Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Biểu thức đại số lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Tại x = - 1;y = - 1 thì giá trị của biểu thức F = x^{2} + (y -
1)^{2} bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Tại x = - 1;y = - 1 thì giá trị của biểu thức F = x^{2} + (y -
1)^{2} bằng:

    F = ( - 1)^{2} + ( - 1 - 1)^{2} = 1 + 4
= 5

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn biểu thức thích hợp

    Mệnh đề “Tổng của hai số hữu tỉ nghịch đảo của nhau” được biểu thị bởi

    Hướng dẫn:

    Gọi số hữu tỉ bất kì là a;\left(
a\mathbb{\in Q};a eq 0 ight) thì số nghịch đảo của nó là \frac{1}{a}

    Mệnh đề “Tổng của hai số hữu tỉ nghịch đảo của nhau” được biểu thị bởi

    a + \frac{1}{a};\left( a\mathbb{\in Q};a
eq 0 ight).

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

    Điền vào dấu ba chấm trong phát biểu sau: “Quãng đường đi được của một vật chuyển động đều với vận tốc v, trong thời gian t là v.t. Trong biểu thức này nếu coi v là không đổi thì v là … còn t là …”

    Hướng dẫn:

    Quãng đường đi được của một vật chuyển động đều với vận tốc v, trong thời gian t là v.t.

    Trong biểu thức này nếu coi v là không đổi thì v là hằng còn t là biến.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Giá trị biểu thức C = y^{2} + 2x -
1 tại x = - 1;y = - 1

    Hướng dẫn:

    Với x = - 1;y = - 1 ta có:

    C = ( - 1)^{2} + 2.( - 1) - 1 = 1 - 2 -
1 = - 2

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong biểu thức đại số, những chữ số đại diện cho một số tùy ý được gọi là ……, những chữ đại diện cho một số xác định được gọi là ….”

     

    Hướng dẫn:

    “Trong biểu thức đại số, những chữ số đại diện cho một số tùy ý được gọi tham số, những chữ đại diện cho một số xác định được gọi là biến số”.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Giá trị của biểu thức A =
\frac{4xy}{x^{2} - y^{2}};(x eq \pm y) tại x = - 1;y = 2:

    Hướng dẫn:

    Tại x = - 1;y = 2 ta có:

    A = \frac{4.( - 1).2}{( - 1)^{2} -
(2)^{2}} = \frac{- 8}{1 - 4} = \frac{- 8}{- 3} =
\frac{8}{3}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Giá trị của biểu thức 2x^{3}y^{2} -
5x^{3}y^{2} + 6x^{3}y^{2} - 8x^{3}y^{2} tại x = - 1;y = 1 là:

    Hướng dẫn:

    Thay x = - 1;y = 1 vào biểu thức ta được:

    2.( - 1)^{3}.1^{2} - 5.( - 1)^{3}.1^{2}
+ 6.( - 1)^{3}.1^{2} - 8.( - 1)^{3}.1^{2} = 5

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Biểu thức a - b^{3} phát biểu bằng lời là:

     

    Hướng dẫn:

    Biểu thức a - b^{3} phát biểu bằng lời là: “Hiệu của a và lập phương của b

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị biểu thức E = \frac{x - 2y -
z}{2} tại x = - 1;y = 1;z = -
1 là:

    Hướng dẫn:

    Với x = - 1;y = 1;z = - 1 ta có:

    E = \frac{( - 1) - 2.1 - ( - 1)}{2} =
\frac{- 1 - 2 + 1}{2} = \frac{- 2}{2} = - 1

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết biểu thức đại số tính chiều cao của tam giác biết tam giác đó có diện tích S (cm2) và cạnh đáy tương ứng là a (cm)?

     

    Hướng dẫn:

    Gọi chiều cao hạ từ đỉnh xuống cạnh đối diện a(cm) của tam giác là h(cm)

    Khi đó diện tích tam giác là: S =
\frac{1}{2}a.h \Rightarrow h = \frac{2S}{a}(cm).

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Tìm tham số của biểu thức đại số sau: “3x - 2y”

     

    Hướng dẫn:

    Tham số của biểu thức đại số sau: “3x -
2y” là: 3; - 2

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Giá trị của biểu thức G = x^{2} - y^{2} +
z^{2} tại x = - 1;y = 1;z = -
1 là:

    Hướng dẫn:

    Tại x = - 1;y = 1;z = - 1, giá trị của G = x^{2} - y^{2} + z^{2} là:

    G = ( - 1)^{2} - 1^{2} + ( - 1)^{2} = 1 -
1 + 1 = 1

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị biểu thức A = x^{2} - 2x +
1 tại x = -
\frac{2}{3}

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A\left( - \frac{2}{3} ight) = \left( -
\frac{2}{3} ight)^{2} - 2.\left( - \frac{2}{3} ight) +
1

    = \frac{4}{9} + \frac{4}{3} + 1 =
\frac{4 + 12 + 9}{9} = \frac{25}{9}

  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn kết quả đúng

    Tính giá trị của biểu thức A = x^{2}(x -
1) + y^{2}(x - 1) + z^{2}(x - 1) - 1 biết rằng x^{2} + y^{2} + z^{2} = 0.

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = x^{2}(x - 1) + y^{2}(x - 1) +
z^{2}(x - 1) - 1

    A = (x - 1)\left( x^{2} + y^{2} + z^{2}
ight) - 1

    x^{2} + y^{2} + z^{2} = 0 nên A = (x - 1).0 - 1 = - 1

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn câu đúng

    Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số chỉ chứa biến x?

    Hướng dẫn:

    Biểu thức đại số chỉ chứa biến x là: x^{2} - 3x.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo