Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 1 Toán lớp 5 - Cơ bản

Mô tả thêm:

Bài tập Ôn tập chương 1 Toán lớp 5 có đáp án

Bài tập ôn tập chương 1 lớp 5 môn Toán có lời giải sách Chân trời sáng tạo do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Một đội công nhân sửa đoạn đường dài 3 600 m. Trong 2 ngày, đội sửa được 90 m đường. Hỏi đội đó cần bao nhiêu ngày để sửa xong đoạn đường đó? Biết rằng mỗi ngày đội công nhân sửa được số mét đường như nhau?

     Bài giải

    3 600 m gấp 90 m số lần là:

    3 600 : 90 = 40 (lần)

    Đội đó cần số ngày để sửa xong đoạn đường là:

    2 x 40 = 80 (ngày)

    Đáp số: 80 ngày.

  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 25 dm2 3 cm2 = __ dm2 

    Elearning

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số của 9 và 17 là:

    School

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Bố cao hơn con 50 cm. Tỉ số giữa chiều cao của bố và chiều cao của con là 7 : 5. Chiều cao của con là: 

    School

    Bài giải

     Hiệu số phần bằng nhau là:

    7 - 5 = 2

    Giá trị của một phần là:

    50 : 2 = 25 

    Chiều cao của con là:

    25 x 5 = 125 (cm)

    Đáp số: 125 cm.

  • Câu 5: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hỗn số 16\frac{1}{10}

    Reading

    Phần nguyên là 16

    Đáp án là:

    Hỗn số 16\frac{1}{10}

    Reading

    Phần nguyên là 16

  • Câu 6: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Tổng của hai số là số tròn chục lớn nhất có ba chữ số. Số lớn bằng \frac{7}{2} số bé. Tìm hai số đó.

    Học

    Số bé là 220

    Số lớn là 770

    Đáp án là:

    Tổng của hai số là số tròn chục lớn nhất có ba chữ số. Số lớn bằng \frac{7}{2} số bé. Tìm hai số đó.

    Học

    Số bé là 220

    Số lớn là 770

     Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990

    Ta có sơ đồ:

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 7 = 9 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    990 : 9 = 110

    Số bé là:

    110 x 2 = 220

    Số lớn là:

    110 x 7 = 770

    Đáp số: Số bé: 220

    Số lớn: 770

  • Câu 7: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hiệu của hai số là số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. Tỉ số của 2 số đó là \frac{3}{4}.

    Book

    Hai số đó là 3344

    Đáp án là:

    Hiệu của hai số là số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. Tỉ số của 2 số đó là \frac{3}{4}.

    Book

    Hai số đó là 3344

    Bài giải

    Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là 11.

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    4 - 3 = 1 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    11 : 1 = 11 

    Số bé là: 

    11 x 3 = 33

    Số lớn là:

    11 x 4 = 44 

    Đáp số: 33 và 44

  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, độ dài 5 mm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây?

    School

     Độ dài 5 mm ứng với độ dài thật là:

    10 000 x 5 = 50 000 (mm) = 5 000 cm = 500 dm = 50 m

  • Câu 9: Thông hiểu

    Bác Tư dự định mua gỗ ốp tường, mỗi mét vuông gỗ có giá 250 000 đồng. Bức tường bác cần ốp có dạng hình vuông cạnh 6 m.

    Bác Tư cần chuẩn bị 9 000 000 || 9000000 đồng mua gỗ đủ để ốp kín bức tường đó.

    Đáp án là:

    Bác Tư cần chuẩn bị 9 000 000 || 9000000 đồng mua gỗ đủ để ốp kín bức tường đó.

     Bài giải

    Diện tích của bức tường là:

    6 x 6 = 36 (m2)

    Bác Tư cần chuẩn bị số tiền mua gỗ đủ để ốp kín bức tường là:

    36 x 250 000 = 9 000 000 (đồng)

    Đáp số: 9 000 000 đồng.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{{251}}{{100}} viết dưới dạng hỗn số là:

    University

  • Câu 11: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Tổng của hai số là 350 và tỉ số của hai số là \frac{2}{3}.

    Elearning

    Vậy hai số đó là 210||140140||210

    Đáp án là:

    Tổng của hai số là 350 và tỉ số của hai số là \frac{2}{3}.

    Elearning

    Vậy hai số đó là 210||140140||210

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 3 = 5 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    350 : 5 = 70 

    Số bé là:

    70 x 2 = 140 

    Số lớn là: 70 x 3 = 210

    Đáp số: Số bé: 140; Số lớn: 210

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Minh gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

    Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm
    Số lần 7 10 9 11 5 8

    Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện mặt 3 chấm xuất hiện và số lần xảy ra sự kiện mặt 6 chấm xuất hiện là:

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Tìm x, biết: x:\frac{3}{8}=\frac{5}{3}

    School

     x:\frac{3}{8}=\frac{5}{3}

    x=\frac{5}{3} \times \frac{3}{8}

    x=\frac{5}{8}

  • Câu 14: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau, biết số ki-lô-gam đường gấp lên (giảm đi) bao nhiêu lần thì số túi đường gấp lên (giảm đi) bấy nhiêu lần.

    Số ki-lô-gam đường 40 80 10
    Số túi đường 8 16 2
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau, biết số ki-lô-gam đường gấp lên (giảm đi) bao nhiêu lần thì số túi đường gấp lên (giảm đi) bấy nhiêu lần.

    Số ki-lô-gam đường 40 80 10
    Số túi đường 8 16 2
  • Câu 15: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây không là phân số thập phân?

    Elearning

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 1 Toán lớp 5 - Cơ bản Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo