Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 1 Kết nối tri thức

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho P là mệnh đề đúng, Q là mệnh đề sai, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

     P là mệnh đề đúng, Q là mệnh đề sai nên mệnh đề P \Rightarrow Q là mệnh đề sai, do đó \overline{P \Rightarrow Q} là mệnh đề đúng.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Xác định phủ định đúng

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng:

    Ta có

    + Mệnh đề  "\forall n\mathbb{\in N}:\ 2n
\geq n" ,  "\forall x\mathbb{\in R}:\ x
< x + 1""\exists x\mathbb{\in R}:\ 3x =
x^{2} + 1"  là những mệnh đề đúng nên mệnh đề phủ định sai

    + Mệnh đề  "\exists x\mathbb{\in Q}:\ x^{2}
= 2"  là mệnh đề sai nên mệnh đề phủ định đúng.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Tìm các giá trị nguyên dương của m

    Cho tập hợp A = (
- 3;mbrackB = \{ x \in
\mathbb{Z} \parallel x \mid \leq 3\}. Giá trị nguyên dương của m để tập hợp \mathbb{Z} \cap (A \setminus  B) có đúng 10 phần tử là:

    Ta có B = \lbrack -
3;3brack.

    Theo giả thiết thì A \smallsetminus B
eq \varnothing nên m >
3A \smallsetminus B =
(3;mbrack.

    Như vậy, để tập hợp \mathbb{Z} \cap (A
\smallsetminus B) có 10 phần tử thì

    \mathbb{Z} \cap (A \smallsetminus B) = \{
4;5;\ldots;13\}

    Do đó m = 13.

  • Câu 4: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho 2 tập hợp khác rỗng A = (m -
1;4\rbrack, B = ( - 2;2m +
2), với m\mathbb{\in R}. Tìm m để A \subset B.

    Với 2 tập hợp khác rỗng A = (m -
1;4\rbrack, B = ( - 2;2m +
2) ta có điều kiện \left\{
\begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2 \\
\end{matrix} \right..

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 2 < m < 5.

    A \subset B \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
m - 1 \geq - 2 \\
2m + 2 > 4 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 1 \\
2m + 2 > 4 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 1 \\
m > 1 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m > 1.

    Kết hợp với điều kiện - 2 < m < 5
\Rightarrow 1 < m < 5.

  • Câu 5: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề "\ \exists x\mathbb{\in R},\
x^{2} = 3" khẳng định rằng:

    Phát biểu mệnh đề như sau: “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3”.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định của P

    Cho mệnh đề P:"\forall x \in Z,{\left( {2x + 1} \right)^2}. Mệnh đề \overline{P} là:

    Đáp án cần tìm là: \exists x \in Z,{\left( {2x + 1} \right)^2} chia hết cho 4

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Tập X = \left\{
x\mathbb{\in R}|2x^{2} - 5x + 3 = 0 ight\} bằng tập nào sau đây?

    Ta có: 2x^{2} - 5x + 3 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{3}{2} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow X = \left\{ 1;\frac{3}{2}
ight\}.

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Định m thỏa mãn phép toán

    Cho 2 tập khác rỗng A = (m - 1;4\rbrack;B
= ( - 2;2m + 2),m\mathbb{\in R}. Tìm m để A \cap B \neq \varnothing

    Đáp án - 1 < m < 5 đúng vì:

    Với 2 tập khác rỗng A, B ta có điều kiện

    \left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 2 < m < 5.

    Để A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow m - 1 < 2m + 2 \Leftrightarrow m > -
3.

    So với kết quả của điều kiện thì - 2 <
m < 5.

  • Câu 9: Vận dụng cao

    Tìm giá trị tham số a thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = (2a + 3;1 + a)B = (a - 3; - 3 - 2a) với a < - \frac{2}{3}. Tìm a để A \cup B là một khoảng?

    a < - \frac{2}{3} nên 2a + 3 < 1 - aa - 3 < - 3 - 2a, tức là A và B luôn là các khoảng.

    Xét các trường hợp sau:

    Nếu a - 3 \leq 2a + 3 < 1 - a \leq - 3
- 2a

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a + 3 \geq a - 3 \\
1 - a \leq - 3 - 2a \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \geq - 6 \\
a \leq - 4 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow - 6 \leq a \leq -
4

    Khi đó A \subset B \Rightarrow A \cup B =
B, đương nhiên là một khoảng.

    Nếu 2a + 3 \leq a - 3 < - 3 - 2a \leq
1 - a

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a + 3 \leq a - 3 \\
1 - a \geq - 3 - 2a \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \leq - 6 \\
a \geq - 4\  \\
\end{matrix} ight.\ (ktm)

    Nếu 2a + 3 \leq a - 3 < 1 - a \leq - 3
- 2a

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a + 3 \leq a - 3 \\
a - 3 < 1 - a \\
1 - a \leq - 3 - 2a \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \leq - 6 \\
a < 2 \\
a \leq - 4 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow a \leq - 6

    Khi đó A \cup B = (2a + 3; - 3 -
2a) là một khoảng.

    Nếu a - 3 \leq 2a + 3 < - 3 - 2a \leq
1 - a

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a - 3 \leq 2a + 3 \\
2a + 3 < - 3 - 2a \\
- 3 - 2a \leq 1 - a \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \geq - 6 \\
a < - 3 \\
2a \geq - 4 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow - 4 \leq a < -
\frac{3}{2}

    Khi đó A \cup B = (a - 3;1 - a) là một khoảng. Vậy các giá trị của a thỏa yêu cầu bài toán là a < - \frac{3}{2}.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Xác định kết quả phép toán tập hợp

    Cho hai tập hợp A = \left( \sqrt{2}; +
\infty \right)B = \left( -
\infty;\frac{\sqrt{5}}{2} \right\rbrack. Khi đó (A \cap B) \cup (B\backslash A)

    Biểu diễn hai tập hợp trên trục số như sau:

    Ta có A \cap B = \varnothing, B\backslash A = \left( -
\infty;\frac{\sqrt{5}}{2} \right) .

    Do đó (A \cap B) \cup (B\backslash A) =
\left( - \infty;\frac{\sqrt{5}}{2} \right)

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Cho A, B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?

    Theo biểu đồ Ven thì phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp A \cap B.

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    “Hai tam giác bằng nhau” là điều kiện đủ.

    “Diện tích bằng nhau” là điều kiện cần.

  • Câu 13: Nhận biết

    Tìm tập rỗng

    Trong các tập hợp sau, tập hợp nào rỗng?

    Xét các đáp án:

    Đáp án A = \left\{ x\mathbb{\in N}\left|
x^{2} - 4 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x = 2\mathbb{\in N} \\
x = - 2\mathbb{\notin N} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow A = \left\{ 2 \right\}.

    Đáp án B = \left\{ x\mathbb{\in R}\left|
x^{2} + 2x + 3 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} + 2x + 3 = 0 (phương trình vô nghiệm) \Rightarrow B =
\varnothing.

    Đáp án C = \left\{ x\mathbb{\in R}\left|
x^{2} - 5 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} - 5 = 0 \Leftrightarrow x = \pm
\sqrt{5}\mathbb{\in R \Rightarrow}C = \left\{ - \sqrt{5};\sqrt{5}
\right\}.

    Đáp án D = \left\{ x\mathbb{\in Q}\left|
x^{2} + x - 12 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} + x - 12 = 0 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x = 3\mathbb{\in Q} \\
x = - 4\mathbb{\in Q} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow D = \left\{ - 4;3
\right\}.

  • Câu 14: Nhận biết

    Chọn mệnh đề không phải mệnh đề toán học

    Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề toán học?

     Đáp án “2x + y = −5” không phải mệnh đề vì nó không có tính đúng hoặc sai. Suy ra nó cũng không phải mệnh đề toán học.

  • Câu 15: Nhận biết

    Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:

    Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:

    (1) Chăm chỉ lên nhé!

    (2) Số 20 chia hết cho 6.

    (3) Số 7 là số nguyên tố.

    (4) Số 3 là một số chẵn.

    Câu (1) là câu cảm thán nên không phải mệnh đề.

    Các câu còn lại là mệnh đề.

    \Rightarrow3 câu là mệnh đề.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Liệt kê các phần tử của tập hợp X =
\left\{ x\mathbb{\in N}\left| 3x - 5 < x
\right.\  \right\}.

    Giải bất phương trình 3x - 5 < x
\Leftrightarrow 2x < 5 \Leftrightarrow x < \frac{5}{2}.

    x là các số tự nhiên nên chọn câu X = \left\{ 0;1;2 \right\}.

  • Câu 17: Nhận biết

    Tìm hiệu của 2 tập hợp

    Cho A = \left\{
0;1;2;3;4 ight\}, B = \left\{
2;3;4;5;6 ight\}. Tập hợp B\backslash A bằng

    Tập hợp B\backslash A gồm những phần tử thuộc B nhưng không thuộc A

    \Rightarrow B\backslash A = \left\{ 5;6
ight\}.

  • Câu 18: Nhận biết

    Tìm khẳng định sai

    Ký hiệu H là tập hợp các học sinh của lớp 10A. T là tập hợp các học sinh nam, G là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A. Khẳng định nào sau đây sai?

    G\backslash T = G nên câu sai là: G\backslash T =
\varnothing.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Chọn phương án đúng

    Cho mệnh đề P:''Nếu a + b < 2 thì một trong hai số ab nhỏ hơn 1’’. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?

    Ta dựa trên lý thuyết: Mệnh đề P
\Rightarrow Q là mệnh đề kéo theo. Khi đó, P là điều kiện đủ để có Q hoặc Q là điều kiện cần để có P. Ta dễ dàng chọn được đáp án đúng.

    Đáp án cần tìm là: “Điều kiện đủ để một trong hai số ab nhỏ hơn 1 là a + b < 2.”.

  • Câu 20: Nhận biết

    Tìm mệnh đề đảo

    Cho mệnh đề: “Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

    Đáp án cần tìm là: “Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong”.

  • Câu 21: Nhận biết

    Xác định mệnh đề phủ định

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

    Thêm từ “không phải” vào trước vị ngữ của mệnh đề.

    Do đó mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề “14 chia hết cho 7”.

  • Câu 22: Thông hiểu

    Tìm giao của ba tập hợp

    Cho A = \lbrack 1;4\rbrack;B = (2;6);C =
(1;2).Tìm A \cap B \cap
C:

    Ta có:

    A = \lbrack 1;4\rbrack;B = (2;6);C =
(1;2)

    \Rightarrow A \cap B = (2;4\rbrack
\Rightarrow A \cap B \cap C = \varnothing.

  • Câu 23: Nhận biết

    Chọn câu đúng

    Cho tập X = \left\{ 1;2;3;4
\right\}. Câu nào sau đây đúng?

    Số tập con của X2^{4} = 16.

  • Câu 24: Thông hiểu

    Phát biểu mệnh đề

    Cho mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình thang cân thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện cần”.

    Đáp án cần tìm là: “Điều kiện cần để tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”

  • Câu 25: Thông hiểu

    Xác định tập hợp

    Tập hợp B=(2;+∞)\cup [-3;8] bằng tập hợp nào sau đây?

     Xác định kết quả tập hợp bằng hình vẽ như sau:

    Xác định tập hợp

    Vậy B=(2;+∞)\cup [-3;8] =[-3;+∞)

  • Câu 26: Thông hiểu

    Phủ định mệnh đề A

    Cho mệnh đề A:\forall x\mathbb{\in R},x^{2} - x + 7 <
0”. Mệnh đề phủ định của A là:

    Phủ định của \forall\exists

    Phủ định của <\geq.

    Vậy mệnh đề phủ định của A là: “\exists x\mathbb{\in R},x^{2} - \ x + 7
\geq 0”.

  • Câu 27: Thông hiểu

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = \lbrack1;3\rbrackB = \lbrack m;m + 1\rbrack. Tìm tất cả giá trị của tham số m để B
\subset A.

    Ta có: B \subset A \Leftrightarrow\left\{ \begin{matrix}m \geq 1 \\m+ 1 \leq 3 \\\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}m \geq 1 \\m \leq 2 \\\end{matrix} \right..

    Vậy 1 \leq
m \leq 2.

  • Câu 28: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của mệnh đề

    Cho mệnh đề chứa biến P(n):``n^{2} - 1 chia hết cho 4” với n là số nguyên. Xét xem các mệnh đề P(5)P(2) đúng hay sai?

    Thay n = 5n = 2 vào P(n) ta được các số 24 \vdots 43 không chia hết cho 4. Vậy P(5) đúng và P(2) sai.

  • Câu 29: Thông hiểu

    Tìm a để mệnh đề đúng

    Cho mệnh đề: \forall x\mathbb{\in
R}; x^{2} - 2 + a > 0, với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng.

    Nhận xét: x^{2} \geq 0\ \ \forall\
x\mathbb{\in R}x^{2} - 2 + a
> 0 \Leftrightarrow x^{2} > 2 - a.

    \forall x\mathbb{\in R}; x^{2} - 2 + a > 0, \Leftrightarrow 2 - a < 0 \Leftrightarrow a
> 2.

  • Câu 30: Nhận biết

    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp

    Cho tập hợp A = {x\mathbb{\in N}\left| x
\right. là ước chung của 36 và 120}. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
36 = 2^{2}.3^{2} \\
120 = 2^{3}.3.5 \\
\end{matrix} \right.. Do đó A =
\left\{ 1;2;3;4;6;12 \right\}.

  • Câu 31: Thông hiểu

    Tìm giao của hai tập hợp

    Cho hai tập A = \left\{ x\mathbb{\in
R}\left| \left( 2x - x^{2} \right)\left( 2x^{2} - 3x - 2 \right) = 0
\right.\  \right\}B = \left\{ n
\in \mathbb{N}^{*}\left| 3 < n^{2} < 30
\right.\  \right\}. Tìm A \cap
B.

    Ta có \left( 2x - x^{2} \right)\left(2x^{2} - 3x - 2 \right) = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}x = 0 \\x = 2 \\x = - \frac{1}{2} \\\end{matrix} \right.\Rightarrow A = \left\{ - \frac{1}{2};0;2\right\}.

    \left\{ \begin{matrix}
n \in \mathbb{N}^{*} \\
3 < n^{2} < 30 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
n \in \mathbb{N}^{*} \\
\sqrt{3} < n < \sqrt{30} \\
\end{matrix} \right.

    \Rightarrow B = \left\{ 2;3;4;5
\right\}.

    Suy ra A \cap B = \left\{ 2
\right\}.

  • Câu 32: Thông hiểu

    Tập X có bao nhiêu tập con?

    Cho tập X =
\left\{ 2,3,4 ight\}. Tập X có bao nhiêu tập hợp con?

    Tập X3 phần tử \Rightarrow số tập con của X bằng: 2^{3}
= 8.

  • Câu 33: Nhận biết

    Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    x = 3 \in (2;3brack nhưng x = 3 otin (2;3) \Rightarrow A sai.

    x = 2 \in \lbrack 2;3brack nhưng x = 2 otin (2;3brack \Rightarrow
C sai.

    x = 3 \in \lbrack 2;3brack nhưng x = 3 otin \lbrack 2;3) \Rightarrow
D sai.

  • Câu 34: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng.

    Đáp án “Nếu x = y thì tx = ty” sai khi t = 0.

    Đáp án “Nếu x > y thì x^{3} > y^{3} » đúng vì x^{3} > y^{3} \Leftrightarrow (x - y)\left(
x^{2} + xy + y^{2} \right) > 0 \Leftrightarrow x > y.

    Đáp án “Nếu số nguyên ncó tổng các chữ số bằng 9thì số nguyên nchia hết cho 3.“ sai ví dụ như n = 114.

    Đáp án “Nếu x > y thì x^{2} > y^{2}” sai khi x = - 2;y = 1.

  • Câu 35: Vận dụng

    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có là đúng?

    + Nếu a + b chia hết cho c thì ab cùng chia hết cho c \Rightarrow Mệnh đề sai. Ví dụ: 2 + 7 chia hết cho 3 nhưng 27 không chia hết cho 3.

    + Nếu 2 tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau \Rightarrow Mệnh đề sai. Ví dụ, 1 tam giác vuông và 1 tam giác đều có diện tích bằng nhau nhưng chúng không bằng nhau.

    + Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 \Rightarrow Mệnh đề đúng.

    + Nếu một số chia hết cho 5 thì số đó tận cùng bằng 0 \Rightarrow Mệnh đề sai. Ví dụ 25 chia hết cho 5 nhưng không tận cùng bằng 0.

    Chọn đáp án: Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.

  • Câu 36: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số vô tỷ?

    Tập hợp chỉ gồm các số vô tỷ là \mathbb{R}\backslash\mathbb{Q}.

  • Câu 37: Nhận biết

    Tìm mệnh đề phủ định

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Vịt là một loài chim”.

    Phủ định của mệnh đề P là mệnh đề “không phải P"

    Chọn đáp án Vịt không phải là một loài chim.

  • Câu 38: Nhận biết

    Tìm số câu là mệnh đề

    Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề?

    a) Huế là một thành phố của Việt Nam.

    b) Sông Hương làm thành phố Huế thêm thơ mộng.

    c) Hãy trả lời câu hỏi này!

    d) 5 + 9 - 24.

    e) 6+ 81= 25.

    f) Bạn có rỗi tối nay không?

    g) x + 2 = 11.

    Theo khái niệm mệnh đề, các câu sau là mệnh đề:

    “Huế là một thành phố của Việt Nam”.

    “Sông Hương làm thành phố Huế thêm thơ mộng”.

    6 + 81 = 25

  • Câu 39: Vận dụng

    Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:

    Cho ba mệnh đề: P: “số 20chia hết cho 5 và chia hết cho 2

    Q: “ Số 35 chia hết cho 9

    R: “ Số 17 là số nguyên tố ”

    Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:

    P đúng, Q sai, R đúng.

    \overline{Q} đúng, R đúng nên \overline{Q} \Rightarrow Rđúng,

    P đúng, \overline{Q} \Rightarrow Rđúng nên P \Leftrightarrow \left( \overline{Q} \Rightarrow
R ight)đúng, \left( \overline{Q}
\Rightarrow R ight) \Rightarrow P đúng.

    R đúng, \overline{Q} đúng nên R \Leftrightarrow \overline{Q}đúng.

    R đúng, P đúng nên R
\Rightarrow P đúng,

    R \Rightarrow P đúng, Q sai nên (R
\Rightarrow P) \Rightarrow Q sai.

    Chọn đáp án (R \Rightarrow P) \Rightarrow
Q.

  • Câu 40: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng nhất

    Cho mệnh đề P: “∆ABC cân tại A ⇔ AB = AC”. Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau?

     Vì AB = AC nên suy ra ∆ABC cân tại A.

    Vì ∆ABC cân tại A nên suy ra AB = AC.

    Do đó đáp án đúng là “∆ABC cân tại A” là điều kiện cần và đủ để “AB = AC”.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 1 Kết nối tri thức Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 1 Kết nối tri thức

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo