Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 16: Em làm được những gì - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Education

    11 km2 9 ha = 1109||1 109 ha

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Education

    11 km2 9 ha = 1109||1 109 ha

  • Câu 2: Nhận biết
    Số?

    867 ha = 8km2 67 ha

    Đáp án là:

    867 ha = 8km2 67 ha

  • Câu 3: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 4 500 m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.

    Elearning

    Vậy diện tích của khu rừng là 675 ha.

    Đáp án là:

    Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 4 500 m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.

    Elearning

    Vậy diện tích của khu rừng là 675 ha.

     Bài giải

    Chiều rộng khu rừng hình chữ nhật là:

    4 500 : 3 = 1 500 (m)

    Diện tích khu rừng hình chữ nhật là:

    4 500 x 1 500 = 6 750 000 (m2) = 675 ha

    Đáp số: 675 ha.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Đọc số đo diện tích sau: \frac{13}{29} ha

    Education

  • Câu 5: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Trên bản đồ vẽ với tỉ lệ 1 : 1 200, một hình chữ nhật có diện tích 12 cm2. Tính chu vi thật của hình đó, biết chiều rộng trên bản đồ là 3 cm.

    School

    Chu vi thật của hình chữ nhật là 16 800 || 16800 cm.

    Đáp án là:

    Trên bản đồ vẽ với tỉ lệ 1 : 1 200, một hình chữ nhật có diện tích 12 cm2. Tính chu vi thật của hình đó, biết chiều rộng trên bản đồ là 3 cm.

    School

    Chu vi thật của hình chữ nhật là 16 800 || 16800 cm.

     Bài giải

    Chiều dài trên bản đồ là:

    12 : 3 = 4 (cm)

    Chu vi hình chữ nhật trên bản đồ là:

    (4 + 3) x 2 = 14 (cm)

    Chu vi thật của hình chữ nhật là:

    1 200 x 14 = 16 800 (cm)

    Đáp số: 16 800 cm.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Sân khấu trường em dạng hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 6 m. Bạn Mi đã vẽ sân khấu đó trên bản đồ 1 : 200. Hỏi trên bản đồ, độ dài mỗi cạnh sân khấu là bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Engineer

    Trên bản đồ, sân khấu có chiều dài 5 cm và chiều rộng 3 cm.

    Đáp án là:

    Sân khấu trường em dạng hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 6 m. Bạn Mi đã vẽ sân khấu đó trên bản đồ 1 : 200. Hỏi trên bản đồ, độ dài mỗi cạnh sân khấu là bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Engineer

    Trên bản đồ, sân khấu có chiều dài 5 cm và chiều rộng 3 cm.

     Bài giải

    Đổi 10 m = 1 000 cm, 6 m = 600 cm

    Chiều dài sân khấu trên bản đồ là:

    1 000 : 200 = 5 (cm)

    Chiều rộng sân khấu trên bản đồ là:

    600 : 200 = 3 (cm)

    Đáp số: Chiều dài 5 cm; chiều rộng 3 cm.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hai nghìn không trăm hai mươi ki-lô-mét vuông viết là:

    School 

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    University

    21 ha = 210 000 || 210000 m2.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    University

    21 ha = 210 000 || 210000 m2.

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    "Mười sáu nghìn hai trăm ba mươi lăm héc ta" viết là:

    Book

    16 325 ha || 16325ha || 16325 ha

    Đáp án là:

    "Mười sáu nghìn hai trăm ba mươi lăm héc ta" viết là:

    Book

    16 325 ha || 16325ha || 16325 ha

  • Câu 10: Nhận biết
    Khoảng cách được mô tả trên bản đồ có mối quan hệ như thế nào với khoảng cách ngoài thực tế?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo