Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Bạn đã dùng hết 2 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Viết các số liệu dưới dạng tỉ số phần trăm Chân trời sáng tạo

Viết các số liệu dưới dạng tỉ số phần trăm lớp 5

VnDoc xin giới thiệu bài trắc nghiệm Bài 61: Viết các số liệu dưới dạng tỉ số phần trăm lớp 5 sách Chân trời sáng tạo. Mời các bạn tham gia làm bài trắc nghiệm để củng cố, luyện tập các dạng toán đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 7 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 7 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Lớp 5A có 35 học sinh, trong đó có 28 học sinh giỏi và 7 học sinh khá. Tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi và tỉ số phần trăm số học sinh khá của lớp 5A.

    Học lựcGiỏiKhá
    Tỉ số phần trăm%%
    Đáp án là:

    Lớp 5A có 35 học sinh, trong đó có 28 học sinh giỏi và 7 học sinh khá. Tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi và tỉ số phần trăm số học sinh khá của lớp 5A.

    Học lựcGiỏiKhá
    Tỉ số phần trăm80%20%

    Bài giải

    Tỉ số phần trăm số học sinh giỏi của lớp 5A là:

    28 : 35 = 0,8 = 80%

    Tỉ số phần trăm số học sinh khá của lớp 5A là:

    7 : 35 = 0,2 = 20%

  • Câu 2: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một lớp học có 16 học sinh nam, số học sinh nữ bằng 150% số học sinh nam. Tính tỉ số phần trăm của số học sinh nữ; số học sinh nam so với số học sinh lớp học.

    Học sinhNữNam
    Tỉ số phần trăm%%
    Đáp án là:

    Một lớp học có 16 học sinh nam, số học sinh nữ bằng 150% số học sinh nam. Tính tỉ số phần trăm của số học sinh nữ; số học sinh nam so với số học sinh lớp học.

    Học sinhNữNam
    Tỉ số phần trăm60%40%

     Bài giải

    Lớp học có số học sinh nữ là:

    16 x 150% = 24 (học sinh)

    Số học sinh của lớp học là:

    16 + 24 = 40 (học sinh)

    Tỉ số của số học sinh nữ trong lớp học là:

    24 : 40 = 0,6 = 60%

    Tỉ số của số học sinh nam trong lớp học là:

    16 : 40 = 0,4 = 40%

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Dưới đây là bảng số liệu về việc tham gia câu lạc bộ của 32 học sinh lớp 5C.

    Câu lạc bộBóng đáCầu lôngMĩ thuậtMúa
    Tỉ số phần trăm25%12,5%37,5%25%

    Số học sinh tham gia Câu lạc bộ Cầu Lông và Múa là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cách 1: Số học sinh tham gia CLB Cầu lông là:

    32 x 12,5% = 4 (học sinh)

    Số học sinh tham gia CLB Múa là:

    32 x 25% = 8 (học sinh)

    Số học sinh tham gia CLB Cầu lông và Múa là:

    4 + 8 = 12 (học sinh)

    Cách 2: Tỉ số phần trăm số học sinh tham gia CLB Cầu lông và Múa là:

    12,5% + 25% = 37,5%

    Số học sinh tham gia CLB Cầu lông và Múa là:

    32 x 37,5 = 12 (học sinh)

    Đáp số: 12 học sinh.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là:

    256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.

    Tính tỉ số phần trăm của các loại sách trong thư viện của trường.

    Loại sáchSách giáo khoaTruyện thiếu nhiCác loại sách khác
    Tỉ số phần trăm % % %
    Đáp án là:

    Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là:

    256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.

    Tính tỉ số phần trăm của các loại sách trong thư viện của trường.

    Loại sáchSách giáo khoaTruyện thiếu nhiCác loại sách khác
    Tỉ số phần trăm40 %25 %35 %

    Số quyển sách của thư viện là:

    256 + 160 + 224 = 640 (quyển)

    Tỉ số phần trăm của sách giáo khoa trong thư viện là:

    256 : 640 = 0,4 = 40%

    Tỉ số phần trăm của truyện thiếu nhi trong thư viện là:

    160 : 640 = 0,25 = 25%

    Tỉ số phần trăm của các loại sách khác trong thư viện là:

    224 : 640 = 0,35 = 35% (hoặc 100% – 40% – 25% = 35%)

  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Khảo sát học sinh khối Năm của một trường tiểu học về phương tiện đến trường thu được kết quả theo thứ tự lần lượt là:

    45 xe máy; 50 xe đạp; 30 xe ô tô.

    Tính tỉ số phần trăm các loại phương tiện đến trường của học sinh Khối Năm.

    Phương tiệnXe máyXe đạpÔ tô
    Tỉ số phần trăm%%%
    Đáp án là:

    Khảo sát học sinh khối Năm của một trường tiểu học về phương tiện đến trường thu được kết quả theo thứ tự lần lượt là:

    45 xe máy; 50 xe đạp; 30 xe ô tô.

    Tính tỉ số phần trăm các loại phương tiện đến trường của học sinh Khối Năm.

    Phương tiệnXe máyXe đạpÔ tô
    Tỉ số phần trăm36%40%24%

     Bài giải

    Khối Năm có số học sinh là:

    45 + 50 + 30 = 125 (học sinh)

    Tỉ số phần trăm số học sinh đi xe máy là:

    45 : 125 = 0,36 = 36%

    Tỉ số phần trăm số học sinh đi xe đạp là:

    50 : 125 = 0,4 = 40%

    Tỉ số phần trăm số học sinh đi ô tô là:

    100% – 36% – 40% = 24%

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Dưới đây là bảng khảo sát về kích cỡ giày của 500 học sinh lớp 5.

    Kích cỡ35363738
    Tỉ số phần trăm15%36%28%? %

    Tính tỉ số phần trăm số học sinh đi giày cỡ 38.

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Tỉ số phần trăm số học sinh đi giày cỡ 38 là:

    100% – 15% – 36% – 28% = 21%

    Đáp số: 21%

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là: 256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.

    Thư viện của trường đó có quyển.

    Đáp án là:

    Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là: 256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.

    Thư viện của trường đó có 640 quyển.

    Bài giải

    Thư viện của trường tiểu học có số quyển là:

    256 + 160 + 224 = 640 (quyển)

    Đáp số: 640 quyển.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (43%):
    2/3
  • Thông hiểu (43%):
    2/3
  • Vận dụng (14%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
Làm lại
Bạn còn 2 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã dùng hết 2 lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Chia sẻ, đánh giá bài viết
1
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo

    Nhiều người đang xem

    🖼️

    Trắc nghiệm Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo

    Xem thêm
    Chia sẻ
    Chia sẻ FacebookChia sẻ TwitterSao chép liên kếtQuét bằng QR Code
    Mã QR Code
    Đóng