Chọn mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
chia hết cho 7 là mệnh đề đúng, ví dụ n = 6.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Chọn mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
chia hết cho 7 là mệnh đề đúng, ví dụ n = 6.
Liệt kê các phần tử của tập hợp
Hãy liệt kê các phần tử của tập ![]()
Ta có:
mà
nên cả hai giá trị đều thỏa mãn.
Khi đó: Liệt kê các phần tử của tập ta được kết quả là
Chọn phương án thích hợp
Kí hiệu
là tập hợp các cầu thủ
trong đội tuyển bóng rổ,
là mệnh đề chứa biến “
cao trên
”. Mệnh đề
khẳng định rằng:
Mệnh đề khẳng định rằng : "Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên
.".
Xác định giao hai tập hợp
Cho tập hợp
. Tập
là tập hợp nào sau đây?
Vì là tập hợp gồm các phần tử vừa thuộc X và vừa thuộc Y
Chọn đáp án đúng
Tập
bằng tập nào sau đây?
Chọn đáp án đúng
Cho tập hợp
và
. Tìm m để B có đúng hai tập con và
.
Để B có đúng hai tập con thì B phải có duy nhất một phần tử, và nên B có một phần tử thuộc A.
Tóm lại ta tìm m để phương trình (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0.
+ Với ta có phương trình:
(không thỏa mãn).
+ Với :
Phương trình (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0 điều kiện cần là:
+) Với ta có phương trình
Phương trình có nghiệm (không thỏa mãn).
+) Với , ta có phương trình
Phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho
là số thực mệnh đề nào sau đây đúng?
Với nhưng
là mệnh đề sai
mệnh đề
sai.
Với nhưng
là mệnh đề sai
mệnh đề
sai.
Với nhưng
là mệnh đề sai
mệnh đề
sai.
Chọn đáp án
Tìm mệnh đề phủ định
Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Vịt là một loài chim”.
Phủ định của mệnh đề P là mệnh đề “không phải P"
Chọn đáp án Vịt không phải là một loài chim.
Chọn phương án đúng
Cho tập hợp
. Tập nào sau đây bằng tập
?
Vì nên đáp án đúng là:
Xác định số phần tử của tập X
Cho tập hợp
Tìm
.
Giải bất phương trình
Mà là các số tự nhiên nên chọn đáp án
.
Kí hiệu các tập hợp số
Người ta thường kí hiệu tập hợp số như thế nào?
Người ta thường kí hiệu các tập hợp số như sau:
Tìm mệnh đề phủ định của A
Cho mệnh đề
: “
”. Mệnh đề phủ định của
là:
Ta thấy mệnh đề : “
”. có tính sai.
Mệnh đề: “” có tính đúng.
Nên mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là mệnh đề : “
”.
Vậy đáp án đúng là.
Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B.
Cho hai mệnh đề A: “∀ x ∈ R:
” và B: “∃ n ∈ Z:
”. Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B.
Với mệnh đề A, thay nên A sai.
Với mệnh đề B, thay nên B đúng.
Tìm m để hai tập khác tập rỗng
Cho hai tập hợp khác rỗng
và
với
. Tìm
để
.
Ta có
Từ (*) và (**) suy ra .
Tìm x để mệnh đề chứa biến là đúng
Với giá trị nào của
mệnh đề chứa biến
là mệnh đề đúng:
Ta có: .
Ta có nên chọn đáp án là
.
Tìm mệnh đề đảo đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
Câu đúng là: “Nếu số nguyên có chữ số tận cùng là
thì số nguyên
chia hết cho 5”.
Xét tính đúng sai của mệnh đề
Cho mệnh đề chứa biến
chia hết cho 4” với
là số nguyên. Xét xem các mệnh đề
và
đúng hay sai?
Thay và
vào
ta được các số
và
không chia hết cho
. Vậy
đúng và
sai.
Liệt kê số phần tử của tập hợp
Liệt kê các phần tử của tập hợp ![]()
Cách 1: Giải phương trình .
Hai nghiệm này đều thuộc .
Cách 2: Nhập vào máy tính sau đó ấn Calc lần lượt các đáp án, đáp án câu nào làm phương trình bằng 0 thì chọn đáp án đó.
Tìm câu không phải mệnh đề
Chọn phát biểu không phải là mệnh đề.
Vì “Hôm nay trời không mưa” là câu không phân biệt được đúng hay sai nên Phương án đó không phải là mệnh đề.
Tìm số học sinh thỏa mãn yêu cầu
Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn và 6 học sinh không chơi môn nào. Số học sinh chỉ chơi 1 môn thể thao là?
Gọi A là tập hợp các học sinh chơi bóng đá
B là tập hợp các học sinh chơi bóng bàn
C là tập hợp các học sinh không chơi môn nào
Khi đó số học sinh chỉ chơi bóng đá là:
Xác định số phần tử nguyên của X
Cho hai tập hợp
,
thỏa mãn
và
. Xác định số phần tử là số nguyên của
.
Do .
Mà .
Suy ra .
Vậy số phần tử nguyên của tập là
.
Tìm câu sai
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Ta có:
Mệnh đề “,
chia hết cho ” đúng với
.
Mệnh đề “Tồn tại số nguyên tố chia hết cho ” đúng với số nguyên tố là
.
Mệnh đề “,
” đúng với
.
Mệnh đề “,
chia hết cho ” sai: Do
nên
đều không chia hết cho
với
.
Tìm mệnh đề phủ định
Phủ định của mệnh đề:
0" là
Phủ định của mệnh đề: 0" là
.
Xác định điều kiện cần và đủ thỏa mãn yêu cầu
Cho số thực
. Điều kiện cần và đủ để
là:
Ta có:
.
Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề P
Cho mệnh đề
. Phát biểu nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề
?
Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:
.
Tìm điều kiện tham số m để A nằm trong B
Cho tập hợp
. Tìm điều kiện của m để
.
Biểu diễn tập hợp trên trục số:

Để thì
Chọn đáp án chính xác
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu
hoặc
: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”.
Đáp án cần tìm là: .
Xác định tập hợp theo yêu cầu
Gọi
là tập hợp các bội số của
trong
. Xác định tập hợp
?
Ta có các tập hợp .
Do đó .
Chọn câu sai
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
Mệnh đề “ chia hết cho 17” đúng, ví dụ với
Mệnh đề “ chia hết cho 4” sai, vì:
Với ta có
chia cho 4 dư 1.
Với ta có
chia cho 4 dư 2.
Mệnh đề “Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 13” đúng, số nguyên tố đó là số
Mệnh đề “” đúng, ví dụ với
Phủ định mệnh đề A
Cho mệnh đề A: "2 là số nguyên tố". Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là
Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là: “2 không phải là số nguyên tố”.
Tìm mệnh đề sai
Cho tập hợp
. Mệnh đề nào sau đây sai?
Ta có .
Xét tính đúng sai của các mệnh đề
Cho các tập hợp
,
,
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
.Đúng||Sai
b)
.Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho các tập hợp
,
,
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
.Đúng||Sai
b)
.Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Ta có:,
,
.
a) Đúng:.
b) Sai:.
c) Sai:.
d) Đúng: .
Chọn đáp án đúng
Tập
bằng tập nào sau đây?
Ta có:
Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:
Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:
(1) Môn toán khó quá!
(2) Bạn có đói không?
(3)
hoặc ![]()
(4) ![]()
Câu (1) là câu cảm thán, câu (2) là câu nghi vấn nên không phải mệnh đề.
Các câu còn lại là mệnh đề.
Có
câu là mệnh đề.
Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng:
Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng:
Mệnh đề chỉ sai khi
đúng,
sai.
là mệnh đề đúng, Luân Đôn là thủ đô của Hà Lan là mệnh đề sai
“
Luân Đôn là thủ đô của Hà Lan” là mệnh đề sai.
là số lẻ là mệnh đề đúng,
chia hết cho
là mệnh đề sai
“
là số lẻ
chia hết cho 2” là mệnh đề sai.
là số chính phương là mệnh đề đúng,
là số nguyên là mệnh đề đúng
“
là số chính phương
là số nguyên” là mệnh đề đúng.
Số chia hết cho
là mệnh đề đúng,
chia hết cho
là mệnh đề sai
“Số
chia hết cho
chia hết cho 9” là mệnh đề sai.
Chọn đáp án là số chính phương
là số nguyên.
Chọn mệnh đề đúng
Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
“Hai tam giác bằng nhau” là điều kiện đủ.
“Diện tích bằng nhau” là điều kiện cần.
Chọn kết quả đúng
Cho hai tập hợp
. Tìm
.
Tập hợp và tập hợp
có chung các phần tử
.
Do đó .
Xác định số câu là mệnh đề
Cho các phát biểu sau đây:
(I): “17 là số nguyên tố”
(II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”
(III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”
(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?
Câu (I) là mệnh đề.
Câu (II) là mệnh đề.
Câu (III) không phải là mệnh đề.
Câu (VI) là mệnh đề.
Chọn mệnh đề đúng
Cho các tập hợp:
là bội số của
.
là bội số của
.
là ước số của
.
là ước số của
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có
Vì và
nên
do đó “
” sai.
Vì và
nên
do đó “
” sai.
Vì nên “
” đúng.
Vì mà
và
nên “
” sai.
Tìm giao của các tập hợp
Cho
Tìm ![]()
Vậy
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: