Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Xét tính đúng sai của các mệnh đề

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}|x \leq 3 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in R}| - 3 < x < 5 \right\}, C = \lbrack 3; + \infty). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a) A \cap B = ( -
3;3\rbrack.Đúng||Sai

    b) A \cup B = ( -
\infty;5\rbrack.Sai||Đúng

    c) A \cap C = \varnothing. Sai||Đúng

    d) B \cup C = ( - 3; + \infty). Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}|x \leq 3 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in R}| - 3 < x < 5 \right\}, C = \lbrack 3; + \infty). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a) A \cap B = ( -
3;3\rbrack.Đúng||Sai

    b) A \cup B = ( -
\infty;5\rbrack.Sai||Đúng

    c) A \cap C = \varnothing. Sai||Đúng

    d) B \cup C = ( - 3; + \infty). Đúng||Sai

    Ta có:A = ( - \infty;3\rbrack, B = ( - 3;5), C = \lbrack 3; + \infty).

    a) Đúng:A \cap B = ( -
3;3\rbrack.

    b) Sai:A \cup B = ( -
\infty;5).

    c) Sai:A \cap C = \left\{ 3
\right\}.

    d) Đúng: B \cup C = ( - 3; +
\infty).

  • Câu 2: Nhận biết

    Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B.

    Cho hai mệnh đề A: “∀ x ∈ R: x^{2} – 1 ≠ 0” và B: “∃ n ∈ Z: n = n^{2}”. Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B.

     Với mệnh đề A, thay x=1 \Rightarrow 1^2-1=0 nên A sai.

    Với mệnh đề B, thay n=0 \Rightarrow 0^2=0 nên B đúng.

  • Câu 3: Vận dụng

    Tìm mệnh đề sai

    Tìm mệnh đề :

    63 chia hết cho 7 là mệnh đề đúng, Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau là mệnh đề sai \Rightarrow63 chia hết cho 7 \Rightarrow Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau” là mệnh đề sai.

    Chọn đáp án 63 chia hết cho 7 \Rightarrow Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau.

  • Câu 4: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Biết A là mệnh đề sai, còn B là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    B đúng, A sai nên B \Rightarrow
A, B \Leftrightarrow A là mệnh đề sai.

    \overline{A} đúng, \overline{B} sai nên \overline{A} \Rightarrow \overline{B} là mệnh đề sai do đó \overline{A}
\Leftrightarrow \overline{B} là mệnh đề sai.

    Chọn đáp án B \Rightarrow
\overline{A}.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Tìm khẳng định đúng

    Cho tập hợp A = \left\{ - 1;0;1;2
\right\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Đáp án đúng là: A = \lbrack -
1;3)\mathbb{\cap Z}.

  • Câu 6: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Với n = 1\mathbb{\in N} ta có: 1^{2} > 1 là mệnh đề sai

    \Rightarrow Mệnh đề n"" alt=""\forall n\mathbb{\in N},n^{2} > n"" /> là mệnh đề sai.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Mệnh đề « Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích của chúng bằng nhau” sai vì : giả sử có hai tam giác diện tích đều bằng 6 nhưng một hình có chiều cao là 3, đáy là 4. Một hình có chiều cao là 2, đáy là 6. Hai tam giác đó không bằng nhau.

    Mệnh đề « Số tự nhiên chia hết cho 5 là điều kiện đủ để nó có tận cùng bằng 5 » sai vì : Số tự nhiên chia hết cho 5 thì nó có tận cùng là 0 hoặc 5.

    Mệnh đề « Điều kiện đủ để hình bình hành ABCD là hình thoi » sai vì : thiếu một vế.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề đảo đúng

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?

    Nếu một phương trình bậc hai có \Delta
< 0 thì phương trình đó vô nghiệm.

  • Câu 9: Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

    Cho biết x là một phần tử của tập hợp A, xét các mệnh đề sau:

    (I) x \in A.

    (II) \left\{ x ight\} \in
A.

    (III) x \subset A.

    (IV) \left\{ x ight\} \subset
A.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng:

    I đúng.

    II sai vì không có khái niệm tập hợp này thuộc tập hợp kia.

    III sai vì 1 phần tử thì không thể là con của 1 tập hợp.

    IV đúng.

  • Câu 10: Nhận biết

    Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:

    Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:

    (1) Chăm chỉ lên nhé!

    (2) Số 20 chia hết cho 6.

    (3) Số 7 là số nguyên tố.

    (4) Số 3 là một số chẵn.

    Câu (1) là câu cảm thán nên không phải mệnh đề.

    Các câu còn lại là mệnh đề.

    \Rightarrow3 câu là mệnh đề.

  • Câu 11: Vận dụng

    Chọn phương án thíchhợp

    Cho số thực a < 0. Điều kiện cần và đủ để ( - \infty;9a) \cap \left(
\frac{4}{a}; + \infty \right) \neq \varnothing

    Ta có:

    ( - \infty;9a) \cap \left( \frac{4}{a};
+ \infty \right) \neq \varnothing\ \ (a < 0) \Leftrightarrow \ \
\frac{4}{a} < 9a

    \Leftrightarrow \ \ \frac{4}{a} - 9a\
\  < 0\  \Leftrightarrow \frac{4 - 9a²}{a} < 0

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
4 - 9a² > 0 \\
a < 0\ \  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - \frac{2}{3} < a <
0.

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho mệnh đề A = ``\exists n\mathbb{\in
N}:3n + 1 là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề A và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:

    Phủ định của \exists\forall.

    Phủ định của “số lẻ” là “số chẵn”. Mặt khác, mệnh đề phủ định sai do \exists 6\mathbb{\in N}:3.6 + 1là số lẻ.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho a\mathbb{\in Z}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Đáp án a \vdots \ 3 \Leftrightarrow a
\vdots \ 9 sai vì 3 \vdots \
3 nhưng 3 không chia hết cho 9.

    Đáp án a \vdots \ 2 \Leftrightarrow a
\vdots \ 4 sai vì 2 \vdots \
2 nhưng 2 không chia hết cho 4.

    Đáp án “a \vdots \ 3a \vdots \ 6 thì a \vdots  18” sai vì 6 \vdots \ 36 \vdots 6 nhưng 6 không chia hết cho 18.

    Vậy đáp án đúng là a\  \vdots \
2a\  \vdots \ 3 \Leftrightarrow
a \vdots \ 6.

  • Câu 14: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Kết quả của phép toán ( - \infty;\ 1)
\cap \lbrack - 1;\ 2)

    Ta có ( - \infty;\ 1) \cap \lbrack - 1;\
2) = \lbrack - 1;\ \ 1).

  • Câu 15: Thông hiểu

    Tìm số tập con của tập X

    Cho tập Xn + 1 phần tử (n \in \mathbb{N}). Số tập con của X có hai phần tử là

    Lấy một phần tử của X, ghép với n phần tử còn lại được n tập con có hai phần tử. Vậy có (n + 1)n tập.

    Nhưng mỗi tập con đó được tính hai lần nên số tập con của X có hai phần tử là \frac{n(n + 1)}{2}.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    Đáp án cần tìm là: “Số 24 chia hết cho 6.”.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Định giá trị tham số m thỏa mãn điều kiện

    Tìm m để A \subset D, biết A = ( - 3;7)D = (m;3 - 2m).

    Ta có: A \subset D \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
m \leq - 3 \\
7 \leq 3 - 2m \\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \leq - 3 \\
2m \leq - 4 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \leq - 3 \\
m \leq - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m \leq - 3.

  • Câu 18: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho A = \left\{ x\mathbb{\in R\ \ }\left|
|mx - 3| = mx - 3 \right.\  \right\}, B = \left\{ x\mathbb{\in R\ \ }\left| x^2 - 4 =0 \right.\  \right\}. Tìm m để B\backslash A = B.

    Ta có: x \in A \Leftrightarrow mx - 3
\geq 0.

    x \in B \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 2 \\
x = - 2 \\
\end{matrix} \right..

    Ta có: B\backslash A = B \Leftrightarrow
B \cap A = \varnothing \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\begin{matrix}
m = 0 \\
\left\{ \begin{matrix}
m > 0 \\
\frac{3}{m} > 2 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \\
\left\{ \begin{matrix}
m < 0 \\
\frac{3}{m} < - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
\begin{matrix}
m = 0 \\
0 < m < \frac{3}{2} \\
\end{matrix} \\
- \frac{3}{2} < m < 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - \frac{3}{2} < m <
\frac{3}{2}.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Tìm khẳng định sai

    Khẳng định nào sau đây sai? Các tập hợp \mathbf{A = B} với A,\ \ B là các tập hợp sau:

    Xét các đáp án:

    Đáp án “A = \left\{ 1;3 \right\};\ \ B =
\left\{ x\mathbb{\in R}\left| (x - 1)(x - 3) = 0
\right.\  \right\}.”. Ta có (x -
1)(x - 3) = 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 1\mathbb{\in R} \\
x = 3\mathbb{\in R} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow B = \left\{ 1;3 \right\} =
A.

    Đáp án “A = \left\{ 1;3;5;7 \right\};\ \
B = \left\{ n\mathbb{\in N}\left| n = 2k + 1,\ \ k\mathbb{\in N},\ \ 0
\leq k \leq 4 \right.\  \right\}.”.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
k\mathbb{\in N} \\
0 \leq k \leq 4 \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow k \in \left\{ 0;1;2;3;4
\right\}

    \Rightarrow n \in \left\{ 0;3;5;7;9
\right\} \Leftrightarrow B = \left\{ 0;3;5;7;9 \right\} \neq
A.

    Đáp án “A = \left\{ - 1;3 \right\};\ \ B
= \left\{ x\mathbb{\in R}\left| x^{2} - 2x - 3 = 0
\right.\  \right\}.”.

    Ta có x^{2} - 2x - 3 = 0 \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
x = 3\mathbb{\in R} \\
x = - 1\mathbb{\in R} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow B = \left\{ - 1;3 \right\} =
A

    Đáp án “A = \varnothing;\ \ B = \left\{
x\mathbb{\in R}\left| x^{2} + x + 1 = 0
\right.\  \right\}.”.

    Ta có x^{2} + x + 1 = 0 (phương trình vô nghiệm) \Rightarrow B = \varnothing
= A.

  • Câu 20: Nhận biết

    Tìm hiệu của 2 tập hợp

    Cho tập hợp A =
\left\{ 2;4;6;9 ight\}B =
\left\{ 1;2;3;4 ight\}. Tập hợp A\backslash B bằng tập nào sau đây?

    Tập hợp A\backslash B gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.

    \Rightarrow A\backslash B = \left\{ 6;9
ight\}.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo