Khai triển của hằng đẳng thức (x + 4y)² là:
VNDOC xin giới thiệu đến bạn đọc bài trắc nghiệm: Toán 8 Hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình phương của một tổng được xây dựng dựa trên kiến thức trọng tâm, nhằm giúp học sinh củng cố và rèn luyện kỹ năng tính toán, khả năng tư duy với các dạng bài tập Toán lớp 8 mới nhất. Bài tập được trình bày dưới dạng bài tập trực tuyến nên các em học sinh có thể trực tiếp vào làm bài và kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Khai triển của hằng đẳng thức (x + 4y)² là:
Tính giá trị của biểu thức.
A = x2 + 10x + 25 tại x = 45
Ta có: x2 + 10x + 25 = (x + 5)2
Giá trị của biểu thức A tại x = 45 là:
(45 + 5)2 = 502 = 2 500
Vậy giá trị của biểu thức A tại x = 45 là 2 500.
Kết quả của biểu thức là:
9992x + 1998x + x
9992x + 1998x + x
= x(9992 + 1998 + 1)
= x(9992 + 2 . 999 . 1 + 12)
= x(999 + 1)2
= x.10002 = 1000000x
Kết quả của biểu thức là:
(x + 2)2 – 4(x + 2) + 4
(x + 2)2 – 4(x + 2) + 4
= x2 + 4x + 4 – 4x – 8 + 4
= x2
Dạng bình phương của một tổng của biểu thức dưới đây là:
Tính nhanh.
962 + 8 . 96 + 42
962 + 8 . 96 + 42
= 962 + 2 . 96 . 4 + 42
= (96 + 4)2
= 1002 = 10 000
Hằng đẳng thức Bình phương của một tổng là:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x² + 10x + 28.
Ta có: P = x2 + 10x + 28 = (x + 5)2 + 3
Vì (x + 5)2 ≥ 0 ∀x nên (x + 5)2 + 3 ≥ 3 ∀x
Vậy Pmin = 3 khi và chỉ khi x = - 5.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
(x + 2)2 = x2 + ...... + 4
Ta có: (x + 2)2
= x2 + 2 . x . 2 + 22
= x2 + 4x + 4
Số?
(y + 3)2 = y2 + 6y + ......
Ta có: (y + 3)2
= y2 + 2 . y . 3 + 32
= y2 + 6y + 9
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: