Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các phép tính với đa thức một biến lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Thu gọn rồi tìm nghiệm của đa thức f(x) =
x(1 - 2x) + 2x^{2} - x + 4?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    f(x) = x(1 - 2x) + 2x^{2} - x +
4

    = x - 2x^{2} + 2x^{2} - x +
4

    = \left( - 2x^{2} + 2x^{2} ight) + (x
- x) + 4

    = 4 > 0

    Vậy f(x) không có nghiệm.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Điền vào chỗ trống \left( x^{3} + x^{2} -12 ight):(x - 12) = ...

     

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép chia như sau:

    Do đó \left( x^{3} + x^{2} - 12
ight):(x - 12) = x^{2} + 3x + 6.

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Có bao nhiêu số nguyên x để giá trị của đa thức A = 2x^{3} - 3x^{2} + 2x +
2 chia hết cho giá trị của đa thức B = x^{2} + 1?

     

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính chia đa thức như sau:

    Để giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B thì 5 \vdots \left( x^{2} + 1 ight) hay \left( x^{2} + 1 ight) \in U(5) = \left\{
- 1;1; - 5;5 ight\}

    Với x^{2} + 1 = - 1 \Rightarrow x^{2} = -
2(ktm)

    Với x^{2} + 1 = 1 \Rightarrow x^{2} = 0
\Rightarrow x = 0(tm)

    Với x^{2} + 1 = - 5 \Rightarrow x^{2} = -
6(ktm)

    Với x^{2} + 1 = 5 \Rightarrow x^{2} = 4
\Rightarrow x = \pm 2(tm)

    Vậy có 3 giá trị của x thỏa mãn yêu cầu.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức

    Giá trị của biểu thức N = (x + 10)^{2} +
x.(80 - x) tại x = 2 là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    N = (x + 10)^{2} + x.(80 -
x)

    N = (x + 10)(x + 10) + x.(80 -
x)

    N = 100x + 100

    Tại x = 2 ta được: N = 100.2 + 100 = 300

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hai đa thức P(x);Q(x) dưới đây. Hai đa thức nào thỏa mãn P(x) - Q(x) =
2x - 2?

    Hướng dẫn:

    Với P(x) = x^{3} - 2;Q(x) = x^{3} -2x ta có:

    P(x) - Q(x) = x^{3} - 2 - \left( x^{3} -
2x ight) = 2x - 2

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm đa thức h(x)

    Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x)f(x) = x^{2} + x + 1; g(x) = 4 - 2x^{3} + x^{4} + 7x^{5}

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    f(x) - h(x) = g(x)

    \Rightarrow h(x) = f(x) -
g(x)

    f(x) = x^{2} + x + 1g(x) = 4 - 2x^{3} + x^{4} + 7x^{5}

    h(x) = x^{2} + x + 1 - \left( 4 - 2x^{3}
+ x^{4} + 7x^{5} ight)

    = x^{2} + x + 1 - 4 + 2x^{3} - x^{4} -
7x^{5}

    = - 7x^{5} - x^{4} + 2x^{3} + x^{2} + x
- 3

    Vậy h(x) = - 7x^{5} - x^{4} + 2x^{3} +
x^{2} + x - 3.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Giả sử 3 kích thước của một hình hộp chữ nhật là x;x + 1;x - 1(cm) với x > 1. Thể tích hình hộp chữ nhật này là:

     

    Hướng dẫn:

    Thể tích hình hộp chữ nhật

    V = x(x + 1)(x - 1)

    = \left( x^{2} + x ight)(x -
1)

    = x^{2}.x - x^{2}.1 + x.x -
x.1

    = x^{3} - x\left( cm^{3}
ight)

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Rút biểu thức (3x + 5)(2x - 11) - (2x -
3)(3x + 7). Khẳng định nào sau đây là đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (3x + 5)(2x - 11) - (2x - 3)(3x +7)

    = \left( 6x^{2} + 10x - 33x - 55 ight)
- \left( 6x^{2} + 14x - 9x - 21 ight)

    = - 28x - 34

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho hai đa thức P(x) = - 6x^{5} - 4x^{4}
+ 3x^{2} - 2x;Q(x) = 2x^{5} - 4x^{4} - 2x^{3} + 2x^{2} - x - 3. Tìm biết P(x) - 2Q(x) = N(x) - x^{2} +
6.

     

    Hướng dẫn:

    Ta có P(x) - 2Q(x)

    = \left( - 6x^{5} - 4x^{4} + 3x^{2} - 2x
ight) - 2\left( 2x^{5} - 4x^{4} - 2x^{3} + 2x^{2} - x - 8
ight)

    = - 6x^{5} - 4x^{4} + 3x^{2} - 2x -
4x^{5} + 8x^{4} + 4x^{3} - 4x^{2} + 2x + 6

    = - 10x^{5} + 4x^{4} + 4x^{3} - x^{2} +
6.

    Do đó P(x) - 2Q(x) = N(x) - x^{2} +
6

    \Rightarrow N(x) = P(x) - 2Q(x) - \left(
- x^{2} + 6 ight)

    = - 10x^{5} + 4x^{4} + 4x^{3} - x^{2} +
6 + x^{2} - 6

    = - 10x^{5} + 4x^{4} +
4x^{3}.

    Vậy N(x) = - 10x^{5} + 4x^{4} +
4x^{3} .

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm n để phép chia \left( x^{3} - 5x^{2} + 3x ight):4x^{n} là phép chia hết?

    Hướng dẫn:

    Điều kiện 3 \geq n;2 \geq n;1 \geq
n;n\mathbb{\in N}

    \Rightarrow n \leq 1;n\mathbb{\in
N}

    \Rightarrow n = 0 hoặc n = 1.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn câu đúng

    Cho đa thức P(x) = x^{4} - 3x^{2} +
\frac{1}{2} - x. Xác định hệ số có bậc cao nhất của đa thức Q(x) biết P(x) + Q(x) = x^{5} - 2x^{2} + 1?

    Hướng dẫn:

    Ta có: P(x) + Q(x) = x^{5} - 2x^{2} +
1

    \Rightarrow Q(x) = P(x) - \left( x^{5} -2x^{2} + 1 ight)

    = x^{4} - 3x^{2} + \frac{1}{2} - x -
x^{5} + 2x^{2} - 1

    = - x^{5} + x^{4} - x^{2} - x -
\frac{1}{2}

    Suy ra Q(x) = - x^{5} + x^{4} - x^{2} - x
- \frac{1}{2}

    Vậy hệ số có bậc cao nhất của Q(x) là -1.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Cho hai đa thức: f(x) = - 5x^{5} + 3x^{3}
+ 2x^{2} + x + \frac{1}{2}g(x)
= 5x^{5} - 3x^{3} - x^{2} - x + \frac{1}{2}. Biết rằng h(x) = f(x) + g(x). Kết luận nào sau đây đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    h(x) = f(x) + g(x)

    = - 5x^{5} + 3x^{3} + 2x^{2} + x +
\frac{1}{2} + 5x^{5} - 3x^{3} - x^{2} - x + \frac{1}{2}

    = x^{2} + 1.

    Ta có: x^2 \geq 0 với \forall x\mathbb{\in R} nên x^{2} + 1 \geq 1 với \forall x\mathbb{\in R}.

    Do đó h(x) eq 0 với mọi x.

    Vậy đa thức h(x) không có nghiệm.

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Với a eq 0;b eq 0;m,n\mathbb{\in N};m\geq n. Kết quả của phép tính \left( ax^{m} ight):\left( bx^{n}
ight) bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Với a eq 0;b eq 0;m,n\mathbb{\in N};m\geq n, ta có:

    \left( ax^{m} ight):\left( bx^{n}
ight) = \frac{a}{b}.\left( x^{m}:x^{n} ight) = \frac{a}{b}.x^{m -
n}

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho các đa thức f(x) = x^{3} - 2x^{2} +
3x + 1;g(x) = x^{3} + x - 1;h(x) = 2x^{2} - 1. Tính P(0) biết rằng P(x) = f(x) - g(x) + h(x)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    P(x) = f(x) - g(x) + h(x)

    = x^{3} - 2x^{2} + 3x + 1 - \left( x^{3}
+ x - 1 ight) + \left( 2x^{2} - 1 ight)

    = x^{3} - 2x^{2} + 3x + 1 - x^{3} - x +
1 + 2x^{2} - 1

    = \left( x^{3} - x^{3} ight) + \left(
- 2x^{2} + 2x^{2} ight) + (3x - x) + 1 + 1 - 1

    = 2x + 1

    \Rightarrow P(0) = 2.0 + 1 =
1

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn câu đúng

    Biết phần dư của phép chia đa thức \left(
x^{5} + x^{3} + x^{2} + 2 ight) cho đa thức \left( x^{3} + 1 ight) là số tự nhiên a. Em hãy chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

     

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép chia như sau:

    Phần sư của phép chia là a = 1 <
2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo