Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Biểu thức đại số lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Xác định tham số trong biểu thức đại số sau “ \frac{3}{4}x^{2} - 2x - 1”.

    Hướng dẫn:

    Tham số trong biểu thức đại số sau “ \frac{3}{4}x^{2} - 2x - 1” là \frac{3}{4}; - 2; - 1.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x giờ với vận tốc 4km/h và sau đó đi bằng xe đạp trong y giờ với vận tốc 18km/h?

    Hướng dẫn:

    Quãng đường người đó đi bộ là 4x(km)

    Quãng đường người đó đi bằng xe đạp là: 18y(km)

    Tổng quãng đường người đó đi là: 4x +
18y;(km)

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn phát biểu đúng

    Mệnh đề “Tổng các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp” được biểu thị bởi:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (2n + 1);(2n + 3);\left( n\mathbb{\in Z}
ight) là hai số nguyên lẻ liên tiếp.

    Khi đó mệnh đề “Tổng các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp” được biểu thị bởi biểu thức (2n + 1)^{2} +
(2n + 3)^{2};\left( n\mathbb{\in Z} ight).

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn câu sai

    Trong các câu dưới đây, câu nào sai?

     

    Hướng dẫn:

    Câu sai là: “Bình phương của một hiệu a và b là a^{2} - b^{2}”.

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn kết quả đúng

    Tính giá trị của biểu thức A = x^{2}(x -
1) + y^{2}(x - 1) + z^{2}(x - 1) - 1 biết rằng x^{2} + y^{2} + z^{2} = 0.

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = x^{2}(x - 1) + y^{2}(x - 1) +
z^{2}(x - 1) - 1

    A = (x - 1)\left( x^{2} + y^{2} + z^{2}
ight) - 1

    x^{2} + y^{2} + z^{2} = 0 nên A = (x - 1).0 - 1 = - 1

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Giá trị của biểu thức G = x^{2} - y^{2} +
z^{2} tại x = - 1;y = 1;z = -
1 là:

    Hướng dẫn:

    Tại x = - 1;y = 1;z = - 1, giá trị của G = x^{2} - y^{2} + z^{2} là:

    G = ( - 1)^{2} - 1^{2} + ( - 1)^{2} = 1 -
1 + 1 = 1

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn câu đúng

    Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số chỉ chứa biến x?

    Hướng dẫn:

    Biểu thức đại số chỉ chứa biến x là: x^{2} - 3x.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết biểu thức đại số tính chiều cao của tam giác biết tam giác đó có diện tích S (cm2) và cạnh đáy tương ứng là a (cm)?

     

    Hướng dẫn:

    Gọi chiều cao hạ từ đỉnh xuống cạnh đối diện a(cm) của tam giác là h(cm)

    Khi đó diện tích tam giác là: S =
\frac{1}{2}a.h \Rightarrow h = \frac{2S}{a}(cm).

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị của biểu thức P = xy - xz +
yz tại x = - 1;y = 1;z = -
1:

     

    Hướng dẫn:

    Với x = - 1;y = 1;z = - 1 ta có:

    P = ( - 1).1 - ( - 1).( - 1) + 1.( - 1)
= - 1 - 1 - 1 = - 3

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Hằng số là:

     

    Hướng dẫn:

    Hằng số là một giá trị không thay đổi.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    An mua 4 cuốn sách Toán, mỗi cuốn giá x (đồng) và 3 cuốn sách Văn, mỗi cuỗn giá y (đồng). Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả là:

     

    Hướng dẫn:

    Số tiền An phải trả cho 4 cuốn sách Toán là: 4x (đồng)

    Số tiền An phải trả cho 3 cuốn sách Văn là 3y (đồng)

    Vậy tổng số tiền An phải trả là: 4x +
3y (đồng).

  • Câu 12: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Đơn giản biểu thức N = \left\lbrack -
a^{4}.( - a)^{5} ightbrack^{0};(a eq 0) thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    N = \left\lbrack - a^{4}.( - a)^{5}
ightbrack^{0} = 1;(a eq 0)

  • Câu 13: Nhận biết
    Xác định biến số

    Xác định biến số trong biểu thức đại số sau \frac{3}{4}axy + \frac{1}{2}xy^{2} - 2 (a là hằng số).

     

    Hướng dẫn:

    Vì a là hằng số nên biến số trong biểu thức đại số sau \frac{3}{4}axy + \frac{1}{2}xy^{2} - 2 là: x; y.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Biểu thức a - b^{3} phát biểu bằng lời là:

     

    Hướng dẫn:

    Biểu thức a - b^{3} phát biểu bằng lời là: “Hiệu của a và lập phương của b

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết biểu thức tính bình phương cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b?

     

    Hướng dẫn:

    Theo định lí Pythagore ta có bình phương cạnh huyền của một tam giác bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông.

    Khi đó biểu thức biểu thị là: a^{2} +
b^{2}.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo