Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 50: Em làm được những gì? - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tính độ dài cạnh bên của một hình thang biết hình thang có hai cạnh bên bằng nhau và chu vi của hình thang bằng 68 cm và độ dài hai cạnh đáy lần lượt là 20 cm và 26 cm.
    Hướng dẫn:

    Độ dài hai cạnh bên là:

    68 - 20 - 26 = 22 (cm)

    Độ dài cạnh bên của hình thang là:

    22 : 2 = 11 (cm)

    Đáp số: 11 cm

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích phần tô màu trong hình dưới đây:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình vuông là:

    40 x 40 = 1 600 (cm2)

    Bán kính phần hình tròn màu trắng là:

    40 : 2 = 20 (cm)

    Diện tích phần màu trắng là:

    3,14 x 20 x 20 = 1 256 (cm2)

    Diện tích phần tô màu là:

    1 600 - 1 256 = 344 (cm2)

    Đáp số: 344 cm2.

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình tam giác có diện tích 100,8 cm2, cạnh đáy 24 cm. Nếu mở rộng cạnh đáy thêm 9 cm thì diện tích tăng thêm bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Chiều cao của hình tam giác là:

    100,8 x 2 : 24 = 8,4 (cm)

    Diện tích tăng thêm số xăng-ti-mét vuông là:

    \frac{9\times8,4}{2}=37,8 (cm2)

    Đáp số: 37,8 cm2 

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính là \frac{9}{5} dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14\times2\times\frac{9}{5}=11,304 (dm)

    Đáp số: 11,304 dm

  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Cho hình vẽ.

    Số hình tam giác trong hình trên là 10 hình.

    Đáp án là:

    Cho hình vẽ.

    Số hình tam giác trong hình trên là 10 hình.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 91 m, đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, chiều cao là 50,4 m. Tính diện tích thửa ruộng.

    School

    Diện tích của thửa ruộng đó là: 3439,8 m2.

    Đáp án là:

    Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 91 m, đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, chiều cao là 50,4 m. Tính diện tích thửa ruộng.

    School

    Diện tích của thửa ruộng đó là: 3439,8 m2.

     Đáy nhỏ của thửa ruộng là:

    91 : 2 = 45,5 (m)

    Diện tích của thửa ruộng là:

    \frac{\left(91+45,5ight)\times50,4}{2}=3439,8 (m)

    Đáp số: 3439,8 (m)

  • Câu 7: Vận dụng
    Hình bên dưới có bán kính là:

  • Câu 8: Vận dụng cao
    Điền vào ô trống.

    Một hình tam giác có cạnh đáy bằng \frac{7}{4} chiều cao tương ứng. Nếu kéo dài cạnh đáy thêm 5 cm thì diện tích của hình tam giác tăng thêm 30 cm2. Tính diện tích hình tam giác đó.

    Back to school

    Diện tích hình tam giác là 126 cm2.

    Đáp án là:

    Một hình tam giác có cạnh đáy bằng \frac{7}{4} chiều cao tương ứng. Nếu kéo dài cạnh đáy thêm 5 cm thì diện tích của hình tam giác tăng thêm 30 cm2. Tính diện tích hình tam giác đó.

    Back to school

    Diện tích hình tam giác là 126 cm2.

     Bài giải

    Chiều cao của hình tam giác là:

    30 x 2 : 5 = 12 (cm)

    Độ dài cạnh đáy tam giác là:

    12\times\frac{7}{4}=21 (cm)

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{21\times12}{2}=126 (cm2)

    Đáp số: 126 cm2.

  • Câu 9: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một mảnh đất hình thang có đáy bé bằng 24 m. Đáy lớn bằng \frac{5}{3} đáy bé, chiều cao bằng \frac{7}{10} đáy lớn. Diện tích của mảnh đất là bao nhiêu mét vuông? 

    School

    Diện tích của mảnh đất là 896 m2.

    Đáp án là:

    Một mảnh đất hình thang có đáy bé bằng 24 m. Đáy lớn bằng \frac{5}{3} đáy bé, chiều cao bằng \frac{7}{10} đáy lớn. Diện tích của mảnh đất là bao nhiêu mét vuông? 

    School

    Diện tích của mảnh đất là 896 m2.

     Bài giải

    Đáy lớn mảnh đất hình thang là:

    24\times\frac{5}{3}=40 (m)

    Chiều cao mảnh đất hình thang là:

    40\times\frac{7}{10}=28 (m)

    Diện tích của mảnh đất là:

    \frac{\left(40+24ight)\times28}{2}=896 (m2)

    Đáp số: 896 m2.

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một bánh xe hình tròn có bán kính R = 3 cm, bánh xe đã đi được quãng đường dài 1 884 cm. Hỏi bánh xe đã quay bao nhiêu vòng?

    Read

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi bánh xe hình tròn là:

    3 x 2 x 3,14 = 18,84 (cm)

    Bánh xe quay được số vòng là:

    1 884 : 18,84 = 100 (vòng)

    Đáp số: 100 vòng.

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một cái bể bơi hình tròn có chu vi 31,4 m. Người ta dự định lát sàn bể bơi đó bằng các viên gạch hình vuông cạnh 5 dm. Hỏi để lát hết sàn bể bơi thì cần bao nhiêu viên gạch?

    Elearning

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính bể bơi là:

    31,4 : 3,14 : 2 = 5 (m)

    Diện tích bể bơi là:

    3,14 x 5 x 5 = 78,5 (m2)

    Diện tích một viên gạch hình vuông là:

    5 x 5 = 25 (dm2) = 0,25 m2 

    Số viên gạch dùng để lát sàn bể bơi là:

    78,5 : 0,25 = 314 (viên)

    Đáp số: 314 viên gạch.

  • Câu 12: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích tam giác ACD biết tam giác ABC có diện tích 27 cm2, cạnh BC bằng 9 cm, cạnh CD bằng 4 cm.

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Chiều cao của tam giác ABC là:

    27 x 2 : 9 = 6 (cm)

    Hai tam giác ABC và ACD có cùng chiều cao nên chiều cao của tam giác ACD là 6 cm.

    Diện tích của tam giác ACD là:

    6 x 4 : 2 = 12 (cm2)

    Đáp số: 12 cm2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (8%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Vận dụng cao (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo