Giải SBT Tiếng Anh 7 Global Success Unit 1 Writing
Sách bài tập Anh 7 Global Success Unit 1 Hobbies
Kỹ năng viết là một trong những nội dung quan trọng giúp học sinh vận dụng từ vựng và ngữ pháp vào thực tế. Trong chương trình Sách bài tập Tiếng Anh 7 Global Success Unit 1 , phần Writing được thiết kế nhằm giúp học sinh luyện viết về chủ đề sở thích, đồng thời phát triển khả năng diễn đạt ý tưởng bằng tiếng Anh một cách mạch lạc và tự nhiên.
Bài viết dưới đây cung cấp lời giải chi tiết Giải SBT Tiếng Anh 7 Global Success Unit 1 Writing , giúp học sinh dễ dàng hoàn thành bài tập, hiểu rõ cách triển khai ý tưởng và nâng cao kỹ năng viết theo đúng yêu cầu của chương trình Tiếng Anh lớp 7 Kết nối tri thức.
1. Make sentences, using the words and phrases below to help you. You can change the words/ phrases or add necessary words.
(Tạo các câu, sử dụng các từ và cụm từ phía dưới để giúp bạn. Bạn có thể thay đổi các từ/ cụm từ hoặc thêm các từ cần thiết)

Lời giải chi tiết
1. I like gardening because I love plants and flowers.
(Tôi thích làm vườn bởi vì tôi yêu cây cảnh và hoa.)
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn dạng khẳng định, chủ ngữ “I” + động từ nguyên thể => I like – I love
- like + V-ing => like gardening
- and: và => plants and flowers: cây cối và hoa
2. My sister doesn’t like horse riding because she is afraid of horses.
(Chị gái tôi không thích cưỡi ngựa bởi vì chị ấy sợ những con ngựa.)
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn dạng phủ định, chủ ngữ “she” + doesn’t + động từ nguyên thể => she doesn’t like
- Cụm từ: be afraid of (sợ cái gì), chủ ngữ “she” + is
3. Making models develops your creativity.
(Làm mô hình thì phát triển sự sáng tạo của bạn.)
Giải thích:
- Đứng đầu câu đóng vai trò chủ ngữ cần danh động từ V-ing => Making models: việc làm mô hình
- Chủ ngữ “V-ing” số ít + động từ thêm “-s” => develops
4. Collecting stamps helps you be more patient.
(Sưu tầm tem giúp bạn kiên nhẫn hơn.)
Giải thích:
- Đứng đầu câu đóng vai trò chủ ngữ cần danh động từ V-ing => Collecting stamps: việc sưu tầm tem
- Chủ ngữ “V-ing” số ít + động từ thêm “-s” => helps
- Cấu trúc: help + O + động từ nguyên thể => helps you be
5. Jogging makes you strong andreducesyour stress.
(Chạy bộ giúp bạn khỏe mạnh và giảm căng thẳng.)
Giải thích:
- Đứng đầu câu đóng vai trò chủ ngữ cần danh động từ V-ing => Jogging: việc chạy bộ
- Chủ ngữ “V-ing” số ít + động từ thêm “-s” => makes - reduces
- Tính từ sở hữu “your” (của bạn) + danh từ
2. Do you like the activities in the picture below? Write true sentences about yourself. Remember to use verbs of liking/ disliking + V-ing. Add one reason for each activity.
(Bạn có thích các hoạt động trong bức tranh dưới đây không? Viết các câu đúng về bản thân bạn. Hãy nhớ sử dụng các động từ thể hiện thích/ không thích + V-ing. Thêm một lý do cho mỗi hoạt động)

Gợi ý đáp án
1. I dislike horse riding because I’m afraid of falling down.
(Tôi không thích cưỡi ngựa vì tôi sợ ngã.)
2. I dislike collecting stamps because it’s boring and money-consuming.
(Tôi không thích sưu tập tem vì nó nhàm chán và tốn tiền.)
3. I like planting trees because it makes the environment green.
(Tôi thích trồng cây vì nó làm xanh môi trường.)
4. I love swimming because it’s good for my health.
(Tôi thích bơi vì nó tốt cho sức khỏe của tôi.)
5. I dislike making models because it takes too much time and money.
(Tôi không thích làm mô hình vì tốn quá nhiều thời gian và tiền bạc.)
3. Think about your dad/ mum and his/ her hobby. Fill in the word web. Then write a short paragraph of about 70 words about your dad’s/ mum’s hobby.
(Nghĩ về bố/ mẹ bạn và sở thích của ông ấy/ bà ấy. Điền vào mạng lưới từ. Sau đó viết một đoạn văn ngắn khoảng 70 từ về sở thích của bố/ mẹ bạn)

Gợi ý đáp án
MY MUM’S HOBBY (Sở thích của mẹ tôi)
1. Her hobby is: sewing clothes
2. She started the hobby: at the age of twenty
3. She shares the hobby with: my elder sister
4. To do this hobby she needs: a sewing machine, cloths, needles, threads, chalks, a tape measure, scissors, …
5. Benefits: She can make clothes for all family members.
My mum’s hobby is sewing clothes. She started this useful hobby at the age of twenty. She shares this hobby with my elder sister, so they usually make beautiful clothes together. To do this hobby she needs a sewing machine, clothes, needles, threads, chalks, a tape measure, scissors, … She really likes doing this because she can make favourite clothes for all family members and we don’t need to buy clothes at stores.
Xem tiếp: Giải SBT Tiếng Anh 7 Global Success Unit 2 Pronunciation MỚI
Phần Giải SBT Tiếng Anh 7 Global Success Unit 1 Writing không chỉ giúp học sinh kiểm tra đáp án mà còn hỗ trợ rèn luyện tư duy viết và cách trình bày ý tưởng bằng tiếng Anh. Thông qua việc tham khảo lời giải và bài viết mẫu, các em có thể mở rộng vốn từ vựng, sử dụng ngữ pháp chính xác hơn và tự tin hoàn thành các bài tập viết trong chương trình học.
Hy vọng tài liệu Sách bài tập tiếng Anh 7 Global Success Unit 1 sẽ trở thành người bạn đồng hành hữu ích trong quá trình tự học. Đừng quên tham khảo thêm các bài giải Workbook khác để nâng cao toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết trong chương trình Tiếng Anh lớp 7.