Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 88: Ôn tập phân số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

    Đáp án là:
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac{24}{39} =\frac{24:\ ...}{39:\ ...}=\frac{8}{13} là: 

    Book

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của \frac{7}{8}\ ......\ \frac{8}{9} là:

    Book

    <

    Đáp án là:

    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của \frac{7}{8}\ ......\ \frac{8}{9} là:

    Book

    <

  • Câu 4: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    So sánh.

    Reading

    \frac{125}{251} < \frac{127}{253}

    Đáp án là:

    So sánh.

    Reading

    \frac{125}{251} < \frac{127}{253}

     Ta có:

    \frac{125}{251}=1-\frac{126}{251}

    \frac{127}{253}=1-\frac{126}{253}

    \frac{126}{251}>\frac{126}{253} nên \frac{125}{251}<\frac{127}{253}

  • Câu 5: Thông hiểu
    Sắp xếp.

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

    Tired

    • \frac{5}{4}
    • \frac{5}{6}
    • \frac{7}{9}
    • \frac{2}{3}
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • \frac{5}{4}
    • \frac{5}{6}
    • \frac{7}{9}
    • \frac{2}{3}
  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    \frac{33}{53} \ ... \ 1

     

    Hướng dẫn:

     Ta có 33 < 53 nên \frac{33}{53} \ < \ 1

  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tìm số tự nhiên x, biết: \frac{9}{2}<x<\frac{27}{5}

    Education

    Vậy x = 5

    Đáp án là:

    Tìm số tự nhiên x, biết: \frac{9}{2}<x<\frac{27}{5}

    Education

    Vậy x = 5

    Ta có: \frac{9}{2}=\frac{45}{10};\ \ \frac{27}{5}=\frac{54}{10}

    Do \frac{9}{2}<x<\frac{27}{5} nên \frac{45}{10}< x <\frac{54}{10}

    Vì vậy x có thể là các phân số: \frac{46}{10};\ \frac{47}{10};\ \frac{48}{10};\ \frac{49}{10};\ \frac{50}{10};\ \frac{51}{10};\ \frac{52}{10};\ \frac{53}{10}

    Mà x là số tự nhiên nên tử số chia hết cho mẫu số.

    Vậy x=\frac{50}{10}=5

  • Câu 8: Thông hiểu
    Có 4 lít dầu đổ đều vào 5 chai. Hỏi mỗi chai chứa mấy phần lít dầu?

    School

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Đã tô màu \frac{3}{8} hình nào dưới đây?

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số bé hơn mẫu số là:

    School

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Hai phân số \frac{7}{5}\frac{4}{3} có mẫu số chung bằng: 

    Education

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{23}{17} đọc là:

    Book

  • Câu 13: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Studying

    Phân số Tử số Mẫu số
    \frac{1}{51} 1 51
    \frac{11}{13} 11 13
    \frac{5}{5} 5 5
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Studying

    Phân số Tử số Mẫu số
    \frac{1}{51} 1 51
    \frac{11}{13} 11 13
    \frac{5}{5} 5 5
  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số là số lớn nhất có một chữ số và mẫu số là số bé nhất có hai chữ số khác nhau được viết là:

    Notebooks

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số “Bốn mươi chín phần chín mươi hai” được viết là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo