Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 5 lớp 7 Food and Drink

Lớp: Lớp 7
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF + ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 5 Food and Drink

Tài liệu tổng hợp Từ vựng Unit 5 lớp 7 Food and Drink sách Global Success dưới đây nằm trong bộ tài liệu Học tiếng Anh lớp 7 chương trình mới theo từng Unit do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 5 Food and Drink bao gồm toàn bộ những từ vựng quan trọng, phiên âm và định nghĩa giúp các em học sinh lớp 7 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.

A. Vocabulary

Từ vựng Unit 5 lớp 7

Tải file để xem trọn bộ file Word và Infographic 

B. Word Form

1. leave (v): rời đi, để lại, bỏ lại

o leaving (n): sự rời đi, sự bỏ đi

o left (adj): còn lại, còn thừa (quá khứ phân từ của leave)

2. taste (v): nếm, có vị

o taste (n): vị, sự nếm

o tasty (adj): ngon, có vị ngon

o tasteful (adj): có gu, trang nhã

o tasteless (adj): vô vị, nhạt nhẽo (nghĩa đen) / kém thẩm mỹ (nghĩa bóng)

3. fragrance (n): hương thơm, mùi thơm

o fragrant (adj): thơm ngát, có mùi thơm

o fragrantly (adv): một cách thơm ngát

4. vary (v): thay đổi, biến đổi

o variety (n): sự đa dạng, nhiều loại

o variable (adj): hay thay đổi, có thể thay đổi được

o variably (adv): một cách khác nhau, thay đổi

o variation (n): sự biến đổi, sự khác nhau

5. stew (v): hầm, ninh

o stew (n): món hầm, sự hầm

6. salt (v): thêm muối, ướp muối

o salt (n): muối

o salty (adj): mặn

o saltiness (n): độ mặn

7. mix (v): trộn, pha trộn

o mixture (n): hỗn hợp, sự pha trộn

o mixable (adj): có thể trộn lẫn

o mixed (adj): được trộn lẫn, hỗn hợp

8. fry (v): chiên, rán

o fry (n): món chiên rán, cá con (thường dùng ở dạng số nhiều là fries để chỉ khoai tây chiên)

o fried (adj): được chiên, rán

9. juice (v): vắt nước, ép nước

o juice (n): nước ép, nước trái cây

o juicy (adj): mọng nước, nhiều nước

10. common (adj): phổ biến, thông thường

o commonly (adv): một cách phổ biến, thường xuyên

o commonness (n): sự phổ biến, tính phổ thông

o commune (v): giao tiếp thân mật (ít dùng)

C. Bài tập từ vựng tiếng Anh 7 unit 5 có đáp án

Complete the sentences with the words from the box.

cook

use

drink

favourite

traditional

bowl

1. Is winter melon juice your _____________________ drink?

2. You should _____________________ the best kind of rice to make noodles.

3. She ordered a _____________________ of eel soup and a cup of green tea.

4. Can you _____________________ kebab rice noodles?

5. What foreign food or _____________________ do you like?

6. “Phở” is a special kind of _____________________ Vietnamese dish.

Tải file để xem đáp án 

Trên đây là toàn bộ Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 5 Food and Drink đầy đủ nhất

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo