Xác định đẳng thức đúng
Cho tam giác đều
với đường cao
. Đẳng thức nào sau đây đúng.
Đáp án “” sai do hai vectơ ngược hướng.
Đáp án “” đúng vì
là trung điểm
và
cùng hướng .
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Vectơ sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Xác định đẳng thức đúng
Cho tam giác đều
với đường cao
. Đẳng thức nào sau đây đúng.
Đáp án “” sai do hai vectơ ngược hướng.
Đáp án “” đúng vì
là trung điểm
và
cùng hướng .
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho
đều có cạnh bằng
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho
đều có cạnh bằng
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
a) Đúng.
b) Sai.
c) Sai.
Ta có:
d) Đúng.
Ta có: nên
Chọn phương án thích hợp
Hai vectơ bằng nhau khi hai vectơ đó có:
Theo định nghĩa ta có:
Hai vectơ bằng nhau khi hai vectơ đó có cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
Xác định số khẳng định đúnga
Cho tam giác đều
cạnh
, với các đường cao
vẽ
Cho các khẳng định sau:
a)
.
b)
.
c)
.
Có bao nhiêu câu nào sau đây đúng?
Khẳng định a):
nên đẳng thức ở phương án A là đúng.
Khẳng định b):
nên đẳng thức ở phương án B là đúng.
Khẳng định c):
nên đẳng đúng
Vậy cả 3 khẳng định đều đúng.
Xác định vị trí điểm M
Cho hình bình hành ABCD, điểm M thỏa mãn
. Xác định vị trí điểm M.
Ta có: ABCD là hình bình hành
=>
Xét biểu thức:
Vậy M là trung điểm của AC.
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho tam giác
vuông cân đỉnh
, đường cao
. Khẳng định nào sau đây sai?
Do cân tại
,
là đường cao nên
là trung điểm
.
Xét các đáp án:
Đáp án Ta có
Đáp án . Ta có
Do đó đáp án này sai.
Đáp án . Ta có
Đáp án . Ta có
(do
vuông cân tại
).
Tìm tập hợp điểm M
Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn
là:
Ta có: (I là trung điểm của BC)
=> Qũy tích điểm M là đường tròn đường kính IA.
Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B
Chp parabol như hình vẽ:

Biết G là đỉnh parabol cách AB một khoảng bằng 6,
. Tính khoảng cách giữa hai điểm
?
Xét hệ tọa độ Oxy với O là trung điểm AB, tia Ox là tia OB.
Khi đó tọa độ
Gọi biểu thức hàm số có đồ thị là hình parabol là
Có G là đỉnh parabol suy ra
Có suy ra
Biểu thức hàm số là
Hoành độ giao điểm với trục hoành:
Vậy khoảng cách giữa hai điểm A và B là .
Tìm m để ba điểm thẳng hàng
Trong mặt phẳng
, cho
. Tìm giá trị
để
là ba điểm thẳng hàng?
Ta có: ,
Ba điểm thẳng hàng khi và chỉ khi
cùng phương với
.
Tìm đẳng thức sai
Cho tứ giác
Gọi
lần lượt là trung điểm của
Khẳng định nào sau đây sai?
Ta có (do cùng song song và bằng
).
Do đó là hình bình hành.
Do đó sai.
Tìm tọa độ điểm C
Trong hệ tọa độ
cho ba điểm
Tìm tọa độ điểm
để tứ giác
là hình bình hành.
Gọi Ta có
Tứ giác là hình bình hành
Xác định tập hợp điểm M
Cho tam giác đều
cạnh
trọng tâm
Tìm tập hợp các điểm
thỏa mãn ![]()
Gọi lần lượt là trung điểm của
Khi đó
Theo bài ra, ta có
Vậy tập hợp các điểm thỏa mãn
là đường trung trực của đoạn thẳng
cũng chính là đường trung trực của đoạn thẳng
vì
là đường trung bình của tam giác
Tìm điều kiện chính xác
Cho bốn điểm phân biệt
và không cùng nằm trên một đường thẳng. Điều kiện nào trong các đáp án A, B, C, D sau đây là điều kiện cần và đủ để
?
Ta có:
là hình bình hành.
Mặt khác, là hình bình hành
.
Do đó, điều kiện cần và đủ để là
là hình bình hành.
Tính độ lớn vectơ
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính ![]()
Hình vẽ minh họa

Ta có:
Tam giác ACD vuông cân tại D ta có:
Tính độ dài của vectơ
Cho hình vuông
cạnh
Tính ![]()
Ta có
Tính độ dài vecto
Cho hình vuông
cạnh bằng
. Tính độ dài véctơ
.
Hình vẽ minh họa:
Tính giá trị biểu thức P
Cho tam giác đều
Tính ![]()
Hình vẽ minh họa:

Vẽ .
Khi đó
.
Tương tự, ta cũng có
.
Vậy .
Chọn đẳng thức đúng
Cho hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa:

Ta có
Đáp án “”. Sai do
.
Đáp án “”. Sai do
.
Đáp án “”. Sai do
.
Đáp án “”. Đúng do
.
Tìm điều kiện để hai vectơ bằng nhau
Cho các vectơ
. Điều kiện để vectơ
là:
Ta có: .
Tính tích vô hướng giữa hai vectơ
Cho hình thang vuông
có đáy lớn
, đáy nhỏ
, đường cao
.Tính
Ta có:
Xác định tọa độ vectơ
Cho
và
. Tọa độ
là:
Ta có: .
Xác định đẳng thức đúng
Cho tam giác
, gọi
là trung điểm của
và
là trọng tâm của tam giác
. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa:

Ta có:
Mặt khác và
cùng hướng
hay
.
Tìm câu sai
Chọn kết quả sai:
Ta có: .
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có . Do đó:
và
ngược hướng.
và
cùng độ dài.
là hình bình hành nếu
và
không cùng giá.
Chọn đáp án và
cùng độ dài.
Xác định giá trị của biến x
Biết rằng hai vec tơ
và
không cùng phương nhưng hai vec tơ
và
cùng phương. Khi đó giá trị của
là:
Ta có và
cùng phương nên có tỉ lệ:
.
Chọn mệnh đề đúng
Cho hai vectơ không cùng phương
và
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Mệnh đề đúng là: "Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ và
, đó là
."
Tìm tọa độ điểm D
Cho tam giác
,
. Tính tọa độ điểm
là chân đường phân giác góc
. Biết
.
Theo tính chất đường phân giác: . Suy ra
.
Gọi . Suy ra
.
Ta có:
Vậy tọa độ điểm .
Tìm đẳng thức đúng
Nếu
là trọng tam giác
thì đẳng thức nào sau đây đúng.
Hình vẽ minh họa

Gọi là trung điểm của
nên ta có
Mà
.
Chọn đáp án đúng
Trong các vecto dưới đây, vecto nào cùng phương với vecto
?
Nhận thấy nên
cùng phương với
.
Tính giá trị tham số
Cho tam giác
có
là trung điểm của
. Điểm
xác định
. Đường thẳng
đi qua
song song với
cắt
lần lượt tại
. Điểm
nằm trên cạnh
sao cho diện tích các tam giác
và
bằng nhau. Biết
. Tính giá trị của
?
Hình vẽ minh họa:
Theo định lí Ta – lét ta có:
Mặt khác mà ba điểm
thẳng hàng nên theo định lí Menelaus ta được:
Ta có:
Chú ý rằng khoảng cách từ F đến AB bằng khoảng cách từ A đến DE nên hai tam giác ADE và BGF có cùng diện tích suy ra BG = DE do đó
Ta có:
Mà
Hay
Vậy
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho tam giác
với
là trung điểm
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Xét đáp án Ta có
(theo quy tắc ba điểm).
Chọn đáp án này.
Chọn đáp án đúng
Cho tam giác đều
có cạnh bằng
Tính tích vô hướng ![]()
Xác định được góc là góc ngoài của góc
nên
Do đó
Chọn kết luận đúng
Cho hình thang
có
song song với
. Cho
. Gọi
là trung điểm của
. Khi đó:
Hình vẽ minh họa:

Dựng hình bình hành tâm
.
Khi đó:
.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho các véc-tơ
,
và ![]()
a)
Sai||Đúng
b)
Đúng||Sai
c) Với
thì
. Đúng||Sai
d) Có 2 giá trị nguyên n để
với
Sai||Đúng
Cho các véc-tơ
,
và ![]()
a)
Sai||Đúng
b)
Đúng||Sai
c) Với
thì
. Đúng||Sai
d) Có 2 giá trị nguyên n để
với
Sai||Đúng
a)Saib)Đúngc)Đúngd)Sai
a)
b) Ta có:
c) Ta có
Để
Vậy với thì
.
d) Ta có:
.
Tìm tọa độ hai điểm A và B
Tam giác
có
, trọng tâm
, trung điểm cạnh
là
. Tọa độ
và
là:
Ta có: là trung điểm
nên
là trọng tâm tam giác
nên
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác
đều cạnh
. Gọi
là trung điểm
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Tam giác đều cạnh
nên độ dài đường trung tuyến bằng
.
Chọn
Tìm khẳng định sai
Cho
và
là các vectơ khác
với
là vectơ đối của
. Khẳng định nào sau đây sai?
Ta có . Do đó,
và
cùng phương, cùng độ dài và ngược hướng nhau.
Xác định tổng các vectơ
Cho hình bình hành
. Tổng các vectơ
là:
Do hình bình hành.
Ta có .
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác
, gọi
là trung điểm
và
là một điểm trên cạnh
sao cho
. Gọi
là trung điểm của
. Khi đó:
Ta có:
.
Chọn kết quả đúng
Cho
và
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
.Trong các kết quả sau đây,hãy chọn kết quả đúng.
Ta thấy vế trái của 4 phương án giống nhau.
Bài toán cho và
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
suy ra
Do đó nên
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: