Chọn phương án thích hợp
Cho A, B, C là ba tập hợp được minh họa bằng biểu đồ ven như hình vẽ.

Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
Vì với mỗi phần tử thuộc phần gạch sọc thì ta thấy:
.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn phương án thích hợp
Cho A, B, C là ba tập hợp được minh họa bằng biểu đồ ven như hình vẽ.

Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
Vì với mỗi phần tử thuộc phần gạch sọc thì ta thấy:
.
Tìm mệnh đề tương đương
Cho mệnh đề: “Một tứ giác là hình thang cân khi và chỉ khi tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
Mệnh đề tương đương với mệnh đề đã cho là: Điều kiện cần và đủ để một tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là tứ giác đó là một hình thang cân.
Chọn đáp án đúng
Mệnh đề “
” khẳng định rằng:
Mệnh đề “ ” khẳng định rằng “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3”.
Chọn mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng.
Đáp án “Nếu thì
” sai khi
.
Đáp án “Nếu thì
» đúng vì
.
Đáp án “Nếu số nguyên có tổng các chữ số bằng
thì số nguyên
chia hết cho
.“ sai ví dụ như
.
Đáp án “Nếu thì
” sai khi
.
Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề A
Cho mệnh đề
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề
?
Phủ định của là
.
Phủ định của là
.
Vậy phủ định của mệnh đề là: "
"
Tìm mệnh đề sai
Mệnh đề nào dưới đây sai?
Mệnh đề ở đáp án "Tứ giác là hình vuông khi và chỉ khi
có bốn góc vuông" không phải là một mệnh đề tương đương vì hình chữ nhật vẫn có bốn góc vuông nhưng không phải là hình vuông.
Chọn phương án thích hợp
Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào sau đây:
Phủ định của “có ít nhất” là “mọi”
Phủ định của “tuần hoàn” là “không tuần hoàn”.
Vậy đáp án cần tìm là: “Mọi số vô tỉ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn”.
Tìm số phát biểu đúng
Cho mệnh đề: “Một số là số chính phương khi và chỉ khi chữ số tận cùng của nó là:
;
;
;
;
;
. Xét các khẳng định sau.
1. Không thể phát biểu mệnh đề trên bằng thuật ngữ điều kiện cần và đủ.
2. Điều kiện cần để một số là số chính phương là chữ số tận cùng của nó là một trong các số 0;
;
;
;
;
.
3. Một số là số chính phương là điều kiện đủ để chữ số tận cùng của nó là 0;
;
;
;
;
.
4. Điều kiện cần để một số có chữ số tận cùng 0;
;
;
;
;
là số đó là số chính phương.
Hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?
Số có chữ số tận cùng là
và
không là số chính phương nên mệnh đề đã cho và phát biểu
là các phát biểu sai và
là phát biểu đúng.
Mọi số chính phương thì có chữ số tận cùng của nó là một trong các số 0; ;
;
;
;
.
Nên ,
là các phát biểu đúng.
Vây ,
,
là các phát biểu đúng.
Tìm giả thiết của định lí
Cho định lí “Nếu
thì
”. Giả thiết của định lí này là gì?
Khi mệnh đề là định lí, ta nói:
là giả thiết,
là kết luận của định lí
Từ đó ta suy ra: Giả thiết của định lí là
Phủ định mệnh đề đã cho
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Mọi động vật đều di chuyển”?
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ là mệnh đề:
Do đó mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” là mệnh đề
“ Có ít nhất một động vật không di chuyển”.
Tìm A giao B
Cho hai tập hợp
và
Tìm ![]()
Tập hợp gồm những phần tử vừa thuộc
vừa thuộc
Xác định điều kiện theo yêu cầu
Cho hai mệnh đề
và
Tìm điều kiện để mệnh đề
sai.
Mệnh đề chỉ sai khi P đúng và Q sai nên chọn đáp án C
Chọn đáp án đúng
Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp
.
Ta có: .
Chọn đáp án đúng
Cho tập hợp
khi đó:
Giải bất phương trình .
Mà nên chọn
Khi đó
Tìm tập hợp rỗng
Tập hợp nào sau đây rỗng?
Xét các đáp án .
Khi đó, không phải là tập hợp rỗng mà
là tập hợp có 1 phần tử
. Vậy
sai.
Xét các đáp án còn lại :
Ta có .
Do đó,.
Tìm khẳng định sai
Cho
,
là các tập khác rỗng và
. Khẳng định nào sau đây sai?
Vì nên
. Vậy mệnh đề «
” sai.
Tìm số mệnh đề đúng
Cho
là một phần tử của tập hợp
Xét các mệnh đề sau:
(I)
(II)
(III)
(IV) ![]()
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?
Theo bài ra ta có: là một phần tử của tập hợp A khi đó
.
Vậy có 2 mệnh đề đúng.
Chọn phương án thích hợp
Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần” để phát biểu định lý “Với mọi số tự nhiên chia hết cho
thì
và
đều không chia hết cho
”
Với mọi số tự nhiên , điều kiện cần để
chia hết cho
là
và
đều không chia hết cho
.
Chọn mệnh đề đúng
Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
“Hai tam giác bằng nhau” là điều kiện đủ.
“Diện tích bằng nhau” là điều kiện cần.
Liệt kê các phần tử của tập hợp
Liệt kê các phần tử của tập hợp 
Giải bất phương trình
Mà là các số tự nhiên nên chọn câu
.
Tìm mệnh đề phủ định
Cho mệnh đề P: “∀ x ∈ R: |x| ≥ 0” . Phủ định của mệnh đề P là:
Phủ định của mệnh đề P là: “∃ x ∈ R: |x| < 0”.
Xác định tập hợp
Cho
;
;
. Khi đó
là:
Biểu diễn các tập số trên trục số ta được kết quả:
Tìm hợp của hai tập hợp A và B
Cho hai tập hợp
khi đó:
Cách 1: Giải phương trình . Mà
nên
Giải bất phương trình . mà
nên chọn
Giải bất phương trình
Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập hoặc
thì đó là đáp án đúng.
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề?
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “
không phải là số hữu tỉ”
Ta có:
Chọn khẳng định đúng
Cho hai tập hợp
và
Tìm tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập
và ![]()
Có hai số tự nhiên thuộc cả hai tập
và
là
và
Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:
Cho ba mệnh đề:
“số
chia hết cho
và chia hết cho
”
Q: “ Số
chia hết cho
”
R: “ Số
là số nguyên tố ”
Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:
đúng,
sai,
đúng.
đúng,
đúng nên
đúng,
đúng,
đúng nên
đúng,
đúng.
đúng,
đúng nên
đúng.
đúng,
đúng nên
đúng,
đúng,
sai nên
sai.
Chọn đáp án .
Tìm điều kiện cần và đủ
Cho
,
. Điều kiện cần và đủ của
sao cho
là tập con của
là
Hình vẽ minh họa

Ta có: khi và chỉ khi
.
Viết lại mệnh đề
Câu “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương không dương” là một mệnh đề. Có thể viết lại mệnh đề đó như sau.
Viết lại mệnh đề “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương không dương” như sau: .
Tìm mệnh đề sai
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Mệnh đề: "Số 23 là hợp số" sai vì => 23 là số nguyên tố.
Tìm giao của ba tập hợp
Cho
Tìm ![]()
Ta có:
.
Chọn phương án đúng
Mệnh đề phủ định của
0" là
Mệnh đề 0", phủ định của mệnh đề
là
.
Tìm khẳng định sai
Khẳng định nào sau đây sai? Các tập
với
là các tập hợp sau?
Ta có:
,
.
,
.
,
,
.
Tìm câu sai
Cho
,
,
. Chọn phát biểu sai.
Ta có:
Vậy câu sai là:
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho tập hợp
và
, với
là tham số. Tìm
để
có đúng hai tập con và
?
có đúng hai tập con và
khi và chỉ khi phương trình
(1) có đúng một nghiệm dương.
Trường hợp 1. , phương trình (1) trở thành
Do đó không thỏa đề bài.
Trường hợp 2. , khi đó phương trình (1) có đúng một nghiệm dương khi và chỉ khi
Vậy là giá trị duy nhất thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Tìm mệnh đề sai
Cho hai tập hợp
. Tìm mệnh đề sai
Định nghĩa tập hợp con
Suy ra đáp án cần chọn là:
Tìm câu sai
Cho mệnh đề chứa biến
:”
” với
là số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây sai?
đúng.
đúng.
đúng.
sai.
Tìm khẳng định đúng
Cho hai tập hợp
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho
là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng?
Với thì
là hai số tự nhiên liên tiếp
là số chẵn
Với thì
là ba số tự nhiên liên tiếp
trong 3 số
có 1 số chia hết cho
Chọn đáp án là số chia hết cho
Tìm số lớn nhất của tập hợp A
Cho tập hợp A = {
, với
là số thực dương}. Tìm số lớn nhất của tập hợp A?
Ta có:
Đẳng thức xảy ra khi .
Vậy số nhỏ nhất là 3.
Tìm mệnh đề kéo theo
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề kéo theo?
Mệnh đề kéo theo là mệnh đề có dạng nếu P thì Q.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: