Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Toán 11 Chương 6 Kết nối tri thức

Mô tả thêm:

Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 45 phút Toán 11 KNTT Chương 6: Hàm số mũ và hàm số lôgarit nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Xác định hàm số

    Cho đồ thị của hàm số y = f(x)

    Hàm số tương ứng với đồ thị trên là:

    Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 1) nên hàm số tương ứng với đồ thị là: y = \log_{3}(x + 1)

  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho a là số thực dương. Biểu thức a^{3}\sqrt[3]{a^{2}} được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

    Ta có:

    a^{3}\sqrt[3]{a^{2}} =
a^{3}.a^{\frac{2}{3}} = a^{3 + \frac{2}{3}} =
a^{\frac{11}{3}}

  • Câu 3: Nhận biết

    Tìm tập xác định của hàm số

    Tìm tập xác định của hàm số y = \log(x - 2)^{2}.

    Điều kiện xác định (x - 2)^{2} > 0
\Rightarrow x eq 2

    Vậy tập xác định của hàm số là D=\mathbb{R}\backslash\left\{ 2 ight\}.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức G

    Với điều kiện a
\in \mathbb{R}^{+}, đơn giản biểu thức G = \frac{a^{\frac{4}{3}}.\left( a^{- \frac{1}{3}}
+ a^{\frac{2}{3}} ight)}{a^{\frac{1}{4}}.\left( a^{\frac{3}{4}} + a^{-
\frac{1}{4}} ight)} thu được kết quả là:

    Ta có:

    G = \frac{a^{\frac{4}{3}}.\left( a^{-
\frac{1}{3}} + a^{\frac{2}{3}} ight)}{a^{\frac{1}{4}}.\left(
a^{\frac{3}{4}} + a^{- \frac{1}{4}} ight)} =
\frac{a^{\frac{4}{3}}.a^{- \frac{1}{3}} +
a^{\frac{4}{3}}.a^{\frac{2}{3}}}{a^{\frac{1}{4}}.a^{\frac{3}{4}} +
a^{\frac{1}{4}}.a^{- \frac{1}{4}}}

    = \frac{a + a^{2}}{a + 1} = \frac{a(a +
1)}{a - 1} = a

  • Câu 5: Thông hiểu

    Biến đổi biểu thức B

    Kết quả nào dưới đây đúng khi đơn giản biểu thức B =
\sqrt[6]{x\sqrt[4]{x^{5}\sqrt{x^{3}}}};(x > 0)?

    Ta có:

    B =
\sqrt[6]{x\sqrt[4]{x^{5}\sqrt{x^{3}}}} =
\sqrt[6]{x\sqrt[4]{x^{5}.x^{\frac{3}{2}}}} =
\sqrt[6]{x\sqrt[4]{x^{\frac{13}{2}}}}

    = \sqrt[6]{x.x^{\frac{13}{8}}} =
\sqrt[6]{x^{\frac{21}{8}}} = x^{\frac{21}{48}} =
x^{\frac{7}{16}}

  • Câu 6: Nhận biết

    Tìm khẳng định đúng

    Với \forall
m\mathbb{\in R}, khẳng định nào sau đây đúng?

    Mệnh đề đúng là: \ln m^{4} =4\ln m

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Với a là số thực dương tùy ý, a^{4}.a^{\frac{1}{2}} bằng:

    Ta có:

    a^{4}.a^{\frac{1}{2}} = a^{4 +
\frac{1}{2}} = a^{\frac{9}{2}}

  • Câu 8: Nhận biết

    Tính tổng tất cả các nghiệm phương trình

    Cho phương trình 2^{x^{2} + 2x} = 8^{2 - x}. Giải phương trình và tính tổng tất cả các nghiệm vừa tìm được.

    Ta có:

    2^{x^{2} + 2x} = 8^{2 - x}
\Leftrightarrow 2^{x^{2} + 2x} = \left( 2^{3} ight)^{2 -
x}

    \Leftrightarrow x^{2} + 2x = 3.(2 -
x)

    \Leftrightarrow x^{2} + 5x - 6 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = - 6 \\
\end{matrix} ight.\ (tm)

    Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là S = 1 + ( - 6) = - 5

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm x để hàm số có nghĩa

    Tìm điều kiện xác định của hàm số y =\log_{2}(x - 1)^{2}?

    Điều kiện xác định của hàm số y =\log_{2}(x - 1)^{2} là:

    (x - 1)^{2} > 0 \Leftrightarrow x
eq 1

  • Câu 10: Thông hiểu

    Giải bất phương trình

    Xác định tập nghiệm của bất phương trình \log_{3}(2x - 3) > 1?

    Điều kiện x > \frac{3}{2}

    Ta có: \log_{3}(2x - 3) >1

    \Leftrightarrow 2x - 3 > 3
\Leftrightarrow x > 3

    Vậy tập nghiệm bất phương trình là S =
(3; + \infty)

  • Câu 11: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Xét được tính đơn điệu của các hàm số trên tập xác định. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?

    a) Hàm số y = \left( \frac{\sqrt{3} +
\sqrt{2}}{3} \right)^{x}đồng biến trên \mathbb{R}. Đúng||Sai

    b) Hàm số y = log_{2}x đồng biến trên khoảng (0; + \infty). Đúng||Sai

    c) Hàm số y = \left( \frac{e}{\pi}
\right)^{x}nghịch biến trên \mathbb{R}. Đúng||Sai

    d) Hàm số y = \log\frac{1}{x} đồng biến trên khoảng (0; +
\infty). Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Xét được tính đơn điệu của các hàm số trên tập xác định. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?

    a) Hàm số y = \left( \frac{\sqrt{3} +
\sqrt{2}}{3} \right)^{x}đồng biến trên \mathbb{R}. Đúng||Sai

    b) Hàm số y = log_{2}x đồng biến trên khoảng (0; + \infty). Đúng||Sai

    c) Hàm số y = \left( \frac{e}{\pi}
\right)^{x}nghịch biến trên \mathbb{R}. Đúng||Sai

    d) Hàm số y = \log\frac{1}{x} đồng biến trên khoảng (0; +
\infty). Sai||Đúng

    a) Đúng

    b) Đúng

    c) Đúng

    d) Sai

    a) Do \frac{\sqrt{3} + \sqrt{2}}{3} >
1 nên hàm số y = \left(
\frac{\sqrt{3} + \sqrt{2}}{3} \right)^{x} đồng biến trên \mathbb{R}.

    b) Do 2 > 1 nên hàm số y = log_{2}x đồng biến trên khoảng (0; + \infty).

    c) Do \frac{e}{\pi} < 1 nên hàm số y = \left( \frac{e}{\pi}
\right)^{x} nghịch biến trên \mathbb{R}.

    d) Có y = \log\frac{1}{x} =
log_{\frac{1}{10}}x\frac{1}{10}
< 1 nên hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + \infty).

  • Câu 12: Nhận biết

    Tìm điều kiện xác định của hàm số

    Điều kiện xác định của hàm số y = (2,5)^{x} là:

    Điều kiện xác định của hàm số y =
(2,5)^{x} là x\in\mathbb{ R}

  • Câu 13: Vận dụng

    Tính giá trị biểu thức D

    Tính giá trị biểu thức D = \log\left( \tan 1^{0} ight) + \log\left(
\tan 2^{0} ight) + ... + \log\left( tan89^{0} ight).

    Ta có:

    D = \log\left( \tan 1^{0} ight) +\log\left( \tan 2^{0} ight) + ... + \log\left( \tan89^{0}ight)

    D = \log\left( \tan1^{0}.\tan2^{0}...\tan89^{0} ight)

    D = \log\left\lbrack \tan1^{0}.\tan2^{0}...\tan\left( 90^{0} - 2^{0} ight).\tan\left( 90^{0} -1^{0} ight) ightbrack

    D = \log\left( \tan1^{0}.\tan2^{0}...\cot2^{0}.\cot1^{0} ight)

    D = \log\left\lbrack \left( \tan1^{0}..\cot1^{0} ight)\left( \tan 2^{0}.\cot2^{0} ight)...ightbrack

    D = \log1 = 0

  • Câu 14: Nhận biết

    Chọn kết luận đúng

    Biết \forall n
\in \mathbb{R}^{+}. Kết luận nào dưới đây đúng?

    Ta có: \log_{4}n^{4} = 4\log_{4}|n| =4\log_{4}n

  • Câu 15: Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức B

    Rút gọn biểu thức B = \left( \frac{a + b}{\sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}}
- \sqrt[3]{ab} ight):\left( \sqrt[3]{a} - \sqrt[3]{b}
ight)^{2} biết a^{2} eq
b^{2}.

    Ta có:

    B = \left( \frac{a + b}{\sqrt[3]{a} +
\sqrt[3]{b}} - \sqrt[3]{ab} ight):\left( \sqrt[3]{a} - \sqrt[3]{b}
ight)^{2}

    B = \left( \sqrt[3]{a^{2}} -
\sqrt[3]{ab} + \sqrt[3]{b^{2}} - \sqrt[3]{ab} ight):\left( \sqrt[3]{a}
- \sqrt[3]{b} ight)^{2}

    B = \left( \sqrt[3]{a^{2}} -
2\sqrt[3]{ab} + \sqrt[3]{b^{2}} ight):\left( \sqrt[3]{a} - \sqrt[3]{b}
ight)^{2}

    B = \left( \sqrt[3]{a} - \sqrt[3]{b}
ight)^{2}:\left( \sqrt[3]{a} - \sqrt[3]{b} ight)^{2} =
1

  • Câu 16: Thông hiểu

    Tính tổng S

    Giả sử tập nghiệm của bất phương trình \log_{\frac{1}{3}}(x + 1) > 2\log_{3}(2 -x) có dạng S = (a,b) \cup
(c;d) với a,b,c,d\in\mathbb{R}. Tính tổng S = a + b + c +
d.

    Ta có:

    \left\{ \begin{matrix}x + 1 > 0 \\2 - x > 0 \\\log_{\frac{1}{3}}(x + 1) > 2\log_{3}(2 - x) \\\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered}
  x >  - 1 \hfill \\
  x < 2 \hfill \\
   - {\log _3}\left( {x + 1} ight) > 2{\log _3}\left( {2 - x} ight) \hfill \\ 
\end{gathered}  ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered}
   - 1 < x < 2 \hfill \\
  0 > 2{\log _3}\left( {2 - x} ight) + {\log _3}\left( {x + 1} ight) \hfill \\ 
\end{gathered}  ight.

    \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
  { - 1 < x < 2} \\ 
  {{x^2} + x + 1 > 0} 
\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  { - 1 < x < 2} \\ 
  {\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}
  {x > \dfrac{{1 + \sqrt 5 }}{2}} \\ 
  {x < \dfrac{{1 - \sqrt 5 }}{2}} 
\end{array}} ight.} 
\end{array}} ight.} ight.

    \Rightarrow S = \left( - 1;\frac{1 -
\sqrt{5}}{2} ight) \cup \left( \frac{1 + \sqrt{5}}{2};2
ight)

    \Leftrightarrow a + b + c + d = - 1 +
\frac{1 - \sqrt{5}}{2} + \frac{1 + \sqrt{5}}{2} + 2 = 2

    Vậy S = 2

  • Câu 17: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Giả mỗi năm diện tích đất phục vụ cho nông nghiệp giảm n\% diện tích hiện có. Hỏi sau 4 năm diện tích đất phục vụ cho nông nghiệp của nước ta sẽ là bao nhiêu phần trăm của diện tích hiện nay?

    Diện tích đất phục vụ nông nghiệp ban đầu là S, diện tích đất nông nghiệp sau 4 năm sẽ là S_{0}; n\% = \frac{n}{100}

    S = S_{0}\left( 1 - \frac{n}{100}
ight)^{n} = S_{0}\left( 1 - \frac{n}{100} ight)^{4}

    =>\frac{S}{S_{0}} = \left( 1 -\frac{n}{100} ight)^{4}

  • Câu 18: Thông hiểu

    Tìm khẳng định đúng

    Biết (x -
2)^{\frac{- 1}{3}} > (x - 2)^{\frac{- 1}{6}}, khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có: \left\{ \begin{gathered}
   - \frac{1}{3} <  - \frac{1}{6} \hfill \\
   - \frac{1}{3}; - \frac{1}{6} otin \mathbb{Z} \hfill \\ 
\end{gathered}  ight. nên bất phương trình tương đương \left\{ \begin{matrix}
x - 2 > 0 \\
x - 2 < 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow 2 < x < 3

  • Câu 19: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Bà A gửi ngân hàng 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 10%/ 1 năm theo hình thức lại kép một thời gian dài (nghĩa là nếu bà không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo). Năm nay gia đình có việc cần nên bà rút hết tiền trong ngân hàng để xử lí công việc. Sau khi rút cả vốn và lãi, bà trích ra 10 triệu để mua đồ tân gia cho con trai thì bà còn 240 triệu. Hỏi bà A đã gửi tiết kiệm được bao nhiêu năm? 10 năm||12 năm||20 năm||15 năm

    Đáp án là:

    Bà A gửi ngân hàng 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 10%/ 1 năm theo hình thức lại kép một thời gian dài (nghĩa là nếu bà không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo). Năm nay gia đình có việc cần nên bà rút hết tiền trong ngân hàng để xử lí công việc. Sau khi rút cả vốn và lãi, bà trích ra 10 triệu để mua đồ tân gia cho con trai thì bà còn 240 triệu. Hỏi bà A đã gửi tiết kiệm được bao nhiêu năm? 10 năm||12 năm||20 năm||15 năm

    Giả sử bà A đã gửi ngân hàng trong x năm

    Số tiền bà nhận được là 250 triệu đồng

    Áp dụng công thức lại kép thì sau n năm số tiền bà A nhận được là T = 100.10^{6}.(1 + 0,1)^{n}

    \Leftrightarrow 250.10^{6} =
100.10^{6}.(1 + 0,1)^{n}

    \Leftrightarrow n = \log_{1,1}2,5\Leftrightarrow n \approx 9,61

    Vậy bà A đã gửi tiết kiệm trong 10 năm.

  • Câu 20: Nhận biết

    Tính giá trị của biểu thức

    Tính giá trị của biểu thức \log_{2}5.\log_{5}64.

    Ta có: \log_{2}5.\log_{5}64 = \log_{2}64 =\log_{2}2^{6} = 6

  • Câu 21: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức

    Cho biết m =\log_{25}7;n =\log_{2}5 . Tính giá trị biểu thức \log_{5}\frac{49}{8} theo các giá trị m,n?

    Ta có:

    m = \log_{25}7 = \log_{5^{2}}7 =\frac{1}{2}\log_{5}7

    \Rightarrow \log_{5}7 = 2m

    n = \log_{2}5 \Rightarrow \frac{1}{n} =\log_{5}2

    Ta có:

    \log_{5}\frac{49}{8} = \log_{5}49 -\log_{5}8

    = \log_{5}7^{2} - \log_{5}2^{3} =2\log_{5}7 - 3\log_{5}2

    = 2.2m - 3.\frac{1}{n} = \frac{4mn -
3}{n}

  • Câu 22: Vận dụng cao

    Giá trị của tổng S

    Cho hàm số f\left( x ight) = \frac{{{4^x}}}{{{4^x} + 2}}. Tính tổng

    S = f\left( {\frac{1}{{2005}}} ight) + f\left( {\frac{2}{{2005}}} ight) + ... + f\left( {\frac{{2004}}{{2005}}} ight) + f\left( {\frac{{2005}}{{2005}}} ight)

    Với hàm số f\left( x ight) = \frac{{{a^x}}}{{{a^x} + \sqrt a }} ta có: f\left( x ight) + f\left( {1 - x} ight) = 1

    Khi đó:

    \begin{matrix}  S = \left[ {f\left( {\dfrac{1}{{2005}}} ight) + f\left( {\dfrac{{2004}}{{2005}}} ight)} ight] + \left[ {f\left( {\dfrac{2}{{2005}}} ight) + f\left( {\dfrac{{2003}}{{2005}}} ight)} ight] \hfill\\+ ... + \left[ {f\left( {\dfrac{{1002}}{{2005}}} ight) + f\left( {\dfrac{{1003}}{{2005}}} ight)} ight] + f\left( 1 ight) \hfill \\   = 1 + 1 + ... + 1 + f\left( 1 ight) = 1002 + \dfrac{4}{6} = \dfrac{{3008}}{3} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 23: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Biết \log_{2}5 =p;\log_{5}3 = q, xác định giá trị của biểu thức \log_{5}24 theo p;q?

    Ta có:

    \log_{5}24 = \log_{5}(8.3) = \log_{5}8 +\log_{5}3

    = 3\log_{5}2 + \log_{5}3 =\frac{3}{\log_{2}5} + \log_{5}3

    = \frac{3}{p} + q = \frac{3 +
pq}{p}

  • Câu 24: Vận dụng

    Xác định hàm số

    Cho hàm số y =
a^{x} có đồ thị như hình vẽ, y =
f(x) có đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số y = a^{x} qua đường thẳng y = - x. Xác định hàm số f(x).

    Ta có:

    Phép đối xứng trục qua đường thẳng y = -
x biến mỗi điểm có tọa độ (x;y) thành điểm có tọa độ ( - y; - x).

    Mỗi điểm trên đồ thị hàm số y =
a^{x} có dạng \left( u;a^{u}
ight), lấy đối xứng qua d ta được điểm có tọa độ \left( - a^{u};u ight) thuộc đồ thị hàm số y = f(x).

    Do đó f\left( - a^{u} ight) = -
u. Đặt x = - a^{u}, khi đó x = log_{a}( - x). Vậy f(x) = - \log_{a}( - x).

  • Câu 25: Thông hiểu

    Xác định hàm số

    Đồ thị hàm số sau là của hàm số nào?

    Đồ thị đi xuống nên hàm số đã cho là nghịch biến nên loại y = \left( \sqrt{2} ight)^{x}y = \left( \sqrt{3} ight)^{x}.

    Đồ thị hàm số đi qua điểm (−1; 3) nên chỉ có đáp án y = \left( \frac{1}{3} ight)^{x} thỏa mãn.

  • Câu 26: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức S

    Giải phương trình \log_{2}\left( x^{2} + x + 1 ight) = 2 +\log_{2}x. Gọi S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình. Giá trị của S là:

    Điều kiện xác định:

    \left\{ \begin{matrix}
x^{2} + x + 1 > 0 \\
x > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\forall x\mathbb{\in R} \\
x > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow x > 0

    Phương trình đã cho tương đương:

    \Leftrightarrow \log_{2}\left( x^{2} + x+ 1 ight) = \log_{2}4 + \log_{2}x

    \Leftrightarrow \log_{2}\left( x^{2} + x+ 1 ight) = \log_{2}(4x)

    \Leftrightarrow x^{2} + x + 1 =
4x

    \Leftrightarrow x^{2} - 3x + 1 = 0\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}x = \dfrac{3 + \sqrt{5}}{2}(tm) \\x = \dfrac{3 - \sqrt{5}}{2}(tm) \\\end{matrix} ight.

    \Rightarrow S = \frac{3 + \sqrt{5}}{2} +
\frac{3 - \sqrt{5}}{2} = 3

    Vậy S = 3

  • Câu 27: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Tìm điều kiện của tham số m để phương trình \ln(x - 2) = \ln(mx) có nghiệm?

    Ta có:

    \ln(x - 2) = \ln(mx) \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
x - 2 > 0 \\
x - 2 = mx \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x > 2 \\
(m - 1)x = - 2 \\
\end{matrix} ight.

    Phương trình \ln(x - 2) =
\ln(mx) có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (m - 1)x = - 2 có nghiệm x > 2

    Xét phương trình (m - 1)x = -
2

    Nếu m = 1 phương trình vô nghiệm

    Nếu m eq 1 \Leftrightarrow x = -
\frac{2}{m - 1} có nghiệm x >
2 khi và chỉ khi

    - \frac{2}{m - 1} > 2 \Leftrightarrow
1 + \frac{1}{m - 1} < 0

    \Leftrightarrow \frac{m}{m - 1} < 0
\Leftrightarrow 0 < m < 1

    Vậy m \in (0;1) thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 28: Vận dụng cao

    Biểu thức liên hệ giữa n và m

    Cho các số thực dương phân biệt a và b. Biểu thức thu gọn của biểu thức

    P = \frac{{\sqrt a  - \sqrt b }}{{\sqrt[4]{a} - \sqrt[4]{b}}} - \frac{{\sqrt {4a}  + \sqrt[4]{{16ab}}}}{{\sqrt[4]{a} + \sqrt[4]{b}}}

    có dạng P = m\sqrt[4]{a} + n\sqrt[4]{b}. Khi đó biểu thức liên hệ giữa n và m là:

    Ta có:

    \begin{matrix}  P = \dfrac{{\sqrt a  - \sqrt b }}{{\sqrt[4]{a} - \sqrt[4]{b}}} - \dfrac{{\sqrt {4a}  + \sqrt[4]{{16ab}}}}{{\sqrt[4]{a} + \sqrt[4]{b}}} \hfill \\  P = \dfrac{{{{\left( {\sqrt[4]{a}} ight)}^2} - {{\left( {\sqrt[4]{b}} ight)}^2}}}{{\sqrt[4]{a} - \sqrt[4]{b}}} - \dfrac{{2\sqrt[4]{a}\sqrt[4]{a} + 2\sqrt[4]{a}\sqrt[4]{b}}}{{\sqrt[4]{a} + \sqrt[4]{b}}} \hfill \\  P = \dfrac{{\left( {\sqrt[4]{a} - \sqrt[4]{b}} ight)\left( {\sqrt[4]{a} + \sqrt[4]{b}} ight)}}{{\sqrt[4]{a} - \sqrt[4]{b}}} - \dfrac{{2\sqrt[4]{a}\left( {\sqrt[4]{a} + \sqrt[4]{b}} ight)}}{{\sqrt[4]{a} + \sqrt[4]{b}}} \hfill \\  P = \sqrt[4]{a} + \sqrt[4]{b} - 2\sqrt[4]{a} = \sqrt[4]{b} - \sqrt[4]{a} \hfill \\   \Rightarrow m =  - 1;n = 1 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 29: Nhận biết

    Tìm nghiệm của bất phương trình

    Giải bất phương trình 0,6^{x} > 3 được tập nghiệm là:

    Ta có:

    0,6^{x} > 3 \Leftrightarrow x <
log_{0,6}3

    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x\in \left( - \infty;\log_{0,6}3 ight)

  • Câu 30: Vận dụng

    Tính giá trị của biểu thức T

    Cho {4^x} + {4^{ - x}} = 34. Tính giá trị của biểu thức T = \frac{{{2^x} + {2^{ - x}} - 3}}{{1 + {2^{x + 1}} - {2^{1 - x}}}}

    Ta có:

    \begin{matrix}  {4^x} + {4^{ - x}} = 34 \hfill \\   \Rightarrow {2^{2x}} + 2 + {2^{ - 2x}} = 36 \hfill \\   \Rightarrow {\left( {{2^x} + {2^{ - x}}} ight)^2} = 36 \hfill \\   \Rightarrow {2^x} + {2^{ - x}} = 6;\left( {{2^x} + {2^{ - x}} > 0} ight) \hfill \\ \end{matrix}

    Khi đó ta được:

    T = \frac{{{2^x} + {2^{ - x}} - 3}}{{1 + {2^{x + 1}} - {2^{1 - x}}}} = \frac{{6 - 3}}{{1 - 2\left( {{2^x} + {2^{ - x}}} ight)}} = \frac{3}{{1 - 2.6}} = \frac{{ - 3}}{{11}}

  • Câu 31: Nhận biết

    Tìm tập nghiệm của phương trình

    Cho phương trình 2^{m^{2} - 2m - 3} = 1. Tìm tập nghiệm S của phương trình đã cho.

    Ta có:

    2^{m^{2} - 2m - 3} = 1

    \Leftrightarrow 2^{m^{2} - 2m - 3} =
2^{0}

    \Leftrightarrow m^{2} - 2m - 3 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = - 1 \\
m = 3 \\
\end{matrix} ight.\ (tm)

    Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
\left\{ - 1;3 ight\}

  • Câu 32: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức T

    Cho hàm số f(x)= \log_{2}m. Với m > 0, giá trị của biểu thức T = f\left(\frac{6}{m} ight) + f\left( \frac{8m}{3} ight) bằng:

    Ta có:

    T = f\left( \frac{6}{m} ight) +f\left( \frac{8m}{3} ight) = f\left( \frac{6}{m}.\frac{8m}{3} ight)= f(16) = 4

  • Câu 33: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức

    Giá trị của biểu thức

    C = \frac{7}{16}\ln\left( 3 + 2\sqrt{2}ight) - 4\ln\left( \sqrt{2} + 1 ight) - \frac{25}{8}\ln\left(\sqrt{2} - 1 ight)

    Ta có:

    C = \frac{7}{16}\ln\left( 3 + 2\sqrt{2}
ight) - 4ln\left( \sqrt{2} + 1 ight) - \frac{25}{8}\ln\left(
\sqrt{2} - 1 ight)

    C = \frac{7}{16}\ln\left( \sqrt{2} + 1
ight)^{2} - 4ln\left( \sqrt{2} + 1 ight) - \frac{25}{8}\ln\left(
\sqrt{2} + 1 ight)^{- 1}

    C = \frac{7}{8}\ln\left( \sqrt{2} + 1
ight) - 4ln\left( \sqrt{2} + 1 ight) + \frac{25}{8}\ln\left(
\sqrt{2} + 1 ight)

    C = \left( \frac{7}{8} - 4 +
\frac{25}{8} ight).ln\left( \sqrt{2} + 1 ight) = 0

  • Câu 34: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức

    Cho a =\log_{3}2;b = \log_{3}5. Khi đó \log60 có giá trị là:

    Ta có:

    \log60 =\frac{\log_{3}60}{\log_{3}10}= \frac{\log_{3}2^{2} + \log_{3}3 +\log_{3}5}{\log_{3}2 + \log_{3}5}

    = \frac{\log_{3}2^{2} + 1 +\log_{3}5}{\log_{3}2 + \log_{3}5}= \dfrac{2a + b + 1}{a + b}

  • Câu 35: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tổng các nghiệm của phương trình 3^{x^{2} - 3x} = 81 bằng 3||-3||-4||5

    Đáp án là:

    Tổng các nghiệm của phương trình 3^{x^{2} - 3x} = 81 bằng 3||-3||-4||5

    Ta có:

    3^{x^{2} - 3x} = 81 \Leftrightarrow
3^{x^{2} - 3x} = 3^{4}

    \Leftrightarrow x^{2} - 3x = 4
\Leftrightarrow x^{2} - 3x = 4

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 4 \\
\end{matrix} ight.\ (tm)

    Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 3

  • Câu 36: Nhận biết

    Chọn khẳng định sai

    Cho a,b,c >
0,a eq 1,b eq 1. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

    \log_{a^{c}}b = c\log_{a}b sai vì \log_{a^{c}}b =\frac{1}{c}\log_{a}b

  • Câu 37: Nhận biết

    Tính giá trị biểu thức

    Nếu m^{2x} =
3 thì giá trị 3m^{6x} là:

    Ta có: 3m^{6x} = 3.\left( m^{2x}
ight)^{3} = 3.3^{3} = 81

  • Câu 38: Vận dụng

    Điền lời giải bài toán vào chỗ trống

    Chị Minh đến ngân hàng để gửi tiết kiệm 400 triệu đồng theo hai loại kỳ hạn khác nhau. Với loại kỳ hạn 3 tháng lãi suất x% một quý chị gửi 250 triệu đồng, số tiền còn lại chị gửi theo kỳ hạn 1 tháng lãi suất 0,25% một tháng. Sau một năm số tiền cả gốc và lãi chị Minh nhận được là 416,78 triệu đồng. Biết rằng nếu không rút lãi suất thì số lãi sẽ được nhập vào số gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo. Tìm giá trị của x.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Chị Minh đến ngân hàng để gửi tiết kiệm 400 triệu đồng theo hai loại kỳ hạn khác nhau. Với loại kỳ hạn 3 tháng lãi suất x% một quý chị gửi 250 triệu đồng, số tiền còn lại chị gửi theo kỳ hạn 1 tháng lãi suất 0,25% một tháng. Sau một năm số tiền cả gốc và lãi chị Minh nhận được là 416,78 triệu đồng. Biết rằng nếu không rút lãi suất thì số lãi sẽ được nhập vào số gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo. Tìm giá trị của x.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 39: Nhận biết

    Tìm đẳng thức sai

    Cho x,y là hai số thực dương và a,b là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?

    Biểu thức sai là: x^{a}.y^{b} = (xy)^{a +
b}

  • Câu 40: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho biểu thức U
= \sqrt[4]{x\sqrt[3]{x^{2}\sqrt{x^{3}}}};(x > 0). Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Ta có:

    U =
\sqrt[4]{x\sqrt[3]{x^{2}\sqrt{x^{3}}}} =
\sqrt[4]{x\sqrt[3]{x^{2}x^{\frac{3}{2}}}} =
\sqrt[4]{x\sqrt[3]{x^{\frac{7}{2}}}}

    = \sqrt[4]{x.x^{\frac{7}{6}}} =
\sqrt[4]{x^{\frac{13}{6}}} = x^{\frac{13}{24}}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Toán 11 Chương 6 Kết nối tri thức Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo