Chọn đáp án thích hợp
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Đáp án cần tìm là: “Số 24 chia hết cho 6.”.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn đáp án thích hợp
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Đáp án cần tìm là: “Số 24 chia hết cho 6.”.
Tìm phần bù của phép toán
Xác định phần bù của tập hợp
trong
.
Ta có: .
Xác định số tập hợp X
Cho hai tập hợp
và
. Số tập hợp X thỏa mãn
là:
Ta có có 3 phần tử nên số tập con
có
(tập).
Tìm tập hợp tham số m
Cho tập hợp khác rỗng
và
. Tập hợp các giá trị thực của tham số m để ![]()
Để thì điều kiện là:
Vậy thỏa mãn điều kiện.
Chọn đáp án thích hợp
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
+) Theo định nghĩa mệnh đề thì mệnh đề là khẳng định đúng hoặc khẳng định sai.
Đáp án “Tiết trời mùa thu thật dễ chịu!” không phải mệnh đề vì đây là câu cảm xúc không phải là một khẳng định
Đáp án “Số 15 không chia hết cho 2” là mệnh đề vì đây là câu khẳng định
Đáp án “Bạn An có đi học không?” không phải mệnh đề vì nó là câu hỏi.
Đáp án “Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!“ Không phải mệnh đề.
Phát biểu mệnh đề
Mệnh đề
khẳng định rằng:
Mệnh đề khẳng định rằng: có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng
.
Chọn phương án thích hợp
Hai tập hợp nào dưới đây không bằng nhau?
Theo bài ra:
ta có :, suy ra:
nên:
.
Chọn kết quả đúng
Kết quả của
là
Cách 1: Gọi , ta có:
Chọn
.
Cách 2: Biểu diễn hai tập hợp và
trên trục số rồi tìm hợp của hai tập hợp.
Chọn khẳng định đúng
Cho ba tập hợp
và
biết
và
Khẳng định nào sau đây đúng.
Lấy bất kì thuộc
vì
nên
mà
nên
do đó
Lại do
nên
Lấy bất kì thuộc
vì
nên
mà
nên
do đó
Lại do
nên
Vậy
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
Cho tập hợp A = {
là ước chung của 36 và 120}. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
.
Ta có . Do đó
.
Tìm câu sai
Cho
,
,
. Chọn phát biểu sai.
Ta có:
Vậy câu sai là:
Tổng quát hóa mệnh đề phủ định
Mệnh đề nào sau đây phủ định mệnh đề P: ‘’ tích 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 6’’
Mệnh đề P: ‘’ tích 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 6’’.
.
Mệnh đề phủ định là ⋮̸ 6".
Chọn đáp án đúng
Mệnh đề “
” khẳng định rằng:
Mệnh đề “ ” khẳng định rằng “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3”.
Xác định số mệnh đề
Cho các câu sau đây:
(I): “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”.
(II): “
”.
(III): “Mệt quá!”.
(IV): “Chị ơi, mấy giờ rồi?”.
Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
Mệnh đề là một khẳng định có tính đúng hoặc sai, không thể vừa đúng vừa sai.
Do đó, (I), (II) là mệnh đề, (III), (IV) không là mệnh đề.
Liệt kê số phần tử của tập hợp
Hãy liệt kê các phần tử của tập ![]()
Ta có
nên
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Lớp
có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Đúng||Sai
b) Có 22 học sinh thích bóng đá. Đúng||Sai
c) Có 26 học sinh thích cầu lông. Sai||Đúng
d) Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Sai||Đúng
Lớp
có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Đúng||Sai
b) Có 22 học sinh thích bóng đá. Đúng||Sai
c) Có 26 học sinh thích cầu lông. Sai||Đúng
d) Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Sai||Đúng
a) Đúng: Số học sinh thích chơi cả hai môn câu lông và bóng đá: (học sinh).
b) Đúng: Số học sinh thích bóng đá: (học sinh).
c) Sai: Số học sinh thích câu lông: (học sinh).
d) Sai: Số học sinh thích chơi cả hai môn câu lông và bóng đá: (học sinh).
Tìm x để có mệnh đề đúng
Với giá trị thực nào của
mệnh đề chứa biến
là mệnh đề đúng?
Thay vào
ta được
là mệnh đề đúng.
Chọn đáp án đúng
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “
không phải là số hữu tỉ”?
Đáp án cần tìm là:
Tìm mệnh đề đảo đúng
Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?
Nếu một phương trình bậc hai có thì phương trình đó vô nghiệm.
Chọn mệnh đề đúng
Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
“Hai tam giác bằng nhau” là điều kiện đủ.
“Diện tích bằng nhau” là điều kiện cần.
Chọn khẳng định đúng
Cho
Tìm ![]()

Vậy .
Chọn đáp án thích hợp
Cho mệnh đề chứa biến
. Trong đoạn
có bao nhiêu giá trị của
để mệnh đề chứa biến
là mệnh đề đúng?
Số giá trị nguyên để mệnh đề là mệnh đề đúng chính là số nghiệm nguyên của phương trình
+ Nếu thì ta có
.
+ Nếu thì ta có
. Sử dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối, kết hợp với điều kiện, ta có nghiệm của (1) trong trường hợp này:
Phương trình đã cho có tập nghiệm nguyên trên đoạn là
.
Vậy có số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Phát biểu mệnh đề
Mệnh đề
khẳng định rằng:
Phát biểu mệnh đề như sau: “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng ”.
Chọn phương án thích hợp
Cho mệnh đề
. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề
và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:
.
Mệnh đề này là mệnh đề đúng vì đúng
Chọn mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
Mệnh đề đúng là: “”.
Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:
Cho ba mệnh đề:
“số
chia hết cho
và chia hết cho
”
Q: “ Số
chia hết cho
”
R: “ Số
là số nguyên tố ”
Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:
đúng,
sai,
đúng.
đúng,
đúng nên
đúng,
đúng,
đúng nên
đúng,
đúng.
đúng,
đúng nên
đúng.
đúng,
đúng nên
đúng,
đúng,
sai nên
sai.
Chọn đáp án .
Chọn đáp án chính xác nhất
Mệnh đề
chỉ đúng khi nào? (Hãy chọn đáp án chính xác nhất)
Đáp án cần tìm là: “Cả và
đều cùng đúng hoặc cùng sai”.
Phát biểu lại mệnh đề
Cho mệnh đề kéo theo: “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng “ điều kiện cần” hoặc “ điều kiện đủ”.
Phát biểu lại như sau: “Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau”/
Chọn khẳng định đúng
Cho tập hợp
Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng là:
Chọn đáp án đúng
Cho tập hợp
. Tập hợp
bằng
Ta có .
Chọn phương án thích hợp
Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề:
(1): Số 3 là một số chẵn.
(2):
.
(3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt.
(4): ![]()
Mệnh đề là câu (1) và (4).
Định m thỏa mãn phép toán
Cho 2 tập khác rỗng
. Tìm m để ![]()
Đáp án đúng vì:
Với 2 tập khác rỗng A, B ta có điều kiện
.
Để .
So với kết quả của điều kiện thì .
Tìm mệnh đề sai
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Xét mệnh đề . Ta thấy
sai nên mệnh đề này sai.
Tìm câu sai
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Ta có:
Mệnh đề “,
chia hết cho ” đúng với
.
Mệnh đề “Tồn tại số nguyên tố chia hết cho ” đúng với số nguyên tố là
.
Mệnh đề “,
” đúng với
.
Mệnh đề “,
chia hết cho ” sai: Do
nên
đều không chia hết cho
với
.
Tìm số tập X thỏa mãn điều kiện
Cho hai tập hợp
và
Có bao nhiêu tập hợp
thỏa mãn ![]()
Vì nên
Các tập có thể là
Tìm mệnh đề sai
Cho hai tập hợp
là bội của
,
là bội của
. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
Vì là bội của
và
nên
và
nên
,
,
đúng.
Xét đáp án “ và
”:
Vì và
nên
do đó “
và
” sai.
Tìm điều kiện tham số m để A nằm trong B
Cho tập hợp
. Tìm điều kiện của m để
.
Biểu diễn tập hợp trên trục số:

Để thì
Xác định các tập hợp bằng nhau
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào bằng nhau:
=> ;
. Vậy tập hợp
không bằng tập hợp
.
=> . Vậy tập hợp
bằng tập hợp
. Đáp án đúng
=> ;
. Vậy tập hợp
không bằng tập hợp
.
=> ;
. Vậy tập hợp
không bằng tập hợp
.
Xác định mệnh đề sai
Tìm mệnh đề sai.
Chọn . Vậy mệnh đề
sai.
Chọn phương án chính xác
Cho hai tập hợp
. Tập nào sau đây bằng tập
?
Vì gồm các phần tử vừa thuộc
vừa thuộc
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: