Tìm mệnh đề sai
Cho
là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Mệnh đề sai là:
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm mệnh đề sai
Cho
là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Mệnh đề sai là:
Tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M
Cho hai số thực x, y thoả mãn
. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M của biểu thức
.
Từ giả thiết suy ra và
,
chính là khoảng cách giữa
số
và
trên trục số.
nhỏ nhất khi
và
;
lớn nhất khi
và
.
Vậy .
Tìm khẳng định sai
Cho
là mệnh đề đúng. Khẳng định nào sau đây là sai?
Ta có khi và chỉ khi
đúng và
đúng.
Khi đó đúng và
đúng suy ra
đúng
Phương án trả lời là sai.
Chọn khẳng định đúng nhất
Cho mệnh đề P: “∆ABC cân tại A ⇔ AB = AC”. Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau?
Vì AB = AC nên suy ra ∆ABC cân tại A.
Vì ∆ABC cân tại A nên suy ra AB = AC.
Do đó đáp án đúng là “∆ABC cân tại A” là điều kiện cần và đủ để “AB = AC”.
Tìm khẳng định đúng
Cho tập hợp
Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng là:
Xác định mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Với mọi số tự nhiên thì có các trường hợp sau:
chia
dư 1.
chia
dư 2.
chia
dư 2.
Xác định số phần tử của tập hợp
Số phần tử của tập hợp
là:
Vì và
nên
do đó
Vậy có
phần tử.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề
Cho các tập hợp
,
,
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
.Đúng||Sai
b)
.Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho các tập hợp
,
,
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
.Đúng||Sai
b)
.Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Ta có:,
,
.
a) Đúng:.
b) Sai:.
c) Sai:.
d) Đúng: .
Tìm mệnh đề đảo đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
Câu đúng là: “Nếu số nguyên có chữ số tận cùng là
thì số nguyên
chia hết cho 5”.
Chọn đáp án đúng
Cho số thực
. Điều kiện cần và đủ để
là
Ta có:
.
Vì nên giá trị của
cần tìm là
.
Chọn công thức đúng
Nếu A và B là tập hợp hữu hạn thì công thức nào sau đây đúng?
Nếu A và B là tập hợp hữu hạn thì
Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện
Cho hai tập hợp
,
. Tìm m để
.
Biểu diễn tập hợp trên trục số

Ta đi tìm m để
hay
Phát biểu mệnh đề
Mệnh đề
khẳng định rằng:
Mệnh đề khẳng định rằng: “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 5.”
Chọn khẳng định đúng
Cho A là tập hợp các bội của 2, B là tập hợp các bội của 8. Chọn khẳng định đúng:
Số lượng phần tử của tập hợp các bội của 2 nhiều hơn số lượng phần tử tập hợp các bội của 8. Mà đã là bội của 8 thì cũng là bội của 2.
Do đó
Tìm câu không phải mệnh đề
Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề
Ăn phở rất ngon! Không phải là câu khẳng định nên không là mệnh đề.
Tìm một mệnh đề
Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
Phát biểu ở “Mùa thu Hà Nội đẹp quá!”; “Bạn có đi học không?”; “Đề thi môn Toán khó quá1” là câu cảm và câu hỏi nên không là mệnh đề.
Vậy mệnh đề cần tìm là: “Hà Nội là thủ đô của Việt Nam”.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề
Cho các tập hợp
,
,
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
.Đúng||Sai
b)
.Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho các tập hợp
,
,
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
.Đúng||Sai
b)
.Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
a) Đúng: .
b) Sai: .
c) Sai: .
d) Đúng: .
Có bao nhiêu mệnh đề trong các câu sau?
Có bao nhiêu mệnh đề trong các câu sau?
Số nguyên dương là số tự nhiên khác 0.
Bạn hãy cố gắng, nhất định bạn sẽ thành công.
Tổng các góc của một tam giác là ![]()
Cố lên, sắp đến nơi rồi!
Câu “Số nguyên dương là số tự nhiên khác 0.” và “Tổng các góc của một tam giác là ” là mệnh đề.
Chọn đáp án thích hợp
Cho mệnh đề E: ”Nếu số nguyên có chữ số tận cùng bằng
thì chia hết cho
”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề E?
Mệnh đề phản đảo: Mệnh đề tương đương
Vậy đáp án cần tìm là: “Nếu số nguyên không chia hết cho thì không có tận cùng bằng 0”
Tìm mệnh đề
Trong số các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Các câu trong đáp án “Thời tiết hôm nay thật đẹp!”, “Các bạn có làm được bài kiểm tra này không” và “Chúc các bạn đạt điểm như mong đợi!” đều là các câu cảm thán hoặc câu hỏi nên ta loại, chỉ có đáp án “Số chia hết cho
” là câu khẳng định.
Tìm mệnh đề sai
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Xét mệnh đề thì
.
Chọn
thì
là mệnh đề sai.
Chọn đáp án đúng
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu
hoặc
: “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.
Viết lại mệnh đề “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó” bằng cách sử dụng kí hiệu hoặc
như sau:
Tìm mệnh đề sai
Cho hai tập hợp
là bội của
,
là bội của
. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
Vì là bội của
và
nên
và
nên
,
,
đúng.
Xét đáp án “ và
”:
Vì và
nên
do đó “
và
” sai.
Xác định hợp của ba tập hợp
Cho ba tập hợp
khi đó tập
là:
Giải phương trình mà
nên
Giải bất phương trình . Mà
nên chọn
Giải phương trình mà
nên
Giải bất phương trình
Tìm mệnh đề phủ định
Cho mệnh đề
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
Mệnh đề có phủ định lại là
.
Phát biểu mệnh đề
Mệnh đề “
” khẳng định rằng:
Mệnh đề “ ” Khẳng định rằng “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 8”.
Xác định tập hợp C
Xác định tập hợp
Xác định kết quả tập hợp bằng hình vẽ như sau:

Vậy
Viết lại mệnh đề
Câu “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương không dương” là một mệnh đề. Có thể viết lại mệnh đề đó như sau.
Viết lại mệnh đề “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương không dương” như sau: .
Tìm mệnh đề sai
Khi x là số lẻ, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai:
Khi x là số lẻ => “x không chia hết cho 4” là mệnh đề đúng.
Khi x là số lẻ “x không chia hết cho 3” và “x chia hết cho 3” là một khẳng định nhưng không xác định được tính hoặc đúng hoặc sai tùy theo giá trị của x => Không phải mệnh đề.
Khi x là số lẻ “x chia hết cho 2” là mệnh đề sai.
Liệt kê số phần tử của tập hợp
Liệt kê các phần tử của tập hợp ![]()
Cách 1: Giải phương trình .
Hai nghiệm này đều thuộc .
Cách 2: Nhập vào máy tính sau đó ấn Calc lần lượt các đáp án, đáp án câu nào làm phương trình bằng 0 thì chọn đáp án đó.
Xác định giao của hai tập hợp
Cho
,
. Tìm
.
Ta có: .
Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Cho các mệnh đề sau đây:
(I). Nếu tam giác
đều thì tam giác
có
.
(II). Nếu
đều là các số chẵn thì
là một số chẵn.
(III). Nếu tam giác
có tổng hai góc bằng
thì tam giác
là tam giác vuông.
Trong các mệnh đề đảo của (I), (II) và (III), có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Mệnh đề đảo của
(I). Nếu tam giác có
thì tam giác
đều
Mệnh đề sai.
(II). Nếu là một số chẵn thì
đều là các số chẵn
Mệnh đề sai.
(III). Nếu tam giác là tam giác vuông thì tam giác
có tổng hai góc bằng
Mệnh đề đúng.
Có 1 mệnh đề đảo là đúng.
Chọn đáp án thích hợp
Cho mệnh đề chứa biến
. Trong đoạn
có bao nhiêu giá trị của
để mệnh đề chứa biến
là mệnh đề đúng?
Số giá trị nguyên để mệnh đề là mệnh đề đúng chính là số nghiệm nguyên của phương trình
+ Nếu thì ta có
.
+ Nếu thì ta có
. Sử dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối, kết hợp với điều kiện, ta có nghiệm của (1) trong trường hợp này:
Phương trình đã cho có tập nghiệm nguyên trên đoạn là
.
Vậy có số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Xác định các tập hợp bằng nhau
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào bằng nhau:
=> ;
. Vậy tập hợp
không bằng tập hợp
.
=> . Vậy tập hợp
bằng tập hợp
. Đáp án đúng
=> ;
. Vậy tập hợp
không bằng tập hợp
.
=> ;
. Vậy tập hợp
không bằng tập hợp
.
Xác định số phần tử của tập X
Cho tập hợp
Tìm
.
Giải bất phương trình
Mà là các số tự nhiên nên chọn đáp án
.
Tìm mệnh đề đúng
Cho hai đa thức
và
. Xét các tập hợp
,
,
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có:
hay
nên
Mệnh đề nào sau đây sai?
Mệnh đề nào sau đây sai?
Mệnh đề đúng khi
đúng và
đúng.
là tam giác đều
là mệnh đề đúng.
là tam giác đều là mệnh đề sai
“
là tam giác đều
” là mệnh đề sai.
Chọn đáp án là tam giác đều
Xác định số câu là mệnh đề
Cho các phát biểu sau đây:
(I): “17 là số nguyên tố”
(II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”
(III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”
(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?
Câu (I) là mệnh đề.
Câu (II) là mệnh đề.
Câu (III) không phải là mệnh đề.
Câu (VI) là mệnh đề.
Chọn đáp án đúng
Kết quả của phép toán
là
Ta có .
Tìm hiệu của 2 tập hợp
Cho tập hợp
và
Tập hợp
bằng tập nào sau đây?
Tập hợp gồm những phần tử thuộc
nhưng không thuộc
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: