Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 96: Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp.

    50 km2 = 5000 || 5 000 ha

    \frac{4}{5} km2 = 80 ha

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp.

    50 km2 = 5000 || 5 000 ha

    \frac{4}{5} km2 = 80 ha

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cô Minh có hai mảnh đất. Mảnh thứ nhất có diện tích 1 ha, mảnh thứ hai có diện tích lớn hơn mảnh thứ nhất 400 m2. Trung bình mỗi mảnh đất của cô Minh có diện tích là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 1 ha = 10 000 m2 

    Mảnh thứ hai có diện tích là:

    10 000 + 400 = 10 400 (m2)

    Trung bình mỗi mảnh đất có diện tích là:

    (10 000 + 10 400) : 2 = 10 200 (m2)

    Đáp số: 10 200 m2.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Điền số thích hợp vào ô trống.

    65 dm3 680 cm3 = 65 680||65680 cm3 

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào ô trống.

    65 dm3 680 cm3 = 65 680||65680 cm3 

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hai chị em cùng làm một ngôi nhà bằng bìa cứng. Mặt sàn của ngôi nhà có dạng hình vuông cạnh 1 m. Diện tích mặt sàn của ngôi nhà đó tính theo đơn vị đề-xi-mét vuông là:

    School

    Hướng dẫn:

     Diện tích mặt sàn của ngôi nhà là:

    1 x 1 = 1 (m2) = 100 dm2 

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Nam dùng 3 chai nước có thể tích là 0,75 lít để đổ đầy vào một số cốc, mỗi cốc có thể tích là 30 cm3. Hỏi Nam có thể đổ đầy được nhiều nhất bao nhiêu cốc?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tổng thể tích của 3 chai nước là:

    0,75 x 3 = 2,25 (lít) = 2 250 cm3 

    Nam có thể đổ đầy nhiều nhất số cốc là:

    2 250 : 30 = 75 (cốc)

    Đáp số: 75 cốc.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một khu đất hình vuông có độ dài cạnh là 75 dm. Hỏi khu đất đó rộng bao nhiêu mét vuông?

    School

    Khu đất đó rộng 56,25 m2.

    Đáp án là:

    Một khu đất hình vuông có độ dài cạnh là 75 dm. Hỏi khu đất đó rộng bao nhiêu mét vuông?

    School

    Khu đất đó rộng 56,25 m2.

     Bài giải

    Diện tích khu đất hình vuông là:

    75 x 75 = 5 625 (dm2) = 56,25 m2 

    Đáp số: 56,25 m2.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Sắp xếp.

    Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

    School

    • 36 ha
    • \frac{2}{5} km2
    • 410 000 m2
    • 2 km2
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • 36 ha
    • \frac{2}{5} km2
    • 410 000 m2
    • 2 km2
  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số đo sau, số đo nào lớn nhất?

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài bằng 15 km và chiều rộng bằng \frac{2}{3} chiều dài. Hỏi khu rừng có diện tích bao nhiêu héc-ta? 

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng khu rừng là:

    15\times\frac{2}{3}=10 (km)

    Diện tích khu rừng là:

    15 x 10 = 150 (km2) = 15 000 ha.

    Đáp số: 15 000 ha.

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3 000 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Hỏi diện tích tích khu rừng đó bằng bao nhiêu héc-ta? 

    Online education

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng khu rừng hình chữ nhật là:

    3 000 : 2 = 1 500 (m)

    Diện tích khu rừng hình chữ nhật là:

    3 000 x 1 500 = 4 500 000 (m2) = 450 ha

    Đáp số: 450 ha.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo