáp số: 31,13 kg
Hai hình nào dưới đây ghép lại được một hình lập phương?

Hình 1 || 4 và hình 4 || 1
Hai hình nào dưới đây ghép lại được một hình lập phương?

Hình 1 || 4 và hình 4 || 1
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

30 − 12,58 − 9,45 ___ 30 − (12,58 + 9,46)
Số quả táo các bạn lớp 5B mang đến lớp trong một buổi hoạt động ngoại khóa
| Tên bạn | Số quả táo |
| An | |
| Hà | |
| Chi | |
| Lan | |
| Mỗi | |
Bạn Chi mang bao nhiêu quả táo?
Trung bình cộng của hai số là: 448 : 2 = 224
Phần nguyên là 41
Phần thập phân là 235
Phần nguyên là 41
Phần thập phân là 235
Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 300 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích của khu đất đó.

Diện tích của khu đất là 5 400||5400 m2.
Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 300 m, chiều rộng bằng
chiều dài. Tính diện tích của khu đất đó.

Diện tích của khu đất là 5 400||5400 m2.
Bài giải
Nửa chu vi của khu đất là:
300 : 2 = 150 (m)
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là:
150 : 5 x 3 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
150 - 90 = 60 (m)
Diện tích hình chữ nhật là:
90 x 60 = 5 400 (m2)
Đáp số: 5 400 m2.
5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: