Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 4: Phân số thập phân - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tìm phân số thập phân thích hợp: 625 mm = ....... m
  • Câu 2: Thông hiểu
    Nối các hỗn số sau với phân số thập phân thích hợp.

    Nối các hỗn số sau với phân số thập phân thích hợp.

    7\frac{7}{10}
    7\frac{1}{100}
    7\frac{7}{100}
    7\frac{77}{100}
    \frac{77}{10}
    \frac{701}{100}
    \frac{707}{100}
    \frac{777}{100}
    Đáp án đúng là:
    7\frac{7}{10}
    7\frac{1}{100}
    7\frac{7}{100}
    7\frac{77}{100}
    \frac{77}{10}
    \frac{701}{100}
    \frac{707}{100}
    \frac{777}{100}
  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Back to school

    Hỗn số Đọc số Phần nguyên
    1\frac{7}{10} Một và bảy phần mười 1
    21\frac{1}{9} Hai mươi mốt và một phần chín 21
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Back to school

    Hỗn số Đọc số Phần nguyên
    1\frac{7}{10} Một và bảy phần mười 1
    21\frac{1}{9} Hai mươi mốt và một phần chín 21
  • Câu 4: Nhận biết
    Nối mỗi hỗn số dưới đây với tổng thích hợp.

    Nối mỗi hỗn số dưới đây với tổng thích hợp.

    3\frac{5}{7}
    5\frac{3}{7}
    7\frac{3}{5}
    3+\frac{5}{7}
    5+\frac{3}{7}
    7+\frac{3}{5}
    Đáp án đúng là:
    3\frac{5}{7}
    5\frac{3}{7}
    7\frac{3}{5}
    3+\frac{5}{7}
    5+\frac{3}{7}
    7+\frac{3}{5}
  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{7}{25} viết dưới dạng phân số thập phân là:

    Student

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

    Read

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số sau, số nào là mẫu số của một phân số thập phân?

    Book

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac{21}{1\ 000} đọc là:

    Book

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số tương ứng với hình dưới đây là:

  • Câu 10: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Back to school

    4\frac{3}{4} km = 4 750||4750 m

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Back to school

    4\frac{3}{4} km = 4 750||4750 m

    Cách 1: 

    4\frac{3}{4} km = 4 km \frac{3}{4} km = 4 km \frac{750}{1000} km = 4 000 m + 750 m = 4 750 m

    Cách 2:

    4\frac{3}{4} km = 4 km + \frac{3}{4} km = \frac{19}{4} km =  4 750 m

  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi so sánh:

    Book

     \frac{7}{8} > \frac{10}{25}

    Đáp án là:

    Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi so sánh:

    Book

     \frac{7}{8} > \frac{10}{25}

     Ta có: 

    \frac{7}{8}=\frac{7\times125}{8\times125}=\frac{875}{1\ 000}

    \frac{20}{25}=\frac{20\times40}{25\times40}=\frac{800}{1\ 000}

    Do \frac{875}{1\ 000}>\frac{800}{1\ 000} nên  \frac{7}{8} > \frac{10}{25}

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Viết hỗn số 5\frac{9}{13} dưới dạng phân số là:

    Computer

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây không phải là phân số thập phân?

    Reading

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac{{35}}{{100}} được đọc là: 

    Reading

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hỗn số 16\frac{1}{10}

    Reading

    Phần nguyên là 16

    Đáp án là:

    Hỗn số 16\frac{1}{10}

    Reading

    Phần nguyên là 16

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo