Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Biểu thức đại số lớp 7 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Biết rằng 1 + x^{3} + y^{3} = 0. Giá trị của biểu thức Q = x - y + x^{3}(x -
y) + y^{3}(x - y) + 2 bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Q = x - y + x^{3}(x - y) + y^{3}(x - y)
+ 2

    Q = (x - y) + x^{3}(x - y) + y^{3}(x -
y) + 2

    Q = (x - y)\left( 1 + x^{3} + y^{3}
ight) + 2

    1 + x^{3} + y^{3} = 0 nên Q = 0 + 2 = 2

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho A = 4x^{2}y - 5B = 3x^{3}y + 6x^{2}y^{2} + 3xy^{2}. So sánh A và B khi x = - 1; y = 3?

     

    Hướng dẫn:

    Thay x = - 1; y = 3 vào A ta có:

    A = 4.( - 1)^{2}.3 - 5 = 12 - 5 =
7

    Thay x = - 1; y = 3 vào B ta có:

    B = 3.( - 1)^{3}.3 + 6.( - 1)^{2}.3^{2}
+ 3.( - 1).3^{2}

    B = - 9 + 54 - 27 = 18

    Vì 7 < 18 nên A < B khi x = - 1; y = 3

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm: “Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các … vào biểu thức rồi thực hiện phép tính”.

    Hướng dẫn:

    Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước vào biểu thức rồi thực hiện phép tính.

  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Có bao nhiêu giá trị của x để biểu thức B = \left( x^{2} - 4 ight)(2x +
1) có giá trị là 0?

     

    Hướng dẫn:

    Với B = 0 \Leftrightarrow \left( x^{2} -
4 ight)(2x + 1) = 0

    \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x^{2} - 4 = 0 \\
2x + 1 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x^{2} = 4 \\
2x = - 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 2 \\
x = - 2 \\
x = - \frac{1}{2} \\
\end{matrix} ight.

    Vậy có 3 giá trị của x thỏa mãn yêu cầu.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Bạn Lâm có 20 cái kẹo, Lâm cho An 3 cái và cho Bình x cái. Hỏi Lâm còn lại bao nhiêu cái kẹo. Biểu thức biểu diễn số kẹo còn lại của Lâm là:

     

    Hướng dẫn:

    Số kẹp còn lại của Lâm là: 20 - 3 - x =
17 - x cái.

  • Câu 6: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho xyz = 8 và x + y + z = 0. Tính giá trị của biểu thức N = (3x + 3y)(2y + 2z)(4z +
4x)?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    N = (3x + 3y)(2y + 2z)(4z +
4x)

    N = 3.2.4.(x + y)(y + z)(z +
x)

    N = 24(x + y)(y + z)(z + x)

    x + y + z = 0 \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
x + y = - z \\
y + z = - x \\
z + y = - x \\
\end{matrix} ight.

    Thay vào biểu thức N ta được:

    N = 24(x +
y)(y + z)(z + x) = 24( - z)( - x)( - y) = - 24xyz

    Mà xyz = 8 nên N = -24 . 8 = -192

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Xác định biến số trong biểu thức đại số sau:”3x^{2} - \frac{1}{2}xyz + z^{2}”.

     

    Hướng dẫn:

    Biến số trong biểu thức đại số sau:”3x^{2} - \frac{1}{2}xyz + z^{2}” là: x; y; z.

  • Câu 8: Vận dụng cao
    Chọn đáp án thích hợp

    Để biểu thức C = (x + 1)^{2} + 3|y -
2| đạt giá trị bằng 0 thì x; y bằng:

    Hướng dẫn:

    \left\{ \begin{matrix}
(x + 1)^{2} \geq 0 \\
3|y - 2| \geq 0 \\
\end{matrix} ight.\ ;(\forall x;y) nên C = (x + 1)^{2} + 3|y - 2| có giá trị bằng 0 thì

    (x + 1)^{2} + 3|y - 2| = 0

    \left\{ \begin{matrix}
(x + 1)^{2} = 0 \\
3|y - 2| = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x + 1 = 0 \\
y - 2 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = - 1 \\
y = 2 \\
\end{matrix} ight.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Tại x = - 1;y = - 1 thì giá trị của biểu thức F = x^{2} + (y -
1)^{2} bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Tại x = - 1;y = - 1 thì giá trị của biểu thức F = x^{2} + (y -
1)^{2} bằng:

    F = ( - 1)^{2} + ( - 1 - 1)^{2} = 1 + 4
= 5

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Một bể đang chứa 120 lít nước, có một vòi nước chảy vào mỗi phút chảy được x (lít). Cùng lúc đó một vòi khác chảy nước từ bể ra. Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng \frac{1}{2} lượng nước chảy vào. Hãy biểu thị lượng nước trong bể khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút?

     

    Hướng dẫn:

    Lượng nước chảy vào bể trong a phút là: a.x (lít)

    Lượng nước chảy ra trong a phút là: \frac{1}{2}.a.x (lít)

    Vì ban đầu bể có 120 lít nước nên lượng nước có trong bể sau a phút là:

    120 + ax - \frac{1}{2}.a.x = 120 +
\frac{1}{2}.a.x (lít)

  • Câu 11: Vận dụng cao
    Tìm giá trị nguyên của x

    Cho biểu thức E = \frac{5 - x}{x - 2};(x
eq 2). Tìm giá trị nguyên của x để E có giá trị nguyên?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    E = \frac{5 - x}{x - 2} = \frac{3 + 2 -
x}{x - 2} = \frac{3 - (x - 2)}{x - 2} = \frac{3}{x - 2} - 1;(x eq
2)

    E có giá trị nguyên \Leftrightarrow x - 2
\in U(3) \Leftrightarrow x - 2 \in \left\{ - 1;1; - 3;3
ight\}

    Vậy x \in \left\{ 1;3; - 1;5
ight\}.

  • Câu 12: Vận dụng
    Tính giá trị của biểu thức

    Tính giá trị của biểu thức B = 5x^{2} -
2x - 18 tại |x| = 4?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |x| = 4 \Rightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 4 \\
x = - 4 \\
\end{matrix} ight.

    Thay x = 4 vào biểu thức B ta có: B =
5.4^{2} - 2.4 - 18 = 54

    Thay x = -4 vào biểu thức B ta có: B =
5.( - 4)^{2} - 2.( - 4) - 18 = 70

    Vậy B = 54 hoặc B = 70.

  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho xyz = 4 và x + y + z = 0. Tính giá trị của biểu thức M = (x + y)(y + z)(z + x)?

     

     

    Hướng dẫn:

    x + y + z = 0 \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
x + y = - z \\
y + z = - x \\
z + y = - x \\
\end{matrix} ight.

    Thay vào biểu thức M ta được: M = (x +
y)(y + z)(z + x) = ( - z)( - x)( - y) = - xyz

    xyz = 4 \Rightarrow M = -
4

  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho A = \frac{xy - 7}{2}B = 2x^{3} - x^{3}y^{3} - x^{2}y. So sánh AB khi x = 2; y = - 4?

     

    Hướng dẫn:

    Thay x = 2; y = - 4 vào A ta có:

    A = \frac{2.( - 4) - 7}{2} = \frac{-
15}{2}

    Thay x = 2; y = - 4 vào B ta có:

    B = 2.2^{3} - .2^{3}.( - 4)^{3} -
2^{2}.( - 4)

    B = 16 - ( - 512) = 544

    \frac{- 15}{2} < 544 nên A < B khi x = 2; y = - 4.

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn biểu thức đại số thích hợp

    Một bể đang chứa 480 lít nước, có một vòi chảy vào mỗi phút chảy được x lít. Cùng lúc đó một vòi khác chảy nước từ bể ra. Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng \frac{1}{4} lượng nước chảy vào. Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút.

     

    Hướng dẫn:

    Sau a phút vòi thứ nhất chảy vào bể được: ax (lít)

    Sau a phút vòi thứ hai chảy ra được: \frac{1}{4}ax (lít)

    Khi đó lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút là:

    480 + ax - \frac{1}{4}ax = 480 +
\frac{3}{4}ax (lít)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (60%):
    2/3
  • Vận dụng cao (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo