Trọn bộ Bài tập Toán lớp 2 từ cơ bản đến nâng cao - Ôn tập nghỉ dịch Covid-19

Trọn bộ Bài tập Toán lớp 2 từ cơ bản đến nâng cao được VnDoc sưu tầm, tổng hợp những bộ đề bài tập hay, chọn lọc từ cơ bản đến nâng cao nhằm củng cố kiến thức và luyện tập môn Toán 2 ôn luyện ôn thi tốt cho các kỳ thi học kì.

1. Bài tập Toán lớp 2 nâng cao

Bài 1: Viết các tổng sau thành tích:

a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = …………………………………………….................

b) 4 + 4 + 12 + 8 =………………………………………………………………......

c) 3 + 6 + 9 + 12 =……………………………………………………………….......

d) 65 + 93 + 35 + 7 =……………………………………………………………......

Bài 2: Tìm một số, biết rằng lấy số đó nhân với 5 rồi trừ đi 12 thì bằng 38?

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

Bài 3: Có một số dầu, nếu đựng vào các can mỗi can 4l thì đúng 6 can. Hỏi số dầu đó nếu đựng vào các can, mỗi can 3l thì phải dùng tất cả bao nhiêu can?

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

Bài 4: Mai hơn Tùng 3 tuổi và kém Hải 2 tuổi. Đào nhiều hơn Mai 4 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? Ai ít tuổi nhất, người nhiều tuổi nhất hơn người ít tuổi nhất là mấy tuổi?

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

Bài 5: Mai có 27 bông hoa. Mai cho Hoà 5 bông hoa. Hoà lại cho Hồng 3 bông hoa. Lúc này ba bạn đều có số hoa bằng nhau. Hỏi lúc đầu Hoà và Hồng mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa?

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

Bài 6:

a) Có bao nhiêu số có hai chữ số bé hơn 54?........................................ ......................

b) Từ 57 đến 163 có bao nhiêu số có hai chữ số?.........................................................

c) Có bao nhiêu số có ba chữ số lớn hơn 369?.............................................................

Bài 7: Cho số 63. Số đó thay đổi thế nào nếu?

a) Xoá bỏ chữ số 3?............................................................................................

b) Xoá bỏ chữ số 6?...........................................................................................

Bài 8: Cho số a có hai chữ số:

a) Nếu chữ số hàng chục bớt đi 3 thì số a giảm đi bao nhiêu đơn vị?

.................................................................................................

b) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 4 thì số a tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

...............................................................................................

c) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 1 và chữ số hàng đơn vị giảm đi 1 thì số a tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

...............................................................................................

Bài 9: Cho số 408:

a) Nếu chữ số hàng trăm bớt đi (hay tăng thêm) 2 thì số đó giảm đi hay tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

.......................................................................................

b) Số đó thay đổi thế nào nếu đổi chỗ chữ số 0 và chữ số 8 cho nhau?

...............................................................................................

Bài 10:

a) Hai số có hai chữ số có cùng chữ số hàng chục mà chữ số hàng đơn vị hơn kém nhau 7 thì hai số đó hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

..............................................................................................

b) Hai số có hai chữ số có cùng chữ số hàng đơn vị mà chữ số hàng chục hơn kém nhau 3 thì số đó hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

.................................................................................................
.................................................................................................

Bài 11: Hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà khi đọc số đó theo thứ tự từ trái qua phải hoặc từ phải qua trái thì giá trị số đó vẫn không thay đổi?

...............................................................................................
..............................................................................................

Bài 12: Hãy tìm số có ba chữ số mà hiệu của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục bằng 0, còn hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 9.

...................................................................................................

Bài 13: Hãy tìm số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm nhân với 3 được chữ số hàng chục, chữ số hàng chục nhân với 3 được chữ số hàng đơn vị.

...........................................................................................................

Bài 14:

a) Biết số liền trước của a là 23, em hãy tìm số liền sau của a?

................................................................................................

b) Biết số liền sau của b là 35, hãy tìm số liền trước của b?

................................................................................................

c) Biết số c không có số liền trước, hỏi c là số nào?

.................................................................................................

Bài 15:

a) Viết tất cả các số có hai chữ số và bé hơn 19?

.............................................................................................

b) Viết tất cả các số tròn chục vừa lớn hơn 41 vừa bé hơn 93?

................................................................................................
c) Hãy tìm hai số liền nhau, biết một số có hai chữ số, một số có một chữ số?

................................................................................................

Bài 16:

a) Tìm những số lớn hơn 35 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 4.

.................................................................................................

b) Tìm những số có hai chữ số bé hơn 26 mà chữ số hàng đơn vị của nó lớn hơn 4?

Bài 17: Tìm x:

a) 24 < x < 27            b) 36 < x + 1 < 39

.....................................................................................................

c) x + 20 < 51            d) 46 < x - 45 < 48
....................................................................................................

Bài 18:

a) Để đánh số các trang của một cuốn sách từ 1 đến 19, ta phải dùng hết bao nhiêu số?

................................................................................................

b) Để đánh số các trang của một cuốn sách từ 10 đến 25, ta phải dùng hết bao nhiêu số?

.................................................................................................

c) Để đánh số các trang của một cuốn sách từ 120 đến 129, ta phải dùng hết bao nhiêu số?

................................................................................................

Bài 19: Bạn Bình đã dùng hết 29 chữ số để viết các số liền nhau thành một dãy số liên tiếp: 1; 2; 3;....; a. Hỏi a là số nào? (a là số cuối cùng của dãy số)

...............................................................................................................................

Bài 20:

a) Tìm một số có hai chữ số và một số có một chữ số sao cho tổng hai số đó bằng 10.

..............................................................................................

b) Tìm một số có hai chữ số và một số có một chữ số sao cho hiệu hai số đó bằng 1.

..............................................................................................

Bài 21: Tìm số có một chữ số, biết rằng khi thêm 2 đơn vị vào số đó thì được một số có hai chữ số: ………

Bài 22: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi bớt số đó 2 chục thì được một số có một chữ số: 

Bài 23: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi 2 đơn vị vào số đó thì được một số nhỏ hơn 13: 

Bài 24: Tìm số có một chữ số ta cho khi thêm 1 chục vào số đó ta được một số lớn hơn 18: 

Bài 25: Em hãy viết tất cả các số có ba chữ số mà tổng ba chữ số của nó là:

a) Bằng 3:………………………………………………………………………………

b) Bằng 2; ………………………………………………………………………………

c) Bằng 1:……………………………………………………………………………….

Bài 26: Em hãy tìm số có ba chữ số mà hiệu của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục bằng 0, còn hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 9. …………………..

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Bài 27: Em hãy tìm số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm nhân với 3 được chữ số hàng chục, chữ số hàng chục nhân với 3 được chữ số hàng đơn vị. ………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Bài 28: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi thêm 1 vào số đó thì được số có ba chữ số: ..

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Bài 29: Tìm số có ba chữ số, biết rằng khi bớt số đó đi 91 ta được số có một chữ số: .…

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

2. Bài tập Toán lớp 2 cơ bản

Đề 1

Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống

a. 32 + ..... = 65                 b. .... + 54 = 87

c. 72 - 24 = ...                  d. 35 + 43 < ..... < 90 - 10

Câu 2: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp.

     

=

4

 

     

=

8

Câu 3: Điền dấu +; -

15 ..... 5 ...... 2 = 12

17 .......3 ......11 = 3

Câu 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.

Lời giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Câu 5: Bạn Hà có số kẹo nhiều hơn 7 kẹo nhưng ít hơn 9 kẹo. Hỏi bạn Hà có mấy viên kẹo?

Lời giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Đề 2

Câu 1:

Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ mấy?

Trả lời: ………………………………………………………................................

Câu 2:

Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi?

Lời giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Câu 3:

a) Hình vẽ dưới đây có ..... điểm; có ..... đoạn thẳng

Bộ đề tụ luyện môn toán lớp 2

b) Đọc tên các đoạn thẳng đó: .....................................................

Câu 4:

Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?

Lời giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Câu 5:

Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5

Lời giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Đề 3

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:

Câu 1: Số 95 đọc là:

A. Chín năm             B. Chín lăm

C. Chín mươi năm        D. Chín mươi lăm

Câu 2: Số liền trước của 89 là:

A. 80       B. 90       C. 88       D. 87

Câu 3: Số lớn nhất có hai chữ số là:

A. 98       B. 99       C. 11        D. 10

Câu 4: 14 + 2 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 16       B. 20      C. 26       D. 24

Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:

A. Số hạng       B. Hiệu       C. Số bị trừ      D. Số trừ

Câu 6: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính:

98 – …. = 90 là:

A. 8       B. 9        C. 10        D. 7

Câu 7: 2dm 3cm = …cm

A. 32 cm       B. 23 cm       C. 203 cm       D. 230 cm

Câu 8: Hình bên có mấy hình tam giác?

 Bộ đề tụ luyện môn toán lớp 2

A. 2 hình

B. 3 hình

C. 4 hình

Câu 9: Trong một phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó bằng 6, số trừ bằng 68. Số bị trừ là:

A.73        B. 83       C. 53        D. 37

II- PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

64 + 27

70 – 52

47 + 39

100 – 28

       

………………..

………………..

…………………

………………..

………………..

…………………

………………..

………………..

…………………

………………..

………………..

…………………

Bài 3: Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?

Lời giải

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Đề 4

Câu 1: Khoanh vào chữ cái có kết quả đúng:

a, 16 : 4 =?

A. 0

B. 1

C. 4

D. 40

b, 5 x 10 =?

A. 5

B. 0

C. 1

D. 50

Câu 2

a) 31 + 35 + 12                b) 42 + 4 + 15 + 3

Câu 3. Điền số thích hợp vào chổ chấm:

a, 3 x 3 =………….             14 : 2 = ............

b, Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 15 cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Chu vi hình tứ giác là:

Câu 4: Tìm x

x - 24 = 47 - 14                67 – x = 15 + 6

…………………………. ……………………..

…………………………. .. ……………………

…………………………. ……………………...

Câu 5: Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 1dm 2cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Tính chu vi hình tứ giác đó.

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Câu 6: Số kẹo của Lan là số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. Lan cho Hoa số kẹo là số chẵn nhỏ nhất có 2 chữ số. Hỏi Lan còn bao nhiêu cái kẹo?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Bộ bài ôn tập ở nhà lớp 2

Đề thi giữa học kì 2 lớp 2

Ngoài Trọn bộ Bài tập Toán lớp 2 từ cơ bản đến nâng cao trên. Các bạn có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hay và chất lượng, các dạng toán nâng cao hay và khó dành cho các bé học Toán lớp 2 được chắc chắn, củng cố và nắm chắc kiến thức nhất, vừa đào sâu các dạng toán lại giúp các bé tự tin bước vào các kỳ thi quan trọng như là thi hết học kỳ 2 lớp 2 môn Toán, thi khảo sát chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 2,.... cũng như học đồng đều các môn Tiếng Việt lớp 2, môn tự nhiên xã hội, đạo đức,...

Đánh giá bài viết
60 22.446
Toán lớp 2 Xem thêm