Từ vựng tiếng Anh lớp 7 mới cả năm

Đến với bộ sưu tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới cả năm này, các em học sinh sẽ nắm được các từ mới trong chương trình tiếng Anh lớp 7. Hi vọng rằng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quý thầy cô giáo và các em học sinh trong việc nâng cao hiệu quả dạy và học môn Tiếng Anh.

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới là tài liệu chi tiết giúp hệ thống từ vựng ở tất cả các Unit được học trong chương trình Tiếng Anh lớp 7 mới (từ Unit 1 đến Unit 12). Tài liệu được trình bày chi tiết, dễ hiểu, có đầy đủ phiên âm, giúp các em học sinh nắm bắt và ghi nhớ những từ vựng quan trọng của bài một cách dễ dàng hơn.

I. Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 1 My hobbies

1.

a piece of cake (idiom)

/əpi:s əv keɪk/

dễ ợt

2.

arranging flowers

/ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/

cắm hoa

3.

bird-watching (n)

/bɜːd wɒtʃɪŋ/

quan sát chim chóc

4.

board game (n)

/bɔːd ɡeɪm/

trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)

5.

carve (v)

/kɑːv/

chạm, khắc

6.

carved (adj)

/kɑːvd/

được chạm, khắc

7.

collage (n)

/'kɒlɑːʒ/

một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ

8.

eggshell (n)

/eɡʃel/

vỏ trứng

9.

fragile (adj)

/'frædʒaɪl/

dễ vỡ

10.

gardening (n)

/'ɡɑːdənɪŋ/

làm vườn

11.

horse-riding (n)

/hɔːs, 'raɪdɪŋ/

cưỡi ngựa

12.

ice-skating (n)

/aɪs, 'skeɪtɪŋ/

trượt băng

13.

making model

/'meɪkɪŋ, 'mɒdəl/

làm mô hình

14.

making pottery

/'meɪkɪŋ 'pɒtəri/

nặn đồ gốm

15.

melody

/'melədi/

giai điệu

16.

monopoly (n)

/mə'nɒpəli/

cờ tỉ phú

17.

mountain climbing (n)

/'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ/

leo núi

18.

share (v)

/ʃeər/

chia sẻ

19.

skating (n)

/'skeɪtɪŋ/

trượt pa tanh

20.

strange (adj)

/streɪndʒ/

lạ

21.

surfing (n)

/'sɜːfɪŋ/

lướt sóng

22.

unique (adj)

/jʊˈni:k/

độc đáo

23.

unusual (adj)

/ʌn'ju:ʒuəl/

khác thường

II. Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 2 Health

1.

allergy (n)

/'ælədʒi/

dị ứng

2.

calorie(n)

/'kæləri/

calo

3.

compound (n)

/'kɒmpaʊnd/

ghép, phức

4.

concentrate(v)

/'kɒnsəntreɪt/

tập trung

5.

conjunction (n)

/kən'dʒʌŋkʃən/

liên từ

6.

coordinate (v)

/kəʊˈɔːdɪneɪt/

kết hợp

7.

cough (n)

/kɒf/

ho

8.

depression (n)

/dɪˈpreʃən/

chán nản, buồn rầu

9.

diet (adj)

/'daɪət/

ăn kiêng

10.

essential (n)

/ɪˈsenʃəl/

cần thiết

11.

expert (n)

/'ekspɜːt/

chuyên gia

12.

independent (v)

/'ɪndɪˈpendənt/

độc lập, không phụ thuộc

13.

itchy (adj)

/'ɪtʃi/

ngứa, gây ngứa

14.

junk food (n)

/dʒʌŋk fu:d/

đồ ăn nhanh, quà vặt

15.

myth (n)

/mɪθ/

việc hoang đường

16.

obesity (adj)

/əʊˈbi:sɪti/

béo phì

17.

pay attention

/peɪ ə'tenʃən/

chú ý, lưu ý đến

18.

put on weight (n)

/pʊt ɒn weɪt/

lên cân

19.

sickness (n)

/'sɪknəs/

đau yếu, ốm yếu

20.

spot (n)

/spɒt/

mụn nhọt

21.

stay in shape

/steɪ ɪn ʃeɪp/

giữ dáng, giữ cơ thể khoẻ mạnh

22.

sunburn (n)

/'sʌnbɜːn/

cháy nắng

23.

triathlon (n)

/traɪˈæθlɒn/

cuộc thi thể thao ba môn phối hợp

24.

vegetarian (n)

/,vedʒi’teəriən/

người ăn chay

III. Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 3 Community service

1.

benefit (n)

/'benɪfɪt/

lợi ích

2.

blanket (n)

/'blæŋkɪt/

chăn

3.

charitable (adj)

/'tʃærɪtəbl/

từ thiện

4.

clean up (n, v)

/kli:n ʌp/

dọn sạch

5.

community service (n)

/kə'mju:nəti 'sɜːvɪs/

dịch vụ công cộng

6.

disabled people (n)

/dɪˈseɪbld ̩ 'pi:pl/

người tàn tật

7.

donate (v)

/dəʊˈneɪt/

hiến tặng, đóng góp

8.

elderly people (n)

/'eldəli 'pi:pl/

người cao tuổi

9.

graffiti

/ɡrə'fi:ti/

hình hoặc chữ vẽ trên tường

10.

homeless people

/'həʊmləs 'pi:pl/

người vô gia cư

11.

interview (n, v)

/'ɪntərvju:/

cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

12.

make a difference

/meɪk ə 'dɪfərəns/

làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn)

13.

mentor (n)

/'mentɔːr/

thầy hướng dẫn

14.

mural (n)

/'mjʊərəl/

tranh khổ lớn

15.

non-profit organization (n)

/nɒn-'prɒfɪt ,ɔːɡənaɪˈzeɪʃən/

tổ chức phi lợi nhuận

16.

nursing home

/'nɜːsɪŋ həʊm/

nhà dưỡng lão

17.

organisation (n)

/,ɔ:gənai'zeiʃn/

tổ chức

18.

service (n)

/'sɜːrvɪs/

dịch vụ

19.

shelter (n)

/'ʃeltər/

mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ

20.

sort (n)

/sɔ:t/

thứ, loại, hạng

21.

street children (n)

/stri:t 'tʃɪldrən/

trẻ em (lang thang) đường phố

22.

to be forced

/tu: bi: fɔːst/

bị ép buộc

23.

traffic jam (n)

/"træfɪk dʒæm/

ùn tắc giao thông

24.

tutor (n, v)

/'tju:tər/

thầy dạy kèm, dạy kèm

25.

volunteer (n, v)

/,vɒlən'tɪər/

người tình nguyện, đi tình nguyện

26.

use public transport (bus, tube,…)

dùng các phương tiện giao thông công cộng

27.

start a clean-up campaign

phát động một chiến dịch làm sạch

28.

plant trees

trồng cây

29.

punish people who make graffiti

phạt những người vẽ bậy

30.

raise people’s awareness

nâng cao ý thức của mọi người

IV. Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 4 Music and Arts

1.

anthem (n)

/'ænθəm/

quốc ca

2.

atmosphere (n)

/'ætməsfɪər/

không khí, môi trường

3.

compose (v)

/kəm'pəʊz/

soạn, biên soạn

4.

composer (n)

/kəm'pəʊzər/

nhà soạn nhạc, nhạc sĩ

5.

control (v)

/kən'trəʊl/

điều khiển

6.

core subject (n)

/kɔːr 'sʌbdʒekt/

môn học cơ bản

7.

country music (n)

/'kʌntri 'mju:zɪk/

nhạc đồng quê

8.

curriculum (n)

/kə'rɪkjʊləm/

chương trình học

9.

folk music (n)

/fəʊk 'mju:zɪk/

nhạc dân gian

10.

non-essential (adj)

/nɒn-ɪˈsenʃəl/

không cơ bản

11.

opera (n)

/'ɒpərə/

vở nhạc kịch

12.

originate (v)

/ə'rɪdʒɪneɪt/

bắt nguồn

13.

perform (n)

/pə'fɔːm/

biểu diễn

14.

performance (n)

/pə'fɔːməns/

sự trình diễn, buổi biểu diễn

15.

photography (n)

/fə'tɒɡrəfi/

nhiếp ảnh

16.

puppet (n)

/'pʌpɪt/

con rối

17.

rural (adj)

/'rʊərəl/

thuộc nông thôn, thôn quê

18.

sculpture (n)

/'skʌlptʃər/

điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

19.

support (v)

/sə'pɔ:t/

nâng đỡ

20.

Tick Tac Toe (n)

/tɪk tæk təʊ/

trò chơi cờ ca-rô

21.

water puppetry (n)

/'wɔːtər 'pʌpɪtrɪ/

múa rối nước

V. Vocabulary English 7 Unit 5 Vietnamese food and drink

1.

beat (v)

/bi:t/

khuấy trộn, đánh trộn

2.

beef (n)

/bi:f/

thịt bò

3.

bitter (adj)

/'bɪtə/

đắng

4.

broth (n)

/brɒθ/

nước xuýt

5.

delicious (adj)

/dɪˈlɪʃəs/

ngon, thơm ngon

6.

eel (n)

/i:l/

con lươn

7.

flour (n)

/flaʊə/

bột

8.

fold (n)

/fəʊld/

gấp, gập

9.

fragrant (adj)

/'freɪɡrənt/

thơm, thơm phức

10.

green tea (n)

/,ɡri:n 'ti:/

chè xanh

11.

ham (n)

/hæm/

giăm bông

12.

noodles (n)

/'nu:dlz/

mì, mì sợi

13.

omelette (n)

/'ɒmlət, 'ɒmlɪt/

trứng tráng

14.

pancake (n)

/'pænkeɪk/

bánh kếp

15.

pepper (n)

/'pepər/

hạt tiêu

16.

pork (n)

/pɔːk/

thịt lợn

17.

pour (v)

/pɔː/

rót, đổ

18.

recipe (n)

/'resɪpi/

công thức làm món ăn

19.

salt (n)

/'sɔːlt/

muối

20.

salty (adj)

/'sɔːlti/

mặn, có nhiều muối

21.

sandwich (n)

/'sænwɪdʒ/

bánh xăng-đúych

22.

sauce (n)

/sɔːs/

nước xốt

23.

sausage (n)

/'sɒsɪdʒ/

xúc xích

24.

serve (v)

/sɜːv/

múc/ xới/ gắp ra để ăn

25.

shrimp (n)

/ʃrɪmp/

con tôm

26.

slice (n)

/slaɪs/

miếng mỏng, lát mỏng

27.

soup (n)

/su:p/

súp, canh, cháo

28.

sour (adj)

/saʊər/

chua

29.

spicy (adj)

/'spaɪsi/

cay, nồng

30.

spring rolls (n)

/sprɪŋ rəʊlz/

nem rán

31.

sweet (adj)

/swi:t/

ngọt

32.

sweet soup (n)

/swi:t su:p/

chè

33.

tasty (adj)

/'teɪsti/

đầy hương vị, ngon

34.

tofu (n)

/'təʊfu:/

đậu phụ

35.

tuna (n)

/'tju:nə/

cá ngừ

36.

turmeric (n)

/'tɜːmərɪk/

củ nghệ

37.

warm (v)

/wɔːm/

hâm nóng

VI. Vocabulary English 7 Unit 6 The first university in Viet Nam

ENGLISH

TYPE

PRONUNCIATION

VIETNAMESE

Imperial Academy

n

/ɪmˈpɪəriəl əˈkædəmi/

Quốc Tử Giám

Temple of literature

n

/ˈtempl əv ˈlɪtrəʧ(ə)/

Văn Miếu

Khue Van Pavilion

n

/Khue van pəˈvɪliən/

Khuê Văn Các

One Pillar Pagoda

n

/wʌn ˈpɪlə(r) pəˈgəʊdə/

Chùa Một Cột

Doctors’ stone tablets

n

/ˈdɒktə(r) stəʊn ˈtæbləts/

bia tiến sĩ

Old Quarter

n

/əʊld ˈkwɔːtə(r)/

phố cổ

World Heritage Site

n

/wɜːld ˈherɪtɪʤ saɪt/

di sản thế giới

doctorate

n

/ˈdɒktərət/

học vị tiến sĩ

Emperor

n

/ˈempərə(r)/

hoàng đế

relic

n

/ˈrelɪk/

di vật, di tích

recognition

n

/ˌrekəgˈnɪʃn/

sự công nhận

scholar

n

/ˈskɒlə(r)/

học giả

site

n

/saɪt/

địa danh

statue

n

/ˈstæt∫uː/

bức tượng

symbol

n

/ˈsɪmbl/

biểu tượng

tomb

n

/tuːm/

nấm mồ

bottled water

n

/ˈbɒtld ˈwɔːtə(r)/

nước đóng chai

compass

n

/ˈkʌmpəs/

com pa

tent

n

/tent/

cái lều

warm clothes

n

/wɔːm kləʊðz/

quần áo ấm

cultural

adj

/ˈkʌltʃərəl/

thuộc về văn hóa

historic

adj

/hɪˈstɒrɪk/

cổ kính

build

v

/bɪld/

xây dựng

consider

v

/kənˈsɪdə(r)/

xem như, coi như

consist

v

/kənˈsɪst/

bao gồm

erect

v

/ɪˈrekt/

dựng lên

grow

v

/ɡrəʊ/

phát triển

locate

v

/ləʊˈkeɪt/

định vị

recognise

v

/ˈrekəɡnaɪz/

nhận ra

regard

v

/rɪˈɡɑːd/

coi như, xem như

rename

v

/riːˈneɪm/

đặt tên

reconstruct

v

/ˌriːkənˈstrʌkt/

tái cấu trúc

surround

v

/səˈraʊnd/

bao vây, bao quanh

VII. Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 7 Traffic

Từ mới

Phân loại

Phiên âm

Định nghĩa

vehicle

n

/ˈviːəkl/

phương tiện

helicopter

n

/ˈhelɪkɒptə(r)/

máy bay trực thăng

tricycle

n

/ˈtraɪsɪkl/

xe đạp 3 bánh

circle

n

/ˈsɜːkl/

vòng tròn

triangle

n

/ˈtraɪæŋɡl/

hình tam giác

helmet

n

/ˈhelmɪt/

mũ bảo hiểm

railway station

n

/ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃn/

nhà ga

roof

n

/ruːf/

mái nhà

lane

n

/leɪn/

ngõ

pavement

n

/ˈpeɪvmənt/

vỉa hè

seat belt

n

/siːt belt/

thắt lưng

driving licence

n

/ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns /

giấy phép lái xe

road sign

n

/rəʊd saɪn/

biển báo giao thông

traffic light

n

/ˈtræfɪk laɪt/

đèn giao thông

traffic jam

n

/ˈtræfɪk dʒæm/

sự tắc đường

traffic rule

n

/ˈtræfɪk ruːl/

luật giao thông

rush hour

n

/ˈrʌʃ ˈaʊə(r)/

giờ cao điểm

speed

n

/spiːd ˈlɪmɪt/

tốc độ giới hạn

zebra crossing

n

/ˈzebrə ˈkrɒsɪŋ/

vạch sang đường cho người đi bộ

bumpy

adj

/ˈbʌmpi/

bì bõm, lầy lội

illegal

adj

/ɪˈliːɡl/

bất hợp pháp

right-handed

adj

/ˌraɪt ˈhændɪd/

bên tay phải

prohibitive

adj

/prəˈhɪbətɪv/

ngăn ngừa, ngăn cấm

safe

adj

/seɪf/

an toàn

safety

n

/seɪfti/

sự an toàn

park

n

/pɑːrk/

công viên

reverse

adj

/rɪˈvɜːrs/

ngược, ngược chiều

obey

v

/əˈbeɪ/

tuân lệnh, vâng lời

warn

v

/wɔːrn/

cảnh báo

ride a bike

v

/raɪd ə baɪk/

đạp xe đạp

drive a car

v

/draɪv ə kɑː(r)/

lái xe ô tô

fly a plane

v

/flaɪ ə pleɪn/

lái máy bay

sail a boat

v

/seɪl ə bəʊt/

chèo thuyền

get on the bus

v

/ɡet ɒn ðə bʌs/

lên xe buýt

get off the train

v

/ɡet ɒn ðə treɪn/

xuống tàu

VIII. Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 8 Films

1.

animation (n)

/'ænɪˈmeɪʃən/

phim hoạt hoạ

2.

critic (n)

/'krɪtɪk/

nhà phê bình

3.

direct (v)

/dɪˈrekt/

làm đạo diễn (phim, kịch...)

4.

disaster (n)

/dɪˈzɑːstə/

thảm hoạ, tai hoạ

5.

documentary (n)

/,dɒkjə'mentri/

phim tài liệu

6.

entertaining (adj)

/,entə'teɪnɪŋ/

thú vị, làm vui lòng vừa ý

7.

gripping (adj)

/'ɡrɪpɪŋ/

hấp dẫn, thú vị

8.

hilarious (adj)

/hɪˈleəriəs/

vui nhộn, hài hước

9.

horror film (n)

/'hɒrə fɪlm/

phim kinh dị

10.

must-see (n)

/'mʌst si:/

bộ phim hấp dẫn cần xem

11.

poster (n)

/'pəʊstə/

áp phích quảng cáo

12.

recommend (v)

/,rekə'mend/

giới thiệu, tiến cử

13.

review (n)

/rɪˈvju:/

bài phê bình

14.

scary (adj)

/:skeəri/

làm sợ hãi, rùng rợn

15.

science fiction (sci-fi) (n)

/saɪəns fɪkʃən/

phim khoa học viễn tưởng

16.

star (v)

/stɑː/

đóng vai chính

17.

survey (n)

/'sɜːveɪ/

cuộc khảo sát

18.

thriller (n)

/'θrɪlə/

phim kinh dị, giật gân

19.

violent (adj)

/'vaɪələnt/

có nhiều cảnh bạo lực

IX. Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 9 Festivals Around the World

Từ mới

Phân loại

Phiên âm

Định nghĩa

1. Easter

n

/ˈiːstə(r)/

lễ Phục sinh

2. Halloween

n

/ˌhæləʊˈiːn/

lễ hội hóa trang

3. Thanksgiving

n

/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/

lễ Tạ ơn

4. Mid-autumn Festival

n

/mɪd ˈɔːtəm/

tết Trung thu

5. Water festival

n

/ˈfestɪvl/

lễ hội té nước

6. carnival

n

/ˈkɑːnɪvl/

lễ hội các na van

7. parade

n

/pəˈreɪd/

đoàn diễu hành

8. celebratory

adj

/ˌseləˈbreɪtəri/

kỷ niệm

9. culture

n

/ˈkʌltʃə(r)/

văn hóa

10. cultural

adj

/ˈkʌltʃərəl/

thuộc văn hóa

11. festive

adj

/ˈfestɪv/

thuộc ngày lễ

12. religious

adj

/rɪˈlɪdʒəs/

tôn giáo

13. seasonal

adj

/ˈsiːzənl/

theo mùa

14. serious

adj

/ˈsɪəriəs/

nghiêm trọng

15. superstitious

adj

/ˌsuːpəˈstɪʃəs/

có tính mê tín

16. traditional

adj

/trəˈdɪʃənl/

thuộc truyền thống

17. feast

n

/fiːst/

yến tiệc

18. cranberry

n

/ˈkrænbəri/

cây việt quất

19. turkey

n

/ˈtɜːki/

gà tây

20. stuffing

n

/ˈstʌfɪŋ/

sự nhồi (nhồi gà tây trong lễ tạ ơn)

21. gravy

n

/ˈɡreɪvi/

nước xốt

22. greasy

adj

/ˈɡriːsi/

nhiều dầu mỡ

23. steep

n

/stiːp/

con dốc

24. chaos

n

/ˈkeɪɒs/

sự hỗn loạn

25. goggles

n

/ˈɡɒɡlz/

kính bảo hộ, kính râm

26. jet

n

/dʒet/

tia, vòi

27. highlight

n

/ˈhaɪlaɪt/

điểm nhấn

28. harvest

n, v

/ˈhɑːvɪst/

mùa gặt, thu hoạch

29. lantern

n

/ˈlæntən/

đèn lồng

30. decorate

v

/ˈdekəreɪt/

trang trí

31. host

v, n

/həʊst/

đăng cai, tổ chức, chủ nhà

32. take place

v

/teɪk pleɪs/

diễn ra, xảy ra

33. festival

n

/'festɪvl/

lễ hội

34. fascinating

adj

/'fæsɪneɪtɪŋ/

thú vị, hấp dẫn

35. religious

adj

/rɪˈlɪdʒəs/

thuộc về tôn giáo

36. celebrate

v

/'selɪbreɪt/

tổ chức lễ

37. stuffing

n

/'stʌfɪŋ/

nhân nhồi (vào gà)

38. cranberry

n

/'kranb(ə)ri/

quả nam việt quất

39. seasonal

adj

/'si:zənl/

thuộc về mùa

X. Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 10 Sources of energy

1.

always (Adj)

/ 'ɔːlweɪz /

luôn luôn

2.

often (Adj)

/ 'ɒf(ə)n /

thường

3.

sometimes (Adj)

/ 'sʌm.taɪmz /

thỉnh thoảng

4.

never (Adj)

/ 'nevə /

không bao giờ

5.

take a shower (n)

/ teɪk ə ʃaʊə /

tắm vòi tắm hoa sen

6.

distance (n)

/ 'dɪst(ə)ns /

khoảng cách

7.

transport (n)

/ trans'pɔrt /

phương tiện giao thông

8.

electricity (n)

/,ɪlɛk'trɪsɪti /

điện

9.

biogas (n)

/'baiou,gæs/

khí sinh học

10.

footprint (n)

/ 'fʊtprɪnt /

dấu vết, vết chân

11.

solar (Adj)

/ 'soʊlər /

(thuộc về) mặt trời

12.

carbon dioxide (n)

/ 'kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd /

khí CO2

13.

negative (Adj)

/ 'neɡətɪv /

xấu, tiêu cực

14.

alternative (Adj)

/ ɔ:l'tə:nətiv /

có thể lựa chọn thay cho vật khác

15.

dangerous (Adj)

/ 'deindʒrəs /

nguy hiểm

16.

energy (n)

/ 'enədʒi /

năng lượng

17.

hydro (n)

/ 'haidrou /

thuộc về nước

18.

non-renewable (adj)

/ ,nɔn ri'nju:əbl /

không phục hồi, không tái tạo được

19.

plentiful (Adj)

/ 'plentifl /

phong phú, dồi dào

20.

renewable (Adj)

/ ri'nju:əbl /

phục hồi, làm mới lại

21.

source (n)

/ sɔ:s /

nguồn

XI. Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 11 Travelling in the future

1.

safety (n)

/'seɪfti/

Sự an toàn

2.

pleasant (a)

/'pleznt/

Thoải mái, dễ chịu

3.

imaginative (a)

/ɪˈmædʒɪnətɪv/

Tưởng tượng

4.

traffic jam (n)

/'træfɪk dʒæm/

Sự kẹt xe

5.

crash (n)

/kræʃ/

Va chạm xe, tai nạn xe

6.

fuel (n)

/fju:əl/

Nhiên liệu

7.

eco-friendly (adj)

/'i:kəu 'frendli/

thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường

8.

float (v)

/fləut/

Nổi

9.

flop (v)

/flɔp/

Thất bại

10.

hover scooter (n)

/'hɔvə 'sku:tə/

một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất

11.

monowheel (n)

/'mɔnouwi:l/

một loại xe đạp có một bánh

12.

pedal (v,n)

/'pedl/

đạp, bàn đạp

13.

segway (n)

/'segwei/

một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất

14.

metro (n)

/'metrəʊ/

Xe điện ngầm

15.

skytrain (n)

/skʌɪ treɪn/

Tàu trên không trong thành phố

16.

gridlocked (adj)

/'grɪdlɑːkt/

Giao thông kẹt cứng

17.

pollution (n)

/pə'lu:ʃ(ə)n/

Ô nhiễm

18.

technology (n)

/tek'nɒlədʒi/

Kỷ thuật

XII. Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 12 An Overcrowded World

1.

affect (v)

/ə'fekt/

Tác động, ảnh hưởng

2.

block (v)

/blɑ:k/

Gây ùn tắc

3.

cheat (v)

/tʃi:t/

Lừa đảo

4.

crime (n)

/kraim/

Tội phạm

5.

criminal (n)

/'kriminəl/

Kẻ tội phạm

6.

density (n)

/'densiti/

Mật độ dân số

7.

diverse (adj)

/dai'və:s/

Đa dạng

8.

effect (n)

/i'fekt/

Kết quả

9.

explosion (n)

/iks'plouƷ ən/

Bùng nổ

10.

flea market (n)

/fli:'mɑ:kit/

Chợ trời

11.

hunger (n)

/'hʌɳgər/

Sự đói khát

12.

major (adj)

/'meiʤər/

Chính, chủ yếu, lớn

13.

malnutrition (n)

/,mælnju:'triʃən/

Bệnh suy dinh dưỡng

14.

megacity (n)

/'megəsiti/

Thành phố lớn

15.

overcrowded (Adj)

/,ouvə'kraudid/

Quá đông đúc

16.

poverty (n)

/'pɔvəti/

Sự nghèo đói

17.

slum (n)

/slʌm/

Khu ổ chuột

18.

slumdog (n)

/slʌmdɔg/

Kẻ sống ở khu ổ chuột

19.

space (n)

/speis/

Không gian

20.

spacious (Adj)

/'speiʃəs/

Rộng rãi

Mời các bạn tải về để xem toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới. Ngoài ra, mời các bạn tham khảo thêm tài liệu tiếng Anh được cập nhật liên tục trên VnDoc.com như: Giải bài tập Tiếng Anh 7, Đề thi học kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7, Giải SBT Tiếng Anh 7, Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 7 trực tuyến...

Mời các bạn tham khảo thêm: 

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 7, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 7 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 7. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Đánh giá bài viết
88 55.679
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Nguyễn Kiên
    Nguyễn Kiên

    nhiều từ khó

    Thích Phản hồi 10:26 26/06
    Tiếng Anh phổ thông Xem thêm