Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 6 lớp 7 A Visit to a school

Lớp: Lớp 7
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF + ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tài liệu tổng hợp Từ vựng Unit 6 lớp 7 A Visit to a school sách Global Success dưới đây nằm trong bộ tài liệu Từ vựng tiếng Anh 7 Global success do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 A visit to a school bao gồm toàn bộ những từ vựng quan trọng, phiên âm và định nghĩa giúp các em học sinh lớp 7 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.

Từ vựng Unit 6 lớp 7 A Visit to a school 

Vocabulary

Từ vựng Unit 6 lớp 7

Tải file để xem trọn bộ file Word và Infographic 

Word Form

1. scholar (n): học giả, người có học thức

o scholarship (n): học bổng; sự uyên bác, kiến thức sâu rộng

o scholarly (adj): uyên bác, có tính học thuật

2. surround (v): bao vây, bao quanh

o surrounding (n): khu vực xung quanh, môi trường (thường dùng ở dạng số nhiều surroundings)

o surrounded (adj): bị bao vây, được bao quanh

3. prepare (v): chuẩn bị

o preparation (n): sự chuẩn bị

o preparatory (adj): chuẩn bị, dự bị

o preparedly (adv): một cách có chuẩn bị (ít dùng)

4. succeed (v): thành công; kế vị

o success (n): sự thành công

o successor (n): người kế vị

o successful (adj): thành công, thắng lợi

o successfully (adv): một cách thành công

5. paint (v): vẽ (tranh); sơn

o paint (n): sơn, thuốc màu

o painter (n): họa sĩ, thợ sơn

o painting (n): bức tranh được vẽ

o painted (adj): được vẽ, được sơn

6. anxiety (n): sự lo lắng, mối băn khoăn

o anxious (adj): lo lắng, băn khoăn

o anxiously (adv): một cách lo lắng

7. specialize (v): chuyên môn hóa, chuyên về

o specialist (n): chuyên gia

o specialty / specialism (n): chuyên môn, đặc sản

o special (adj): đặc biệt

o specially (adv): một cách đặc biệt, dành riêng cho; especially (đặc biệt là)

8. examine (v): kiểm tra, thi cử, xem xét

o examination / exam (n): kỳ thi, sự kiểm tra

o examiner (n): giám khảo, người ra đề thi

o examined (adj): đã được kiểm tra, đã được xem xét

9. recognize (v): công nhận, thừa nhận; nhận ra

o recognition (n): sự công nhận, sự thừa nhận; sự nhận ra

o recognizable (adj): có thể nhận ra

o recognizably (adv): một cách có thể nhận ra

10. tour (v): đi du lịch, đi tham quan

o tour (n): chuyến du lịch, sự tham quan

o tourist (n): khách du lịch

o tourism (n): ngành du lịch

o touristy (adj): (thuộc về) du lịch (thường mang nghĩa tiêu cực: quá đông khách du lịch)

Bài tập từ vựng tiếng Anh 7 Unit 6 

Choose the correct meanings of the following words or phrases.

1. teacher

A. a person whose job is teaching

B. a person whose job is singing

C. a person whose job is drawing

2. student

A. a person who is working at a school

B. a person who is leading at a school

C. a person who is studying at a school

3. classroom

A. a room where a class of students is taught

B. a garden where some students do the gardening

C. a playground where students can play at break time

4. history

A. a project about history events

B. a subject about all the events that happened in the past

C. a member of a club

5. projector

A. an equipment for watching programs

B. an equipment for taking photographs

C. an equipment for projecting photographs, films or computer slides onto a screen

6. well-known

A. very intelligent

B. known by many people

C. not known by many people

Tải file để xem đáp án chi tiết 

Trên đây là toàn bộ Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 6 A visit to a school đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo