Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Healthy Living

Lớp: Lớp 7
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 2 Healthy Living

Tài liệu tổng hợp Từ vựng Unit 2 lớp 7 Healthy Living dưới đây nằm trong bộ tài liệu Học tiếng Anh lớp 7 Global Success theo từng Unit năm 2026 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 2 Healthy Living bao gồm toàn bộ những từ vựng quan trọng, phiên âm và định nghĩa giúp các em học sinh lớp 7 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.

Vocabulary Unit 2 lớp 7

Từ vựng Unit 2 lớp 7

Tải file để xem trọn bộ file Word và Infographic

Word formation (Từ loại)

Words

Meaning

Related words

affect (v)

sự ảnh hưởng

affected (adj)

affectation (n)

affectedly (adv)

avoid (v)

tránh

avoidable (adj)

avoidance (n)

fat (n)

mỡ, chất béo

fat (adj)

fatty (adj)

fatten (v)

fattening (adj)

fit(adj)

vừa vặn, cân đoi

fit (n)

fit (v)

fitness (n)

health (n)

sức khoẻ

healthy (adj)

 

indoor (adj)

trong nhà

indoors (adv)

 

Bài tập vận dụng Unit 2

Write the correct form of the word given

1. My father decided to quit …………………..many times but he wasn’t successful. SMOKE

2. Some young people have a bad habit of ………………in public places. LITTER

3. If you want to have a good ……………., you should do exercise regularly. HEALTHY

4. The ………………..in my village drink fish sauce before they get down to the sea. FISH

5. The more you laugh, the ………………you are. HAPPY

6. Please wash these clothes immediately. They are so …………….DIRT

7. People in this area have a problem with ……………….OBESE

8. I hate winter because I like …………………climate. WARMTH

Circle the correct word or phrase to complete the sentences

1. She jogs every day to keep fit / unfit.

2. Eating much fast food is not good for your healthy / health.

3. You will get sunburn / suncream if you spend too much time in the sun.

4. I like indoor / outdoor activities such as boating and cycling.

5. There is rice, fried fish, and some vegetables in my lunch box / school bag.

6. We should affect / avoid sweetened food and soft drinks.

7. Tofu is a product from soybeans / coloured vegetables.

8. You shouldn’t read in dim / bright light.

9. Acne / Activity is a skin condition.

10. Doctors / Vegetarians don’t eat meat or fish.

Tải file để xem trọn bộ file Word và Infographic

Trên đây là toàn bộ Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 2 Healthy Living đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo