Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Biểu thức đại số lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Đơn giản biểu thức N = \left\lbrack -
a^{4}.( - a)^{5} ightbrack^{0};(a eq 0) thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    N = \left\lbrack - a^{4}.( - a)^{5}
ightbrack^{0} = 1;(a eq 0)

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn biểu thức đúng

    Viết biểu thức đại số biểu thị “Nửa hiệu của hai số ab”?

    Hướng dẫn:

    Biểu thức đại số biểu thị “Nửa hiệu của hai số ab” là: \frac{1}{2}(a - b).

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Xác định tham số trong biểu thức đại số sau “ \frac{3}{4}x^{2} - 2x - 1”.

    Hướng dẫn:

    Tham số trong biểu thức đại số sau “ \frac{3}{4}x^{2} - 2x - 1” là \frac{3}{4}; - 2; - 1.

  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho A = 4x^{2}y - 5B = 3x^{3}y + 6x^{2}y^{2} + 3xy^{2}. So sánh A và B khi x = - 1; y = 3?

     

    Hướng dẫn:

    Thay x = - 1; y = 3 vào A ta có:

    A = 4.( - 1)^{2}.3 - 5 = 12 - 5 =
7

    Thay x = - 1; y = 3 vào B ta có:

    B = 3.( - 1)^{3}.3 + 6.( - 1)^{2}.3^{2}
+ 3.( - 1).3^{2}

    B = - 9 + 54 - 27 = 18

    Vì 7 < 18 nên A < B khi x = - 1; y = 3

  • Câu 5: Thông hiểu
    Viết biểu thức đại số

    Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao h là:

    Hướng dẫn:

    Để tính diện tích hình thang, ta sẽ lấy chiều dài 2 cạnh đáy cộng lại với nhau, sau đó tất cả nhân cho chiều cao rồi chia cho 2.

    Vậy biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao h là: \frac{1}{2}.(a + b).h.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Hằng số là:

     

    Hướng dẫn:

    Hằng số là một giá trị không thay đổi.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Xác định biến số trong biểu thức đại số sau:”3x^{2} - \frac{1}{2}xyz + z^{2}”.

     

    Hướng dẫn:

    Biến số trong biểu thức đại số sau:”3x^{2} - \frac{1}{2}xyz + z^{2}” là: x; y; z.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Giá trị của biểu thức A =
\frac{4xy}{x^{2} - y^{2}};(x eq \pm y) tại x = - 1; y = 2:

     

    Hướng dẫn:

    Tại x = - 1;y = 2 ta có:

    A = \frac{4.( - 1).2}{( - 1)^{2} -
(2)^{2}} = \frac{- 8}{1 - 4} = \frac{- 8}{- 3} =
\frac{8}{3}

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Giá trị của biểu thức G = x^{2} - y^{2} +
z^{2} tại x = - 1;y = 1;z = -
1 là:

    Hướng dẫn:

    Tại x = - 1;y = 1;z = - 1, giá trị của G = x^{2} - y^{2} + z^{2} là:

    G = ( - 1)^{2} - 1^{2} + ( - 1)^{2} = 1 -
1 + 1 = 1

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    An mua 4 cuốn sách Toán, mỗi cuốn giá x (đồng) và 3 cuốn sách Văn, mỗi cuỗn giá y (đồng). Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả là:

     

    Hướng dẫn:

    Số tiền An phải trả cho 4 cuốn sách Toán là: 4x (đồng)

    Số tiền An phải trả cho 3 cuốn sách Văn là 3y (đồng)

    Vậy tổng số tiền An phải trả là: 4x +
3y (đồng).

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Tại x = - 1;y = - 1 thì giá trị của biểu thức F = x^{2} + (y -
1)^{2} bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Tại x = - 1;y = - 1 thì giá trị của biểu thức F = x^{2} + (y -
1)^{2} bằng:

    F = ( - 1)^{2} + ( - 1 - 1)^{2} = 1 + 4
= 5

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn biểu thức thích hợp

    Mệnh đề “Tổng của hai số hữu tỉ nghịch đảo của nhau” được biểu thị bởi

     

    Hướng dẫn:

    Gọi số hữu tỉ bất kì là a;\left(
a\mathbb{\in Q};a eq 0 ight) thì số nghịch đảo của nó là \frac{1}{a}

    Mệnh đề “Tổng của hai số hữu tỉ nghịch đảo của nhau” được biểu thị bởi

    a + \frac{1}{a};\left( a\mathbb{\in Q};a
eq 0 ight).

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn câu đúng

    Cho m; n là các hằng số. Xác định biến số trong biểu thức đại số sau: “(m - n)x^{2} + mxy - nz“ là

     

    Hướng dẫn:

    Vì m; n là các hằng số nên m; n là tham số.

    Khi đó các biến trong biểu thức đại số đã cho là: x;y;z.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Giá trị của biểu thức 2x^{3}y^{2} -
5x^{3}y^{2} + 6x^{3}y^{2} - 8x^{3}y^{2} tại x = - 1;y = 1 là:

    Hướng dẫn:

    Thay x = - 1;y = 1 vào biểu thức ta được:

    2.( - 1)^{3}.1^{2} - 5.( - 1)^{3}.1^{2}
+ 6.( - 1)^{3}.1^{2} - 8.( - 1)^{3}.1^{2} = 5

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết biểu thức tính bình phương cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b?

     

    Hướng dẫn:

    Theo định lí Pythagore ta có bình phương cạnh huyền của một tam giác bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông.

    Khi đó biểu thức biểu thị là: a^{2} +
b^{2}.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo