Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng:

    Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng:

    Mệnh đề P \Rightarrow Q chỉ sai khi P đúng, Q sai.

    2.5 = 10là mệnh đề đúng, Luân Đôn là thủ đô của Hà Lan là mệnh đề sai \Rightarrow2.5 = 10 \Rightarrow Luân Đôn là thủ đô của Hà Lan” là mệnh đề sai.

    7 là số lẻ là mệnh đề đúng,7 chia hết cho 2 là mệnh đề sai \Rightarrow7 là số lẻ \Rightarrow 7 chia hết cho 2” là mệnh đề sai.

    81 là số chính phương là mệnh đề đúng, \sqrt{81} là số nguyên là mệnh đề đúng \Rightarrow81 là số chính phương \Rightarrow \sqrt{81} là số nguyên” là mệnh đề đúng.

    Số 141 chia hết cho 3 là mệnh đề đúng, 141 chia hết cho 9 là mệnh đề sai \Rightarrow “Số 141 chia hết cho 3 \Rightarrow 141 chia hết cho 9” là mệnh đề sai.

    Chọn đáp án 81 là số chính phương \Rightarrow \sqrt{81} là số nguyên.

  • Câu 2: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Mọi động vật đều di chuyển”?

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ \
^{''}\forall x \in X,\ P(x)^{''} là mệnh đề: \ ^{''}\exists x \in X,\
\overline{P(x)}\ ^{''}

    Do đó mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” là mệnh đề

    “ Có ít nhất một động vật không di chuyển”.

  • Câu 3: Vận dụng

    Tìm các số nguyên dương của tham số m

    Cho hai tập hợp khác rỗng A = (m -
1;4\rbrackB = ( - 2;2m +
2),m\mathbb{\in R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để A \cap B
\neq \varnothing?

    Ta có A,B là hai tập khác rỗng nên \left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 2 < m <
5(*).

    Ta có A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow m - 1 < 2m + 2 \Leftrightarrow m > -
3.

    Đối chiếu với điều kiện (*), ta được - 2
< m < 5.

    Do m \in \mathbb{Z}^{+} nên m \in \left\{ 1;2;3;4 \right\}.

    Vậy có 4 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho A = \lbrack 1; + \infty), B = \left\{ x\mathbb{\in R}|x^{2} + 1 = 0
\right\}, C = (0;4). Tập (A \cup B) \cap C có bao nhiêu phần tử là số nguyên.

    Ta có : (A \cup B) \cap C = \lbrack
1;4)3 phần tử là số nguyên.

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn đáp án chính xác nhất

    Mệnh đề P \Leftrightarrow Q chỉ đúng khi nào? (Hãy chọn đáp án chính xác nhất)

    Đáp án cần tìm là: “Cả P Q đều cùng đúng hoặc cùng sai”.

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn kí hiệu thích hợp

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\sqrt{2} không phải là số hữu tỉ”?

    Đáp án cần tìm là: \sqrt{\mathbf{2}}\mathbb{\notin
Q}\mathbf{.}

  • Câu 7: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.

    Phủ định của “mọi” là “có ít nhất”

    Phủ định của “đều di chuyển” là “không di chuyển”.

    Vậy đáp án cần tìm là : “Có ít nhất một động vật không di chuyển”.

  • Câu 8: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là

    Mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là “Một tứ giác là hình thang là điều kiện cần để nó là hình bình hành”.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Có bao nhiêu mệnh đề trong các câu sau?

    Có bao nhiêu mệnh đề trong các câu sau?

    Số nguyên dương là số tự nhiên khác 0.

    Bạn hãy cố gắng, nhất định bạn sẽ thành công.

    Tổng các góc của một tam giác là 180{^\circ}.

    Cố lên, sắp đến nơi rồi!

    Câu “Số nguyên dương là số tự nhiên khác 0.” và “Tổng các góc của một tam giác là 180{^\circ}.” là mệnh đề.

  • Câu 10: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m thuộc R. Xác định m để A \cap B \neq
\varnothing

    ĐK: \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > 2\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2\  \\
\end{matrix} \right.

    Ta có\left\lbrack \begin{matrix}
2m + 2 > m - 1 \\
2m + 2 \geq 4 \\
m - 1 < - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m > 3 \\
m \geq 1 \\
m < - 1 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m \in R

    Kết hợp với điều kiện ta được m \in ( -
2;5)

  • Câu 11: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho

    Cho mệnh đề: “\forall x\mathbb{\in R},\
x^{2} + 3x + 5 > 0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là: \exists x\mathbb{\in R},\ x^{2} + 3x + 5 \leq
0

    Chú ý: Phủ định của mệnh đề “ \forall
x\mathbb{\in R},p(x) ” là “ \exists
x\mathbb{\in R},\overline{p(x)} ”.

  • Câu 12: Nhận biết

    Tìm hiệu của 2 tập hợp

    Cho A = \left\{
0;1;2;3;4 ight\}, B = \left\{
2;3;4;5;6 ight\}. Tập hợp B\backslash A bằng

    Tập hợp B\backslash A gồm những phần tử thuộc B nhưng không thuộc A

    \Rightarrow B\backslash A = \left\{ 5;6
ight\}.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn công thức đúng

    Nếu A và B là tập hợp hữu hạn thì công thức nào sau đây đúng?

     Nếu A và B là tập hợp hữu hạn thì  n\left( {A \cup B} ight) = n\left( A ight) + n\left( B ight) - n\left( {A \cap B} ight)

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn đáp án thích hợp

    Cho A = ( - \infty;m + 1\rbrack; B = ( - 1; + \infty). Điều kiện để (A \cup B)\mathbb{= R}

    Ta có: (A \cup B)\mathbb{= R
\Leftrightarrow -}1 \leq m + 1 \Leftrightarrow m \geq - 2.

  • Câu 15: Vận dụng

    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có là đúng?

    + Nếu a + b chia hết cho c thì ab cùng chia hết cho c \Rightarrow Mệnh đề sai. Ví dụ: 2 + 7 chia hết cho 3 nhưng 27 không chia hết cho 3.

    + Nếu 2 tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau \Rightarrow Mệnh đề sai. Ví dụ, 1 tam giác vuông và 1 tam giác đều có diện tích bằng nhau nhưng chúng không bằng nhau.

    + Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 \Rightarrow Mệnh đề đúng.

    + Nếu một số chia hết cho 5 thì số đó tận cùng bằng 0 \Rightarrow Mệnh đề sai. Ví dụ 25 chia hết cho 5 nhưng không tận cùng bằng 0.

    Chọn đáp án: Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tập X = \left\{
x\mathbb{\in N}|(x + 1)\left( x^{2} - x - 12 ight) = 0
ight\} bằng tập nào sau đây?

    \left( \mathbf{x +}\mathbf{1}
ight)\left( \mathbf{x}^{\mathbf{2}}\mathbf{- x -}\mathbf{12}
ight)\mathbf{=}\mathbf{0}\mathbf{\Leftrightarrow}\left\lbrack
\begin{matrix}
\mathbf{x = -}\mathbf{1}\mathbb{otin N} \\
\mathbf{x = -}\mathbf{3}\mathbb{otin N} \\
\mathbf{x =}\mathbf{4}\mathbb{\in N} \\
\end{matrix} ight.\ \mathbf{\Rightarrow X =}\left\{ \mathbf{4}
ight\}\mathbf{.}

  • Câu 17: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề đúng

    Cho M,\ N là hai tập hợp khác rỗng. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Biểu đồ Ven:

    Ta có x \in (M\backslash N)
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \in M \\
x \notin N \\
\end{matrix} \right.\ .

  • Câu 18: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Cho x là số thực mệnh đề nào sau đây đúng?

    Với x = 10 \Rightarrow x^{2} = 100 >
5 nhưng - \sqrt{5} < 10 <
\sqrt{5} là mệnh đề sai \Rightarrow mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 5 \Rightarrow -
\sqrt{5} < x < \sqrt{5} sai.

    Với x = - 10 \Rightarrow x^{2} = 100 >
5 nhưng - 10 > \pm
\sqrt{5} là mệnh đề sai \Rightarrow mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 5 \Rightarrow x
> \pm \sqrt{5} sai.

    Với x = 3 \Rightarrow x^{2} = 9 >
5 nhưng 3 \geq 5 \vee 3 \leq -
5 là mệnh đề sai \Rightarrow mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 5 \Rightarrow x
\geq 5 \vee x \leq - 5 sai.

    Chọn đáp án \forall x\mathbb{\in R},x^{2}
> 5 \Rightarrow x > \sqrt{5} \vee x < - \sqrt{5}.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Hãy chọn mệnh đề sai.

    Đáp án 2 + \sqrt{3} = \frac{1}{2 -
\sqrt{3}} đúng vì 2 + \sqrt{3} =
\frac{\left( 2 + \sqrt{3} \right)\left( 2 - \sqrt{3} \right)}{2 -
\sqrt{3}}= \frac{2^{2} - \left( \sqrt{3} \right)^{2}}{2 - \sqrt{3}} =
\frac{1}{2 - \sqrt{3}}.

    Đáp án \left( \sqrt{3} + \sqrt{2}
\right)^{2} - \left( \sqrt{2} - \sqrt{3} \right)^{2} =
2\sqrt{24} đúng vì \left( \sqrt{3}
+ \sqrt{2} \right)^{2} - \left( \sqrt{2} - \sqrt{3} \right)^{2}= 5 +
2\sqrt{6} - 5 + 2\sqrt{6} = 4\sqrt{6} = 2\sqrt{24}.

    Đáp án - 2\mathbb{\in Z} đúng.

    Đáp án 1 là số nguyên tố” sai vì số nguyên tố là số lớn hơn 1.

  • Câu 20: Nhận biết

    Chọn phương án đúng

    Cho A = \lbrack a;a + 1). Lựa chọn phương án đúng.

    Ta có C_{\mathbb{R}}A\mathbb{=
R}\backslash A = ( - \infty;a) \cup \lbrack a + 1; +
\infty).

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo