Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Xét mệnh đề \forall n\mathbb{\in
N} thì n < 2n.

    Chọn n = 0\mathbb{\in N \Rightarrow}2n =
0 \Rightarrow n = 2n

    \Rightarrow \forall n\mathbb{\in
N} thì n < 2n là mệnh đề sai.

  • Câu 2: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m thuộc R. Xác định m để A \cap B \neq
\varnothing

    ĐK: \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > 2\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2\  \\
\end{matrix} \right.

    Ta có\left\lbrack \begin{matrix}
2m + 2 > m - 1 \\
2m + 2 \geq 4 \\
m - 1 < - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m > 3 \\
m \geq 1 \\
m < - 1 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m \in R

    Kết hợp với điều kiện ta được m \in ( -
2;5)

  • Câu 3: Thông hiểu

    Tổng quát hóa mệnh đề phủ định

    Mệnh đề nào sau đây phủ định mệnh đề P: ‘’ tích 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 6’’

    Mệnh đề P: ‘’ tích 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 6’’.

    \Leftrightarrow P:''\forall n \in
N,n(n + 1)(n + 2) \vdots 6''.

    Mệnh đề phủ định là \overline{P}:"\exists n \in
N,n(n + 1)(n + 2)⋮̸ 6".

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng nhất

    Cho mệnh đề P: “∆ABC cân tại A ⇔ AB = AC”. Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau?

     Vì AB = AC nên suy ra ∆ABC cân tại A.

    Vì ∆ABC cân tại A nên suy ra AB = AC.

    Do đó đáp án đúng là “∆ABC cân tại A” là điều kiện cần và đủ để “AB = AC”.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn phương án chính xác

    ChoA = \left\{ 0;1;2;3;4 \right\},B =
\left\{ 2;3;4;5;6 \right\}. Tập hợp (A\backslash B) \cup (B\backslash
A)bằng?

    Ta có:

    A = \left\{ 0;1;2;3;4 \right\},B =
\left\{ 2;3;4;5;6 \right\}.

    A\backslash B = \left\{ 0;1 \right\},\ \
B\backslash A = \left\{ 5;6 \right\} \Rightarrow (A\backslash B) \cup
(B\backslash A) = \left\{ 0;1;5;6 \right\}

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}| - 3 < x \leq 2 \right\}, B =
( - 1;\ 3). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    Ta có:

    A = \left\{ x\mathbb{\in R}| - 3 < x
\leq 2 \right\} = ( - 3;\ 2\rbrack

    \Rightarrow ( - 3;\ 2\rbrack \cap ( - 1;\
3) = ( - 1;\ 2\rbrack.

  • Câu 7: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in R},\ \
x^{2} = 3" khẳng định rằng:

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in R},\ \
x^{2} = 3" khẳng định rằng: có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

  • Câu 8: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Cho tập hợp C_{\mathbb{R}}A = \left\lbrack - 3;\sqrt{8}
ight)C_{\mathbb{R}}B = ( -
5;2) \cup \left( \sqrt{3};\sqrt{11} ight). Tập C_{\mathbb{R}}(A \cap B) là:

    C_{\mathbb{R}}A\mathbb{= R}\backslash A
= \left\lbrack - 3;\sqrt{8} ight) \Rightarrow A = ( - \infty; - 3)
\cup \left\lbrack \sqrt{8}; + \infty ight)

    C_{\mathbb{R}}B\mathbb{= R}\backslash B= ( - 5;2) \cup \left( \sqrt{3};\sqrt{11} ight) = \left( - 5;\sqrt{11}ight)\Rightarrow B = ( - \infty; - 5brack \cup \left\lbrack\sqrt{11}; + \infty ight).

    \Rightarrow A \cap B = ( - \infty; -
5brack \cup \left\lbrack \sqrt{11}; + \infty ight)

    \Rightarrow C_{\mathbb{R}}(A \cap
B)\mathbb{= R}\backslash(A \cap B) = \left( - 5;\sqrt{11}
ight).

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm phát biểu mệnh đề

    Tìm phát biểu là mệnh đề.

    Ta có:

    Mệnh đề là câu khẳng định có thể xác định được tính đúng hay sai của nó. Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai.

    Suy ra “Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.” là mệnh đề.

  • Câu 10: Nhận biết

    Tìm khẳng định sai

    Ký hiệu H là tập hợp các học sinh của lớp 10A. T là tập hợp các học sinh nam, G là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A. Khẳng định nào sau đây sai?

    G\backslash T = G nên câu sai là: G\backslash T =
\varnothing.

  • Câu 11: Vận dụng

    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có là đúng?

    + Nếu a + b chia hết cho c thì ab cùng chia hết cho c \Rightarrow Mệnh đề sai. Ví dụ: 2 + 7 chia hết cho 3 nhưng 27 không chia hết cho 3.

    + Nếu 2 tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau \Rightarrow Mệnh đề sai. Ví dụ, 1 tam giác vuông và 1 tam giác đều có diện tích bằng nhau nhưng chúng không bằng nhau.

    + Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 \Rightarrow Mệnh đề đúng.

    + Nếu một số chia hết cho 5 thì số đó tận cùng bằng 0 \Rightarrow Mệnh đề sai. Ví dụ 25 chia hết cho 5 nhưng không tận cùng bằng 0.

    Chọn đáp án: Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho các tập hợp M = \lbrack - 3;\ \
6\rbrackN = ( - \infty;\ \  -
2) \cup (3;\ \  + \infty). Khi đó M
\cap N

    Biểu diễn trục số:

    M = \lbrack - 3;\ \ 6\rbrackN = ( - \infty;\ \  - 2) \cup (3;\ \  +
\infty).

    Khi đó: M \cap N = \lbrack - 3;\ \  - 2)
\cup (3;\ \ 6\rbrack.

  • Câu 13: Vận dụng

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

    Với x = 0 > - 3 nhưng x^{2} = 0 < 9 \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x > - 3
\Rightarrow x^{2} > 9 sai.

    Với x = - 4 \Rightarrow x^{2} = 16 >
9 nhưng - 4 = x > 3 là mệnh đề sai \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 9
\Rightarrow x > 3 sai.

    Với x = - 4 \Rightarrow x^{2} = 16 >
9 nhưng - 4 = x > - 3 là mệnh đề sai \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 9
\Rightarrow x > - 3 sai.

    Chọn đáp án \forall x\mathbb{\in R},x
> 3 \Rightarrow x^{2} > 9.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn phương án đúng

    Cho tập hợp A = \left\{ 2;4;6;9
\right\},B = \left\{ 1;2;3;4 \right\}. Tập nào sau đây bằng tập A\backslash B?

    A\backslash B = \left\{ x|x \in A\ va\text{ }x \notin B \right\} nên đáp án đúng là: \left\{ 6;9
\right\}

  • Câu 15: Thông hiểu

    Tìm phát biểu sai

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

    Tam giác ABC có một góc 60^{0} là điều kiện cần để tam giác ABC đều.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Cho A = \left\{ 1;5 \right\};B = \left\{
1;3;5 \right\}.Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau

    Ta có:

    A = \left\{ 1;5 \right\};B = \left\{
1;3;5 \right\}. Suy ra A \cap B =
\left\{ 1;5 \right\}.

  • Câu 17: Nhận biết

    Tổng quát hóa mệnh đề bằng kí hiệu

    Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists : “Mọi số cộng với số đối của nó đều bằng 0”.

    Viết mệnh đề “Mọi số cộng với số đối của nó đều bằng 0” bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists như sau: \forall x\mathbb{\in R}:x + ( - x) =
0.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho số thực a < 0. Điều kiện cần và đủ để ( - \infty;9a) \cap \left(
\frac{4}{a}; + \infty \right) \neq \varnothing

    Ta có:

    ( - \infty;9a) \cap \left( \frac{4}{a};
+ \infty \right) \neq \varnothing

    \Leftrightarrow 9a > \frac{4}{a}
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
a > \frac{2}{3} \\
- \frac{2}{3} < a < 0 \\
\end{matrix} \right..

    a < 0 nên giá trị của a cần tìm là - \frac{2}{3} < a < 0.

  • Câu 19: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào:

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào:

    Với n = 3\mathbb{\in N \Rightarrow}n^{2}
\vdots 9 nhưng n không chia hết cho 9.

    Chọn đáp án \forall n\mathbb{\in N},n^{2}
\vdots 9 \Rightarrow n \vdots 9.

  • Câu 20: Nhận biết

    Chọn kí hiệu thích hợp

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\sqrt{2} không phải là số hữu tỉ”?

    Đáp án cần tìm là: \sqrt{\mathbf{2}}\mathbb{\notin
Q}\mathbf{.}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo