Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 8 lớp 7 Films Global Success

Lớp: Lớp 7
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 8 Films

Tài liệu tổng hợp Từ vựng Unit 8 lớp 7 Films sách Global Success dưới đây nằm trong bộ tài liệu Học tiếng Anh lớp 7 chương trình mới theo từng Unit do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 8 Films bao gồm toàn bộ những từ vựng quan trọng, phiên âm và định nghĩa giúp các em học sinh lớp 7 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.

I. Từ vựng Unit 8 lớp 7 Films Global Success

Words

Type

Pronunciation

Meaning

1. acting

(n)

/ˈæktɪŋ/

diễn xuất

2. aeroplane

(n)

/ˈeərəpleɪn/

máy bay

3. actor

(n)

/ˈæktə(r)/

diễn viên nam

4. actress

(n)

/ˈæktrəs/

diễn viên nữ

5. amateur

(adj)

/ˈæmətə(r)/

nghiệp dư

6. amateur actor

(phr.n)

/ˈæmətə(r) ˈæktə(r)/

diễn viên nghiệp dư

7. audience

(n)

/ˈɔːdiəns/

khán giả

8. boring

(adj)

/ˈbɔːrɪŋ/

nhạt nhẽo, tẻ nhạt

9. cartoon

(n)

/kɑːˈtuːn/

phim hoạt hình

10. comedy

(n)

/ˈkɒmədi/

phim hài

11. confusing

(adj)

/kənˈfjuːzɪŋ/

khó hiểu, gây bôi rối

12. content

(n)

/ˈkɒntent/

nội dung (phim)

13. director

(n)

/dəˈrektə(r)/

đạo diễn

14. difficult

(adj)

/ˈdɪfɪkəlt/

khó

15. documentary

(n)

/ˌdɒkjuˈmentri/

phim tài liệu

16. dull

(adj)

/dʌl/

buồn tẻ, chán ngắt

17. earphones

(pl.n)

/ˈɪəfəʊnz/

tai nghe

18. enjoyable

(adj)

/ɪnˈdʒɔɪəbl/

thú vị, thích thú

19. exchange

(v)

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

trao đổi

20. fall asleep

(phr.v)

/fɔːl əˈsliːp/

ngủ thiếp đi

21. fantasy

(n)

/ˈfæntəsi/

phim giả tưởng

22. film

(n)

/fɪlm/

phim, phim ảnh

23. fear

(n)

/fɪə(r)/

nỗi sợ

24. funny

(adj)

/ˈfʌni/

buồn cười, khôi hài

25. frightening

(adj)

/ˈfraɪtnɪŋ/

sợ hãi, rùng rợn

26. go to the cinema

(phr.v)

/ɡəʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/

đi xem phim ở rạp

27. gripping

(adj)

/ˈɡrɪpɪŋ/

hấp dẫn, thú vị

28. horror film

/ˈhɒrə(r) fɪlm/

phim kinh dị

29. interesting

(adj)

/ˈɪntrəstɪŋ/

thú vị, hấp dẫn

30. leading role

/ˌliːdɪŋrəʊl/

vai chính

31. moving

(adj)

/ˈmuːvɪŋ/

cảm động

32. must-see

(n)

məst-siː

phim hay nên xem

33. nightmare

(n)

/ˈnaɪtmeə(r)/

ác mộng

34. pier

(n)

/pɪə(r)/

cầu tàu, bến tàu

35. poster

(n)

/ˈpəʊstə(r)/

áp phích quảng cáo

36. review

(n)

/rɪˈvjuː/

bài phê bình (phim)

37. role

(n)

/rəʊl/

vai diễn

38. scary

(adj)

/ˈskeəri/

sợ hãi, rùng rợn

39. science fiction

/ˌsaɪənsˈfɪkʃn/

phim khoa học viễn tưởng

40. share

(v)

/ʃeə(r)/

chỉa sẻ, dùng chung

41. shocking

(adj)

/ˈʃɒkɪŋ/

gây sửng sốt

42. scene

(n)

/siːn/

cảnh (trong phim)

43. silly

(adj)

/ˈsɪli/

Ngớ ngẩn

44. survey

(n)

/ˈsɜːveɪ/

cuộc khảo sát

45. series

(n)

/ˈsɪəriːz/

loạt phim

46. star

(v)

/stɑː(r)/

đóng vai chính

47. type of film

/taɪpəvfɪlm/

thể loại phim

48. violent

(adj)

/ˈvaɪələnt/

có nhiều cảnh bạo lực

49. violent scenes of the film

/ˈvaɪələntsiːnəvðəfɪlm/

các cảnh bạo lực trong phim

50. wizard

(n)

/ˈwɪzəd/

phù thủy

II. Bài tập Từ vựng Unit 8 lớp 7 Films Global Success

Complete the sentences with the words from the box.

actress

director

comedy

dull

confusing

violent

1. The film was so__________________. I went home before it ended.

2. My sister likes this __________________ because it makes her laugh a lot.

3. He doesn’t like the fights in the film. It’s too__________________.

4. The problem is so__________________. I can’t understand.

5. Christ Columbus is the __________________ of Harry Potter and the Sorcerer’s Stone.

6. Thuy Ngan is a main __________________ of the "Gạo Nếp, Gạo Tẻ” film.

Trên đây là toàn bộ Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 8 Films đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 7 Global Success

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm