Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 1 Kết nối tri thức

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Tìm mệnh đề đúng?

    Ta có (2x + 1)^{2} - 1 = 4x^{2} + 4x + 1
- 1 = 4x(x + 1).

    4 \vdots 4 nên 4x(x + 1) \vdots 4,\ \ \forall x\mathbb{\in
N}.

  • Câu 2: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là

    Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là: “Có ít nhất một động vật không di chuyển”.

  • Câu 3: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng:

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng:

    Ta có: mệnh đề "\exists x\mathbb{\in
Q}:x^{2} = 2" là mệnh đề sai vì x^{2} = 2 \Leftrightarrow x = \pm
\sqrt{2}\mathbb{otin Q} nên không có bất kì giá trị x\mathbb{\in Q} nào thỏa mãn x^{2} = 2. Vì mệnh đề "\exists x\mathbb{\in Q}:x^{2} =
2" là mệnh đề sai nên mệnh đề phủ định của nó là mệnh đề đúng.

    \Rightarrow Chọn đáp án \exists x\mathbb{\in Q}:x^{2} = 2.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}|\ x < 3 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in R}|1 < x \leq 5 \right\}, C = \left\{ x\mathbb{\in R}| - 2 \leq x \leq 4
\right\}. Khi đó (B \cup C)\backslash(A \cap C) bằng

    Ta có:

    A = ( - \infty;\ 3), B = (1;\ 5\rbrack, C = \lbrack - 2;\ 4\rbrack.

    Khi đó:

    (B \cup C)\backslash(A \cap
C)

    = \left\{ (1;\ 5\rbrack \cup \lbrack -
2;\ 4\rbrack \right\}\backslash\left\{ ( - \infty;\ 3) \cap \lbrack -
2;4\rbrack \right\}

    = \lbrack - 2;5\rbrack\backslash\lbrack -
2;\ 3) = \lbrack 3;\ 5\rbrack.

  • Câu 5: Nhận biết

    Xác định mệnh đề đúng

    Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?

    Ta có: \sqrt{9} = 3 nên “\sqrt{9} \geq 3” là một mệnh đề đúng.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảosai?

    Đáp án sai là: “ABCD là hình bình hành thì AB song song với CD”.

  • Câu 7: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng?

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng:

    Ta có: mệnh đề "\exists x\mathbb{\in
Q}:x^{2} = 2" là mệnh đề sai vì x^{2} = 2 \Leftrightarrow x = \pm
\sqrt{2}\mathbb{otin Q} nên không có bất kì giá trị x\mathbb{\in Q} nào thỏa mãn x^{2} = 2. Vì mệnh đề "\exists x\mathbb{\in Q}:x^{2} =
2" là mệnh đề sai nên mệnh đề phủ định của nó là mệnh đề đúng.

    \Rightarrow Chọn đáp án \exists x\mathbb{\in Q}:x^{2} = 2.

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Định tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho 3 tập hợp A = ( - 3; - 1) \cup
(1;2), B = (m; + \infty), C( - \infty;2m). Tìm m để A \cap B \cap C \neq
\varnothing.

    Biểu diễn tập hợp trên trục số

    Ta đi tìm m để A \cap B \cap C =
\varnothing

    - TH1: Nếu 2m \leq m \Leftrightarrow m
\leq 0 thì B \cap C =
\varnothing

    \Rightarrow A \cap B \cap C =
\varnothing

    - TH2: Nếu 2m > m \Leftrightarrow m
> 0

    \Rightarrow A \cap B \cap C =
\varnothing

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
2m \leq - 3 \\
m \geq 2 \\
\left\{ \begin{matrix}
- 1 \leq m \\
2m \leq 1 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m \leq \frac{- 3}{2} \\
m \geq 2 \\
- 1 \leq m \leq \frac{1}{2} \\
\end{matrix} \right.

    m > 0 nên \left\lbrack \begin{matrix}
0 < m \leq \frac{1}{2} \\
m \geq 2 \\
\end{matrix} \right.

    A \cap B \cap C = \varnothing
\Leftrightarrow m \in \left( - \infty;\frac{1}{2} \right\rbrack \cup
\lbrack 2; + \infty)

    \Rightarrow A \cap B \cap C \neq
\varnothing \Leftrightarrow \frac{1}{2} < m < 2

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm hợp của hai tập hợp

    Cho tập hợp D = \left\{ x \in R| - 2 <
x \leq 4 \right\}, E = [-3; 1]. Khi đó D \cup E là:

    Ta có D = \left\{ {x \in R| - 2 < x \leqslant 4} \right\}

    Biểu diễn hai tập hợp D và E trên trục số ta được:

    D \cup E= [-3;4]

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Mệnh đề “\exists x\mathbb{\in R},x^{2} =
3 ” khẳng định rằng:

    Mệnh đề “\exists x\mathbb{\in R},x^{2} =
3 ” khẳng định rằng “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3”.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
N}\left| 2x - 3 < \sqrt{7} \right.\  \right\}. Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con khác rỗng.

    Cách 1: A = \left\{ x\mathbb{\in N}\left|
2x - 3 < \sqrt{7} \right.\  \right\} = \left\{ 0;1;2
\right\}.Liệt kê các tập con của tập A khác rỗng là\left\{ 0 \right\},\left\{ 1 \right\},\left\{ 2
\right\},\left\{ 0;1 \right\},\left\{ 1,2 \right\},\left\{ 0,2
\right\},\left\{ 0,1,2 \right\} do đó chọn B.

    Cách 2: Số tất cả các tập con của tập An phần tử có công thức 2^{n}.Do đó dùng máy tính ấn 2^{3} - 1 = 7 vì yêu cầu khác tập rỗng.

  • Câu 12: Nhận biết

    Tìm mối quan hệ giữa hai tập hợp

    Vùng tô đậm thể hiện mối quan hệ gì giữa 2 tập hợp A, B:

    Tìm mối quan hệ giữa hai tập hợp

    Hình vẽ mô tả các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B

    => Vùng tô đậm thể hiện A\setminus B.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Tìm mệnh đề sai.

    Mệnh đề “Hình thang ABCD nội tiếp đường tròn (O) \Leftrightarrow
ABCD là hình thang cân”; “Tam giác ABC vuông tại C \Leftrightarrow AB^{2} = CA^{2} +
CB^{2}”; “10 chia hết cho 5 \LeftrightarrowHình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc nhau”: Đúng.

    Mệnh đề: “63 chia hết cho 7”: Đúng.

    Mệnh đề: “Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc”: Sai.

    Do đó: “63 chia hết cho 7 \RightarrowHình bình hành có hai đường chéo vuông góc”: Sai.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Có bao nhiêu mệnh đề trong các câu sau?

    Có bao nhiêu mệnh đề trong các câu sau?

    Số nguyên dương là số tự nhiên khác 0.

    Bạn hãy cố gắng, nhất định bạn sẽ thành công.

    Tổng các góc của một tam giác là 180{^\circ}.

    Cố lên, sắp đến nơi rồi!

    Câu “Số nguyên dương là số tự nhiên khác 0.” và “Tổng các góc của một tam giác là 180{^\circ}.” là mệnh đề.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Xét mệnh đề \forall n\mathbb{\in
N} thì n < 2n.

    Chọn n = 0\mathbb{\in N \Rightarrow}2n =
0 \Rightarrow n = 2n

    \Rightarrow \forall n\mathbb{\in
N} thì n < 2n là mệnh đề sai.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng nhất

    Cho mệnh đề P: “∆ABC cân tại A ⇔ AB = AC”. Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau?

     Vì AB = AC nên suy ra ∆ABC cân tại A.

    Vì ∆ABC cân tại A nên suy ra AB = AC.

    Do đó đáp án đúng là “∆ABC cân tại A” là điều kiện cần và đủ để “AB = AC”.

  • Câu 17: Nhận biết

    Liệt kê số phần tử của tập hợp

    Liệt kê các phần tử của tập hợp X =
\left\{ x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 7x + 5 = 0
\right.\  \right\}.

    Cách 1: Giải phương trình 2x^{2} - 7x + 5
= 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{5}{2} \\
\end{matrix} \right..

    Hai nghiệm này đều thuộc \mathbb{R}.

    Cách 2: Nhập vào máy tính 2X^{2} - 7X + 5
= 0 sau đó ấn Calc lần lượt các đáp án, đáp án câu nào làm phương trình bằng 0 thì chọn đáp án đó.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần” để phát biểu định lý “Với mọi số tự nhiên chia hết cho 5thì n^{2} - 1n^{2} + 1 đều không chia hết cho 5

    Với mọi số tự nhiên n, điều kiện cần để nchia hết cho 5 n^{2} -
1n^{2} + 1 đều không chia hết cho 5.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Tìm đáp án sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    "\exists x \in \mathbb{Q},\,x chia hết cho 5" đúng. Ví dụ 5 \in \mathbb{Q} chia hết cho 5.

    \mathbf{"}\mathbf{\forall
x}\mathbb{\in R}\mathbf{:5.}\mathbf{x = x}\mathbf{.5"} đúng vì đó là tính chất giao hoán của phép nhân.

    0" đúng. Ví dụ 1\mathbb{\in R}1^{2} + 1 + 2 = 4 > 0.

    "\exists x\mathbb{\in Z}:2x + 3 =
6" sai. Vì 2x + 3 = 6\Leftrightarrow x = \frac{3}{2} mà \frac{3}{2}\mathbb{\notin Z}.

  • Câu 20: Vận dụng cao

    Tìm các giá trị của tham số m

    Cho tập hợp A =\left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} + x - m = 0 ight\}, B = \left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} - mx + 1 = 0ight\}, (m là tham số thực). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A \cap B
eq \varnothing.

    A \cap B eq \varnothing nên tồn tại a \in A \cap B. Khi đó:

    \left\{ \begin{matrix}
a^{2} + a - m = 0 \\
a^{2} - ma + 1 = 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow (1 + m)a - (1 + m) =
0

    \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = - 1 \\
a = 1 \\
\end{matrix} ight.

    Nếu m = - 1 thử lại thấy B eq \varnothing nên không thỏa mãn.

    Nếu a = 1 thay vào tập A tìm được m
= 2. Thử lại khi m = 2 thấy A \cap B = \left\{ 1
ight\}.

    Vậy m = 2.

  • Câu 21: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Lớp 10\ A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Đúng||Sai

    b) Có 22 học sinh thích bóng đá. Đúng||Sai

    c) Có 26 học sinh thích cầu lông. Sai||Đúng

    d) Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Lớp 10\ A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Đúng||Sai

    b) Có 22 học sinh thích bóng đá. Đúng||Sai

    c) Có 26 học sinh thích cầu lông. Sai||Đúng

    d) Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Sai||Đúng

    a) Đúng: Số học sinh thích chơi cả hai môn câu lông và bóng đá: 40 - (18 + 13) = 9 (học sinh).

    b) Đúng: Số học sinh thích bóng đá: 13 +
9 = 22 (học sinh).

    c) Sai: Số học sinh thích câu lông: 18 +
9 = 27 (học sinh).

    d) Sai: Số học sinh thích chơi cả hai môn câu lông và bóng đá: 40 - (18 + 13) = 9 (học sinh).

  • Câu 22: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho các tập hợp M = \lbrack - 3;\ \
6\rbrackN = ( - \infty;\ \  -
2) \cup (3;\ \  + \infty). Khi đó M
\cap N

    Biểu diễn trục số:

    M = \lbrack - 3;\ \ 6\rbrackN = ( - \infty;\ \  - 2) \cup (3;\ \  +
\infty).

    Khi đó: M \cap N = \lbrack - 3;\ \  - 2)
\cup (3;\ \ 6\rbrack.

  • Câu 23: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Cho A = \left\{
x\mathbb{\in R}:x^{2} - 7x + 6 = 0 ight\}B = \left\{ x\mathbb{\in R}:|x| < 4
ight\}. Khi đó:

    Ta có: x^{2} - 7x + 6 = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 6 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow A = \left\{ 1;6
ight\}.

    |x| < 4 \Rightarrow - 4 < x < 4
\Rightarrow B = ( - 4;4).

    Ta có: A\backslash B = \left\{ 6 ight\}
\subset A.

  • Câu 24: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Cho hai tập hợp khác rỗng A = (m - 1\ ;\
4\rbrackB = ( - 2\ ;\ 2m +
2), m\mathbb{\in R}. Tìm tất cả các giá trị của m để A \cap B \neq \varnothing.

    Điều kiện để hai tập A = (m - 1\ ;\
4\rbrackB = ( - 2\ ;\ 2m +
2) khác tập rỗng là

    \left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2 \\
\end{matrix} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2 \\
\end{matrix} \right. \Leftrightarrow - 2 < m < 5 (*).

    Khi đó A \cap B \neq \varnothing \Leftrightarrow m - 1 < 2m + 2 \Leftrightarrow m > - 3

  • Câu 25: Thông hiểu

    Xác định giao của hai tập hợp

    Cho hai tập hợp A = \left\{ - 7;0;5;7
\right\},B = \left\{ - 3;5;7;13 \right\} khi đó tập A \cap B

    Ta tìm phần chung của cả hai tập hợp. Khi đó đáp án là: A \cap B = \left\{ 5;7 \right\}

  • Câu 26: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    “Hai tam giác bằng nhau” là điều kiện đủ.

    “Diện tích bằng nhau” là điều kiện cần.

  • Câu 27: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in R},\ \
x^{2} = 3" khẳng định rằng:

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in R},\ \
x^{2} = 3" khẳng định rằng: có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

  • Câu 28: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định

    Cho mệnh đề "\forall x \in \mathbb{R},\,{x^2} - x + 7 < 0". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

    Phủ định của mệnh đề \forall x \in \mathbb{R},\,{x^2} - x + 7 < 0 là mệnh đề  \exists x\mathbb{\in R},\ \ x^{2} - x
+ 7 \geq 0 .

  • Câu 29: Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

    Cho biết x là một phần tử của tập hợp A, xét các mệnh đề sau:

    (I) x \in A.

    (II) \left\{ x ight\} \in
A.

    (III) x \subset A.

    (IV) \left\{ x ight\} \subset
A.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng:

    I đúng.

    II sai vì không có khái niệm tập hợp này thuộc tập hợp kia.

    III sai vì 1 phần tử thì không thể là con của 1 tập hợp.

    IV đúng.

  • Câu 30: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tập X = \left\{
x\mathbb{\in Q}|\left( x^{2} - 2 ight)\left( x^{2} - x - 6 ight) = 0
ight\}bằng tập nào sau đây?

    \left(
\mathbf{x}^{\mathbf{2}}\mathbf{-}\mathbf{2} ight)\left(
\mathbf{x}^{\mathbf{2}}\mathbf{- x -}\mathbf{6}
ight)\mathbf{=}\mathbf{0}\mathbf{\Leftrightarrow}\left\lbrack
\begin{matrix}
\mathbf{x = \pm}\sqrt{\mathbf{2}}\mathbb{otin Q} \\
\mathbf{x =}\mathbf{3}\mathbb{\in Q} \\
\mathbf{x = -}\mathbf{2}\mathbb{\in Q} \\
\end{matrix} ight.\ \mathbf{\Rightarrow X =}\left\{
\mathbf{3;}\mathbf{-}\mathbf{2} ight\}\mathbf{.}

  • Câu 31: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\sqrt{2} không phải là số hữu tỉ”?

    Đáp án cần tìm là: \sqrt{2}\mathbb{\notin
Q}.

  • Câu 32: Nhận biết

    Liệt kê các phần tử của tập hợp

    Hãy liệt kê các phần tử của tập X =
\left\{ x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 5x + 3 = 0
\right.\  \right\}.

    Ta có:

    2x^{2} - 5x + 3 = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{3}{2} \\
\end{matrix} \right.x\mathbb{\in R} nên cả hai giá trị đều thỏa mãn.

    Khi đó: Liệt kê các phần tử của tập X = \left\{
x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 5x + 3 = 0 \right.\  \right\} ta được kết quả là X = \left\{ 1;\frac{3}{2}
\right\}.

  • Câu 33: Nhận biết

    Chọn mệnh đề có mệnh đề đảo đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo ĐÚNG?

     Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 có mệnh đề đảo là Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. Đây là mệnh đề đảo đúng.

  • Câu 34: Nhận biết

    Chọn đáp án chính xác nhất

    Mệnh đề P \Leftrightarrow Q chỉ đúng khi nào? (Hãy chọn đáp án chính xác nhất)

    Đáp án cần tìm là: “Cả P Q đều cùng đúng hoặc cùng sai”.

  • Câu 35: Nhận biết

    Tìm tập hợp thỏa mãn

    Cho A = \left\{
0;1;2;3;4 ight\}, B = \left\{
2;3;4;5;6 ight\}. Tập hợp (A\backslash B \cap B) bằng

    Tập hợp A\backslash B gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

    \Rightarrow A\backslash B \cap B =
\varnothing.

  • Câu 36: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 =
10” là mệnh đề:

    Phủ định của =\neq .

  • Câu 37: Thông hiểu

    Tìm số tập X thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 0;2
\right\}B = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\}. Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn A
\cup X = B.

    A \cup X = B nên 1,3,4 \in X.

    Các tập X có thể là \left\{ 1;3;4 \right\},\ \left\{ 1;3;4;0
\right\},\ \left\{ 1;3;4;2 \right\},\ \left\{ 1;3;4;0;2
\right\}.

  • Câu 38: Nhận biết

    Tìm A hợp B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ - 7;0;5;7
\right\},B = \left\{ - 3;5;7;8 \right\} khi đó tập A \cup B

    Ta tìm tất cả các phần tử của cả hai tập hợp.

    Thu được kết quả A \cup B = \left\{ - 7; - 3;0;5;7;8
\right\}.

  • Câu 39: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định

    Cho mệnh đề P: “∀ x ∈ R: |x| ≥ 0” . Phủ định của mệnh đề P là:

     Phủ định của mệnh đề P là: “∃ x ∈ R: |x| < 0”.

  • Câu 40: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Tập X = \left\{
x\mathbb{\in R}|2x^{2} - 5x + 3 = 0 ight\} bằng tập nào sau đây?

    Ta có: 2x^{2} - 5x + 3 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{3}{2} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow X = \left\{ 1;\frac{3}{2}
ight\}.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 1 Kết nối tri thức Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo