Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức Đề 1

Mô tả thêm:

Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Kết nối tri thức nha!

  • Thời gian làm: 90 phút
  • Số câu hỏi: 45 câu
  • Số điểm tối đa: 45 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Cho \overrightarrow{u} = (3; - 2),\ \overrightarrow{v}= (1;6). Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Ta có \overrightarrow{u} +\overrightarrow{v} = (4;4)\overrightarrow{u} - \overrightarrow{v} = (2; -8).

    Xét tỉ số \frac{4}{- 4} eq\frac{4}{4}\overset{}{ightarrow}\overrightarrow{u} +\overrightarrow{v}\overrightarrow{a} = ( - 4;4) không cùng phương. Loại đáp án \overrightarrow{u} +\overrightarrow{v}\overrightarrow{a} = ( - 4;4) ngược hướng.

    Xét tỉ số \frac{3}{1} eq \frac{-2}{6}\overset{}{ightarrow}\overrightarrow{u},\\overrightarrow{v} không cùng phương. Loại đáp án Hai vectơ \overrightarrow{u} = (2; - 1)\ và\\overrightarrow{v} = ( - 2; - 1) đối nhau.

    Xét tỉ số \frac{2}{6} = \frac{- 8}{- 24}= \frac{1}{3} > 0\overset{}{ightarrow}\overrightarrow{u} -\overrightarrow{v}\overrightarrow{b} = (6; - 24) cùng hướng.

    Chọn đáp án \overrightarrow{\mathbf{u}}\mathbf{-}\overrightarrow{\mathbf{v}}\overrightarrow{b} = (6; - 24) cùng hướng.

  • Câu 2: Nhận biết

    Tìm số đo góc A

    Cho \Delta ABC vuông tại B và có \widehat{C} = 25^{0}. Số đo của góc A là:

    Trong \Delta ABC có:

     \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} =
180^{0}

    \Rightarrow \widehat{A} = 180^{0} -
\widehat{B} - \widehat{C} = 180^{0} - 90^{0} - 25^{0} =
65^{0}.

  • Câu 3: Vận dụng

    Chiều cao của tháp gần với giá trị nào

    Giả sử CD =
h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A,B trên mặt đất sao cho ba điểm A,BC thẳng hàng. Ta đo được AB = 24m, \widehat{CAD} = 63^{0},\widehat{CBD} =
48^{0}.

    Chiều cao h của tháp gần với giá trị nào sau đây?

    Áp dụng định lí sin vào tam giác ABD, ta có \frac{AD}{\sin\beta} = \frac{AB}{\sin
D}.

    Ta có \alpha = \widehat{D} +
\beta nên \widehat{D} = \alpha -
\beta = 63^{0} - 48^{0} =
15^{0}.

    Do đó AD = \frac{AB.sin\beta}{\sin(\alpha
- \beta)} = \frac{24.sin48^{0}}{sin15^{0}} \approx
68,91m.

    Trong tam giác vuông ACD,h = CD = AD.sin\alpha \approx
61,4m.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho hình vuông ABCD có tâm O và có cạnh bằng 1.

    a) Vectơ \overrightarrow{CA} có điểm đầu là C, điểm cuối là A và có giá là đường thẳng AC. Đúng||Sai

    b) Có 8 vectơ đơn vị trong hình. Đúng||Sai

    c) Độ dài của vectơ \overrightarrow{CA} là 1. Sai||Đúng

    d) Độ dài của vectơ \overrightarrow{OA}\frac{1}{2}. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho hình vuông ABCD có tâm O và có cạnh bằng 1.

    a) Vectơ \overrightarrow{CA} có điểm đầu là C, điểm cuối là A và có giá là đường thẳng AC. Đúng||Sai

    b) Có 8 vectơ đơn vị trong hình. Đúng||Sai

    c) Độ dài của vectơ \overrightarrow{CA} là 1. Sai||Đúng

    d) Độ dài của vectơ \overrightarrow{OA}\frac{1}{2}. Sai||Đúng

    a) Đúng

    b) Đúng

    c) Sai

    d) Sai

    a) Đúng

    Vectơ \overrightarrow{CA} có điểm đầu là C, điểm cuối là A và có giá là đường thẳng AC.

    b) Đúng

    Các 8 vectơ đơn vị là: \overrightarrow{AB},\overrightarrow{BA},\overrightarrow{BC},\overrightarrow{CB},\overrightarrow{CD},\overrightarrow{DC},\overrightarrow{DA},\overrightarrow{AD}.

    c) Sai

    Ta có: CA = BD = \sqrt{2};OA =
\frac{\sqrt{2}}{2}.

    Suy ra |\overrightarrow{CA}| =
|\overrightarrow{BD}| = \sqrt{2};|\overrightarrow{OA}| =
\frac{\sqrt{2}}{2}.

  • Câu 5: Nhận biết

    Tìm điều kiện để ba điểm thẳng hàng

    Cho ba điểm A,\ B,\ C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là

    Ta có tính chất: Điều kiện cần và đủ để ba điểm A,\ B,\ C phân biệt thẳng hàng là \exists k \in R:\overrightarrow{AB} =
k\overrightarrow{AC}.

  • Câu 6: Nhận biết

    Tìm sai số tuyệt đối

    Cho giá trị gần đúng của \frac{8}{17} là 0,47. Sai số tuyệt đối của 0,47 là:

    Ta có \left| 0,47 - \frac{8}{17} ight|
< 0,00059 suy ra sai số tuyệt đối của 0,47 là 0,001.

  • Câu 7: Nhận biết

    Tìm khoảng tứ phân vị

    Chiều cao của một số học sinh nữ lớp 9 (đơn vị cm) được cho trong bảng.

    Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này.

    Nhận thấy mẫu đã được sắp xếp theo thứ tự không giảm.

    Số liệu chính giữa là 162 nên Q_{2} =
162.

    Số liệu chính giữa của mẫu 151 152 153 154 155 160 160 là 154 nên Q_{1} = 154.

    Số liệu chính giữa của mẫu 163 165 165 165 166 167 167 là 165 nên Q_{3} = 165.

    Khoảng tứ phân vị \Delta_{Q} = Q_{3} -
Q_{1} = 165 - 154 =
11.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Xác định tập hợp

    Tập hợp B=(2;+∞)\cup [-3;8] bằng tập hợp nào sau đây?

     Xác định kết quả tập hợp bằng hình vẽ như sau:

    Xác định tập hợp

    Vậy B=(2;+∞)\cup [-3;8] =[-3;+∞)

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm bất phương trình thỏa mãn

    Cặp số (\ 1;\  -
1) là nghiệm của bất phương trình nào?

    Ta có: 1 + 4( - 1) = - 3 <
1.

  • Câu 10: Vận dụng cao

    Xác định dạng tam giác

    Tam giác ABC có ba đường trung tuyến m_{a},\ m_{b},\ m_{c} thỏa mãn 5m_{a}^{2} = m_{b}^{2} +
m_{c}^{2}. Khi đó tam giác này là tam giác gì?

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}m_{a}^{2} = \dfrac{b^{2} + c^{2}}{2} - \dfrac{a^{2}}{4} \\m_{b}^{2} = \dfrac{a^{2} + c^{2}}{2} - \dfrac{b^{2}}{4} \\m_{c}^{2} = \dfrac{a^{2} + b^{2}}{2} - \dfrac{c^{2}}{4}\end{matrix} \right.

    Mà: 5m_{a}^{2} = m_{b}^{2} +
m_{c}^{2}

    \Rightarrow 5\left( \frac{b^{2} +
c^{2}}{2} - \frac{a^{2}}{4} \right) = \frac{a^{2} + c^{2}}{2} -
\frac{b^{2}}{4} + \frac{a^{2} + b^{2}}{2} - \frac{c^{2}}{4}

    \Leftrightarrow 10b^{2} + 10c^{2} -
5a^{2} = 2a^{2} + 2c^{2} - b^{2} + 2a^{2} + 2b^{2} - c^{2}

    \Leftrightarrow b^{2} + c^{2} = a^{2}
\Rightarrow Tam giác \Delta
ABC vuông.

  • Câu 11: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Cho mệnh đề: “\forall x\mathbb{\in
R},x^{2} + 3x + 5 > 0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là “\exists x\mathbb{\in R},x^{2} + 3x + 5 \leq
0

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho tọa độ hai điểm P(1;2)Q(3; - 4). Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có: \overrightarrow{PQ} = (3 - 1; - 4
- 2) = (2; - 6)

  • Câu 13: Thông hiểu

    Tìm m thỏa mãn điều kiện

    Tìm m để hệ bất phương trình sau trở thành hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: \left\{\begin{matrix}mx^{2}+2(m+1)x+y<1\\ my^{2}+3x-4y-1>0\end{matrix}ight..

    Để hệ bất phương trình \left\{\begin{matrix}mx^{2}+2(m+1)x+y<1\\ my^{2}+3x-4y-1>0\end{matrix}ight. trở thành hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn thì hệ số đứng trước x^2,y^2 phải bằng 0 nghĩa là:

    m=0

    Vậy với m=0 thì hệ bất phương trình đã cho trở thành hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức T

    Giá trị biểu thức T = \tan 1^{\circ}.\tan2^{\circ}\ldots.\tan89^{\circ} bằng:

    Ta có:

    \ T = \left( \tan 1^{\circ}.\tan89^{\circ}ight)\left( \tan 2^{\circ}.\tan88^{\circ} ight)\ldots\left( \tan44^{\circ}.\tan 46^{\circ} ight).\tan45^{\circ}

    = \left( \tan 1^{\circ}.\cot 1^{0}
ight)\left( \tan 2^{\circ}.\cot 2^{\circ} ight)\ldots\left( \tan
44^{\circ}.\cot 44^{\circ} ight)\tan 45^{\circ}

    = 1.1.1\ldots 1 = 1.

  • Câu 15: Vận dụng cao

    Điền đáp án vào ô trống

    Bác Hùng tính trồng rau và hoa trên một lô đất rộng 10ha. Nếu trồng rau cần 20 công và thu 10 triệu đồng trên diện tích mỗi ha, nếu trồng hoa cần 30 công và thu 12 triệu đồng trên diện tích mỗi ha. Biết rằng rau do các thành viên trong gia đình chăm sóc và số công không vượt quá 80, còn hoa gia đình thuê nhân công với giá 100.000 đồng cho mỗi công. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên với diện tích là bao nhiêu để thu được lợi nhuận cao nhất.

    Diện tích trồng hoa là: 6 (ha)

    Diện tích trông rau là: 4 (ha)

    Đáp án là:

    Bác Hùng tính trồng rau và hoa trên một lô đất rộng 10ha. Nếu trồng rau cần 20 công và thu 10 triệu đồng trên diện tích mỗi ha, nếu trồng hoa cần 30 công và thu 12 triệu đồng trên diện tích mỗi ha. Biết rằng rau do các thành viên trong gia đình chăm sóc và số công không vượt quá 80, còn hoa gia đình thuê nhân công với giá 100.000 đồng cho mỗi công. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên với diện tích là bao nhiêu để thu được lợi nhuận cao nhất.

    Diện tích trồng hoa là: 6 (ha)

    Diện tích trông rau là: 4 (ha)

    Gọi diện tích trồng rau và hoa gia đình cần trồng lần lượt là: x,y (ha)

    Điều kiện: x,y \geq 0

    Số tiền cần bỏ ra để thuê người trồng hoa là 30y.100000 = 3000000y (trồng).

    Lợi nhuận thu được là

    f(x;y) = 1000000x + 12000000 -
3000000y

    \Rightarrow f(x;y) = 10000000x +
9000000y (đồng).

    Vì số công trồng rau không vượt quá 80 nên 20x
\leq 80 \Leftrightarrow x \leq 4

    Ta có hệ bất phương trình sau: \left\{
\begin{matrix}
x + y \leq 10 \\
0 \leq x \leq 4 \\
y \geq 0 \\
\end{matrix} ight.\ (*)

    Ta cần tìm giá trị lớn nhất của f(x;y) trên miền nghiệm của hệ (*).

    Miền nghiệm của hệ (*) là tứ giác OABC (kể cả biên).

    Hình vẽ minh họa

    Hàm số f(x;y) sẽ đạt giá trị lớn nhất khi (x;y) là toạ độ của một trong các đỉnh O(0;0),A(4;0),B(4;6),C(0;10).

    => f(x;y) lớn nhất khi (x;y) = (4;6)

    Như vậy cần 4 ha trồng rau và 6 ha trồng để thu về lợi nhuận lớn nhất

  • Câu 16: Nhận biết

    Ý nghĩa kí hiệu đã cho là gì

    Kí hiệu C_{U}A có nghĩa là gì?

    Cho hai tập hợp AU. Nếu A là tập con của U thì hiệu U\setminus A gọi là phần bù của A trong U, kí hiệu {C_U}A.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Xác định các tứ phân vị của mẫu số liệu: 60;78;80;64;70;76;80;74;86;90?

    Sắp xếp mẫu dữ liệu theo thứ tự không giảm như sau:

    60;64;70;74;76;78;80;80;86;90

    Ta có: N = 10 suy ra trung vị bằng trung bình cộng của dữ liệu nằm ở vị trí thứ 5 và thứ 6

    Q_{2} = \frac{76 + 78}{2} =
77

    Vậy đáp án đúng là: Q_{1} = 70,Q_{2} =
77,Q_{3} = 80.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Xác định sai số tuyệt đối

    Hãy xác định sai số tuyệt đối của số a =
123456 biết sai số tương đối \delta_{a} = 0,2\%

    Ta có \delta_{a} = \frac{\Delta_{a}}{|a|}
\Rightarrow \Delta_{a} = \delta_{a}|a| = 146,912.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Tìm tọa độ điểm C

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tọa độ hai điểm A(1;5),B(2;6). Tìm tọa độ điểm C đối xứng với điểm B qua A?

    Gọi tọa độ điểm C là C(x;y)

    Vì điểm C đối xứng với điểm B qua A suy ra A là trung điểm của BC

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}1 = \dfrac{- 2 + x}{2} \\5 = \dfrac{6 + y}{2} \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}x = 4 \\y = 4 \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow C(4;4)

    Vậy tọa độ điểm C cần tìm là C(4;4).

  • Câu 20: Vận dụng cao

    Tính giá trị biểu thức

    Biểu thức lượng giác \left\lbrack \sin\left( \frac{\pi}{2} - x ight)
+ \sin(10\pi + x) ightbrack^{2} + \left\lbrack \cos\left(
\frac{3\pi}{2} - x ight) + \cos(8\pi - x) ightbrack^{2} có giá trị bằng bao nhiêu?

    Ta có:

    \sin\left( \frac{\pi}{2} - x ight) =
\cos x

    \sin(10\pi + x) = \sin x

    \cos\left( \dfrac{3\pi}{2} - x ight) =\cos\left( 2\pi - \dfrac{\pi}{2} - x ight) = \cos\left( \dfrac{\pi}{2} +x ight) = - \sin x

    \cos(8\pi - x) = \cos x

    Khi đó

    \left\lbrack \sin\left( \frac{\pi}{2} -
x ight) + \sin(10\pi + x) ightbrack^{2} + \left\lbrack \cos\left(
\frac{3\pi}{2} - x ight) + \cos(8\pi - x)
ightbrack^{2}

    = \left( \cos x + \sin x ight)^{2} +
\left( \cos x - \sin x ight)^{2}

    = \cos x^{2} + 2\sin x\cos x + \sin^{2}x +\cos^{2}x - 2\sin x\cos x + \sin^{2}x = 2

  • Câu 21: Nhận biết

    Tìm điểm không thuộc miền nghiệm của hệ

    Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \left\{\begin{matrix}2x+3y-1>0\\ 5x-y+4<0\end{matrix}ight.?

     Thay tọa độ (0;0) vào hệ \left\{\begin{matrix}2x+3y-1>0\\ 5x-y+4<0\end{matrix}ight. ta được \left\{\begin{matrix}-1>0\\ 4<0\end{matrix}ight. không thỏa mãn. Suy ra điểm này không thuộc miền nghiệm của hệ.

  • Câu 22: Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cho 2\pi <
\alpha < \frac{5\pi}{2}. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có 2\pi < \alpha <
\frac{5\pi}{2}\overset{}{ightarrow}điểm cuối cung \alpha - \pi thuộc góc phần tư thứ I\overset{}{ightarrow}\left\{ \begin{matrix}
\tan\alpha > 0 \\
\cot\alpha > 0 \\
\end{matrix} ight.\ .

  • Câu 23: Vận dụng cao

    Tìm m để hai tập khác tập rỗng

    Cho hai tập hợp khác rỗng A = (m - 1;4brackB = ( - 2;2m + 2)với m\mathbb{\in R}. Tìm m để A \cap B
eq \varnothing.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow - 2 < m < 5(*)

    Ta có A \cap B = \varnothing
\Leftrightarrow 2m + 2 \leq m - 1 \Leftrightarrow m \leq - 3\
(**)

    Từ (*) và (**) suy ra A \cap B eq
\varnothing \Leftrightarrow - 2 < m < 5.

  • Câu 24: Vận dụng

    Chọn khẳng định đúng

    Cho A = \lbrack
1;4brack,B = (2;6),C = (1;2). Tìm A \cap B \cap C.

    Vậy A \cap B \cap C =
\varnothing.

  • Câu 25: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

    Ta có 0\mathbb{\in R}0^{2} = 0 nên mệnh đề \forall x\mathbb{\in R}:x^{2} > 0 là mệnh đề sai.

     

  • Câu 26: Thông hiểu

    Chọn khẳng định sai

    Cho tam giác ABC, có trọng tâm G. Gọi A_{1},B_{1},C_{1} lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB. Chọn khẳng định sai?

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có \overrightarrow{GC} = -
2\overrightarrow{GC_{1}} nên \overrightarrow{GC} =
2\overrightarrow{GC_{1}} sai.

  • Câu 27: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằng a và \widehat{A}=60^0. Kết luận nào sau đây là đúng?

    Hình vẽ minh họa

    Chọn kết luận đúng

    Ta có:  ABCD là hình thoi \widehat{A}=60^0

    => \widehat{ADC}=120^0

    Áp dụng định lí cosin trong tam giác ADC ta có:

    \begin{matrix}  A{C^2} = A{D^2} + D{C^2} - 2AD.DC\cos {120^0} \hfill \\   \Rightarrow A{C^2} = {a^2} + {a^2} - 2.a.a.\left( { - \dfrac{1}{2}} ight) \hfill \\   \Rightarrow A{C^2} = 3{a^2} \hfill \\   \Rightarrow AC = a\sqrt 3  \hfill \\   \Rightarrow OA = \dfrac{1}{2}AC = \dfrac{{a\sqrt 3 }}{2} \hfill \\ \end{matrix}

    =>AO=|\overrightarrow{AO}|=\frac{a\sqrt{3}}{2}

  • Câu 28: Vận dụng

    Công ty nên nhập nhiều hơn loại cỡ giày nào để bán trong tháng tới

    Một người thống kê lại số giày bán được trong tháng của một công ty.

    Hỏi công ty nên nhập nhiều hơn loại cỡ giày nào để bán trong tháng tới?

    Tháng vừa rồi, công ty bán được 70 đôi giày cỡ 40 (nhiều nhất). Đây chính là mốt.

    Vậy suy ra tháng tới, công ty nên nhập thêm giày cỡ 40 để bán.

  • Câu 29: Vận dụng

    Chọn kết luận đúng.

    Cho hai biểu đồ chấm như hình dưới của mẫu A và mẫu B.

    Chọn kết luận đúng.

    Khoảng biến thiên của mẫu A và mẫu B đều là R = 9 - 3 = 6.

    Vậy hai mẫu số liệu có khoảng biến thiên như nhau.

  • Câu 30: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho \tan\alpha + \cot\alpha = m. Tìm m để \tan^{2}\alpha + \cot^{2}\alpha = 7.

    Ta có:

    7 = \tan^{2}\alpha + \cot^{2}\alpha =\left( \tan\alpha + \cot\alpha \right)^{2} - 2

    \Rightarrow m^{2} = 9 \Leftrightarrow m =
\pm 3.

  • Câu 31: Nhận biết

    Tính góc giữa hai vectơ

    Cho hai vectơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b} thỏa mãn \left| \overrightarrow{a} \right| =
3, \left| \overrightarrow{b}
\right| = 2\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} = -
3. Xác định góc \alpha giữa hai vectơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b}.

    Ta có:

    \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} =
\left| \overrightarrow{a} \right|.\left| \overrightarrow{b}
\right|.cos\left( \overrightarrow{a},\overrightarrow{b}
\right)

    \rightarrow \cos\left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} \right) =
\frac{\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}}{\left| \overrightarrow{a}
\right|.\left| \overrightarrow{b} \right|} = \frac{- 3}{3.2} = -
\frac{1}{2}

    \rightarrow \left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} \right) = 120^{0}

  • Câu 32: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó \overrightarrow{OA} - \overrightarrow{OB}
=

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: \overrightarrow{OA} -
\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{BA} =
\overrightarrow{CD}.

  • Câu 33: Thông hiểu

    Xác định điểm M

    Cho hình bình hành ABCD, điểm M thỏa mãn: 4\overrightarrow{AM} = \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AC}. Khi đó điểm M là:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có:

    \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}
+ \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AC} =
2\overrightarrow{AC} = 4\overrightarrow{AM}

  • Câu 34: Thông hiểu

    Tính độ lớn góc

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA(6;0),B(3;1)C( - 1; - 1). Tính số đo góc B của tam giác đã cho.

    Ta có: \overrightarrow{AB} = ( -
3;1)\overrightarrow{CB} =
(4;2).

    \cos B =
\frac{\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CB}}{AB.CB} = \frac{-
10}{\sqrt{10}.\sqrt{20}} = - \frac{\sqrt{2}}{2} \Rightarrow \left(
\overrightarrow{AB};\overrightarrow{CB} ight) = 135^{o}.

  • Câu 35: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Cách phát biểu nào sau đây không thể đúng để phát biểu mệnh đề: A \Rightarrow B

    Đáp án là: “A là điều kiện cần để có B.”

  • Câu 36: Thông hiểu

    Tìm nghiệm của bất phương trình

    Miền nghiệm của bất phương trình 3x +2(y - 1) > 4(x + 1) - 3y chứa điểm có tọa độ:

    Ta có:

    3x + 2(y + 3) > 4(x + 1) – y + 3

    => −x + 3y – 1 > 0

    −3 + 3.2 – 1 > 0 là mệnh đề đúng nên miền nghiệm của bất phương trình trên chứa điểm có tọa độ (3; 2).

  • Câu 37: Vận dụng

    Tìm tọa độ điểm B

    Cho K(1; -
3). Điểm A \in Ox,B \in Oy sao cho A là trung điểm KB. Tìm tọa độ của điểm B.

    Ta có: A \in Ox,B \in Oy nên A(x;0),B(0;y).

    A là trung điểm KB nên \left\{ \begin{matrix}
x = \frac{1 + 0}{2} \\
0 = \frac{- 3 + y}{2} \\
\end{matrix} \Leftrightarrow ight.\ \left\{ \begin{matrix}
x = \frac{1}{2} \\
y = 3 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy B(0;3).

  • Câu 38: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Gọi S = m_{a}^{2} + m_{b}^{2} +
m_{c}^{2} là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

    Ta có:

    S = m_{a}^{2} + m_{b}^{2} +
m_{c}^{2}

    = \frac{b^{2} + c^{2}}{2} -
\frac{a^{2}}{4} + \frac{a^{2} + c^{2}}{2} - \frac{b^{2}}{4} +
\frac{a^{2} + b^{2}}{2} - \frac{c^{2}}{4}

    = \frac{3}{4}\left( a^{2} + b^{2} + c^{2}
\right)

  • Câu 39: Thông hiểu

    Tìm tứ phân vị

    Cho mẫu số liệu: 17 21 35 43 8 59 72 119. Tìm tứ phân vị.

    Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm: 8 17 21 35 43 59 72 119.

    Trung vị của mẫu số liệu trên là: \frac{35 + 43}{2} = 39.

    Trung vị của dãy 8 17 21 35 là: \frac{17
+ 21}{2} = 19.

    Trung vị của dãy 43 59 72 119 là: \frac{59 + 72}{2} = 65,5.

    Vậy Q_{1} = 19;\ Q_{2} = 39;\ Q_{3} =
65,5.

  • Câu 40: Nhận biết

    Xác định mốt của mẫu số liệu

    Cho bảng kết quả kiểm tra khối lượng của 30 quả trứng gà như sau:

    Khối lượng (gram)

    25

    30

    35

    40

    45

    50

    Số quả trứng

    3

    5

    7

    9

    4

    2

    Xác định mốt của mẫu số liệu?

    Mốt của mẫu số liệu là 40 (vì có tần số lớn nhất).

  • Câu 41: Thông hiểu

    Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

    Một tam giác có ba cạnh là 52,56,60. Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:

    Ta có:

    p = \frac{a + b + c}{2} = \frac{52
+ 56 + 60}{2} = 84.

    Suy ra: S = \sqrt{p(p - a)(p - b)(p -
c)}

    = \sqrt{84(84 - 52)(84 - 56)(84 - 60)} =
1344.

    S = \frac{abc}{4R} \Rightarrow R =
\frac{abc}{4S} = \frac{52.56.60}{4.1344} = \frac{65}{2}.

  • Câu 42: Vận dụng

    Tìm tọa độ chân đường cao H

    Trên mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABCA( - 1;\ 2), B( - 5;\ 4)C(2;\ 4). Tìm tọa độ chân đường cao H dựng từ C của \bigtriangleup ABC.

    Gọi H(a;\ b).

    Ta có: \overrightarrow{CH} = (a - 2;\ b -
4); \overrightarrow{AB} = ( - 4;\
2).

    Mà: CH\bot AB nên \overrightarrow{CH}.\ \overrightarrow{AB}\  = \
0.

    \Rightarrow ( - 4).(a - 2) + 2.(b - 4) =
0

    \Rightarrow - 4a + 2b = 0 \Rightarrow b =
2a (1)

    Ta có: \overrightarrow{AH} = (a + 1;\ b -
2).

    H \in AB nên \overrightarrow{AH};\ \overrightarrow{AB} cùng phương, do đó ta có hệ thức:

    \frac{a + 1}{- 4} = \frac{b -
2}{2}

    \Rightarrow \frac{a + 1}{- 2} = b - 2
\Rightarrow a + 1 = - 2b + 4 (2)

    Từ (1)(2) suy ra: \left\{ \begin{matrix}a = \dfrac{3}{5} \\b = \dfrac{6}{5}\end{matrix} \right.. Vậy H\left(
\frac{3}{5};\ \frac{6}{5} \right).

  • Câu 43: Thông hiểu

    Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu

    Cho kết quả đo chiều cao của 5 học sinh bất kì trong lớp như sau: 168;155;164;158;163. Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

    Chiều cao trung bình của 5 bạn là:

    \overline{x} = \frac{168 + 155 + 164 +
158 + 163}{5} = \frac{808}{5}

    Phương sai của mẫu số liệu là:

    s^{2} = \frac{1}{5}\lbrack\left( 168 -
\frac{808}{5} ight)^{2} + \left( 155 - \frac{808}{5} ight)^{2} +
\left( 164 - \frac{808}{5} ight)^{2}

    + \left( 158 - \frac{808}{5} ight)^{2}
+ \left( 163 - \frac{808}{5} ight)^{2}brack =
\frac{526}{25}

    Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là: s =
\sqrt{s^{2}} = \sqrt{\frac{526}{25}} \approx 4,59.

  • Câu 44: Nhận biết

    Chọn kết luận đúng

    Tính tổng \overrightarrow{MN} +
\overrightarrow{PQ} + \overrightarrow{RN} + \overrightarrow{NP} +
\overrightarrow{QR}.

    Ta có:

    \overrightarrow{MN} +\overrightarrow{PQ} + \overrightarrow{RN} + \overrightarrow{NP} +\overrightarrow{QR}

    = \overrightarrow{MN} + \overrightarrow{NP} +\overrightarrow{PQ} + \overrightarrow{QR} + \overrightarrow{RN} =\overrightarrow{MN}.

  • Câu 45: Vận dụng

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D.

    a) \overrightarrow{ND} =
\overrightarrow{BA}. Sai||Đúng

    b) DO = \frac{a\sqrt{2}}{2}. Đúng||Sai

    c) \left| \overrightarrow{MD} \right| =
MD = \frac{a\sqrt{5}}{2}. Đúng||Sai

    d) \left| \overrightarrow{MN} \right| =
MN = \frac{a\sqrt{15}}{2}. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D.

    a) \overrightarrow{ND} =
\overrightarrow{BA}. Sai||Đúng

    b) DO = \frac{a\sqrt{2}}{2}. Đúng||Sai

    c) \left| \overrightarrow{MD} \right| =
MD = \frac{a\sqrt{5}}{2}. Đúng||Sai

    d) \left| \overrightarrow{MN} \right| =
MN = \frac{a\sqrt{15}}{2}. Sai||Đúng

    a) Sai

    \overrightarrow{ND} =
\overrightarrow{AB}

    b) Đúng

    DO = \frac{a\sqrt{2}}{2}

    c) Đúng

    Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông MAD ta có

    DM^{2} = AM^{2} + AD^{2} = \left(
\frac{a}{2} \right)^{2} + a^{2} = \frac{5a^{2}}{4}

    \Rightarrow DM =
\frac{a\sqrt{5}}{2}

    Suy ra \left| \overrightarrow{MD} \right|
= MD = \frac{a\sqrt{5}}{2}.

    d) Sai

    Qua N kẻ đường thẳng song song với AD cắt AB tại P.

    Khi đó tứ giác ADNP là hình vuông và PM = PA + AM = a + \frac{a}{2} =
\frac{3a}{2}.

    Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông NPM ta có

    MN^{2} = NP^{2} + PM^{2} = a^{2} + \left( \frac{3a}{2} \right)^{2} =
\frac{13a^{2}}{4}

    \Rightarrow DM =
\frac{a\sqrt{13}}{2}

    Suy ra \left| \overrightarrow{MN} \right|
= MN = \frac{a\sqrt{13}}{2}.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức Đề 1 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo