Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 8 Toán lớp 5 - Cơ bản

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số phần trăm của 45 kg và 3 tạ là:

    Hướng dẫn:

     Ta có: 3 tạ = 300 kg

    Vậy tỉ số phần trăm của 45 kg và 3 tạ là: 

    45 : 300 = 0,15 = 15%

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một bánh xe hình tròn có bán kính R = 3 cm, bánh xe đã đi được quãng đường dài 1 884 cm. Hỏi bánh xe đã quay bao nhiêu vòng?

    Read

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi bánh xe hình tròn là:

    3 x 2 x 3,14 = 18,84 (cm)

    Bánh xe quay được số vòng là:

    1 884 : 18,84 = 100 (vòng)

    Đáp số: 100 vòng.

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    Bus

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{185 282}}\\ {\underline {\ \text{  20 234} } }\end{array}
    205 516||205516
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    Bus

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{185 282}}\\ {\underline {\ \text{  20 234} } }\end{array}
    205 516||205516
  • Câu 4: Vận dụng
    Đúng hay Sai?

    Đ||S Muốn chia một số thập phân cho 10, 100 hoặc 1000 ta dời dấu phẩy từ phải sang trái một, hai hoặc ba hàng.

    Đ||S Muốn chia một số thập phân cho 0,5 ta nhân số đó với 2.

    Đ||S Muốn chia một số thập phân cho 0,25 ta nhân số đó với 4.

    Đáp án là:

    Đ||S Muốn chia một số thập phân cho 10, 100 hoặc 1000 ta dời dấu phẩy từ phải sang trái một, hai hoặc ba hàng.

    Đ||S Muốn chia một số thập phân cho 0,5 ta nhân số đó với 2.

    Đ||S Muốn chia một số thập phân cho 0,25 ta nhân số đó với 4.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một xe máy đi từ A đến B lúc 5 giờ 45 phút và đi hết thời gian là 1 giờ 15 phút. Hỏi xe máy đến B lúc mấy giờ?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Xe máy đến B lúc:

    5 giờ 45 phút + 1 giờ 15 phút = 7 giờ

    Đáp số: 7 giờ.

  • Câu 6: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 91,5 : 0,15 - 4,8 là:
  • Câu 7: Nhận biết
    Tính.

    6,71 + 11,09 = 17,8

    52 - 4,28 = 47,72

    3,41 x 5,2 = 17,732

    6,48 : 5,4 = 1,2

    Đáp án là:

    6,71 + 11,09 = 17,8

    52 - 4,28 = 47,72

    3,41 x 5,2 = 17,732

    6,48 : 5,4 = 1,2

  • Câu 8: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối cách viết thích hợp với cách đọc các số đo sau:

    Hai mươi bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phần bảy xăng-ti-mét khối
    27 cm3
    27 cm3
    \frac{2}{7} cm3
    Đáp án đúng là:
    Hai mươi bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phần bảy xăng-ti-mét khối
    27 cm3
    27 cm3
    \frac{2}{7} cm3
  • Câu 9: Thông hiểu
    Một xạ thủ bắn 40 mũi tên vào mục tiêu thì có 18 lần trúng. Tỉ số của số lần xạ thủ không bắn trúng mục tiêu và tổng số lần bắn là:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số thập phân sau, số nào lớn nhất?

    Back to school

  • Câu 11: Nhận biết
    Diện tích hình thang có độ dài đáy lớn 7,8 cm; độ dài đáy bé 5,6 cm và chiều cao 3,2 cm là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(7,8+5,6\right)\times3,2}{2}=21,44 (cm2)

    Đáp số: 21,44 cm2.

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tổng của hai số là 350 và tỉ số của hai số là \frac{2}{3}.

    Elearning

    Vậy hai số đó là 210||140140||210

    Đáp án là:

    Tổng của hai số là 350 và tỉ số của hai số là \frac{2}{3}.

    Elearning

    Vậy hai số đó là 210||140140||210

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 3 = 5 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    350 : 5 = 70 

    Số bé là:

    70 x 2 = 140 

    Số lớn là: 70 x 3 = 210

    Đáp số: Số bé: 140; Số lớn: 210

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tổng của hai số là 16. Biết số thứ nhất bằng \frac{2}{3} số thứ hai. Hiệu của hai số là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 3 = 5 (phần)

    Giá trị của một phần hay hiệu hai số là:

    16 : 5 = 3,2

    Đáp số: 3,2.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.
    Tìm y, biết: y - 11 x 2 = 45,85 + 31,72

    Education

    Hướng dẫn:

     y - 11 x 2 = 45,85 + 31,72

    y - 22 = 77,57 

    y = 77,57 + 22

    y = 99,57

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Số viên kẹo của Nam bằng \frac{3}{4} số viên kẹo của Hùng. Nếu Hùng cho Nam 5 viên kẹo thì số kẹo của hai bạn bằng nhau. Hỏi lúc đầu Nam có bao nhiêu viên kẹo?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Lúc đầu Hùng hơn Nam số viên kẹo là:

    5 x 2 = 10 (viên)

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    4 - 3 = 1 (phần)

    Lúc đầu Nam có số viên kẹo là:

    10 : 1 x 3 = 30 (viên)

    Đáp số: 30 viên

  • Câu 16: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tìm thương của các phép chia sau và viết lại dưới dạng tỉ số phần trăm.

    Phép chia Thương Tỉ số phần trăm
    1 : 8 0,125 12,5%
    23 : 5  4,6 460%
    Đáp án là:

    Tìm thương của các phép chia sau và viết lại dưới dạng tỉ số phần trăm.

    Phép chia Thương Tỉ số phần trăm
    1 : 8 0,125 12,5%
    23 : 5  4,6 460%
  • Câu 17: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Kết quả của phép tính \frac{3}{2} \times \frac{4}{{15}}:5 là: 

    University

    Hướng dẫn:

     \frac{3}{2} \times \frac{4}{{15}}:5

    =\frac{2}{5}\times  \frac{1}{{5}}

    =\frac{2}{25}

  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong túi có 3 chiếc tất màu xanh và 1 chiếc tất màu đỏ. Lan lấy ra ngẫu nhiên 2 chiếc tất và quan sát màu tất lấy được rồi bỏ lại vào túi. Thực hiện như vậy liên tục 10 lần, Lan có bảng thông kê kết quả như sau:

    2 chiếc tấtCùng màuKhác màu
    Số lần73

    Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện hai chiếc tất khác màu và tổng số lần thực hiện là:

  • Câu 19: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    +\begin{matrix} 5 \ \text{năm} \ 7 \text{ tháng} \\ \underline{ 1 \ \text{năm} \ 9 \text{ tháng} }\end{matrix}
    6 năm 16 tháng
    hay 7 năm 4 tháng
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    +\begin{matrix} 5 \ \text{năm} \ 7 \text{ tháng} \\ \underline{ 1 \ \text{năm} \ 9 \text{ tháng} }\end{matrix}
    6 năm 16 tháng
    hay 7 năm 4 tháng
  • Câu 20: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Nhà bác Hoàng có một cái ao hình tròn, bác đo thấy đường kính của ao là 8 m. Hỏi diện tích của cái ao là bao nhiêu mét vuông?

    Back to school

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính cái ao là:

    8 : 2 = 4 (m)

    Diện tích cái ao hình tròn là:

    3,14 x 4 x 4 = 50,24 (m2)

    Đáp số: 50,24 m2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (50%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo