Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Biểu thức đại số lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho A = \frac{xy - 7}{2} và B = 2x^{3} - x^{3}y^{3} - x^{2}y. So sánh A và B khi x = 2; y = - 4?

     

    Hướng dẫn:

    Thay x = 2; y = - 4 vào A ta có:

    A = \frac{2.( - 4) - 7}{2} = \frac{-
15}{2}

    Thay x = 2; y = - 4 vào B ta có:

    B = 2.2^{3} - .2^{3}.( - 4)^{3} -
2^{2}.( - 4)

    B = 16 - ( - 512) = 544

    Vì \frac{- 15}{2} < 544 nên A < B khi x = 2; y = - 4.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho a;b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số “x\left( a^{2} -
b^{2} ight) + y”?

    Hướng dẫn:

    Vì a;b là các hằng số nên a;b là các tham số.

    Khi đó các biến trong biểu thức đã cho là: x;y.

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

    Điền vào dấu ba chấm trong phát biểu sau: “Quãng đường đi được của một vật chuyển động đều với vận tốc v, trong thời gian t là v.t. Trong biểu thức này nếu coi v là không đổi thì v là … còn t là …”

    Hướng dẫn:

    Quãng đường đi được của một vật chuyển động đều với vận tốc v, trong thời gian t là v.t.

    Trong biểu thức này nếu coi v là không đổi thì v là hằng còn t là biến.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết biểu thức đại số tính chiều cao của tam giác biết tam giác đó có diện tích S (cm2) và cạnh đáy tương ứng là a (cm)?

     

    Hướng dẫn:

    Gọi chiều cao hạ từ đỉnh xuống cạnh đối diện a(cm) của tam giác là h(cm)

    Khi đó diện tích tam giác là: S =
\frac{1}{2}a.h \Rightarrow h = \frac{2S}{a}(cm).

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết biểu thức tính bình phương cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b?

     

    Hướng dẫn:

    Theo định lí Pythagore ta có bình phương cạnh huyền của một tam giác bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông.

    Khi đó biểu thức biểu thị là: a^{2} +
b^{2}.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn câu đúng

    Biểu thức đại số \frac{3x^{2} - 5y}{x -
2y} xác định khi

     

    Hướng dẫn:

    Biểu thức đại số \frac{3x^{2} - 5y}{x -
2y} xác định khi x - 2y eq 0
\Rightarrow x eq 2y.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị biểu thức E = \frac{x - 2y -
z}{2} tại x = - 1;y = 1;z = -
1 là:

    Hướng dẫn:

    Với x = - 1;y = 1;z = - 1 ta có:

    E = \frac{( - 1) - 2.1 - ( - 1)}{2} =
\frac{- 1 - 2 + 1}{2} = \frac{- 2}{2} = - 1

  • Câu 8: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Đơn giản biểu thức N = \left\lbrack -
a^{4}.( - a)^{5} ightbrack^{0};(a eq 0) thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    N = \left\lbrack - a^{4}.( - a)^{5}
ightbrack^{0} = 1;(a eq 0)

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn biểu thức thích hợp

    Bạn Quân mua 10 quyển vở, mỗi quyển vở giá x đồng và hai bút bi, mỗi chiếc bút giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Quân phải trả là:

    Hướng dẫn:

    Số tiền Quân phải trả cho 10 quyển vở là 10x (đồng)

    Số tiền Quân phải trả cho 2 chiếc bút bi là 2y (đồng)

    Vậy tổng số tiền Quân phải trả là: 10x +
2y (đồng).

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn câu sai

    Trong các câu dưới đây, câu nào sai?

     

    Hướng dẫn:

    Câu sai là: “Bình phương của một hiệu a và b là a^{2} - b^{2}”.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị biểu thức A = x^{2} - 2x +
1 tại x = -
\frac{2}{3}

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A\left( - \frac{2}{3} ight) = \left( -
\frac{2}{3} ight)^{2} - 2.\left( - \frac{2}{3} ight) +
1

    = \frac{4}{9} + \frac{4}{3} + 1 =
\frac{4 + 12 + 9}{9} = \frac{25}{9}

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số?

     

    Hướng dẫn:

    Biểu thức đại số cần tìm là: 1 -x^{2}.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn phát biểu đúng

    Biểu thức 2n(2n - 2)(2n + 2) với n là số nguyên được phát biểu bằng lời là:

     

    Hướng dẫn:

    Với n là số nguyên thì ba số 2n;(2n -
2);(2n + 2) là ba số chẵn liên tiếp.

    Biểu thức 2n(2n - 2)(2n + 2) với n là số nguyên được phát biểu bằng lời là: “Tích của ba số chẵn liên tiếp”.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng

    Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số:

    Hướng dẫn:

    Biểu thức đại số là: 5x.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn biểu thức thích hợp

    Mệnh đề “Tổng của hai số hữu tỉ nghịch đảo của nhau” được biểu thị bởi

     

    Hướng dẫn:

    Gọi số hữu tỉ bất kì là a;\left(
a\mathbb{\in Q};a eq 0 ight) thì số nghịch đảo của nó là \frac{1}{a}

    Mệnh đề “Tổng của hai số hữu tỉ nghịch đảo của nhau” được biểu thị bởi

    a + \frac{1}{a};\left( a\mathbb{\in Q};a
eq 0 ight).

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo