Thể tích hình lập phương bằng:

Thể tích hình lập phương bằng:

Bài giải
Thể tích của hình lập phương là:
3,5 x 3,5 x 3,5 = 42,875 (cm3)
Đáp số: 42,875 cm3.
Thể tích của hình lập phương có diện tích xung quanh bằng 324 cm2 là:

Bài giải
Diện tích một mặt của hình lập phương là:
324 : 4 = 81 (cm2)
Ta có: 81 = 9 x 9 nên hình lập phương có cạnh là 9 cm.
Thể tích của hình lập phương là:
9 x 9 x 9 = 729 (cm3)
Đáp số: 729 cm3.

Bài giải
Thể tích của hình lập phương là:
3,2 x 3,2 x 3,2 = 32,768 (dm2)
Đáp số: 32,768 dm2.
Thể tích của hình lập phương có độ dài cạnh 1,1 m là:

Bài giải
Thể tích của hình lập phương là:
1,1 x 1,1 x 1,1 = 1,331 (m3)
Đáp số: 1,331 m3.
Người ta xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 4 cm vào một hộp giấy hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 12 cm và chiều cao 16 cm.

Vậy xếp được nhiều nhất 60 hình lập phương.
Người ta xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 4 cm vào một hộp giấy hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 12 cm và chiều cao 16 cm.

Vậy xếp được nhiều nhất 60 hình lập phương.
Bài giải
Thể tích của một hình lập phương là:
4 x 4 x 4 = 64 (cm3)
Thể tích của hộp giấy hình hộp chữ nhật là:
20 x 12 x 16 = 3 840 (cm3)
Xếp được nhiều nhất số hình lập phương là:
3 840 : 64 = 60 (khối)
Đáp số: 60 hình.
Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 0,15 m. Mỗi đề-xi-mét khối kim loại đó nặng 10 kg.

Vậy khối kim loại đó nặng 33 750||33750 kg.
Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 0,15 m. Mỗi đề-xi-mét khối kim loại đó nặng 10 kg.

Vậy khối kim loại đó nặng 33 750||33750 kg.
Bài giải
Thể tích của khối kim loại đó là:
0,15 x 0,15 x 0,15 = 0,003375 (m3) = 3 375 cm3
Khối kim loại đó nặng số ki-lô-gam là:
3 375 x 10 = 33 750 (kg)
Đáp số: 33 750 kg.
Thể tích của hình lập phương có cạnh 8 cm là:
Bài giải
Thể tích của hình lập phương là:
8 x 8 x 8 = 512 (cm3)
Đáp số: 512 cm3.
Thể tích của hình lập phương có cạnh 1,7 dm là:

Bài giải
Thể tích của hình lập phương là:
1,7 x 1,7 x 1,7 = 4,913 (dm3)
Đáp số: 4,913 dm3.
Hoàn thành bảng bên dưới:
| Cạnh hình lập phương | DT xung quanh | DT toàn phần | Thể tích |
| 12 cm | 576 cm2 | 864 cm2 | 1 728||1728 cm3 |
| 0,3 m | 0,36 m2 | 0,54 m2 | 0,027 m3 |
Hoàn thành bảng bên dưới:
| Cạnh hình lập phương | DT xung quanh | DT toàn phần | Thể tích |
| 12 cm | 576 cm2 | 864 cm2 | 1 728||1728 cm3 |
| 0,3 m | 0,36 m2 | 0,54 m2 | 0,027 m3 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: