Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống theo Thông tư 27

Bộ Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt năm 2021 - 2022 theo Thông tư 27 sách Kết nối được biên soạn theo 03 mức chuẩn theo Thông tư 27 nhằm giúp các em học sinh ôn tập, rèn luyện các kĩ năng cần thiết chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I lớp 1 sắp đến.

1. Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt - Đề 1

1.1. Ma trận Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt

Phòng GD& ĐT huyện ……….

Trường tiểu học ……….

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I

Môn Tiếng Việt Lớp 1

Năm học ……..

(Thực hiện theo thông tư 27)

Năng lực, phẩm chất

Số câu và số điểm

Mức 1

(Nhận biết)

Mức 2

(Thông hiểu)

Mức 3

(Vận dụng)

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Đọc

- Đọc đúng các vần, tiếng, từ đã học; Đọc được đoạn văn ngắn có các tiếng chứa vần đã học.

- Biết sử dụng các ngữ liệu đã học để tạo được các tiếng, từ viết theo đúng quy tắc.

- Hiểu được nghĩa của các tiếng, các từ và biết ghép tiếng thành từ, ghép từ thành câu.

Số câu

1

3

1

1

1

5

Câu số

1

2, 3,4

6

5

Số điểm

1

6,5

0,5

2

0,5

9,5

Tổng

Số câu

1

3

1

1

1

5

Số điểm

1

6,5

0,5

2

0,5

9,5

viết

- Viết đúng các vần, từ, câu chứa tiếng có vần đã học (theo mẫu)

Số câu

1

3

1

6

Câu số

1

2, 4,5

3

Số điểm

2

5

3

10

Tổng

Số câu

1

3

1

5

Số điểm

2

5

3

10

1.2. Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 1 Thông tư 27 - Kết nối tri thức

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Tiếng Việt lớp 1

Thời gian làm bài: ........phút

(không kể thời gian phát đề)

Trường Tiểu học ……

Lớp: ...........

Họ và tên:...............................................

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

LỚP 1 - NĂM HỌC: ………..

Môn: Tiếng Việt

Thời gian: 60 phút

Điểm

Chữ kí

A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: (6 điểm)

- Đọc vần: Đọc vần trong các bài học vần mới/SGK Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 đến bài 79 (chỉ yêu cầu đọc 3 - 4 vần) (1 điểm)

- Đọc tiếng: Đọc tiếng trong các bài học vần mới/SGK Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 đến bài 79 (chỉ yêu cầu đọc 3 -5 tiếng) (2 điểm)

- Đọc câu: Đọc câu trong các bài học vần mới/SGK Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 đến bài 79. (Chỉ yêu cầu đọc 2 – 3 câu) (3 điểm)

2. Đọc hiểu: (4 điểm)

Câu 1: a. Nối (1 điểm)

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Câu 2: a. Nối (1,5 điểm)

Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt năm 2021-2022

Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước cách sắp xếp các từ ngữ trong ngoặc thành câu đúng (về quê, cho, bé, bố mẹ)

A. Về quê cho bé bố mẹ.

B. Bố mẹ cho bé về quê.

C. Bé cho bố mẹ về quê.

II. KIỂM TRA VIẾT (8 điểm)

I – Viết theo mẫu:

Câu 1: Viết vần: oa, anh, ương.

Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu

Câu 3: Viết câu: Các bạn đồng diễn thể dục.

...........................................................................................

II – Bài tập chính tả:

Câu 1: Điền vào chỗ trống: (1 điểm)

a) Điền g hay gh:

...........õ trống bàn .............ế

b) Điền n hay ng:

con đườ…..…... vươ…...…. vai

Câu 2: (1 điểm) Điền vào chỗ trống: oc, ôc, uc, ưc?

máy x ......;

lọ m...........;

cái c........;

con s......

1.3. Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt

A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: (6 điểm)

1.1. Đọc đúng mỗi vần được 0,25 – 0,33 điểm (tùy theo mức độ) (1 điểm) (Mức 1)

1.2. Đọc đúng mỗi tiếng được 0, 4 điểm – 0, 6 điểm (Tùy theo mức độ khó của mỗi tiếng) (2 điểm) (Mức 2)

1.3. Đọc đúng mỗi câu được 1 điểm (3 điểm) (Mức 2)

2. Đọc hiểu: (4 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) (Mức 2)

Nối đúng 2 từ, mỗi từ 0,5 điểm; Viết đúng 1 từ được 0,5 điểm. (Mức 3)

(Xanh mướt hoặc xanh nước biển)

Câu 2: (2 điểm) (Mức 3)

Tiếng Việt lớp 1 học kì 1

Nối đúng mỗi câu được 0, 25 điểm. Viết lại đúng 1 câu được 0, 5 điểm

Câu 4: (0,5 điểm) (mức 3)

B đúng

B. KIỂM TRA VIẾT

I – Viết theo mẫu:(8 điểm)

* Yêu cầu viết đúng độ cao, độ rộng, khoảng cách. Sai độ cao trừ 1 điểm, sai độ rộng trừ 1 điểm, sai khoảng cách trừ 1 điểm; Bài viết bẩn trừ 1 điểm.

Viết vần (2 điểm) (mức 1); Viết từ (3 điểm) (mức 2); Viết câu (3 điểm) (mức 3)

II – Bài tập chính tả: (2 điểm)

Câu 1: (Mức 2)

a) gõ trống bàn ghế

b) con đường vươn vai

Điền đúng mỗi âm được 0,25 điểm

Câu 2: (Mức 2)

Máy xúc, lọc mực, cái cốc, con sóc

Điền đúng mỗi vần được 0,25 điểm

2. Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt - Đề 2

2.1. Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt

MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA KIẾN THỨC VÀ ĐỌC HIỂU MÔN
TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I - LỚP 1

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1.Đọc hiểu văn bản

Số câu

2

Số điểm

1

2.Kiến thức

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Tổng

Số câu

2

1

1

4

Số điểm

1

1

1

3

2.2. Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt

I. Đọc thành tiếng (5 điểm

II. Đọc hiểu (1/10 điểm)

Hoa cúc vàng

Suốt cả mùa đông

Nắng đi đâu miết

Trời đắp chăn bông

Còn cây chịu rét

Sớm nay nở hết

Đầy sân cúc vàng

Thấy mùa xuân đẹp

Nắng lại về chăng?

Câu 1. Bài thơ nói đến loài hoa nào? (0,5 điểm) (M1)

a. Hoa hồng

b. Hoa cúc vàng

c. Hoa đào

Câu 2. Bài thơ nhắc đến mùa nào? (0,5 điểm) (M1)

a. Mùa đông.

b. Mùa xuân.

c. Mùa đông và mùa xuân.

III. Tập chép (2/10 điểm)

- GV chép khổ thơ lên bảng. HS nhìn bảng chép vào giấy.

HOA GIẤY

(Trích)

Mỏng như là giấy

Mưa nắng nào phai,

Tên nghe rất mỏng

Nhưng mà dẻo dai

(Nguyễn Lãm Thắng)

IV. Bài tập (2/ 10 điểm)

Câu 1: Điền ng hay ngh? (1 điểm) (M2)

con …….....é ...…..õ nhỏ

Câu 2. Em nối hoàn thiện các câu dưới đây: (1 điểm) (M3)

Đề thi học kì 1 lớp 1

2.3. Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt

I. Đọc thành tiếng (5 điểm)

- GV cho HS bốc thăm và kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng HS.

- Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc 1 điểm

- Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm

- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu 1 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ (không đọc sai quá 05 tiếng): 1 điểm

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 20-25 chữ/1 phút): 1 điểm

II. Đọc hiểu (1/10 điểm)

Câu 1. Bài thơ nói đến loài hoa nào? (0,5 điểm) (M1)

b. Hoa cúc vàng

Câu 2. Bài thơ nhắc đến mùa nào? (0,5 điểm) (M1)

c. Mùa đông và mùa xuân.

III. Tập chép (2/10 điểm)

Yêu cầu

- Viết đúng kiểu chữ cái kiểu chữ thường, cỡ nhỏ; đúng nét nối và sự liên kết giữa các chữ, vị trí dấu.

IV. Bài tập (2/ 10 điểm)

Câu 1: Điền ng hay ngh? (1 điểm) (M2)

con nghé ngõ nhỏ

Câu 2. Em nối hoàn thiện các câu dưới đây: (1 điểm) (M3)

Đề thi học kì 1 lớp 1

3. Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt

3.1. Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt

I. PHẦN I: ĐỌC, NGHE VÀ NÓI (10 điểm) - 20 phút

1. Đọc vần/tiếng: (1 điểm)

- an, ăt, eo, iêp, uyên,

- học, mắt, chơi, cam, truyện

2. Đọc từ: (2 điểm)

- cảm ơn, xin lỗi, chăm học, tuyệt vời

3. Đọc bài thơ sau: (5 điểm)

Suốt mùa hè chịu nắng

Che mát các em chơi

Đến đêm đông giá lạnh

Lá còn cháy đỏ trời.

(Trần Đăng Khoa)

Đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1

4. Nói tên loài cây được nhắc đến trong bài thơ. (1 điểm)

5. Hãy kể tên ba loài cây trồng mà em biết? (1 điểm)

II. PHẦN II: VIẾT (10 điểm) - 30 phút

Câu 1: (1,5 điểm). Đọc các tiếng. Nối tiếng thành từ ngữ (theo mẫu)

Đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1

Câu 2: (1,5 điểm). Điền vần ai hoặc ay vào chỗ chấm?

Đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1

Đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1

Câu 3: Tập chép

- GV chép khổ thơ lên bảng. HS nhìn bảng chép vào giấy.

HOA GIẤY

(Trích)

Mỏng như là giấy

Mưa nắng nào phai,

Tên nghe rất mỏng

Nhưng mà dẻo dai

(Nguyễn Lãm Thắng)

3.2. Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt

Thứ tựHình thức kiểm traĐáp án/ Hướng dẫn chấm

I. ĐỌC

(10 điểm)

1. Đọc thành tiếng

(8 điểm)

1. Đọc vần: (1 điểm)

- Đọc đúng mỗi vần/tiếng ghi 0,1 điểm

2. Đọc từ: (2 điểm)

- Đọc đúng mỗi từ ghi 0,5 điểm

3. Đọc bài thơ: (5 điểm)

- Phát âm rõ ràng từng tiếng một.

- Đọc liền mạch các tiếng cạnh nhau, không tự ý dừng hoặc ngắt quá lâu giữa câu.

- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, thiếu trừ 0,25 điểm

2. Nghe, nói (2 điểm)

4. Nói được tên loài cây nhắc đến trong bài thơ

(cây bàng). (1 điểm)

5. Kể được tên ba loài cây trồng mà em biết

(1 điểm)

II. VIẾT

(10 điểm)

3. Đọc các tiếng. Nối

tiếng thành từ ngữ

(theo mẫu)

Câu 1: (1,5 điểm)

Nối đúng mỗi tiếng thành từ ngữ ghi 0,5 điểm

Hướng dẫn chấm đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1

4. Điền vần

Câu 2: (1, 5 điểm)

Điền đúng vần ai hoặc ay vào chỗ chấm ghi 0,5 điểm

cái tai bàn tay nhảy dây

5. Tập chép

Câu 3: (7 điểm)

- HS nhìn bảng chép vào giấy đúng các chữ.

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy

định.

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét. Trình bày sạch

sẽ, gọn gàng

- Viết sai âm/vần trừ 0,25 điểm

Ngoài Bộ Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt năm 2021 - 2022 theo Thông tư 27 sách Kết nối, mời các bạn tham khảo thêm Bài tập cuối tuần lớp 1 sách Kết nối, đề thi giữa kì 1 lớp 1, đề thi học kì 1 lớp 1đề thi học kì 2 lớp 1 tất cả các môn, được cập nhật liên tục.

Đề thi học kì 1 lớp 1 Tải nhiều

Đề thi học kì 1 lớp 1 Kết nối môn Tiếng Việt

Đề thi học kì 1 lớp 1 Kết nối môn Toán

Đề thi học kì 1 lớp 1 Kết nối môn Tiếng Anh

Đánh giá bài viết
2 12.759
Sắp xếp theo
    Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt Xem thêm