Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các phép tính với đa thức một biến lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm m để phép chia đa thức A(x) = x^{3} - 2x^{2} + x - m + 2 chia hết cho đa thức B(x) =x+3 có số dư bằng 5?

     

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính

    A(x) \vdots B(x) có dư 5 khi - m - 46 = 5 \Rightarrow m = -51.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hai đa thức A = x^{4} - 2x^{3} +
x^{2} + 13x - 11B = x^{2} - 2x
+ 3. Tìm thương Q và dư Q sao cho A = B.Q + R?

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép chia như sau:

    Vậy Q = x^{2} - 2;R = 9x - 5

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn phương án thích hợp

    Đơn giản biểu thức A = \left( 6x^{3} -
3x^{2} ight):x^{2} + \left( 12x^{2} + 9x ight):3x ta được:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có

    A = \left( 6x^{3} - 3x^{2} ight):x^{2}
+ \left( 12x^{2} + 9x ight):3x

    = (6x - 3) + (4x + 3) = 10x

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Xác định giá trị của x thỏa mãn \left( 8x^{3} - 4x^{2} ight):\left( 2x^{2}
ight) - \left( 4x^{2} - 3x ight):x + 2x = - 1?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 8x^{3} - 4x^{2} ight):\left(
2x^{2} ight) - \left( 4x^{2} - 3x ight):x + 2x = - 1

    \Rightarrow (4x - 2) - (4x - 3) + 2x = -
1

    \Rightarrow 2x - 2 + 3 = -
1

    \Rightarrow 2x = - 2 \Rightarrow x = -
1

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Phép chia đa thức 2x^{4} - 3x^{3} + 3x -
2 cho đa thức x^{2} - 1 được đa thức dư là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép chia như sau:

    Vậy phép chia đã cho là phép chia hết R = 0.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hai đa thức P(x) = 2x^{3} - x + x^{2}
- x^{3} + 3x + 5; Q(x) = 3x^{3} +
4x^{2} + 3x - 4x^{3} - 5x^{2} + 10. Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    P(x) = 2x^{3} - x + x^{2} - x^{3} + 3x +
5

    = \left( 2x^{3} - x^{3} ight) + x^{2}
- (x - 3x) + 5

    = x^{3} + x^{2} + 2x + 5

    Q(x) = 3x^{3} + 4x^{2} + 3x - 4x^{3} -
5x^{2} + 10

    = \left( 3x^{3} - 4x^{3} ight) +
\left( 4x^{2} - 5x^{2} ight) + 3x + 10

    = - x^{3} - x^{2} + 3x + 10

    M(x) = P(x) + Q(x)

    = \left( x^{3} + x^{2} + 2x + 5 ight)
+ \left( - x^{3} - x^{2} + 3x + 10 ight)

    = x^{3} + x^{2} + 2x + 5 - x^{3} - x^{2}
+ 3x + 10 = 5x + 15

    Vậy M(x) = 5x + 15.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Một mảnh đất hình chữ nhật có kích thước chiều dài, chiều rộng lần lượt là 3x(m);2(m). Người ta dự định trồng hoa trong phần đất hình vuông có cạnh x(m) như hình vẽ:

    Diện tích phần đất còn lại (phần không tô màu) là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là:

    3x.2 = 6x\left( m^{2}
ight)

    Diện tích mảnh đất trồng hoa là:

    xx = x^{2}\left( m^{2}
ight)

    Diện tích phần đất còn lại là:

    6x - x^{2}\left( m^{2}
ight)

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm x biết \left( 5x^{3} - 4x^{2} + 3x + 3 ight) - \left( 4
- x - 4x^{2} + 5x^{3} ight) = 5.

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 5x^{3} - 4x^{2} + 3x + 3 ight) -
\left( 4 - x - 4x^{2} + 5x^{3} ight) = 5

    \Rightarrow 5x^{3} - 4x^{2} + 3x + 3 - 4
+ x + 4x^{2} - 5x^{3} = 5

    \Rightarrow 4x - 1 = 5 \Rightarrow 4x =
6 \Rightarrow x = \frac{3}{2}

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Bậc của đa thức \left( 9x^{7} + 6x^{8} -
5x^{4} + 2x^{3} ight):x^{3} là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 9x^{7} + 6x^{8} - 5x^{4} + 2x^{3}
ight):x^{3}

    = 9x^{4} + 6x^{5} - 5x + 2

    Đơn thức có bậc lớn nhất trong đa thức trên là 6x^{5} bậc là 5

    Do đó, bậc của đa thức là 5.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm hệ số cao nhất của đa thức

    Tìm đa thức bị chia biết đa thức chia là \left( x^{2} + x + 1 ight), thương (x + 3) và dư là (x - 2)?

     

    Hướng dẫn:

    Đa thức bị chia cần tìm là:

    \left( x^{2} + x + 1 ight)(x + 3) + (x
- 2)

    = x^{3} + 3x^{2} + x^{2} + 3x + x + x +
3 - 2

    = x^{3} + 4x^{2} + 5x + 1

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn kết luận đúng

    Cho đa thức P = ax^{2} + bx + c biết 7a - b + 4c = 0. Kết luận nào sau đây đúng?

     

    Hướng dẫn:

    7a - b + 4c = 0 \Rightarrow b = 7a +
4c, thay vào biểu thức P(x) ta được:

    P(x) = ax^{2} + (7a + 4c)x +
c

    P(2) = a.2^{2} + (7a + 4c).2 + c = 4a +
14a + 8c + c = 18a + 9c = 9(2a + c)

    P( - 1) = a.( - 1)^{2} + (7a + 4c).( -1) + c

    = a - 7a - 4c + c = - 6a - 3c = ( - 3).(2a + c)

    Ta có P(2).P( - 1) = 9.(2a + c).( -
3).(2a + c) = - 27(2a + c)^{2}

    (2a + c)^{2} \geq 0 với mọi a,\ c nên - 27(2a + c)^{2} \leq 0.

    Vậy P(2).P( - 1) không là số dương.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm hệ số cao nhất của đa thức

    Tìm hệ số cao nhất đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)f(x) = 2x^{5} - 5x^{2} + x^{3};g(x) = 2x^{3} +
x^{2} + 1

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    f(x) + k(x) = g(x) \Rightarrow k(x) =
g(x) - f(x)

    Khi đó:

    k(x) = \left( 2x^{3} + x^{2} + 1 ight)
- \left( 2x^{5} - 5x^{2} + x^{3} ight)

    = 2x^{3} + x^{2} + 1 - 2x^{5} + 5x^{2} -
x^{3}

    = - 2x^{5} + \left( 2x^{3} - x^{3}
ight) + \left( x^{2} + 5x^{2} ight) + 1

    = - 2x^{5} + x^{3} + 6x^{2} +
1

    Nhận thấy số hạng có lũy thừa cao nhất của biến là - 2x^{5} nên hệ số cao nhất là - 2.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn phương án thích hợp

    Cho các đa thức A(x) = x^{3} - 3x^{2} +3x - 1;B(x) = x^{3} + 3x^{2} + 3x + 1;C(x) = 2x^{2} + 3x + 2. Tính tổng hệ số của đa thức A(x) - B(x) +
C(x).

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A(x) - B(x) + C(x)

    = x^{3} - 3x^{2} + 3x - 1 - \left( x^{3}
+ 3x^{2} + 3x + 1 ight) + \left( 2x^{2} + 3x + 2 ight)

    = x^{3} - 3x^{2} + 3x - 1 - x^{3} -
3x^{2} - 3x - 1 + 2x^{2} + 3x + 2

    = \left( x^{3} - x^{3} ight) + \left(
- 3x^{2} - 3x^{2} + 2x^{2} ight) + (3x - 3x + 3x) - 1 + 2 -
1

    = - 4x^{2} + 3x

    Vậy tổng hệ số của đa thức vừa tìm được bằng -1.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn phương án thích hợp

    Cho một hình thang có các kích thước đáy lớn, đáy bé và hai cạnh bên lần lượt là 2x + 7;x + 5;x;x (mét) (x > 0). Nếu hai cạnh bên của hình thang bằng 5 mét thì chu vi của hình thang bằng bao nhiêu?

     

    Hướng dẫn:

    Đa thức (biến x) biểu thị chu vi của hình thang là:

    2x + 7 + x + 5 + x + x = 5x +
12(m)

    Nếu x = 5, thì chu vi hình thang là:

    5.5 + 12 = 37(m)

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn phương án thích hợp

    Xác định a để A chia hết cho B với A =
x^{3} - 4x + a - 3B = x -
2?

     

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép chia:

    Để đa thức A chia hết cho đa thức B(x) = x -
2 thì m + 6 = 0 \Rightarrow m = -6

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo