Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Vectơ

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 4 Vectơ sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tìm khẳng định đúng

    Trong mặt phẳng Oxy cho A( - 1;1), B(1;3), C(1;
- 1). Khẳng định nào sau đây đúng.

    Phương án \overrightarrow{AB} =
(4;2), \overrightarrow{BC} = (2; -
4): do \overrightarrow{AB} =
(2;2) nên loại đáp án này.

    Phương án \overrightarrow{AB}\bot\overrightarrow{BC}:

    \overrightarrow{AB} =
(2;2),\overrightarrow{BC} = (0; -
4), \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC} = -
8 suy ra \overrightarrow{AB} không vuông góc \overrightarrow{BC} nên loại đáp án này.

    Phương án tam giác ABC vuông cân tại A:

    Ta có \overrightarrow{AB} =
(2;2), \overrightarrow{AC} = (2; -
2), \overrightarrow{BC} = (0; -
4), suy ra AB = AC =
\sqrt{8}, \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} =
0.

    Nên tam giác ABC vuông cân tại A.

    Do đó chọn đáp án này.

  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Trong mặt phẳng Oxy cho \overrightarrow{a} = (1;3),\ \ \overrightarrow{b}
= ( - 2;1). Tích vô hướng của 2 vectơ \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} là:

    Ta có:

    \overrightarrow{a} =
(1;3),\overrightarrow{b} = ( - 2;1), suy ra \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} = 1.( - 2) +
3.1 = 1.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Xác định giá trị của biến x

    Biết rằng hai vec tơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b} không cùng phương nhưng hai vec tơ 2\overrightarrow{a} -
3\overrightarrow{b}\overrightarrow{a} + (x -
1)\overrightarrow{b} cùng phương. Khi đó giá trị của x là:

    Ta có 2\overrightarrow{a} -
3\overrightarrow{b}\overrightarrow{a} + (x -
1)\overrightarrow{b} cùng phương nên có tỉ lệ:\frac{1}{2} = \frac{x - 1}{- 3} \Rightarrow x = -
\frac{1}{2}.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Phân tích 1 vectơ thành hai vectơ

    Cho các vectơ \overrightarrow{a} = (4; -
2),\overrightarrow{b} = ( - 1; - 1),\overrightarrow{c} = (2;5). Phân tích vectơ \overrightarrow{b} theo hai vectơ \overrightarrow{a}\ và\
\overrightarrow{c}, ta được:

    Giả sử \overrightarrow{b} =
m\overrightarrow{a} + n\overrightarrow{c}

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 1 = 4m + 2n \\
- 1 = - 2m + 5n
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m = - \frac{1}{8} \\
n = - \frac{1}{4}
\end{matrix} \right..

    Vậy \overrightarrow{b} = -
\frac{1}{8}\overrightarrow{a} -
\frac{1}{4}\overrightarrow{c}.

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính \left| \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{DA}
\right|.

    Ta có \left| \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{DA} \right| = \left| \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} \right| = \left| \overrightarrow{AC} \right| = AC =
a\sqrt{2}.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Hệ thức nào sau đây là sai?

    Tam giác ABC vuông ở A và có góc \widehat{B} = 50^{o}. Hệ thức nào sau đây là sai?

    \left( \overrightarrow{AB},\
\overrightarrow{BC} ight) = 180^{0} - \left( \overrightarrow{AB},\
\overrightarrow{CB} ight) = 130^{o} nên loại \left( \overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{BC}
ight) = 130^{o}.

    \left( \overrightarrow{BC},\
\overrightarrow{AC} ight) = \left( \overrightarrow{CB},\
\overrightarrow{CA} ight) = 40^{o} nên loại \left( \overrightarrow{BC},\ \overrightarrow{AC}
ight) = 40^{o}.

    \left( \overrightarrow{AB},\
\overrightarrow{CB} ight) = \left( \overrightarrow{BA},\
\overrightarrow{BC} ight) = 50^{o} nên loại \left( \overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{CB}
ight) = 50^{o}.

    \left( \overrightarrow{AC},\
\overrightarrow{CB} ight) = 180^{0} - \left( \overrightarrow{CA},\
\overrightarrow{CB} ight) = 140^{o}nên chọn \left( \overrightarrow{AC},\ \overrightarrow{CB}
ight) = 120^{o}.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

    Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết rằng A(6;3),B( - 3;6),C(1; - 2)?

    Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC.

    I(x; y) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi và chỉ khi:

    \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{MI}.\overrightarrow{AB} = 0 \\
\overrightarrow{MI}.\overrightarrow{BC} = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 3x + y = 0 \\
x - 2y + 5 = 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 1 \\
y = 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow I(1;3)

  • Câu 8: Nhận biết

    Xác định tọa độ vectơ

    Cho \overrightarrow{a} =
(x;2),\overrightarrow{b} = ( - 5;1),\overrightarrow{c} = (x;7). Vectơ \overrightarrow{c} =
2\overrightarrow{a} + 3\overrightarrow{b} nếu:

    Ta có: \overrightarrow{c} =
2\overrightarrow{a} + 3\overrightarrow{b} \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x = 2x + 3.( - 5) \\
7 = 2.2 + 3.1
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow x = 15.

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm đẳng thức sai

    Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai.

    Ta có: \left| \overrightarrow{AC} \right|
= \left| \overrightarrow{BD} \right| sai do ABCD là hình bình hành.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tính độ dài vectơ

    Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh C, AB =
\sqrt{2}. Tính độ dài của \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC}.

    Hình vẽ minh họa

    Ta có:  AB =
\sqrt{2}\overset{}{\rightarrow}AC = CB = 1.

    Gọi I là trung điểm BC\overset{}{\rightarrow}AI = \sqrt{AC^{2} +
CI^{2}} = \frac{\sqrt{5}}{2}.

    Khi đó \overrightarrow{AC} +\overrightarrow{AB} = 2\overrightarrow{AI}

    \overset{}{\rightarrow}\left|\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AB} \right| = 2\left|\overrightarrow{AI} \right| = 2.\frac{\sqrt{5}}{2} =\sqrt{5}.

  • Câu 11: Nhận biết

    Xác định hai vectơ cùng phương

    Cho hai vectơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b} không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?

    Ta có

    \overrightarrow{v} = -\frac{1}{3}\overrightarrow{a} + \frac{1}{4}\overrightarrow{b} = -\frac{1}{6}\left( 2\overrightarrow{a} - \frac{3}{2}\overrightarrow{b}\right) = - \frac{1}{6}\overrightarrow{u}.

    Hai vectơ \overrightarrow{u}\overrightarrow{v} là cùng phương.

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích vectơ \overrightarrow{AM} theo hai vectơ \overrightarrow{AB} \overrightarrow{AC} của tam giác ABC với trung tuyến AM.

    Hình vẽ minh họa:

    Do M là trung điểm của BC nên ta có \overrightarrow{AM} =
\frac{1}{2}(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}).

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Chọn khẳng định đúng:

    Khẳng định đúng là: “Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} +
\overrightarrow{GC} = \overrightarrow{0}.”

  • Câu 14: Nhận biết

    Định tọa độ điểm D thỏa mãn đẳng thức

    Cho hai điểm A(1;0)B(0; - 2). Tọa độ điểm D sao cho \overrightarrow{AD} = -
3\overrightarrow{AB} là:

    Ta có:

    \overrightarrow{AD} = -
3\overrightarrow{AB}

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{D} - x_{A} = - 3\left( x_{B} - x_{A} \right) \\
y_{D} - y_{A} = - 3\left( y_{B} - y_{A} \right)
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{D} - 1 = - 3(0 - 1) \\
y_{D} - 0 = - 3( - 2 - 0)
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{D} = 4 \\
y_{D} = 6
\end{matrix} \right..

  • Câu 15: Vận dụng cao

    Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn

    Cho tam giác ABC, biết rằng tồn tại duy nhất điểm I thỏa mãn: 2\overrightarrow{IA} +
3\overrightarrow{IB} + 4\overrightarrow{IC} =
\overrightarrow{0}. Tìm quỹ tích điểm M thỏa mãn:\left| 2\overrightarrow{MA} + 3\overrightarrow{MB}
+ 4\overrightarrow{MC} ight| = \left| \overrightarrow{MB} -
\overrightarrow{MA} ight|.

    Với điểm I thỏa mãn giả thiết, ta có:

    2\overrightarrow{MA} +3\overrightarrow{MB} + 4\overrightarrow{MC}= 9\overrightarrow{MI} +(2\overrightarrow{IA} + 3\overrightarrow{IB} + 4\overrightarrow{IC}) =9\overrightarrow{MI}\overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MA} =
\overrightarrow{AB} nên

    |2\overrightarrow{MA} +3\overrightarrow{MB} + 4\overrightarrow{MC}| = |\overrightarrow{MB} -\overrightarrow{MA}|\Leftrightarrow |9\overrightarrow{MI}| =|\overrightarrow{AB}| \Leftrightarrow MI = \frac{AB}{9}

    Vậy quỹ tích của M là đường tròn tâm I bán kính \frac{AB}{9}.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn câu đúng

    Cho tam giác ABC. Lấy điểm M trên BC sao cho \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AM} -
\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AM} = 0. Câu nào sau đây đúng

    Ta có:

    \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AM} -\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AM} = 0

    \Leftrightarrow\overrightarrow{AM}\left( \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}\right) = 0\Leftrightarrow \overrightarrow{AM}.\overrightarrow{CB} =0 nên AM\bot BC.

  • Câu 17: Vận dụng

    Tìm tọa độ điểm D

    Cho tam giác ABC, AB =
5,AC = 1. Tính tọa độ điểm D là chân đường phân giác góc A. Biết B(7;
- 2);C(1;4).

    Theo tính chất đường phân giác: \frac{DB}{DC} = \frac{AB}{AC}. Suy ra \overrightarrow{DB} = -
5\overrightarrow{DC}.

    Gọi D(x;y). Suy ra \overrightarrow{DB}(7 - x; - 2 -
y);\overrightarrow{DC}(1 - x;4 - y).

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
7 - x = - 5(1 - x) \\
- 2 - y = - 5(4 - y) \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 2 \\
y = 3 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy tọa độ điểm D(2;3).

  • Câu 18: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho ABCD là hình thoi tâm O, cạnh AB =
a góc \widehat{ABC} =
60{^\circ}.. Các khẳng định sau đúng hay sai?

    a) \left| \overrightarrow{BC} \right| =
a. Đúng||Sai

    b) |\overrightarrow{AC}| =
\sqrt{3}a. Sai||Đúng

    c) \overrightarrow{DA} +
\overrightarrow{DC} + \overrightarrow{BD} = \overrightarrow{0}. Đúng||Sai

    d) Độ dài vectơ \overrightarrow{BA} +
\overrightarrow{BC} bằng 2a. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho ABCD là hình thoi tâm O, cạnh AB =
a góc \widehat{ABC} =
60{^\circ}.. Các khẳng định sau đúng hay sai?

    a) \left| \overrightarrow{BC} \right| =
a. Đúng||Sai

    b) |\overrightarrow{AC}| =
\sqrt{3}a. Sai||Đúng

    c) \overrightarrow{DA} +
\overrightarrow{DC} + \overrightarrow{BD} = \overrightarrow{0}. Đúng||Sai

    d) Độ dài vectơ \overrightarrow{BA} +
\overrightarrow{BC} bằng 2a. Sai||Đúng

    Hình vẽ minh họa

    A diagram of a triangle with lines and pointsDescription automatically generated

    a) Đúng

    \left| \overrightarrow{BC} \right| = AB =
a.

    b) Sai

    Tam giác ABCBA = BC\widehat{ABC} = 60^{0} nên ABC là tam giác đều.

    Suy ra: \left| \overrightarrow{AC}
\right| = AB = a.

    c) Đúng.

    Ta có \overrightarrow{DA} +
\overrightarrow{DC} = \overrightarrow{DB} \Rightarrow \overrightarrow{DA} +
\overrightarrow{DC} + \overrightarrow{BD} = \overrightarrow{DB} +
\overrightarrow{BD} = \overrightarrow{0}

    d) Sai

    Ta có: \overrightarrow{BA} +
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{BD} .

    Tam giác ABDAB = AD = a\widehat{BAD} = 180{^\circ} - 60{^\circ} =
120^{0}, ta có:

    BD^{2} = AB^{2} + AD^{2} -
2AB.AD\cos\widehat{BAD}

    = a^{2} + a^{2} - 2a.a.cos120^{0} =
3a^{2}

    \Rightarrow BD = \sqrt{3}a.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Xác định vị trí điểm M

    Cho hình bình hành ABCD, điểm M thỏa mãn 4\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AC}. Xác định vị trí điểm M.

    Ta có: ABCD là hình bình hành

    => \overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  = \overrightarrow {AC}

    Xét biểu thức:

    \begin{matrix}  \overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AC}  = 4\overrightarrow {AM}  \hfill \\   \Leftrightarrow \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {AC}  = 4\overrightarrow {AM}  \hfill \\   \Leftrightarrow 2\overrightarrow {AC}  = 4\overrightarrow {AM}  \hfill \\   \Leftrightarrow \overrightarrow {AC}  = 2\overrightarrow {AM}  \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy M là trung điểm của AC.

  • Câu 20: Nhận biết

    Chọn đẳng thức đúng

    Cho các điểm phân biệt A,B,C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Ta có:

    \overrightarrow{BA} =
\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CA} = \overrightarrow{CA} +
\overrightarrow{BC}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Vectơ Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo