Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Biểu thức đại số lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết biểu thức đại số tính chiều cao của tam giác biết tam giác đó có diện tích S (cm2) và cạnh đáy tương ứng là a (cm)?

     

    Hướng dẫn:

    Gọi chiều cao hạ từ đỉnh xuống cạnh đối diện a(cm) của tam giác là h(cm)

    Khi đó diện tích tam giác là: S =
\frac{1}{2}a.h \Rightarrow h = \frac{2S}{a}(cm).

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án chính xác

    Giá trị biểu thức B = 2x^{2} - 3x +
1 tại x = - 1

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B( - 1) = 2.( - 1)^{2} - 3.( - 1) + 1 = 2
+ 3 + 1 = 6.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn câu đúng

    Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số chỉ chứa biến x?

    Hướng dẫn:

    Biểu thức đại số chỉ chứa biến x là: x^{2} - 3x.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị của biểu thức \frac{4x -
5}{2} bằng 0,7 tại x bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{4x - 5}{2} = 0,7 \Leftrightarrow
4x - 5 = 1,4

    \Leftrightarrow 4x = 1,4 + 5
\Leftrightarrow 4x = 6,4

    \Leftrightarrow x = \frac{6,4}{4} =
1,6

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho a;b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số “x\left( a^{2} -
b^{2} ight) + y”?

    Hướng dẫn:

    a;b là các hằng số nên a;b là các tham số.

    Khi đó các biến trong biểu thức đã cho là: x;y.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn phát biểu đúng

    Biểu thức 2n(2n - 2)(2n + 2) với n là số nguyên được phát biểu bằng lời là:

     

    Hướng dẫn:

    Với n là số nguyên thì ba số 2n;(2n -
2);(2n + 2) là ba số chẵn liên tiếp.

    Biểu thức 2n(2n - 2)(2n + 2) với n là số nguyên được phát biểu bằng lời là: “Tích của ba số chẵn liên tiếp”.

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Có bao nhiêu giá trị của x để biểu thức B = \left( x^{2} - 4 ight)(2x +
1) có giá trị là 0?

     

    Hướng dẫn:

    Với B = 0 \Leftrightarrow \left( x^{2} -
4 ight)(2x + 1) = 0

    \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x^{2} - 4 = 0 \\
2x + 1 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x^{2} = 4 \\
2x = - 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 2 \\
x = - 2 \\
x = - \frac{1}{2} \\
\end{matrix} ight.

    Vậy có 3 giá trị của x thỏa mãn yêu cầu.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị biểu thức A = x^{2} - 2x +
1 tại x = -
\frac{2}{3}

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A\left( - \frac{2}{3} ight) = \left( -
\frac{2}{3} ight)^{2} - 2.\left( - \frac{2}{3} ight) +
1

    = \frac{4}{9} + \frac{4}{3} + 1 =
\frac{4 + 12 + 9}{9} = \frac{25}{9}

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Giá trị biểu thức C = y^{2} + 2x -
1 tại x = - 1;y = - 1

    Hướng dẫn:

    Với x = - 1;y = - 1 ta có:

    C = ( - 1)^{2} + 2.( - 1) - 1 = 1 - 2 -
1 = - 2

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn câu đúng

    Cho m; n là các hằng số. Xác định biến số trong biểu thức đại số sau: “(m - n)x^{2} + mxy - nz“ là

     

    Hướng dẫn:

    Vì m; n là các hằng số nên m; n là tham số.

    Khi đó các biến trong biểu thức đại số đã cho là: x;y;z.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Giá trị của biểu thức 2x^{3}y^{2} -
5x^{3}y^{2} + 6x^{3}y^{2} - 8x^{3}y^{2} tại x = - 1;y = 1 là:

    Hướng dẫn:

    Thay x = - 1;y = 1 vào biểu thức ta được:

    2.( - 1)^{3}.1^{2} - 5.( - 1)^{3}.1^{2}
+ 6.( - 1)^{3}.1^{2} - 8.( - 1)^{3}.1^{2} = 5

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Bạn Lâm có 20 cái kẹo, Lâm cho An 3 cái và cho Bình x cái. Hỏi Lâm còn lại bao nhiêu cái kẹo. Biểu thức biểu diễn số kẹo còn lại của Lâm là:

     

    Hướng dẫn:

    Số kẹp còn lại của Lâm là: 20 - 3 - x =
17 - x cái.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Đơn giản biểu thức N = \left\lbrack -
a^{4}.( - a)^{5} ightbrack^{0};(a eq 0) thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    N = \left\lbrack - a^{4}.( - a)^{5}
ightbrack^{0} = 1;(a eq 0)

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn biểu thức thích hợp

    Bạn Quân mua 10 quyển vở, mỗi quyển vở giá x đồng và hai bút bi, mỗi chiếc bút giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Quân phải trả là:

    Hướng dẫn:

    Số tiền Quân phải trả cho 10 quyển vở là 10x (đồng)

    Số tiền Quân phải trả cho 2 chiếc bút bi là 2y (đồng)

    Vậy tổng số tiền Quân phải trả là: 10x +
2y (đồng).

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết biểu thức tính bình phương cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b?

     

    Hướng dẫn:

    Theo định lí Pythagore ta có bình phương cạnh huyền của một tam giác bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông.

    Khi đó biểu thức biểu thị là: a^{2} +
b^{2}.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo