Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 1 Ôn tập số tự nhiên và các phép tính - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hà có 8 quyển vở, Hồng có 4 quyển vở. Hương có số quyển vở nhiều hơn trung bình cộng của cả ba bạn là 2 quyển. Hỏi số vở của Hương là bao nhiêu? 

    Book

    Hướng dẫn:

     2 lần trung bình cộng của ba bạn là:

    8 + 4 + 2 = 14 (quyển)

    Trung bình mỗi bạn có số quyển là: 

    14 : 2 = 7 (quyển)

    Hương có số quyển vở là:

    7 + 2 = 9 (quyển)

    Đáp số: 9 quyển.

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Bác Tâm có một vườn rau hình chữ nhật có nửa chu vi là 48 m và chiều rộng kém chiều dài 6 m. Trong vườn đó bác Tâm trồng rau cải với năng suất trung bình 2 kg trên mỗi mét vuông. Hỏi bác Tâm thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau? 

    Reading

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng vườn rau hình chữ nhật là:

    (48 - 6) : 2 = 21 (m)

    Chiều dài vườn rau hình chữ nhật là:

    48 - 21 = 27 (m)

    Diện tích vườn rau là:

    21 x 27 = 567 (m2)

    Bác Tâm thu hoạch được số ki-lô-gam rau là:

    567 x 2 = 1 134 (kg rau)

    Đáp số: 1 134 kg rau.

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

     Cho các số 1, 9, 8, 5, 4, 0, số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số có thể lập được từ các chữ số đã cho là: 

    Highlighter

  • Câu 4: Vận dụng
    Số nào dưới đây là mật khẩu mở khoá một chiếc hộp? Biết rằng mật khẩu gồm sáu chữ số được lập từ các chữ số 8, 3, 5, 0, 2, 9; không chứa chữ số 5 ở hàng chục nghìn và chữ số hàng trăm khác 0.
  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hai xe ôtô chở tổng cộng 4 230 kg thức ăn gia súc. Biết xe thứ nhất chở 52 bao, xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 10 bao và mỗi bao có khối lượng như nhau. Xe thứ nhất chở số ki-lô-gam thức ăn gia súc là: 

    Maths

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Xe thứ hai chở số bao thức ăn gia súc là:

    52 - 10 = 42 (bao)

    Cả hai xe chở số bao thức ăn gia súc là:

    52 + 42 = 94 (bao)

    Khỗi lượng mỗi bao là:

    4 230 : 94 = 45 (kg)

    Xe thứ nhất chở số ki-lô-gam thức ăn gia súc là:

    45 x 52 = 2 340 (kg)

    Đáp số: 2 340 kg.

  • Câu 6: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Trong 5 ngày đầu, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 35 chiếc xe đạp. Ngày thứ sáu, cửa hàng bán thêm được 41 chiếc xe nữa. Hỏi trong sáu ngày, trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?

    Book

    Trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được 36 chiếc xe đạp.

    Đáp án là:

    Trong 5 ngày đầu, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 35 chiếc xe đạp. Ngày thứ sáu, cửa hàng bán thêm được 41 chiếc xe nữa. Hỏi trong sáu ngày, trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?

    Book

    Trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được 36 chiếc xe đạp.

    Trong 5 ngày cửa hàng bán được số chiếc xe đạp là:

    35 x 5 = 105 (chiếc)

    Trong 6 ngày, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số chiếc xe đạp là:

    (105 + 41) : 6 = 36 (chiếc)

    Đáp số: 36 chiếc.

  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______ 

    School

    Số đó là 100 000 009||100000009

    Đáp án là:

    Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______ 

    School

    Số đó là 100 000 009||100000009

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tính giá trị của biểu thức a x (b + c) với a = 134; b = 7 và c = 5.

    Elearning

  • Câu 9: Nhận biết
    Tổng của hai số là 78, hiệu của hai số là 22. Vậy số bé là:
    Hướng dẫn:

     Số bé là: (78 - 22) : 2 = 28

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Điền vào ô trống.

    Tìm giá trị của x biết: 216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    Reading

    Vậy x = 13

    Đáp án là:

    Tìm giá trị của x biết: 216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    Reading

    Vậy x = 13

     216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    (216 - 117 + 18) : x = 9

    117 : x = 9

    x = 117 : 9

    x = 13

  • Câu 11: Vận dụng cao
    Điền vào ô trống.

    Số tự nhiên bé nhất có các chữ số khác nhau và tổng bằng 20 là số nào?

    School

    Số đó là 389

    Đáp án là:

    Số tự nhiên bé nhất có các chữ số khác nhau và tổng bằng 20 là số nào?

    School

    Số đó là 389

    Vì đề bài không cho biết số cần tìm có bao nhiêu chữ số nên ta xác định số bé nhất là số có ít chữ số nhất.

    Ta tách 20 = 9 + 8 + 3 = 9 + 7 + 4 = 9 + 6 + 5

    Vậy số nhỏ nhất cần tìm là: 389

  • Câu 12: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tính hợp lí biểu thức sau:

    6 205 x 29 + 75 x 6 205 - 6 205 x 4

    Education

    Kết quả là: 620 500||620500

    Đáp án là:

    Tính hợp lí biểu thức sau:

    6 205 x 29 + 75 x 6 205 - 6 205 x 4

    Education

    Kết quả là: 620 500||620500

     6 205 x 29 + 75 x 6 205 - 6 205 x 4

    = 6 205 x (29 + 75 - 4)

    = 6 205 x 100

    = 620 500

  • Câu 13: Vận dụng
    Tìm tích của hai số. Biết rằng số thứ nhất là 45, số thứ nhất lớn hơn số thứ hai 25 đơn vị.
  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Số nào dưới đây là mật khẩu mở máy tính của Nam? Biết rằng nếu số đó làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 514 600 000, ở lớp đơn vị không chứa chữ số 2 và chữ số hàng nghìn khác 8.

    Elearning

  • Câu 15: Thông hiểu
    Số?

    705 624 312 > 705 624 3_9

    Education

    Chữ số thích hợp điền vào chỗ trống là 0

    Đáp án là:

    705 624 312 > 705 624 3_9

    Education

    Chữ số thích hợp điền vào chỗ trống là 0

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (7%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Vận dụng cao (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo