Tính giá trị biểu thức H
Cho các số thực dương
bất kì thỏa mãn
. Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 45 phút Toán 11 KNTT Chương 6: Hàm số mũ và hàm số lôgarit nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính giá trị biểu thức H
Cho các số thực dương
bất kì thỏa mãn
. Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Giải bất phương trình
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
?
Ta có:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Tính giá trị biểu thức
Cho số thực dương
. Tính
.
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Tìm số khẳng định sai
Có bao nhiêu khẳng định sai trong các khẳng định cho dưới đây?
(1) Với số thực
và các số nguyên
, ta có
.
(2) Với hai số thực
cùng khác 0 và số nguyên n, ta có ![]()
(3) Với hai số thực
thỏa mãn 0 < a < b và số nguyên n, ta có
khi và chỉ khi
.
(4) Cho số thực
và các số nguyên
. Khi đó, với
thì
khi và chỉ khi
.
Tìm khẳng định đúng
Cho hai số thực dương
thỏa mãn
. Tìm khẳng định đúng dưới đây?
Ta có:
Giải phương trình
Tìm số nghiệm của phương trình
?
Điều kiện xác định
Phương trình đã cho tương đương:
Vậy phương trình có 1 nghiệm duy nhất.
Tính giá trị biểu thức T
Cho
là các số thực dương lớn hơn 1 thỏa mãn
. Tính giá trị biểu thức
?
Ta có:
Biểu diễn biểu thức theo a và b
Cho
. Biểu diễn
theo
.
Ta có:
Tính giá trị biểu thức
Biết
là hai số dương tùy ý thì
có giá trị tương ứng với biểu thức nào sau đây?
Ta có:
Chọn đáp án chính xác
Tính giá trị biểu thức
?
Ta có:
Chọn kết luận đúng
Biết rằng
. Khi đó biểu thức
với
là phân số tối giản,
. Kết luận nào sau đây đúng?
Ta có:
(vì
)
Chọn khẳng định đúng
Biết
với
. Chọn khẳng định đúng?
Ta có:
Xác định m để bất phương trình thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị tham số m để bất phương trình
có nghiệm đúng với mọi x.
Ta có:
Bất phương trình đã cho có nghiệm đúng với mọi x khi cả (1) và (2) đúng với mọi x.
Với hoặc
không thỏa mãn đề bài.
Với hoặc
để thỏa mãn đề bài thì:
Ghi các bước giải bài toán vào ô trống
Đồ thị hàm số
đối xứng với đồ thị hàm số
đi qua điểm
. Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
Đồ thị hàm số
đối xứng với đồ thị hàm số
đi qua điểm
. Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
Tính giá trị biểu thức C
Với
là một số thực dương, biểu thức
có giá trị là:
Ta có:
NB
Tính tổng x + y
Cho số thực dương a và b. Biểu thức thu gọn của biểu thức
![]()
có dạng
. Tính
.
Ta có:
Giá trị của tổng S
Cho hàm số
. Tính tổng
![]()
Với hàm số ta có:
Khi đó:
Tính tích của x và y
Cho hai số thực dương a và b. Đơn giản biểu thức
ta được
. Tích
là:
Ta có:
Tìm tập xác định của hàm số
Cho hàm số
. Tìm tập xác định
của hàm số?
Điều kiện xác định của hàm số là:
Vậy tập xác định của hàm số là
Xác định x để hàm số có nghĩa
Tìm tập xác định của hàm số
?
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định của hàm số là
Đơn giản biểu thức W
Rút gọn biểu thức
với
ta được:
Ta có:
Rút gọn biểu thức B
Rút gọn biểu thức
với
là hai số thực dương.
Ta có:
Giải bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Điều kiện:
Ta có:
Kết hợp với điều kiện xác định ta suy ra được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: .
Chọn đáp án đúng
Tìm điều kiện của tham số
để phương trình
có nghiệm?
Ta có:
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi phương trình
có nghiệm
Xét phương trình
Nếu phương trình vô nghiệm
Nếu có nghiệm
khi và chỉ khi
Vậy thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Tính giá trị biểu thức A
Giả sử phương trình
có nghiệm lớn nhất là
. Tính giá trị biểu thức
?
Điều kiện xác định
Phương trình đã cho tương đương:
Nghiệm lớn nhất của phương trình là
Tính tổng các nghiệm phương trình
Cho phương trình
. Giả sử
là tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình. Giá trị của
là:
Điều kiện
Ta có:
Tìm hàm số đồng biến trên R
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
?
Ta có: nên hàm số
đồng biến trên
.
Tìm y
Với các số thực dương x, y ta có:
theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các số
theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Khi đó y bằng:
Từ theo thứ tự lập thành một cấp số nhân nên công bội
Mặt khác theo thứ tự lập thành một cấp số cộng nên
Tìm hàm số không phải hàm số mũ
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?
Hàm số là hàm số lũy thừa, không phải hàm số mũ.
Tìm giá trị của n
Cho
và biểu thức
viết dưới dạng
. Giá trị của n là:
Ta có:
Vậy
Tìm x để hàm số có nghĩa
Tìm điều kiện xác định của hàm số
?
Điều kiện xác định của hàm số là:
Vậy tập xác định của hàm số là .
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Tìm được tập xác định các hàm số sau. Xét tính đúng sai của các nhận định dưới đây:
a)
có tập xác định
. Đúng||Sai
b)
có tập xác định
. Đúng||Sai
c)
có tập xác định
. Đúng||Sai
d)
có tập xác định
. Sai||Đúng
Tìm được tập xác định các hàm số sau. Xét tính đúng sai của các nhận định dưới đây:
a)
có tập xác định
. Đúng||Sai
b)
có tập xác định
. Đúng||Sai
c)
có tập xác định
. Đúng||Sai
d)
có tập xác định
. Sai||Đúng
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Sai |
a) Hàm số xác định với mọi
nên có tập xác định
.
b) Vì mỗi hàm số đều xác định với mọi
nên hàm số
có tập xác định
.
c) Hàm số xác định khi và chỉ khi .
Tập xác định hàm số là .
d) Hàm số xác định khi và chỉ khi .
Tập xác định hàm số là .
Tìm mệnh đề sai
Cho số thực
. Mệnh đề nào sau đây sai?
Ta có:
Với
Vậy đáp án sai là:
Tính giá trị biểu thức T
Cho hàm số
. Với
, giá trị của biểu thức
bằng:
Ta có:
Giải phương trình
Tìm nghiệm phương trình
?
Điều kiện
Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm .
Tính giá trị biểu thức
Cho hàm số
. Tính giá trị của biểu thức:
![]()
Ta có:
Khi đó:
Chọn kết luận đúng
Giả sử
, với
là phân số tối giản. Gọi
. Kết luận nào dưới đây đúng?
Ta có:
Giải bất phương trình
Xác định tập nghiệm của bất phương trình
?
Điều kiện
Ta có:
Vậy tập nghiệm bất phương trình là
Tìm giá trị của tham số a
Cho đồ thị hàm số
như hình vẽ:

Xác định giá trị
?
Đồ thị hàm số đi qua điểm (2; -1) nên
Khi đó
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: