Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức Đề 1

Mô tả thêm:

Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Kết nối tri thức nha!

  • Thời gian làm: 90 phút
  • Số câu hỏi: 45 câu
  • Số điểm tối đa: 45 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vectơ \left( \overrightarrow{AO} - \overrightarrow{DO}
\right) bằng vectơ nào?

    Hình vẽ minh họa

    Ta có:  \overrightarrow{AO} -
\overrightarrow{DO} = \overrightarrow{OD} - \overrightarrow{OA} =
\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BC}.

  • Câu 2: Nhận biết

    Xác định khoảng biến thiên

    Xác định khoảng biến thiên R của mẫu số liệu: 6 5 3 7 8 10 15.

    Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm: 3 5 6 7 8 10 15.

    Suy ra khoảng biến thiên R = 15 - 3 =
12.

  • Câu 3: Nhận biết

    Tính tích vô hướng

    Trong mặt phẳng Oxy cho \overrightarrow{a} = (1;3),\ \ \overrightarrow{b}= ( - 2;1). Tích vô hướng của 2 vectơ \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} là:

    Ta có \overrightarrow{a} =(1;3),\overrightarrow{b} = ( - 2;1), suy ra \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} = 1.( - 2) +3.1 = 1.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

    Một tam giác có ba cạnh là 52,\ 56,\ 60. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là:

    Ta có: p = \frac{52 + 56 + 60}{2} =
84.

    Áp dụng hệ thức Hê - rông ta có:

    S = \sqrt{84 \cdot (84 - 52) \cdot (84 -
56) \cdot (84 - 60)} = 1344.

    Mặt khác S = \frac{abc}{4R} \Rightarrow R
= \frac{abc}{4S\ } = \frac{52.56.60}{4.1344} = 32.5

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn khẳng định sai

    Cho góc α, (0° ≤ α ≤ 180°). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

    Khẳng định sai là: " 1+\cot^{2}α=\frac{1}{\cos^{2}α}, (0° < α < 180° và α ≠ 90°)"

    Sửa lại là " 1+\cot^{2}α=-\frac{1}{\sin^{2}α}, (0° < α < 180° và α ≠ 90°)".

     

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Kết quả của phép toán ( - \infty;\ 1)
\cap \lbrack - 1;\ 2)

    Ta có ( - \infty;\ 1) \cap \lbrack - 1;\
2) = \lbrack - 1;\ \ 1).

  • Câu 7: Nhận biết

    Tìm bất phương trình tương đương

    Bất phương trình 3x – 2(y – x + 1) > 0 tương đương với bất phương trình nào sau đây?

    Ta có: 3x – 2(y – x + 1) > 0 \Leftrightarrow 5x-2y-2>0.

  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn mệnh đề có mệnh đề đảo đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo ĐÚNG?

     Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 có mệnh đề đảo là Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. Đây là mệnh đề đảo đúng.

  • Câu 9: Vận dụng cao

    Xác định số phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị m

    Xác định số phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m trong các phương trình dưới đây?

    \left| \sin x ight| = \frac{m}{m^{2} +
1}\ \ (i)

    \sin x = \frac{2m}{m^{2} + 1}\ \
(ii)

    \tan x = \frac{2m}{m^{2} + 1}\ \
(iii)

    \sin x = \frac{|m|}{m^{2} + 1}\ \
(iv)

    Với m < 0 thì (i) vô nghiệm.

    Vì với mọi giá trị thực của m ta có: m^{2} - 2|m| + 1 \geq 0 nên m^{2} + 1 \geq 2|m| \geq |m|

    Từ đó suy ra \left\{ \begin{matrix}- 1 \leq \dfrac{2m}{m^{2} + 1} \leq 1 \\0 \leq \dfrac{|m|}{m^{2} + 1} \leq 1 \\\end{matrix} ight. vậy phương trình (ii),(iv) luôn có nghiệm.

    Phương trình (iii) luôn có nghiệm với mọi giá trị thực của m.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tìm số tập X thỏa mãn yêu cầu bài toán

    Cho tập hợp A = \left\{ 1;2;3;4;5
\right\}. Tìm số tập hợp X sao cho A\backslash X = \left\{ 1;3;5 \right\}X\backslash A = \left\{ 6;7
\right\}.

    A\backslash X = \left\{ 1;3;5
\right\} nên X phải chứa hai phần tử 2; 4 và X không chứa các phần tử 1; 3; 5.

    Mặt khác X\backslash A = \left\{ 6;7
\right\} vậy X phải chứa 6; 7 và các phần tử khác nếu có phải thuộc A.

    Vậy X = \left\{ 2;4;6;7
\right\}.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

    Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết rằng A(6;3),B( - 3;6),C(1; - 2)?

    Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC.

    I(x; y) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi và chỉ khi:

    \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{MI}.\overrightarrow{AB} = 0 \\
\overrightarrow{MI}.\overrightarrow{BC} = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 3x + y = 0 \\
x - 2y + 5 = 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 1 \\
y = 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow I(1;3)

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Cộng các vectơ có cùng độ dài 5 và cùng giá. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cộng số chẵn các vectơ ngược hướng cùng độ dài ta được vectơ \overrightarrow{\mathbf{0}}.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho hình vuông ABCD tâm O có cạnh 1.

    a) \overrightarrow{BA} -
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}. Sai||Đúng

    b) \overrightarrow{BO} -
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{OA}. Đúng||Sai

    c) Điểm M di động thỏa mãn \left| \overrightarrow{MA} - \overrightarrow{CA}
\right| = \left| \overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MC} +
\overrightarrow{CD} \right|. Khi đó điểm M thuộc một đường tròn cố định có bán kính bằng \sqrt{2}. Đúng||Sai

    d) \left| \overrightarrow{CB} -
\overrightarrow{OC} \right| = \frac{\sqrt{2}}{2}. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho hình vuông ABCD tâm O có cạnh 1.

    a) \overrightarrow{BA} -
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}. Sai||Đúng

    b) \overrightarrow{BO} -
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{OA}. Đúng||Sai

    c) Điểm M di động thỏa mãn \left| \overrightarrow{MA} - \overrightarrow{CA}
\right| = \left| \overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MC} +
\overrightarrow{CD} \right|. Khi đó điểm M thuộc một đường tròn cố định có bán kính bằng \sqrt{2}. Đúng||Sai

    d) \left| \overrightarrow{CB} -
\overrightarrow{OC} \right| = \frac{\sqrt{2}}{2}. Sai||Đúng

    Hình vẽ minh họa

    a. Sai

    Vì: \overrightarrow{BA} -
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CA}.

    b. Đúng

    Vì: \overrightarrow{BO} -
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CO} =
\overrightarrow{OA}

    c. Đúng

    \ \ \left| \overrightarrow{MA} -
\overrightarrow{CA} \right| = \left| \overrightarrow{MB} -
\overrightarrow{MC} + \overrightarrow{CD} \right|

    \Leftrightarrow \left|
\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{AC} \right| = \left|
\overrightarrow{CB} + \overrightarrow{CD} \right|

    \Leftrightarrow \left|
\overrightarrow{MC} \right| = \left| \overrightarrow{CA} \right|
\Leftrightarrow CM = CA

    Khi đó điểm M thuộc đường tròn tâm C, bán kính R = CA = \sqrt{2}

    d. Sai

    \overrightarrow{CB} -
\overrightarrow{OC} = \overrightarrow{CB} +
\overrightarrow{CO}

    Dựng hình bình hành OCBE.

    Khi đó: \overrightarrow{CB} -
\overrightarrow{OC} = \overrightarrow{CB} + \overrightarrow{CO} =
\overrightarrow{CE}.

    Do đó: \left| \overrightarrow{CB} -
\overrightarrow{OC} \right| = \left| \overrightarrow{CE} \right| =
CE.

    Áp dụng định lí cô sin cho tam giác EBCta có:

    CE^{2} = CB^{2} + BE^{2} -
2CB.BE.cos\widehat{CBE}

    Trong đó: CB = 1;BE = CO = \frac{1}{2}AC
= \frac{\sqrt{2}}{2};\widehat{CBE}
= 135^{\circ}.

    Do đó: CE = \sqrt{1^{2} + \left(
\frac{\sqrt{2}}{2} \right)^{2} - 2.1.\frac{\sqrt{2}}{2}.cos135^{\circ}}
= \sqrt{2}.

  • Câu 14: Nhận biết

    Tìm tọa độ vecto

    Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; - 1),B(4;3). Tọa độ của véctơ \overrightarrow{AB} bằng

    \overrightarrow{AB} = \left( x_{B} -
x_{A};y_{B} - y_{A} ight) \Rightarrow \overrightarrow{AB} = (2;4).

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Cho hình thang ABCDAB song song với CD. Cho AB =
2a;CD = a. Gọi O là trung điểm của AD. Khi đó:

    Hình vẽ minh họa:

    Dựng hình bình hành OBFC tâm E.

    Khi đó:

    \left| \overrightarrow{OB} +
\overrightarrow{OC} \right| = \left| \overrightarrow{OF} \right| = OF =
2OE = AB + CD = 3a.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Bảng dưới đây thống kê điểm của An và Bình:

    Dựa vào khoảng biến thiên thì bạn nào học đều hơn?

    Khoảng biến thiên điểm của bạn An là R_{1} = 9,5 - 6,5 = 3.

    Khoảng biến thiên điểm của bạn Bình là R_{2} = 8,3 - 7,6 = 0,7.

    R_{2} < R_{1} nên Bình học đều hơn.

  • Câu 17: Vận dụng

    Xác định tham số a theo yêu cầu

    Cho hai tập A = \lbrack
0;5\rbrack; B = (2a;3a +
1\rbrack, a > - 1. Với giá trị nào của a thì A \cap B \neq \varnothing.

    Trước hết tìm a để A \cap B = \varnothing. Với a > - 1 \Rightarrow 2a < 3a +
1.

    Ta có A \cap B = \varnothing
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
5 \leq 2a \\
3a + 1 < 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
a \geq \frac{5}{2} \\
a < - \frac{1}{3} \\
\end{matrix} \right..

    Từ đó, kết hợp điều kiện ta có A \cap B
\neq \varnothing \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
a < \frac{5}{2} \\
a \geq - \frac{1}{3} \\
\end{matrix} \right..

  • Câu 18: Nhận biết

    Tính độ dài vectơ

    Cho hình vuông ABCDcó cạnh bằng a. Khi đó \left| \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}
\right| bằng:

    Ta có: \left| \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} \right| = \left| \overrightarrow{AC} \right| = AC =
a\sqrt{2} 

  • Câu 19: Nhận biết

    Tìm trung vị

    Tìm trung vị của dãy số liệu 2 3 1 5 3 7 9 10.

    Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm: 1 2 3 3 5 7 9 10.

    Dãy trên có hai giá trị chính giữa là 3 và 5.

    Suy ra trung vị là: M_{e} = \frac{3 +
5}{2} = 4.

  • Câu 20: Nhận biết

    Chọn kết luận đúng

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

     Trong đo đạc và tính toán, ta thường chỉ nhận được số gần đúng.

  • Câu 21: Thông hiểu

    Chọn đẳng thức đúng

    Cho hình bình hành ABCDtâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Ta có:

    \overrightarrow{AO} +
\overrightarrow{BO} + \overrightarrow{CO} +
\overrightarrow{DO}

    = \left( \overrightarrow{AO} +
\overrightarrow{CO} \right) + \left( \overrightarrow{BO} +
\overrightarrow{DO} \right) = \overrightarrow{0} + \overrightarrow{0} =
\overrightarrow{0}

  • Câu 22: Thông hiểu

    Tính khối lượng trung bình của ba nhóm học sinh

    Ba nhóm học sinh gồm 5 người, 10 người và 15 người. Khối lượng trung bình của mỗi nhóm lần lượt là 48 kg, 45kg và 40 kg. Khối lượng trung bình của 3 nhóm học sinh là:

    Khối lượng trung bình của 3 nhóm học sinh là:

    \overline x  = \frac{{48.5 + 45.10 + 40.15}}{{5 + 10 + 15}} = 43

  • Câu 23: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho hình chữ nhật ABCD,AB = 4a,AD =
3a. Gọi M là trung điểm của AB,G là trọng tâm tam giác ACM (Hình vẽ).

    a) \overrightarrow{CM} =
\frac{1}{2}\overrightarrow{BA} - 3\overrightarrow{BC}. Sai||Đúng

    b) \overrightarrow{BG} =
\frac{3}{2}\overrightarrow{BA} +
\frac{1}{3}\overrightarrow{BC}. Sai||Đúng

    c) \overrightarrow{BC}.\overrightarrow{BA} =
0. Đúng||Sai

    b) \overrightarrow{BG}.\overrightarrow{CM} = -
a^{2}. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho hình chữ nhật ABCD,AB = 4a,AD =
3a. Gọi M là trung điểm của AB,G là trọng tâm tam giác ACM (Hình vẽ).

    a) \overrightarrow{CM} =
\frac{1}{2}\overrightarrow{BA} - 3\overrightarrow{BC}. Sai||Đúng

    b) \overrightarrow{BG} =
\frac{3}{2}\overrightarrow{BA} +
\frac{1}{3}\overrightarrow{BC}. Sai||Đúng

    c) \overrightarrow{BC}.\overrightarrow{BA} =
0. Đúng||Sai

    b) \overrightarrow{BG}.\overrightarrow{CM} = -
a^{2}. Sai||Đúng

    a) Sai

    b) Sai

    c) Đúng

    d) Sai

    Ta có: \overrightarrow{CM} =
\overrightarrow{BM} - \overrightarrow{BC} =
\frac{1}{2}\overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC}.

    G là trọng tâm của tam giác ACM nên

    3\overrightarrow{BG} =\overrightarrow{BA} +\overrightarrow{BM} +\overrightarrow{BC}

    = \overrightarrow{BA} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} =
\frac{3}{2}\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC}

    \Rightarrow \overrightarrow {BG}  = \frac{1}{2}\overrightarrow {BA}  + \frac{1}{3}\overrightarrow {BC}

    ABCD là hình chữ nhật nên BC = AD = 3a,\overrightarrow{BC} \cdot
\overrightarrow{BA} = 0.

    Ta có: \overrightarrow{BG} \cdot
\overrightarrow{CM} = \left( \frac{1}{2}\overrightarrow{BA} +
\frac{1}{3}\overrightarrow{BC} \right) \cdot \left(
\frac{1}{2}\overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC}
\right)

    = \frac{1}{4}{\overrightarrow {BA} ^2} - \frac{1}{3}\overrightarrow {BA}  \cdot \overrightarrow {BC}  - \frac{1}{3}{\overrightarrow {BC} ^2}

    = \frac{1}{4}(4a)^{2} - \frac{1}{3}
\cdot 4a \cdot 3a - \frac{1}{3}(3a)^{2} = - 3a^{2}.

  • Câu 24: Nhận biết

    Tìm đẳng thức đúng

    Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

    Mối liên hệ hai cung bù nhau.

  • Câu 25: Vận dụng

    Tính góc giữa hai vectơ

    Cho hình chữ nhật ABCD có AB = \sqrt{2}, AD = 1. Tính góc giữa hai vectơ \overrightarrow{AC}\overrightarrow{BD}

    Ta có: 

    ABCD là hình chữ nhật

    \begin{matrix}   \Rightarrow AC = BD = \sqrt 3  \hfill \\   \Rightarrow OB = OC = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2} \hfill \\ \end{matrix}

    Ta có:

    \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {\overrightarrow {AC}  = 2\overrightarrow {OC} } \\   {\overrightarrow {BD}  = 2\overrightarrow {OD} } \end{array}} ight. \Rightarrow \left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {BD} } ight) = \left( {\overrightarrow {OC} ,\overrightarrow {OD} } ight) = \widehat {DOC}

    Xét tam giác ODC ta có:

    \begin{matrix}  \cos \widehat {DOC} = \dfrac{{O{D^2} + O{C^2} - {{\left( {DC} ight)}^2}}}{{2OD.OC}} \hfill \\   \Rightarrow \cos \widehat {DOC} = \dfrac{{{{\left( {\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}} ight)}^2} + {{\left( {\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}} ight)}^2} - 2}}{{2{{\left( {\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}} ight)}^2}}} =  - \dfrac{1}{3} \hfill \\   \Rightarrow \widehat {DOC} \approx {109^0} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 26: Nhận biết

    Tìm vectơ

    Cho \overrightarrow{a} e\overrightarrow{0} và điểm O. Gọi M, N lần lượt là hai điểm thỏa mãn \overrightarrow{OM}=3\overrightarrow{a}\overrightarrow{ON}=-4\overrightarrow{a}. Tìm \overrightarrow{MN}.

    Ta có:

    \begin{matrix}  \overrightarrow {MN}  = \overrightarrow {MO}  + \overrightarrow {ON}  \hfill \\   \Rightarrow \overrightarrow {MN}  =  - \overrightarrow {OM}  + \overrightarrow {ON}  \hfill \\   \Rightarrow \overrightarrow {MN}  =  - 3\overrightarrow a  + \left( { - 4\overrightarrow a } ight) \hfill \\   \Rightarrow \overrightarrow {MN}  =  - 3\overrightarrow a  - 4\overrightarrow a  = 7\overrightarrow a  \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 27: Vận dụng cao

    Tìm giá trị tham số a thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = (2a + 3;1 + a)B = (a - 3; - 3 - 2a) với a < - \frac{2}{3}. Tìm a để A \cup B là một khoảng?

    a < - \frac{2}{3} nên 2a + 3 < 1 - aa - 3 < - 3 - 2a, tức là A và B luôn là các khoảng.

    Xét các trường hợp sau:

    Nếu a - 3 \leq 2a + 3 < 1 - a \leq - 3
- 2a

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a + 3 \geq a - 3 \\
1 - a \leq - 3 - 2a \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \geq - 6 \\
a \leq - 4 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow - 6 \leq a \leq -
4

    Khi đó A \subset B \Rightarrow A \cup B =
B, đương nhiên là một khoảng.

    Nếu 2a + 3 \leq a - 3 < - 3 - 2a \leq
1 - a

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a + 3 \leq a - 3 \\
1 - a \geq - 3 - 2a \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \leq - 6 \\
a \geq - 4\  \\
\end{matrix} ight.\ (ktm)

    Nếu 2a + 3 \leq a - 3 < 1 - a \leq - 3
- 2a

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a + 3 \leq a - 3 \\
a - 3 < 1 - a \\
1 - a \leq - 3 - 2a \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \leq - 6 \\
a < 2 \\
a \leq - 4 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow a \leq - 6

    Khi đó A \cup B = (2a + 3; - 3 -
2a) là một khoảng.

    Nếu a - 3 \leq 2a + 3 < - 3 - 2a \leq
1 - a

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a - 3 \leq 2a + 3 \\
2a + 3 < - 3 - 2a \\
- 3 - 2a \leq 1 - a \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \geq - 6 \\
a < - 3 \\
2a \geq - 4 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow - 4 \leq a < -
\frac{3}{2}

    Khi đó A \cup B = (a - 3;1 - a) là một khoảng. Vậy các giá trị của a thỏa yêu cầu bài toán là a < - \frac{3}{2}.

  • Câu 28: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của \pi^{2} chính xác đến hàng phần nghìn.

    Ta có:

    \pi^{2}\overset{MTCT}{\rightarrow}\pi^{2}
= 9,8696044011...\overset{}{\rightarrow} Làm tròn đến hàng phần nghìn ta được kết quả: 9,870.

  • Câu 29: Thông hiểu

    Tính số trung bình cộng

    Bảng dưới đây ghi lại thời gian chạy trong 1 cuộc thi của các bạn lớp 10B. (đơn vị: giây)

    Hãy tính thời gian chạy trung bình của các bạn. (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)

    Lớp 10B có: 5 + 7 + 10 + 8 + 6 =
36 (bạn).

    Thời gian chạy trung bình của các bạn là:

    \overline{x} =\frac{5.12 + 7.13 + 10.14 + 8.15 +6.16}{36}\approx 14,083 (giây).

  • Câu 30: Thông hiểu

    Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn đẳng thức

    Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1;3),B(4;0). Tọa độ điểm M thỏa 3\overrightarrow{AM} + \overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{0}

    Ta có: 3\overrightarrow{AM} +
\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{0} \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
3\left( x_{M} - 1 \right) + (4 - 1) = 0 \\
3\left( y_{M} - 3 \right) + (0 - 3) = 0
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{M} = 0 \\
y_{M} = 4
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow M(0;4).

  • Câu 31: Thông hiểu

    Tính diện tích tam giác

    Diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là \sqrt{3},\sqrt{2} và 1 là:

    Nửa chu vi của tam giác là: p = \frac{{a + b + c}}{2} = \frac{{\sqrt 3  + \sqrt 2  + 1}}{2}

    Áp dụng công thức Herong ta có:

    \begin{matrix}  S = \sqrt {p\left( {p - a} ight)\left( {p - b} ight)\left( {p - a} ight)}  \hfill \\  S = \sqrt {p\left( {p - \sqrt 3 } ight)\left( {p - \sqrt 2 } ight)\left( {p - 1} ight)}  \hfill \\  S = \dfrac{{\sqrt 2 }}{2} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 32: Vận dụng

    Chọn biểu thức đúng

    Cho hình bình hành ABCDAB = a,\ BC = b,\ BD = mAC = n. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng:

    Gọi O là giao điểm của ACBD.

    Ta có: BO = \frac{1}{2}BD =
\frac{m}{2}.

    BO là trung tuyến của tam giác \Delta ABC

    \Rightarrow BO^{2} = \frac{BA^{2} +
BC^{2}}{2} - \frac{AC^{2}}{4}

    \Leftrightarrow \frac{m^{2}}{4} =
\frac{a^{2} + b^{2}}{2} - \frac{n^{2}}{4}\Leftrightarrow m^{2} + n^{2} = 2\left(
a^{2} + b^{2} \right).

  • Câu 33: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Tìm mệnh đề đúng.

    Ta có:

    (2n + 1)^{2} - 1 = 4n^{2} + 4n = 4\left(
n^{2} + n \right) \vdots 4;\forall n\mathbb{\in N}.

    Vậy mệnh đề đúng.

  • Câu 34: Thông hiểu

    Tìm điểm thỏa mãn

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình \left\{ \begin{matrix}
\frac{x}{2} + \frac{y}{3} - 1 \geq 0 \\
x \geq 0 \\
x + \frac{1}{2} - \frac{3y}{2} \leq 2 \\
\end{matrix} ight. chứa điểm nào trong các điểm sau đây?

    Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.

    Với O(0;0) \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
\frac{0}{2} + \frac{0}{3} - 1 \geq 0 \\
0 \geq 0 \\
0 + \frac{1}{2} - \frac{3.0}{2} \leq 2 \\
\end{matrix} ight.. Bất phương trình thứ nhất sai nên không thỏa mãn.

    Với M(2;1) \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
\frac{2}{2} + \frac{1}{3} - 1 \geq 0 \\
2 \geq 0 \\
2 + \frac{1}{2} - \frac{3.1}{2} \leq 2 \\
\end{matrix} ight.. Đúng.

  • Câu 35: Vận dụng cao

    Tính độ dài cạnh AB

    Tam giác ABCBC = 2\sqrt{3},\ AC = 2AB và độ dài đường cao AH = 2. Tính độ dài cạnh AB.

    Ta có:

    p = \frac{AB + BC + CA}{2} =
\frac{2\sqrt{3} + 3AB}{2}.

    => S = \sqrt{\left( \frac{3AB +
2\sqrt{3}}{2} \right)\left( \frac{3AB - 2\sqrt{3}}{2} \right)\left(
\frac{2\sqrt{3} - AB}{2} \right)\left( \frac{2\sqrt{3} + AB}{2}
\right)}.

    Mặt khác: S = \frac{1}{2}BC.AH =
2\sqrt{3}.

    Từ đó ta có:

    2\sqrt{3} = \left( \frac{3AB
+ 2\sqrt{3}}{2} \right)\left( \frac{3AB - 2\sqrt{3}}{2} \right)\left(
\frac{2\sqrt{3} - AB}{2} \right)\left( \frac{2\sqrt{3} + AB}{2}
\right)

    \Leftrightarrow 12 = \frac{\left( 9AB^{2}- 12 \right)\left( 12 - AB^{2} \right)}{16}

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}AB = 2 \\AB = \dfrac{2\sqrt{21}}{3}\end{matrix} \right.\ .

  • Câu 36: Thông hiểu

    Tìm điểm thỏa mãn

    Miền nghiệm của bất phương trình - 3x + y + 2 \leq 0 không chứa điểm nào sau đây?

    Xét điểm A(1\ \ ;\ \ 2). Ta có: - 3.1 + 2 + 2 = 1 > 0 nên miền nghiệm của bất phương trình trên không chứa điểm A(1\ \ ;\ \ 2).

  • Câu 37: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Cho hình bình hành ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    G là trọng tâm của tam giác ABC nên \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} +
\overrightarrow{GC} = \overrightarrow{O}

    \Rightarrow \overrightarrow{GA} +
\overrightarrow{GC} = - \overrightarrow{GB}.

    Do đó \overrightarrow{GA} +
\overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD} = - \overrightarrow{GB} +
\overrightarrow{GD} = \overrightarrow{GD} - \overrightarrow{GB} =
\overrightarrow{BD}.

  • Câu 38: Nhận biết

    Chọn phương án đúng

    Mệnh đề phủ định của 0" là

    Mệnh đề 0", phủ định của mệnh đề P\overline{P}:"\exists x\mathbb{\in R},\ x^{2}
\leq 0".

  • Câu 39: Vận dụng cao

    Tìm tất cả giá trị của tham số m

    Tìm tất cả giá trị của tham số m để hệ bất phương trình \left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
x - y \leq 0 \\
y - mx - 2 \leq 0 \\
\end{matrix} ight. có tập nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là một hình tam giác.

    Họ đường thẳng \left( d_{m} ight):y -
mx - 2 = 0 luôn đi qua điểm A(0;2), hay nói cách khác các đường thẳng \left( d_{m} ight) xoay quanh A.

    Mặt khác, ta có 1 - m.0 - 2 \leq
0 đúng với mọi m

    => Miền nghiệm của bất phương trình y
- mx - 2 \leq 0 luôn chứa điểm (0;1).

    Do đó ta có 3 khả năng sau

    Vậy m < 0.

  • Câu 40: Nhận biết

    Tính độ dài cạnh a

    Cho \Delta
ABCb = 6,c = 8,\widehat{A} =
60^{0}. Độ dài cạnh a là:

    Ta có: a^{2} = b^{2} + c^{2} - 2bc\cos
A = 36 + 64 - 2.6.8.cos60^{0} =
52

    \Rightarrow a = 2\sqrt{13}.

  • Câu 41: Vận dụng

    Tìm x

    Điểm kiểm tra môn Lịch Sử của một học sinh qua 8 lần thi được ghi lại như sau:

    5,5;\ 6;\ 6;\ x;\ 7;\ 7,5;\ 8;\
9

    Biết số trung vị của mẫu số liệu trên bằng 6,5. Kết quả nào dưới đây đúng?

    N = 8 là số chẵn nên trung vị của mẫu số liệu là trung bình cộng của số liện ở vị trí thứ 4 và thứ 5.

    Suy ra 6,5 = \frac{x + 7}{2}
\Leftrightarrow x = 6

    Vậy x = 6.

  • Câu 42: Vận dụng

    Tìm M thỏa mãn điều kiện

    Cho A(1;2),\ B( -
2;6). Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm A,B,M thẳng hàng thì tọa độ điểm M là:

    Ta có: M trên trục Oy \Rightarrow M(0;y).

    Ba điểm A,B,M thẳng hàng khi \overrightarrow{AB} cùng phương với \overrightarrow{AM}.

    Ta có \overrightarrow{AB} = ( - 3;4),\ \
\overrightarrow{AM} = ( - 1;y - 2). Do đó, \overrightarrow{AB} cùng phương với \overrightarrow{AM} \Leftrightarrow \frac{- 1}{-
3} = \frac{y - 2}{4} \Rightarrow y = \frac{10}{3}. Vậy M\left( 0;\frac{10}{3} ight).Đáp án là M\left( 0;\frac{10}{3} ight)

  • Câu 43: Nhận biết

    Tìm điểm thỏa mãn

    Điểm M(1; -
4) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

    Xét hệ \left\{ \begin{matrix}
2x - y > 3 \\
2x + 5y \leq 12x + 8 \\
\end{matrix} ight.. Thay tọa độ M(1; - 4) vào hệ: \left\{ \begin{matrix}
2.1 - ( - 4) > 3 \\
2.1 + 5.( - 4) \leq 12.1 + 8 \\
\end{matrix} ight. . Cả 2 bất phương trình đều đúng. Chọn đáp án này.

  • Câu 44: Thông hiểu

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cho 0 < \alpha
< \frac{\pi}{2}. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có: 0 < \alpha < \frac{\pi}{2}
ightarrow - \pi < \alpha - \pi < -
\frac{\pi}{2}\overset{}{ightarrow} điểm cuối cung \alpha - \pi thuộc góc phần tư thứ III\overset{}{ightarrow} \sin(\alpha - \pi) < 0.

  • Câu 45: Vận dụng

    Tìm các giá trị bất thường

    Cho dữ liệu thống kê số vốn (đơn vị: triệu đồng) mua phân bón vụ mùa của 10 hộ nông dân ở thôn B như sau:

    2,9;\ 1,2;\ 1,1;\ 0,8;\ 3,5;\ 1,6;\
1,8;\ 1,2;\ 1,3;\ 0,7

    Tìm các giá trị bất thường của mẫu số liệu đã cho?

    Sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự không giảm ta được:

    \ 0,7;\ 0,8;1,1;\ 1,2;\ 1,2;\ 1,3;\
1,6;\ 1,8;\ 2,9;\ 3,5

    Ta xác định được các tứ phân vị:\left\{
\begin{matrix}
Q_{2} = 1,25 \\
Q_{1} = 1,1 \\
Q_{3} = 1,8 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow \Delta Q = Q_{3} - Q_{1} =
1,8 - 1,1 = 0,7

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}Q_{1} - \dfrac{3}{2}\Delta Q = 0,05 \\Q_{3} + \dfrac{1}{2}\Delta Q = 2,85 \\\end{matrix} ight.

    Suy ra có hai giá trị bất thường là 2,9;\
3,5.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức Đề 1 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo