Giá trị của tổng S
Cho hàm số
. Tính tổng
![]()
Với hàm số ta có:
Khi đó:
Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 45 phút Toán 11 KNTT Chương 6: Hàm số mũ và hàm số lôgarit nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Giá trị của tổng S
Cho hàm số
. Tính tổng
![]()
Với hàm số ta có:
Khi đó:
Phân tích sự đúng sai của mỗi phát biểu
Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau?
a) Hàm số
luôn nghịch biến trên tập số thực. Đúng||Sai
b) Tập xác định của hàm số
là
Sai||Đúng
c) Ta có:
suy ra
Sai||Đúng
d) Với
thì hàm số
xác định trên
. Đúng||Sai
Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau?
a) Hàm số
luôn nghịch biến trên tập số thực. Đúng||Sai
b) Tập xác định của hàm số
là
Sai||Đúng
c) Ta có:
suy ra
Sai||Đúng
d) Với
thì hàm số
xác định trên
. Đúng||Sai
a) Vì nên hàm số
luôn nghịch biến trên tập số thực đúng.
b) Điều kiện xác định của hàm số:
Vậy tập xác định của hàm số là
c) Ta có: nên
hay
d) Điều kiện xác định:
TH1:
TH2:
Suy ra tập xác định của hàm số
Khi đó yêu cầu bài toán trở thành
Th3:
Suy ra tập xác định của hàm số
Do đó không tồn tại giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn kết quả đúng
Với
thì
bằng:
Ta có:
Xét tính đúng sai của các nhận định
Tìm được tập xác định của các hàm số sau. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a)
có tập xác định hàm số là
. Đúng||Sai
b)
có tập xác định hàm số là:
. Đúng||Saic)
có tập xác định hàm số là
.Sai||Đúng
d)
có tập xác định hàm số là
. Sai||Đúng
Tìm được tập xác định của các hàm số sau. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a)
có tập xác định hàm số là
. Đúng||Sai
b)
có tập xác định hàm số là:
. Đúng||Saic)
có tập xác định hàm số là
.Sai||Đúng
d)
có tập xác định hàm số là
. Sai||Đúng
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Sai |
a) Hàm số xác định khi và chỉ khi . Tập xác định hàm số là
.
b) Hàm số xác định khi và chỉ khi .
Tập xác định hàm số là: .
c) Hàm số xác định với mọi . Tập xác định hàm số là
.
d) Hàm số xác định khi và chỉ khi .
Tập xác định hàm số là .
Điền các bước giải toán vào ô trống
Một người vay ngân hàng số tiền 400 triệu đồng, mỗi tháng trả góp 10 triệu đồng và lãi suất cho số tiền chưa trả là
mỗi tháng. Kỳ trả đầu tiên là cuối tháng thứ nhất. Biết lãi suất không đổi trong suốt quá trình gửi, hỏi số tiền còn phải trả ở kỳ cuối là bao nhiêu để người này hết nợ ngân hàng? (làm tròn đến hàng nghìn).
Một người vay ngân hàng số tiền 400 triệu đồng, mỗi tháng trả góp 10 triệu đồng và lãi suất cho số tiền chưa trả là
mỗi tháng. Kỳ trả đầu tiên là cuối tháng thứ nhất. Biết lãi suất không đổi trong suốt quá trình gửi, hỏi số tiền còn phải trả ở kỳ cuối là bao nhiêu để người này hết nợ ngân hàng? (làm tròn đến hàng nghìn).
Tìm tất cả các tập giá trị của a
Tìm tất cả các tập giá trị của a để
?
Ta có:
=>
Mà 5 < 6 =>
Biến đổi biểu thức
Với a và b là hai số thực dương tùy ý, giá trị
bằng:
Ta có:
Tính giá trị biểu thức B
Tính
?
Ta có:
Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Cho
là số thực dương. Viết
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được:
Ta có:
Chọn khẳng định đúng
Đơn giản biểu thức
ta được
và
là phân số tối giản. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
Ta có:
Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Cho phương trình
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Đặt ta có phương trình
Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu (giả sử )
Phương trình (*) tương đương nghĩa là
.
Tìm hàm số thỏa mãn hình vẽ
Hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

Đồ thị đã cho là của một hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.
Trong bốn phương án đã cho, chỉ có hàm số thỏa mãn.
Tìm hàm số tương ứng đồ thị
Cho đồ thị hàm số:

Xác định hàm số tương ứng?
Đồ thị hàm số đi lên và qua điểm có tọa độ nên hàm số thỏa mãn là
Chọn khẳng định đúng
Biết
. Chọn khẳng định đúng?
Ta có:
Tìm tập xác định D của hàm số
Tập xác định của hàm số
là:
Điều kiện xác định của hàm số là:
Vậy tập xác định của hàm số là
Tìm y
Với các số thực dương x, y ta có:
theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các số
theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Khi đó y bằng:
Từ theo thứ tự lập thành một cấp số nhân nên công bội
Mặt khác theo thứ tự lập thành một cấp số cộng nên
Tìm x
Tìm giá trị của x biết
.
Điều kiện
Ta có:
Rút gọn biểu thức P
Rút gọn biểu thức
với x > 0
Ta có:
Ghi lời giải bài toán vào ô trống
Vào mỗi mùng 1 hàng tháng cô X gửi vào ngân hàng 5 triệu đồng với lãi suất kép là 0,6% mỗi tháng. Biết lãi suất không đổi trong quá trình gửi. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì cô X có được số tiền cả gốc và lãi nhiều hơn 100 triệu đồng?
Vào mỗi mùng 1 hàng tháng cô X gửi vào ngân hàng 5 triệu đồng với lãi suất kép là 0,6% mỗi tháng. Biết lãi suất không đổi trong quá trình gửi. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì cô X có được số tiền cả gốc và lãi nhiều hơn 100 triệu đồng?
Rút gọn biểu thức B
Rút gọn biểu thức
với
là hai số thực dương.
Ta có:
Tìm khẳng định đúng
Với
thỏa mãn biểu thức
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Ta có:
Giải bất phương trình
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
.
Điều kiện:
Bất phương trình đã cho tương đương với
Kết hợp điều kiện, suy ra bất phương trình có nghiệm
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Chọn đáp án đúng
Đầu mỗi tháng cô H gửi vào ngân hàng 4 triệu đồng với lãi suất kép là 0,5% mỗi tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì cô H có được số tiền cả lãi và gốc nhiều hơn 100 triệu, biết lãi suất không đổi trong quá trình gửi.
Ta có:
Giả sử sau n tháng sau anh A nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu, khi đó ta có:
Vậy cần ít nhất 24 tháng để cô H có được số tiền cả lãi và gốc nhiều hơn 100 triệu.
Chọn mệnh đề đúng
Cho
là các số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ta có:
Chọn kết quả tương ứng
Với số thực dương
bất kì ta có
tương ứng với:
Với ta có:
Tìm tập xác định của hàm số
Tìm tập xác định của hàm số
.
Điều kiện xác định
Vậy tập xác định của hàm số là
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác vuông ABC có
là độ dài hai cạnh góc vuông,
là độ dài cạnh huyền với điều kiện
. Chọn kết luận đúng.
Do tam giác ABC vuông nên ta có:
Giải phương trình
Cho phương trình
. Số nghiệm thực của phương trình là:
Điều kiện
Ta có:
Nghiệm này không thỏa mãn điều kiện của phương trình nên phương trình đã cho vô nghiệm.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Tính giá trị biểu thức D
Biểu thức
bằng với biểu thức nào dưới đây?
Ta có:
Tìm tất cả các giá trị thực a
Cho phương trình
với
là tham số. Tìm tất cả các giá trị thực của
để phương trình đã cho có nghiệm thực?
Để phương trình có nghiệm thực thì
.
Phân tích sự đúng sai của các mệnh đề
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
a)
Sai||Đúng
b) Tập xác định của hàm số
có 5 giá trị nguyên. Đúng||Sai
c) Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình
bằng
.Đúng||Sai
d) Có 3 giá trị nguyên của x thuộc
thỏa mãn bất phương trình
. Sai||Đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
a)
Sai||Đúng
b) Tập xác định của hàm số
có 5 giá trị nguyên. Đúng||Sai
c) Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình
bằng
.Đúng||Sai
d) Có 3 giá trị nguyên của x thuộc
thỏa mãn bất phương trình
. Sai||Đúng
a) Ta có:
mà cơ số
b) Điều kiện xác định:
Vậy tập xác định có 5 giá trị nguyên.
c) Điều kiện xác định:
Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là:
d) Ta có:
Vậy có suy nhất 1 giá trị nguyên của x thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Vẽ được đồ thị của các hàm số sau. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
b) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
c) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
b) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
Vẽ được đồ thị của các hàm số sau. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
b) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
c) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
b) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Đúng |
d) Đúng |
a) Hàm số có bảng giá trị:

Đồ thị của hàm số :

b) Hàm số có bảng giá trị:

Đồ thị của hàm số :

c) Hàm số nghịch biến trên
. Hàm số qua các điểm
,
và nằm trên trục hoành. Đồ thị:

d) Hàm số đồng biến trên
. Hàm số qua các điểm
,
và nằm bên phải trục tung. Đồ thị:

Rút gọn biểu thức A
Kết quả khi thu gọn biểu thức
khi
là:
Ta có:
Giải phương trình logarit
Tìm nghiệm của phương trình
?
Điều kiện xác định:
Vậy phương trình có nghiệm .
Tìm tập xác định hàm số
Tìm giá trị của x để hàm số
có nghĩa.
Hàm số xác định với mọi
Vật tập xác định của hàm số là: .
Tìm tập nghiệm của phương trình
Phương trình
có tập nghiệm là:
Điều kiện
Ta có:
Vậy phương trình vô nghiệm hay .
Chọn khẳng định đúng
Cho x là số thực dương. Biết rằng
với
là các số tự nhiên và
là phân số tối giản. Chọn khẳng định đúng?
Ta có:
Giải phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
? là:
Điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm x = -1 hoặc x = 4.
Tìm các giá trị nguyên của x
Cho hàm số
. Hỏi có bao nhiêu giá trị
thuộc tập xác định
của hàm số?
Điều kiện xác định của hàm số là:
Mà
Vậy có 7 giá trị nguyên của x thỏa mãn điều kiện đề bài.
Tính giá trị biểu thức
Biết
là hai số dương tùy ý thì
có giá trị tương ứng với biểu thức nào sau đây?
Ta có:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: