Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 1 Kết nối tri thức

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề đúng

    Cho mệnh đề chứa biến P(x):"x + 15
\leq x^{2}" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

    Với P( - 4) ta có - 4 + 15 \leq ( - 4)^{2} \Leftrightarrow 11 \leq
16 (luôn đúng)

    Vậy P( - 4) là mệnh đề đúng.

  • Câu 2: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Xét: ∃x ∈ R, x > x2. Với x
= \frac{1}{2} thì \frac{1}{2} >
\frac{1}{4}.

    Xét: ∀x ∈ R, |x| < 3 \Leftrightarrow x
< 3. Sai. Tồn tại x = -
4 thì - 4 < 3 \Rightarrow | - 4|
< 3 là mệnh đề sai.

    Xét: ∀n ∈ N, n2 + 1 chia hết cho 3. . Sai. Vì tồn tại n = 2\ thì\ x^{2}\  + \ 1không chia hết cho 3.

    Xét: ∃ a∈ Q, a2 = 2. . Sai. Vì a = \pm \sqrt{2} không là số hữu tỉ.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần” để phát biểu định lý “Với mọi số tự nhiên chia hết cho 5thì n^{2} - 1n^{2} + 1 đều không chia hết cho 5

    Với mọi số tự nhiên n, điều kiện cần để nchia hết cho 5 n^{2} -
1n^{2} + 1 đều không chia hết cho 5.

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn đáp án chính xác

    Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \mathbf{\exists}: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”.

    Đáp án cần tìm là: \exists x\mathbb{\in
Z},x = x^{2}.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn kết quả đúng

    Cho các tập A = \left\{ x\mathbb{\in R}|x
\geq - 1 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in R}|x < 3 \right\}. Tập \mathbb{R}\backslash(A \cap B) là :

    Ta có : A = \lbrack - 1; +
\infty) ; B = ( -
\infty;3).

    Khi đó A \cap B =
\lbrack - 1;3)\mathbb{\Rightarrow R}\backslash(A \cap B) = ( - \infty; -
1) \cup \lbrack 3; + \infty).

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn phương án chính xác

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 1;2;3;4;5
\right\};B = \left\{ 1;3;5;7;9 \right\}. Tập nào sau đây bằng tập A \cap B?

    A \cap B gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.

  • Câu 7: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “2018 là số tự nhiên chẵn” là

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “2018 là số tự nhiên chẵn” là “2018 không là số tự nhiên chẵn”.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Phủ định của mệnh đề "\exists
x\mathbb{\in Q}:2x^{2} - 5x + 2 = 0"

    Vì phủ định của mệnh đề "\exists
x\mathbb{\in Q}:2x^{2} - 5x + 2 = 0""\forall x\mathbb{\in Q}:2x^{2} - 5x + 2 \neq
0" .

  • Câu 9: Nhận biết

    Xác định số tập con của tập A

    Cho A = \left\{ 1\ ;\ 2\ ;\ 3
\right\}, số tập con của A

    Số tập hợp con của tập hợp A2^{3} = 8.

  • Câu 10: Nhận biết

    Tìm tập rỗng

    Trong các tập hợp sau, tập hợp nào rỗng?

    Xét các đáp án:

    Đáp án A = \left\{ x\mathbb{\in N}\left|
x^{2} - 4 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x = 2\mathbb{\in N} \\
x = - 2\mathbb{\notin N} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow A = \left\{ 2 \right\}.

    Đáp án B = \left\{ x\mathbb{\in R}\left|
x^{2} + 2x + 3 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} + 2x + 3 = 0 (phương trình vô nghiệm) \Rightarrow B =
\varnothing.

    Đáp án C = \left\{ x\mathbb{\in R}\left|
x^{2} - 5 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} - 5 = 0 \Leftrightarrow x = \pm
\sqrt{5}\mathbb{\in R \Rightarrow}C = \left\{ - \sqrt{5};\sqrt{5}
\right\}.

    Đáp án D = \left\{ x\mathbb{\in Q}\left|
x^{2} + x - 12 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} + x - 12 = 0 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x = 3\mathbb{\in Q} \\
x = - 4\mathbb{\in Q} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow D = \left\{ - 4;3
\right\}.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Mệnh đề nào dưới đây sai?

    Mệnh đề ở đáp án "Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi ABCD có bốn góc vuông" không phải là một mệnh đề tương đương vì hình chữ nhật vẫn có bốn góc vuông nhưng không phải là hình vuông.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tìm số học sinh thỏa mãn yêu cầu

    Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn và 6 học sinh không chơi môn nào. Số học sinh chỉ chơi 1 môn thể thao là?

    Gọi A là tập hợp các học sinh chơi bóng đá

    B là tập hợp các học sinh chơi bóng bàn

    C là tập hợp các học sinh không chơi môn nào

    Khi đó số học sinh chỉ chơi bóng đá là: |A| + |B| - 2|A \cap B| = 25 + 23 - 2.14 =
20

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ a;\ \ b;\ \
c;\ \ d;\ \ m \right\},\ \ B = \left\{ c;\ \ d;\ \ m;\ \ k;\ \ l
\right\}. Tìm A \cap
B.

    Tập hợp A và tập hợp B có chung các phần tử c,\ \ d,\ \ m.

    Do đó A \cap B = \left\{ c;\ \ d;\ \ m
\right\}.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tổng quát hóa mệnh đề phủ định

    Mệnh đề nào sau đây phủ định mệnh đề P: ‘’ tích 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 6’’

    Mệnh đề P: ‘’ tích 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 6’’.

    \Leftrightarrow P:''\forall n \in
N,n(n + 1)(n + 2) \vdots 6''.

    Mệnh đề phủ định là \overline{P}:"\exists n \in
N,n(n + 1)(n + 2)⋮̸ 6".

  • Câu 15: Vận dụng cao

    Chọn đáp án đúng

    Cho tập hợp A = (0; + \infty)B = \left\{ x\mathbb{\in R}|mx^{2} - 4x + m
- 3 = 0 \right\}. Tìm m để B có đúng hai tập con và B \subset A.

    Để B có đúng hai tập con thì B phải có duy nhất một phần tử, và B \subset A nên B có một phần tử thuộc A.

    Tóm lại ta tìm m để phương trình mx^{2} - 4x + m - 3 = 0 (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0.

    + Với m = 0 ta có phương trình: - 4x - 3 = 0 \Leftrightarrow x = \frac{-
3}{4} (không thỏa mãn).

    + Với m \neq 0:

    Phương trình (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0 điều kiện cần là:

    \Delta' = 4 - m(m - 3) = 0
\Leftrightarrow - m^{2} + 3m + 4 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
m = - 1 \\
m = 4 \\
\end{matrix} \right.

    +) Với m = - 1 ta có phương trình - x^{2} - 4x - 4 = 0

    Phương trình có nghiệm x = - 2 (không thỏa mãn).

    +) Với m = 4, ta có phương trình 4x^{2} - 4x + 1 = 0

    Phương trình có nghiệm duy nhất x =
\frac{1}{2} > 0 \Rightarrow m = 4 thỏa mãn.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Cho A là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình x^{2} - 4x + 3\  =
0; B là tập hợp các số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có x^{2} - 7x + 6\  = 0
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow A = \left\{ 1;3 \right\}

    B = \left\{ - 3; - 2; - 1;0;1;2;3
\right\}.

    Do đó A\backslash B =
\varnothing.

  • Câu 17: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề "\ \exists x\mathbb{\in R},\
x^{2} = 3" khẳng định rằng:

    Phát biểu mệnh đề như sau: “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3”.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề đúng

    Cho tập hợp A = \left\{ 1;2;3;4
\right\},B = \left\{ 0;2;4;6 \right\}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Ta thấy A \cap B = \left\{ 2;4
\right\}.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho các tập hợp:

    M = \left\{ x\mathbb{\in N\ }\left| x
\right.\  \right. là bội số của \left. \ 2 \right\}.

    N = \left\{ x\mathbb{\in N}\left| x
\right.\  \right. là bội số của \left. \ 6 \right\}.

    P = \left\{ x\mathbb{\in N\ }\left| x
\right.\  \right. là ước số của \left. \ 2 \right\}.

    Q = \left\{ x\mathbb{\in N}\left| x
\right.\  \right. là ước số của \left. \ 6 \right\}.

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Ta có M = \left\{ 0;2;4;6;... \right\},\
N = \left\{ 0;6;12;... \right\},\ P = \left\{ 1;2 \right\},\ Q = \left\{
1;2;3;6 \right\}.

    2 \in M2 \notin N nên M ⊄ N do đó M \subset N.” sai.

    3 \in Q3 \notin P nên Q ⊄ P do đó Q \subset P.” sai.

    M \cap N = \left\{ 0;6;12;... \right\}
= N nên M \cap N
= N.” đúng.

    P \cap Q = \left\{ 1;2 \right\} =
P3 \in Q3 \notin P nên P \cap Q = Q.” sai.

  • Câu 20: Nhận biết

    Cách viết tập hợp nào đúng

    Cách viết tập hợp nào đúng trong các cách viết sau để xác định tập hợp A các ước dương của 12:

    Các ước dương của 12 là: 1; 2; 3; 4; 6; 12

    => Cách viết tập hợp đúng là: A = \left \{ 1; 2; 3; 4; 6; 12ight \}

  • Câu 21: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    Đáp án cần tìm là: “Số 24 chia hết cho 6.”.

  • Câu 22: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists: “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.

    Viết lại mệnh đề “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó” bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists như sau: \forall x\mathbb{\in R},x.1 = x

  • Câu 23: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề phủ định theo yêu cầu

    Cho mệnh đề: "\exists x\mathbb{\in
R},x^{2} + x + 1 = 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:

    Phủ định của "\exists""\forall" và phủ định của " = "" \neq " .

    Vậy đáp án cần tìm là "\forall
x\mathbb{\in R},x^{2} + x + 1 \neq 0"

  • Câu 24: Vận dụng cao

    Tìm số học sinh thỏa mãn yêu cầu

    Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa, 9 em học giỏi cả môn Toán và môn Hóa. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong 3 môn Toán, Lý, Hóa?

    Gọi T, L, H lần lượt là tập hợp các học sinh giỏi môn Toán, Lý, Hóa.

    Khi đó tương tự Ví dụ 13 ta có công thức:

    A black background with a black and white logoDescription automatically generated

    |T \cup L \cup H| = |T| + |L| + |H| - |T
\cap L| - |L \cap H| - |H \cap T| + |T \cap L \cap H|

    \Leftrightarrow 45 = 25 + 23 + 20 - 11 -
8 - 9 + |T \cap L \cap H| \Leftrightarrow |T \cap L \cap H| =
5

    Vậy có 5 học sinh giỏi cả 3 môn.

  • Câu 25: Nhận biết

    Kí hiệu mệnh đề kéo theo

    Đâu là kí hiệu của hai mệnh đề kéo theo?

    Mệnh đề kéo theo được kí hiệu là: P ⇒ Q

  • Câu 26: Thông hiểu

    Chọn phương án chính xác

    ChoA = \left\{ 0;1;2;3;4 \right\},B =
\left\{ 2;3;4;5;6 \right\}. Tập hợp (A\backslash B) \cup (B\backslash
A)bằng?

    Ta có:

    A = \left\{ 0;1;2;3;4 \right\},B =
\left\{ 2;3;4;5;6 \right\}.

    A\backslash B = \left\{ 0;1 \right\},\ \
B\backslash A = \left\{ 5;6 \right\} \Rightarrow (A\backslash B) \cup
(B\backslash A) = \left\{ 0;1;5;6 \right\}

  • Câu 27: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề:

    (1): Số 3 là một số chẵn.

    (2): 2x + 1 = 3.

    (3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt.

    (4): 1 < 3 \Rightarrow 4 <
2

    Mệnh đề là câu (1) và (4).

  • Câu 28: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Tập X = \left\{
x\mathbb{\in R}|2x^{2} - 5x + 3 = 0 ight\} bằng tập nào sau đây?

    Ta có: 2x^{2} - 5x + 3 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{3}{2} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow X = \left\{ 1;\frac{3}{2}
ight\}.

  • Câu 29: Nhận biết

    Tìm mệnh đề đúng

    Cho tập hợp A \neq \varnothing. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Đáp án cần tìm là: A\backslash A =
\varnothing.

  • Câu 30: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định

    Cho mệnh đề P: “∀ x ∈ R: |x| ≥ 0” . Phủ định của mệnh đề P là:

     Phủ định của mệnh đề P là: “∃ x ∈ R: |x| < 0”.

  • Câu 31: Nhận biết

    Chọn phát biểu đúng

    Chọn phát biểu đúng về mệnh đề sau: "∀x ∈ \mathbb{N}, x^{2} <0"?

    Phát biểu đúng của mệnh đề "∀x ∈ \mathbb{N}, x^{2} <0" là: “Với mọi số tự nhiên x, bình phương của nó đều nhỏ hơn 0”.

  • Câu 32: Thông hiểu

    Tìm kết quả của phép toán

    Tập hợp A=(2;+∞)\cap [-3;8] bằng tập hợp nào sau đây?

    Xác định kết quả tập hợp bằng trục số như sau:

    Tìm kết quả của phép toán

    Vậy A=(2;+∞)\cap [-3;8] =(2;8]

  • Câu 33: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Cho mệnh đề “Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là

     Mệnh đề phủ định là “Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông”.

  • Câu 34: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Cho A, B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?

    Theo biểu đồ Ven thì phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp A \cap B.

  • Câu 35: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Cho mệnh đề P:" \exists x\mathbb{\in R},\ x^2 + 2x + 1 < 0''. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là: \overline{P}:''\forall
x\mathbb{\in R},\ x^{2} + 2x + 1 \geq 0''.

    Mệnh đề này là mệnh đề đúng vì x^{2} + 2x
+ 1 = (x + 1)^{2} \geq 0 đúng \forall x\mathbb{\in R}

  • Câu 36: Vận dụng

    Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:

    Cho ba mệnh đề: P: “số 20chia hết cho 5 và chia hết cho 2

    Q: “ Số 35 chia hết cho 9

    R: “ Số 17 là số nguyên tố ”

    Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:

    P đúng, Q sai, R đúng.

    \overline{Q} đúng, R đúng nên \overline{Q} \Rightarrow Rđúng,

    P đúng, \overline{Q} \Rightarrow Rđúng nên P \Leftrightarrow \left( \overline{Q} \Rightarrow
R ight)đúng, \left( \overline{Q}
\Rightarrow R ight) \Rightarrow P đúng.

    R đúng, \overline{Q} đúng nên R \Leftrightarrow \overline{Q}đúng.

    R đúng, P đúng nên R
\Rightarrow P đúng,

    R \Rightarrow P đúng, Q sai nên (R
\Rightarrow P) \Rightarrow Q sai.

    Chọn đáp án (R \Rightarrow P) \Rightarrow
Q.

  • Câu 37: Nhận biết

    Tìm phát biểu không phải mệnh đề.

    Tìm phát biểu không phải mệnh đề.

    Buồn ngủ quá!” là mệnh đề.

  • Câu 38: Nhận biết

    Tìm số tập con theo yêu cầu

    Cho tập hợp A\left\{ 1;2;3;4
\right\}.Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con có đúng 3 phần tử.

    Cách 1: Liệt kê các tập con của tập A có 3 phần tử là

    \left\{ 1;2;3 \right\},\left\{ 1;2;4
\right\},\left\{ 1;3;4 \right\},\left\{ 2;3;4 \right\} do đó chọn đáp án 4.

    Cách 2: Cho tập A có n phần tử, số tập con của tậpAk phần tử có công thức C_{n}^{k}. Do đó dùng máy tính ấn C_{4}^{3} = 4

  • Câu 39: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}\backslash 1 \leq |x| \leq 2 \right\};B = ( - \infty;m - 2\rbrack \cup
\lbrack m; + \infty). Tìm tất cả các giá trị của m để A \subset B.

    Biểu diễn tập hợp trên trục số như sau:

    Giải bất phương trình: 1 \leq |x| \leq 2
\Leftrightarrow x \in \lbrack - 2; - 1\rbrack \cup \lbrack
1;2\rbrack

    \Rightarrow A = \lbrack - 2; - 1\rbrack
\cup \lbrack 1;2\rbrack

    Để A \subset B thì: \left\lbrack \begin{matrix}
m - 2 \geq 2 \\
m \leq - 2 \\
\left\{ \begin{matrix}
- 1 \leq m - 2 \\
m \leq 1 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 4 \\
m \leq - 2 \\
m = 1 \\
\end{matrix} \right.

  • Câu 40: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Gọi B_{n} là tập hợp các bội số của n trong \mathbb{N}. Xác định tập hợp B_{3} \cup B_{6}.

    Ta có các tập hợp \left\{ \begin{matrix}
B_{3} = \left\{ x\left| x = 3k,\ \ k\mathbb{\in N} \right.\  \right\} =
\left\{ 3;6;9;12;15;... \right\} \\
B_{6} = \left\{ x\left| x = 6k,\ \ k \in \mathbb{N}^{*}
\right.\  \right\} = \left\{ 6;12;18;... \right\} \\
\end{matrix} \right.

    \Rightarrow B_{3} \cup B_{6} =
B_{3}.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 1 Kết nối tri thức Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo