Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Xác định mệnh đề phủ định

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

    Thêm từ “không phải” vào trước vị ngữ của mệnh đề.

    Do đó mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề “14 chia hết cho 7”.

  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn phương án đúng

    Cho A = \lbrack a;a + 1). Lựa chọn phương án đúng.

    Ta có C_{\mathbb{R}}A\mathbb{=
R}\backslash A = ( - \infty;a) \cup \lbrack a + 1; +
\infty).

  • Câu 3: Nhận biết

    Tìm khẳng định đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 1;2;3;7
\right\},\ \ B = \left\{ 2;4;6;7;8 \right\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
A \cap B = \left\{ 2;7 \right\} \\
A \cup B = \left\{ 1;2;3;4;6;7;8 \right\} \\
A\backslash B = \left\{ 1;3 \right\} \\
B\backslash A = \left\{ 4;6;8 \right\} \\
\end{matrix} \right..

  • Câu 4: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề sai

    Tìm mệnh đề sai.

    Chọn x = \frac{1}{2} \Rightarrow x^{2}
< x. Vậy mệnh đề "\forall
x;x^{2} \geq x" sai.

  • Câu 5: Vận dụng

    Tìm đáp án đúng

    Nếu cả hai mệnh đề P ⇒ Q và Q ⇒ P đều sai thì ta suy ra điều gì?

    Ta có:

    Mệnh đề P ⇔ Q đúng khi cả hai mệnh đề P ⇒ QQ ⇒ P cùng đúng hoặc cùng sai. (Hay P ⇔ Q đúng khi cả hai mệnh đề PQ cùng đúng hoặc cùng sai).

  • Câu 6: Vận dụng

    Tìm hợp của các tập hợp

    Cho A = \lbrack
1;4brack, B = (2;6),C =
(1;2). Khi đó, A \cap B \cap
C là:

    Ta có: A \cap B = (2;4brack \Rightarrow
A \cap B \cap C = \varnothing.

  • Câu 7: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là

    Mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là “Một tứ giác là hình thang là điều kiện cần để nó là hình bình hành”.

  • Câu 8: Nhận biết

    Xác định mệnh đề tương đương

    Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề A \neq \varnothing?

    Mệnh đề tương đương với mệnh đề A \neq
\varnothing\exists x,x \in A.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Xác định tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho các tập hợp khác rỗng A = ( -
\infty;\ m)B = \lbrack 2m - 2;\
2m + 2\rbrack. Tìm m\mathbb{\in
R} để C_{R}A \cap B \neq
\varnothing.

    Ta có: C_{R}A = \lbrack m;\  +
\infty).

    Để C_{R}A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow 2m + 2 \geq m \Leftrightarrow m \geq - 2.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    \exists n\mathbb{\in N};(n + 1)(n -
2)chia hết cho 7 là mệnh đề đúng, ví dụ n = 6.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu

    Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists: “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.

    Mệnh đề được viết lại bằng kí hiệu: \forall x \in R,\ x.1 = x.

  • Câu 12: Nhận biết

    Xác định câu là mệnh đề

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    Đáp án cần tìm là: “Nha Trang là một thành phố ven biển ở Việt Nam”.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

    Cho hai tập hợp A = ( -
\infty;m)B = \lbrack 3m - 1;3m
+ 3\rbrack. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A
\subset C_{\mathbb{R}}B.

    Ta có C_{\mathbb{R}}B = ( - \infty;3m -
1) \cup (3m + 3; + \infty).

    Do đó, để A \subset C_{\mathbb{R}}B
\Leftrightarrow m \leq 3m - 1 \Leftrightarrow m \geq
\frac{1}{2}.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tìm x thỏa mãn điều kiện

    Cho số thực x < 0. Tìm x để ( -
\infty;16x) \cap \left( \frac{9}{x}; + \infty \right) \neq
\varnothing.

    Để ( - \infty;16x) \cap \left(
\frac{9}{x}; + \infty \right) \neq \varnothing thì giá trị của số thực x phải thỏa bất phương trình 16x > \frac{9}{x}.

    Ta có 16x > \frac{9}{x}
\Leftrightarrow 16x^{2} < 9 (do x
< 0)

    \Leftrightarrow 16x^{2} - 9 <
0

    \Leftrightarrow - \frac{3}{4} < x <
\frac{3}{4}.

    So điều kiện x < 0, suy ra \frac{- 3}{4} < x < 0.

  • Câu 15: Nhận biết

    Tìm đáp án không phải mệnh đề trong các câu sau.

    Tìm đáp án không phải mệnh đề trong các câu sau.

    Câu “Bộ phim quá hay!” là câu cảm thán nên không phải là mệnh đề.

  • Câu 16: Vận dụng

    Cách phát biểu nào sau đây đúng

    Cách phát biểu nào sau đây dùng để phát biểu mệnh đề: A
\Rightarrow B?

    A không phải là điều kiện cần để có B.

    Chọn đáp án A là điều kiện cần để có B.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Tìm điều kiện cần và đủ của m

    Cho A = ( - \infty;m),\ B = (0; +
\infty). Điều kiện cần và đủ để A
\cap B = \varnothing là:

    Ta có:

    A \cap B = \varnothing \Leftrightarrow m
\leq 0.

  • Câu 18: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

    Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

    Với x = \frac{1}{2}\mathbb{\in
R} thì x > x^{2}
\Rightarrow mệnh đề \exists
x\mathbb{\in R}:x > x^{2} là mệnh đề đúng.

    Chọn đáp án \exists x\mathbb{\in R}:x
> x^{2}.

  • Câu 19: Vận dụng

    Trong các mệnh đề nào sau đây, mệnh đề nào là sai?

    Cho hai tập hợp: X = \left\{ n\mathbb{\in N}| ight.\ n là bội của 46\}và Y= \left\{ n\mathbb{\in N}| ight. n là bội số của 12}

    Trong các mệnh đề nào sau đây, mệnh đề nào là sai?

    n là bội của 46
\Rightarrow n là số tự nhiên chia hết cho 46

    \Rightarrow n chia hết cho 12.

    \Rightarrow X = Tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 12.

    n là bội của 12 \Rightarrow n chia hết cho 12.

    \Rightarrow Y = Tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 12.

    X = Y \Rightarrow đáp án sai là \exists n:n \in Xn otin Y.

  • Câu 20: Nhận biết

    Tìm hiệu của 2 tập hợp

    Cho A = \left\{
0;2;3;4 ight\}, B = \left\{
2;3;4;5;6 ight\}. Tập hợp A\setminus  B bằng

    Tập hợp A\backslash B gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

    \Rightarrow A\backslash B = \left\{ 0
ight\}.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo