Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 1 Kết nối tri thức

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

    Ta có: x = 2\mathbb {\in Z} thỏa mãn: {2.2^2} - 8 = 0 nên mệnh đề \exists x\mathbb{\in Z},\ \
2x^{2} - 8 = 0 là mệnh đề đúng.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho tập hợp A = \lbrack m;m + 2\rbrack,B
= \lbrack 1;3). Điều kiện để A \cap
B = \varnothing là:

    Ta có:

    A \cap B = \varnothing \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 3 \\
m + 2 < 1 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 3 \\
m < - 1 \\
\end{matrix} \right.

  • Câu 3: Nhận biết

    Tìm mệnh đề đúng

    Cho tập hợp A \neq \varnothing. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Đáp án cần tìm là: A\backslash A =
\varnothing.

  • Câu 4: Vận dụng

    Tìm các số nguyên dương của tham số m

    Cho hai tập hợp khác rỗng A = (m -
1;4\rbrackB = ( - 2;2m +
2),m\mathbb{\in R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để A \cap B
\neq \varnothing?

    Ta có A,B là hai tập khác rỗng nên \left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 2 < m <
5(*).

    Ta có A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow m - 1 < 2m + 2 \Leftrightarrow m > -
3.

    Đối chiếu với điều kiện (*), ta được - 2
< m < 5.

    Do m \in \mathbb{Z}^{+} nên m \in \left\{ 1;2;3;4 \right\}.

    Vậy có 4 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tập A = \left\{ 0;2;4;6 \right\} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

    Các tập con có hai phần tử của tập A là: A_{1} =
\left\{ 0;2 \right\};\ \ A_{2} = \left\{ 0;4 \right\};\ \ A_{3} =
\left\{ 0;6 \right\}; A_{4} =
\left\{ 2;4 \right\};\ \ A_{5} = \left\{ 2;6 \right\};\ \ A_{6} =
\left\{ 4;6 \right\}.

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn đáp án không thích hợp

    Câu nào sau đây không là mệnh đề?

    Vì “Bạn học giỏi quá!” là câu cảm thán không có khẳng định đúng hoặc sai.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề đảo đúng

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?

    Nếu một phương trình bậc hai có \Delta
< 0 thì phương trình đó vô nghiệm.

  • Câu 8: Nhận biết

    Tìm mệnh đề tương đương

    Cho mệnh đề: “Một tứ giác là hình thang cân khi và chỉ khi tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?

     Mệnh đề tương đương với mệnh đề đã cho là: Điều kiện cần và đủ để một tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là tứ giác đó là một hình thang cân.

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm x để có mệnh đề đúng

    Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P(x):2x^{2} - 1 < 0 là mệnh đề đúng?

    Thay x = 0 vào P(x) ta được - 1 < 0 là mệnh đề đúng.

  • Câu 10: Nhận biết

    Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:

    Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:

    (1) Chăm chỉ lên nhé!

    (2) Số 20 chia hết cho 6.

    (3) Số 7 là số nguyên tố.

    (4) Số 3 là một số chẵn.

    Câu (1) là câu cảm thán nên không phải mệnh đề.

    Các câu còn lại là mệnh đề.

    \Rightarrow3 câu là mệnh đề.

  • Câu 11: Nhận biết

    Xác định số câu là mệnh đề

    Cho các phát biểu sau đây:

    (I): “17 là số nguyên tố”

    (II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”

    (III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”

    (IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”

    Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?

    Câu (I) là mệnh đề.

    Câu (II) là mệnh đề.

    Câu (III) không phải là mệnh đề.

    Câu (VI) là mệnh đề.

  • Câu 12: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng?

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng:

    Ta có: mệnh đề "\exists x\mathbb{\in
Q}:x^{2} = 2" là mệnh đề sai vì x^{2} = 2 \Leftrightarrow x = \pm
\sqrt{2}\mathbb{otin Q} nên không có bất kì giá trị x\mathbb{\in Q} nào thỏa mãn x^{2} = 2. Vì mệnh đề "\exists x\mathbb{\in Q}:x^{2} =
2" là mệnh đề sai nên mệnh đề phủ định của nó là mệnh đề đúng.

    \Rightarrow Chọn đáp án \exists x\mathbb{\in Q}:x^{2} = 2.

  • Câu 13: Nhận biết

    Ý nghĩa kí hiệu đã cho là gì

    Kí hiệu C_{U}A có nghĩa là gì?

    Cho hai tập hợp AU. Nếu A là tập con của U thì hiệu U\setminus A gọi là phần bù của A trong U, kí hiệu {C_U}A.

  • Câu 14: Vận dụng cao

    Tìm tất cả các giá trị thực âm của tham số m

    Tìm tất cả các giá trị thực âm của tham số m để hai khoảng ( - \infty;2m)\left( \frac{2}{m}; + \infty ight) có khoảng giao khác rỗng.

    Với m < 0 thì \frac{2}{m} luôn có nghĩa. 

    Giao của hai tập đã cho khác rỗng khi hai tập hợp này có phần tử chung 

    \Leftrightarrow 2m > \frac{2}{m}
\Leftrightarrow 2m^{2} < 2 (vì m < 0) \Leftrightarrow 2(m - 1)(m + 1) <
0

    m < 0 nên ta xét các trường hợp sau

    Nếu m < - 1 thì m + 1 < 0,m - 1 < 0 = > 2(m - 1)(m + 1)
> 0

    Vậy m < - 1 không thỏa yêu cầu bài toán.

    Nếu −1 < m < 0 thì m + 1 > 0,m -
1 < 0 \Rightarrow 2(m - 1)(m +
1) < 0

    Vậy giá trị cần tìm của m là - 1 < m
< 0.

  • Câu 15: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Tập X = \left\{
x\mathbb{\in Z}|2x^{2} - 5x + 2 = 0 ight\} bằng tập nào sau đây?

    Ta có: 2x^{2} - 5x + 2 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 2\mathbb{\in Z} \\
x = \frac{1}{2}\mathbb{otin Z} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow X = \left\{ 2 ight\}.

  • Câu 16: Nhận biết

    Tìm mệnh đề phủ định

    Cho mệnh đề: “\forall x\mathbb{\in
R};\frac{2}{x^{2} - x + 1} > 0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:

    Đáp án cần tìm là: “\exists x\mathbb{\in
R};\frac{2}{x^{2} - x + 1} \leq 0

  • Câu 17: Nhận biết

    Tìm khẳng định sai

    Cho A, B là các tập khác rỗng và A \subset B. Khẳng định nào sau đây sai?

    A \subset B nên A \cup B = B. Vậy mệnh đề « A \cup B = A” sai.

  • Câu 18: Nhận biết

    Xác định mệnh đề đúng

    Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?

    Ta có: \sqrt{9} = 3 nên “\sqrt{9} \geq 3” là một mệnh đề đúng.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề phủ định

    Phủ định của mệnh đề "\exists x \in
Q:2x^{2} - 5x + 2 = 0"

    Phủ định của mệnh đề "\exists x \in
Q:2x^{2} - 5x + 2 = 0" là: "\forall x \in Q:2x^{2} - 5x + 2 \neq
0".

  • Câu 20: Vận dụng

    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có là đúng?

    + Nếu a + b chia hết cho c thì ab cùng chia hết cho c \Rightarrow Mệnh đề sai. Ví dụ: 2 + 7 chia hết cho 3 nhưng 27 không chia hết cho 3.

    + Nếu 2 tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau \Rightarrow Mệnh đề sai. Ví dụ, 1 tam giác vuông và 1 tam giác đều có diện tích bằng nhau nhưng chúng không bằng nhau.

    + Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 \Rightarrow Mệnh đề đúng.

    + Nếu một số chia hết cho 5 thì số đó tận cùng bằng 0 \Rightarrow Mệnh đề sai. Ví dụ 25 chia hết cho 5 nhưng không tận cùng bằng 0.

    Chọn đáp án: Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.

  • Câu 21: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề đảo đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

    Câu đúng là: “Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là 0 thì số nguyên n chia hết cho 5”.

  • Câu 22: Thông hiểu

    Phát biểu lại mệnh đề

    Cho mệnh đề kéo theo: “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng “ điều kiện cần” hoặc “ điều kiện đủ”.

    Phát biểu lại như sau: “Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau”/

  • Câu 23: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Cho hai tập hợp X = \{ n\mathbb{\in
N}\left| n \right. là bội của 4\
\ và\ \ 6\}, Y = \{ n\mathbb{\in
N}\left| n \right. là bội của 12\}. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

    x là bội của 46 nên x \in
\left\{ 0;12;24;... \right\}Y =
\left\{ 0;12;24;... \right\} nên X
\subset Y., Y \subset X., X = Y. đúng.

    Xét đáp án “\exists n:n \in Xn \notin Y.”:

    \exists n:n \in Xn \notin Y nên X ⊄ Y do đó \exists n:n \in Xn \notin Y.” sai.

  • Câu 24: Nhận biết

    Tìm câu không phải mệnh đề

    Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề

    Ăn phở rất ngon! Không phải là câu khẳng định nên không là mệnh đề.

  • Câu 25: Thông hiểu

    Chọn đáp án thích hợp

    Cho mệnh đề A:"\forall x\mathbb{\in
R}|x^{2} + x - 1 \leq 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề A

  • Câu 26: Nhận biết

    Tìm hiệu của 2 tập hợp

    Cho A = \left\{
0;2;3;4 ight\}, B = \left\{
2;3;4;5;6 ight\}. Tập hợp A\setminus  B bằng

    Tập hợp A\backslash B gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

    \Rightarrow A\backslash B = \left\{ 0
ight\}.

  • Câu 27: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định của A

    Cho mệnh đề A: “\forall x \in R,\ x^{2} - x + 2 < 0”. Mệnh đề phủ định của A là:

    Ta thấy mệnh đề A: “\forall x \in R,\ x^{2} - x + 2 < 0”. có tính sai.

    Mệnh đề: “\exists x \in R,\ x^{2} - x + 2
\geq 0” có tính đúng.

    Nên mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là mệnh đề \overline{A}: “\exists x \in R,\ x^{2} - x + 2 \geq
0”.

    Vậy đáp án đúng là\exists x \in R,\ x^{2}
- x + 2 \geq 0.

  • Câu 28: Thông hiểu

    Chọn phương án đúng

    Cho tập hợp A = \left\{ 2;4;6;9
\right\},B = \left\{ 1;2;3;4 \right\}. Tập nào sau đây bằng tập A\backslash B?

    A\backslash B = \left\{ x|x \in A\ va\text{ }x \notin B \right\} nên đáp án đúng là: \left\{ 6;9
\right\}

  • Câu 29: Nhận biết

    Tìm tập rỗng

    Trong các tập hợp sau, tập hợp nào rỗng?

    Xét các đáp án:

    Đáp án A = \left\{ x\mathbb{\in N}\left|
x^{2} - 4 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x = 2\mathbb{\in N} \\
x = - 2\mathbb{\notin N} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow A = \left\{ 2 \right\}.

    Đáp án B = \left\{ x\mathbb{\in R}\left|
x^{2} + 2x + 3 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} + 2x + 3 = 0 (phương trình vô nghiệm) \Rightarrow B =
\varnothing.

    Đáp án C = \left\{ x\mathbb{\in R}\left|
x^{2} - 5 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} - 5 = 0 \Leftrightarrow x = \pm
\sqrt{5}\mathbb{\in R \Rightarrow}C = \left\{ - \sqrt{5};\sqrt{5}
\right\}.

    Đáp án D = \left\{ x\mathbb{\in Q}\left|
x^{2} + x - 12 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} + x - 12 = 0 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x = 3\mathbb{\in Q} \\
x = - 4\mathbb{\in Q} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow D = \left\{ - 4;3
\right\}.

  • Câu 30: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho A = \left\{ x \in \mathbb{N}^{*},x
< 10,\ \ x \vdots 3 \right\}. Chọn khẳng định đúng.

    Ta có A = \left\{ x \in \mathbb{N}^{*},x
< 10,\ \ x \vdots 3 \right\} = \left\{ 3;6;9 \right\}
\Rightarrow A3 phần tử.

  • Câu 31: Thông hiểu

    Tìm m để A giao B bằng rỗng

    Cho 2 tập khác rỗng A = (m - 1;4\rbrack;B
= ( - 2;2m + 2),m\mathbb{\in R}. Tìm m để A \cap B \neq \varnothing

    Đáp án - 1 < m < 5 đúng vì: Với 2 tập khác rỗng A, B ta có điều kiện \left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 2 < m < 5.

    Để A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow m - 1 < 2m + 2 \Leftrightarrow m > -
3.

    So với kết quả của điều kiện thì - 2 <
m < 5.

  • Câu 32: Vận dụng cao

    Tìm các giá trị của tham số m

    Cho tập hợp A =\left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} + x - m = 0 ight\}, B = \left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} - mx + 1 = 0ight\}, (m là tham số thực). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A \cap B
eq \varnothing.

    A \cap B eq \varnothing nên tồn tại a \in A \cap B. Khi đó:

    \left\{ \begin{matrix}
a^{2} + a - m = 0 \\
a^{2} - ma + 1 = 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow (1 + m)a - (1 + m) =
0

    \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = - 1 \\
a = 1 \\
\end{matrix} ight.

    Nếu m = - 1 thử lại thấy B eq \varnothing nên không thỏa mãn.

    Nếu a = 1 thay vào tập A tìm được m
= 2. Thử lại khi m = 2 thấy A \cap B = \left\{ 1
ight\}.

    Vậy m = 2.

  • Câu 33: Nhận biết

    Chọn câu đúng

    Cho tập X = \left\{ 1;2;3;4
\right\}. Câu nào sau đây đúng?

    Số tập con của X2^{4} = 16.

  • Câu 34: Nhận biết

    Chọn phát biểu đúng

    Chọn phát biểu đúng về mệnh đề sau: "∀x ∈ \mathbb{N}, x^{2} <0"?

    Phát biểu đúng của mệnh đề "∀x ∈ \mathbb{N}, x^{2} <0" là: “Với mọi số tự nhiên x, bình phương của nó đều nhỏ hơn 0”.

  • Câu 35: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề A

    Cho mệnh đề A =" \forall x \in \mathbb{R}:{x^2} < x". Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề A?

     Phủ định của \forall\exists .

    Phủ định của <\geq .

    Vậy phủ định của mệnh đề A =" \forall x \in \mathbb{R}:{x^2} < x" là: "\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} \geqslant x"

  • Câu 36: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho số thực a < 0. Điều kiện cần và đủ để ( - \infty;9a) \cap \left(
\frac{4}{a}; + \infty \right) \neq \varnothing

    Ta có:

    ( - \infty;9a) \cap \left( \frac{4}{a};
+ \infty \right) \neq \varnothing

    \Leftrightarrow 9a > \frac{4}{a}
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
a > \frac{2}{3} \\
- \frac{2}{3} < a < 0 \\
\end{matrix} \right..

    a < 0 nên giá trị của a cần tìm là - \frac{2}{3} < a < 0.

  • Câu 37: Thông hiểu

    Tìm khẳng định đúng

    Cho tập hợp A = \left\{ - 1;0;1;2
\right\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Đáp án đúng là: A = \lbrack -
1;3)\mathbb{\cap Z}.

  • Câu 38: Nhận biết

    Chọn phương án đúng

    Cho tập hợp A = (2; + \infty). Khi đó, tập C_{\mathbb{R}}^{A}

    Biểu diễn trên trục số

  • Câu 39: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho X = \left\{ 7;2;8;4;9;12
\right\};Y = \left\{ 1;3;7;4
\right\}. Tập nào sau đây bằng tập X \cap Y?

    Ta có:

    X = \left\{ 7;2;8;4;9;12 \right\},\ \ \
\ Y = \left\{ 1;3;7;4 \right\} \Rightarrow X \cap Y = \left\{ 7;4
\right\}.

  • Câu 40: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề đúng

    Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn không lớn hơn 12,B = \{ n \in \mathbb{N} \mid n \leq
6\}, C = \{ n \in \mathbb{N} \mid 4
\leq n \leq 12\}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Liệt kê các phần tử của tập hợp đã cho ta có kết luận đúng là:

    A \cap (B \cup C) = A

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 1 Kết nối tri thức Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo