Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Vườn cây ăn quả nhà ông An có 40 cây. Biết \frac{3}{5} số cây trong vườn là cây xoài. Hỏi vườn nhà ông An có bao nhiêu cây xoài?

    Education

    Vườn nhà ông An có 24 cây xoài.

    Đáp án là:

    Vườn cây ăn quả nhà ông An có 40 cây. Biết \frac{3}{5} số cây trong vườn là cây xoài. Hỏi vườn nhà ông An có bao nhiêu cây xoài?

    Education

    Vườn nhà ông An có 24 cây xoài.

     Vườn nhà ông An có số cây xoài là:

    40\times\frac{3}{5}=24 (cây)

    Đáp số: 24 cây.

  • Câu 2: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau.
    Số hạng \frac{3}{2}
    1
    2
    Số hạng \frac{2}{5} \frac{1}{6}
    Tổng
    19
    10
    \frac{2}{3}
    Đáp án là:
    Số hạng \frac{3}{2}
    1
    2
    Số hạng \frac{2}{5} \frac{1}{6}
    Tổng
    19
    10
    \frac{2}{3}
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    \frac{5}{6} của 30 kg là:

    Book

    Hướng dẫn:

     \frac{5}{6} của 30 kg là: 30\times\frac{5}{6}=25 kg

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Studying

    Phân số Tử số Mẫu số
    \frac{1}{51} 1 51
    \frac{11}{13} 11 13
    \frac{5}{5} 5 5
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Studying

    Phân số Tử số Mẫu số
    \frac{1}{51} 1 51
    \frac{11}{13} 11 13
    \frac{5}{5} 5 5
  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ sau là:

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Kết quả của phép tính \frac{3}{2} \times \frac{4}{{15}}:5 là: 

    University

    Hướng dẫn:

     \frac{3}{2} \times \frac{4}{{15}}:5

    =\frac{2}{5}\times  \frac{1}{{5}}

    =\frac{2}{25}

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tìm x, biết: x+\frac{4}{5}=\frac{8}{9}

    Computer

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Vậy x = 4/45

    Đáp án là:

    Tìm x, biết: x+\frac{4}{5}=\frac{8}{9}

    Computer

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Vậy x = 4/45

     x+\frac{4}{5}=\frac{8}{9}

    x=\frac{8}{9} -\frac{4}{5}

    x=\frac{4}{45}

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một cửa hàng có 255 600 kg gạo. Tuần thứ nhất, cửa hàng bán được \frac{1}{3} số gạo. Tuần thứ hai, cửa hàng bán được \frac{1}{5} số gạo còn lại. hỏi sau hai tuần cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tuần thứ nhất bán được số gạo là:

    255 600 : 3 = 85 200 (kg)

    Sau tuần thứ nhất, cửa hàng còn lại số gạo là:

    255 600 - 85 200 = 170 400 (kg)

    Tuần thứ hai bán được số gạo là:

    170 300 : 5 = 34 080 (kg)

    Sau hai tuần cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:

    170 400 - 34 080 = 136 320 (kg)

    Đáp số: 136 320 kg.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chia đều số mật ong trong 3 hũ to vào 7 hũ nhỏ. Vậy số mật ong trong mỗi hũ nhỏ bằng ___ số mật ong mỗi hũ to.

    Điền phân số thích hợp vào chỗ trống là:

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm giá trị của x, biết: x+\frac{1}{7}=\frac{11}{9}

    Book

    Hướng dẫn:

    x+\frac{1}{7}=\frac{11}{9}

    x=\frac{11}{9}-\frac{1}{7}

    x=\frac{68}{63}

  • Câu 11: Nhận biết
    Tính.
    \frac{3}{8}+\frac{1}{5}=
    23
    40
    \frac{7}{12}+\frac{5}{9}=
    41
    36
    \frac{9}{5}-\frac{2}{7}=
    53
    35
    \frac{13}{21}-\frac{3}{14}=
    17
    42
    Đáp án là:
    \frac{3}{8}+\frac{1}{5}=
    23
    40
    \frac{7}{12}+\frac{5}{9}=
    41
    36
    \frac{9}{5}-\frac{2}{7}=
    53
    35
    \frac{13}{21}-\frac{3}{14}=
    17
    42
  • Câu 12: Thông hiểu
    Phép tính nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    \frac{3}{5}+\frac{1}{2}=\frac{11}{10}

    \frac{7}{8}+\frac{8}{7}=\frac{113}{56}

    \frac{19}{3}-\frac{7}{5}=\frac{74}{15}

    \frac{13}{4}-\frac{7}{3}=\frac{11}{12}

    Vậy phép tính \frac{13}{4}-\frac{7}{3} có kết quả nhỏ nhất.

  • Câu 13: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tính bằng cách thuận tiện nhất.

    \frac{5}{9}\times\frac{19}{12}+\frac{4}{9}\times\frac{19}{12}-\frac{7}{12}

    = 1

    Đáp án là:

    Tính bằng cách thuận tiện nhất.

    \frac{5}{9}\times\frac{19}{12}+\frac{4}{9}\times\frac{19}{12}-\frac{7}{12}

    = 1

     \frac{5}{9}\times\frac{19}{12}+\frac{4}{9}\times\frac{19}{12}-\frac{7}{12}

    =\left (\frac{5}{9}+\frac{4}{9}    ight ) \times\frac{19}{12}-\frac{7}{12}

    =1\times\frac{19}{12}-\frac{7}{12}

    = \frac{19}{12}-\frac{7}{12}=1

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tính: \frac{8}{9}\times\frac{3}{16}

    Diploma

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phép tính \frac{10}{9}:\frac{15}{4}có kết quả dưới dạng phân số tối giản là:

    Study

    Hướng dẫn:

     \frac{10}{9}:\frac{15}{4}=\frac{10}{9}\times\frac{4}{15}=\frac{8}{27}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo