Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 1 Kết nối tri thức

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    Đáp án cần tìm là: “Số 24 chia hết cho 6.”.

  • Câu 2: Nhận biết

    Tìm phần bù của phép toán

    Xác định phần bù của tập hợp ( - \infty\
;\  - 2) trong ( - \infty\ ;\
4).

    Ta có: C_{( - \infty\ ;\ 4)}( - \infty\
;\  - 2) = ( - \infty\ ;\ 4)\backslash( - \infty\ ;\  - 2) = \lbrack -
2\ ;\ 4).

  • Câu 3: Thông hiểu

    Xác định số tập hợp X

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 0;1
\right\}B = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\}. Số tập hợp X thỏa mãn X \subset C_{B}A là:

    Ta có C_{B}A = B\backslash A = \left\{
2;3;4 \right\} có 3 phần tử nên số tập con X2^{3} =
8 (tập).

  • Câu 4: Vận dụng cao

    Tìm tập hợp tham số m

    Cho tập hợp khác rỗng \left\lbrack m - 1;\frac{m + 3}{2}
ightbrackB = ( - \infty -
3) \cup \lbrack 3; + \infty). Tập hợp các giá trị thực của tham số m để A \cap B eq
\varnothing

    Để A \cap B eq \varnothing thì điều kiện là: \left\{ \begin{gathered}
  m - 1 < \dfrac{{m + 3}}{2} \hfill \\
  \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m - 1 <  - 3} \\ 
  {\dfrac{{m + 3}}{2} \geqslant 3} 
\end{array}} ight. \hfill \\ 
\end{gathered}  ight. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m < 5} \\ 
  {\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m <  - 2} \\ 
  {m \geqslant 3} 
\end{array}} ight.} 
\end{array}} ight.

    Vậy m \in ( - \infty; - 2) \cup \lbrack
3;5) thỏa mãn điều kiện.

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    +) Theo định nghĩa mệnh đề thì mệnh đề là khẳng định đúng hoặc khẳng định sai.

    Đáp án “Tiết trời mùa thu thật dễ chịu!” không phải mệnh đề vì đây là câu cảm xúc không phải là một khẳng định

    Đáp án “Số 15 không chia hết cho 2” là mệnh đề vì đây là câu khẳng định

    Đáp án “Bạn An có đi học không?” không phải mệnh đề vì nó là câu hỏi.

    Đáp án “Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!“ Không phải mệnh đề.

  • Câu 6: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in R},\ \
x^{2} = 3" khẳng định rằng:

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in R},\ \
x^{2} = 3" khẳng định rằng: có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Hai tập hợp nào dưới đây không bằng nhau?

    Theo bài ra: A = \left\{ x|x =
\frac{1}{2^{k}},k\mathbb{\in Z},x \geq \frac{1}{8} \right\}

    ta có :\frac{1}{2^{k}} \geq \frac{1}{8}
\Leftrightarrow \frac{1}{2^{k}} \geq \frac{1}{2^{3}} \Leftrightarrow
2^{k} \leq 2^{3} \Leftrightarrow k \leq 3, suy ra: A = \left\{ x|x = \frac{1}{2^{k}},k\mathbb{\in \mathbb{Z}},k \leq 3 \right\}\Leftrightarrow A = \left\{\frac{1}{8};\frac{1}{4};\frac{1}{2};... \right\} nên: A \neq B.

  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Kết quả của \lbrack - 4;1) \cup ( -
2;3\rbrack

    Cách 1: Gọi x \in \lbrack - 4;1) \cup ( -
2;3\rbrack, ta có: \left\lbrack
\begin{matrix}
- 4 \leq x < 1 \\
- 2 < x \leq 3 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 4 \leq x \leq 3 \Rightarrow Chọn\lbrack -
4;3\rbrack.

    Cách 2: Biểu diễn hai tập hợp \lbrack -
4;1)( - 2;3\rbrack trên trục số rồi tìm hợp của hai tập hợp.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Cho ba tập hợp E,FG, biết E
\subset F,\ F \subset GG
\subset E. Khẳng định nào sau đây đúng.

    Lấy x bất kì thuộc F,F
\subset G nên x \in GG \subset E nên x \in E do đó F \subset E. Lại do E \subset F nên E = F.

    Lấy x bất kì thuộc G,G
\subset E nên x \in EE \subset F nên x \in F do đó G \subset F. Lại do F \subset G nên F = G.

    Vậy E = F = G.

  • Câu 10: Nhận biết

    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp

    Cho tập hợp A = {x\mathbb{\in N}\left| x
\right. là ước chung của 36 và 120}. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
36 = 2^{2}.3^{2} \\
120 = 2^{3}.3.5 \\
\end{matrix} \right.. Do đó A =
\left\{ 1;2;3;4;6;12 \right\}.

  • Câu 11: Nhận biết

    Tìm câu sai

    Cho A = ( - \infty;2\rbrack, B = \lbrack 2; + \infty), C = (0;3). Chọn phát biểu sai.

    Ta có: A \cup B\mathbb{= R}

    Vậy câu sai là: A \cup B\mathbb{=
R}\backslash\left\{ 2 \right\}

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tổng quát hóa mệnh đề phủ định

    Mệnh đề nào sau đây phủ định mệnh đề P: ‘’ tích 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 6’’

    Mệnh đề P: ‘’ tích 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 6’’.

    \Leftrightarrow P:''\forall n \in
N,n(n + 1)(n + 2) \vdots 6''.

    Mệnh đề phủ định là \overline{P}:"\exists n \in
N,n(n + 1)(n + 2)⋮̸ 6".

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Mệnh đề “\exists x\mathbb{\in R},x^{2} =
3 ” khẳng định rằng:

    Mệnh đề “\exists x\mathbb{\in R},x^{2} =
3 ” khẳng định rằng “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3”.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Xác định số mệnh đề

    Cho các câu sau đây:

    (I): “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”.

    (II): “\pi^{2} < 9,86”.

    (III): “Mệt quá!”.

    (IV): “Chị ơi, mấy giờ rồi?”.

    Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?

    Mệnh đề là một khẳng định có tính đúng hoặc sai, không thể vừa đúng vừa sai.

    Do đó, (I), (II) là mệnh đề, (III), (IV) không là mệnh đề.

  • Câu 15: Nhận biết

    Liệt kê số phần tử của tập hợp

    Hãy liệt kê các phần tử của tập X =
\left\{ x\mathbb{\in N}\left| (x + 2)\left( 2x^{2} - 5x + 3 \right) = 0
\right.\  \right\}.

    Ta có (x + 2)\left( 2x^{2} - 5x + 3
\right) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = - 2\mathbb{\notin N} \\
x = 1\mathbb{\in N} \\
x = \frac{3}{2}\mathbb{\notin N} \\
\end{matrix} \right. nên X =
\left\{ 1 \right\}.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Lớp 10\ A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Đúng||Sai

    b) Có 22 học sinh thích bóng đá. Đúng||Sai

    c) Có 26 học sinh thích cầu lông. Sai||Đúng

    d) Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Lớp 10\ A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Đúng||Sai

    b) Có 22 học sinh thích bóng đá. Đúng||Sai

    c) Có 26 học sinh thích cầu lông. Sai||Đúng

    d) Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá. Sai||Đúng

    a) Đúng: Số học sinh thích chơi cả hai môn câu lông và bóng đá: 40 - (18 + 13) = 9 (học sinh).

    b) Đúng: Số học sinh thích bóng đá: 13 +
9 = 22 (học sinh).

    c) Sai: Số học sinh thích câu lông: 18 +
9 = 27 (học sinh).

    d) Sai: Số học sinh thích chơi cả hai môn câu lông và bóng đá: 40 - (18 + 13) = 9 (học sinh).

  • Câu 17: Nhận biết

    Tìm x để có mệnh đề đúng

    Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P(x):2x^{2} - 1 < 0 là mệnh đề đúng?

    Thay x = 0 vào P(x) ta được - 1 < 0 là mệnh đề đúng.

  • Câu 18: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\sqrt{2} không phải là số hữu tỉ”?

    Đáp án cần tìm là: \sqrt{2}\mathbb{\notin
Q}.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề đảo đúng

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?

    Nếu một phương trình bậc hai có \Delta
< 0 thì phương trình đó vô nghiệm.

  • Câu 20: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    “Hai tam giác bằng nhau” là điều kiện đủ.

    “Diện tích bằng nhau” là điều kiện cần.

  • Câu 21: Vận dụng

    Chọn khẳng định đúng

    Cho A = \lbrack
1;4brack,B = (2;6),C = (1;2). Tìm A \cap B \cap C.

    Vậy A \cap B \cap C =
\varnothing.

  • Câu 22: Vận dụng

    Chọn đáp án thích hợp

    Cho mệnh đề chứa biến P(x) = \left\{
x\mathbb{\in Z}:\left| x^{2} - 2x - 3 \right| = x^{2} + |2x + 3|
\right\}. Trong đoạn \lbrack -
2020;2021\rbrack có bao nhiêu giá trị của x để mệnh đề chứa biến P(x) là mệnh đề đúng?

    Số giá trị nguyên để mệnh đề P(x) là mệnh đề đúng chính là số nghiệm nguyên của phương trình \left| x^{2} - 2x -
3 \right| = x^{2} + |2x + 3|\ \ (1)

    + Nếu x \geq - \frac{3}{2} thì ta có

    (1) \Leftrightarrow \left| x^{2} - 2x -
3 \right| = x^{2} + 2x + 3

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} - 2x - 3 = x^{2} + 2x + 3 \\
- x^{2} + 2x + 3 = x^{2} + 2x + 3 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - \frac{3}{2} \\
x = 0 \\
\end{matrix} \right..

    + Nếu x < - \frac{3}{2} thì ta có (1) \Leftrightarrow \left| x^{2} - 2x
- 3 \right| = x^{2} - 2x - 3. Sử dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối, kết hợp với điều kiện, ta có nghiệm của (1) trong trường hợp này:

    (1) \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x^{2} - 2x - 3 \geq 0 \\
x < - \frac{3}{2} \\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
x \leq - 1 \\
x \geq 3 \\
\end{matrix} \right.\  \\
x < - \frac{3}{2} \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow x < - \frac{3}{2}

    Phương trình đã cho có tập nghiệm nguyên trên đoạn \lbrack - 2020;2021\rbrackS = \left\{ 0; - 2; - 3;...; - 2020
\right\}.

    Vậy có 2020 số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 23: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề "\ \exists x\mathbb{\in R},\
x^{2} = 3" khẳng định rằng:

    Phát biểu mệnh đề như sau: “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3”.

  • Câu 24: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Cho mệnh đề P:" \exists x\mathbb{\in R},\ x^2 + 2x + 1 < 0''. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là: \overline{P}:''\forall
x\mathbb{\in R},\ x^{2} + 2x + 1 \geq 0''.

    Mệnh đề này là mệnh đề đúng vì x^{2} + 2x
+ 1 = (x + 1)^{2} \geq 0 đúng \forall x\mathbb{\in R}

  • Câu 25: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

    Mệnh đề đúng là: “{x^2} + 1 > 0,\forall x \in \mathbb{R}”.

  • Câu 26: Vận dụng

    Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:

    Cho ba mệnh đề: P: “số 20chia hết cho 5 và chia hết cho 2

    Q: “ Số 35 chia hết cho 9

    R: “ Số 17 là số nguyên tố ”

    Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:

    P đúng, Q sai, R đúng.

    \overline{Q} đúng, R đúng nên \overline{Q} \Rightarrow Rđúng,

    P đúng, \overline{Q} \Rightarrow Rđúng nên P \Leftrightarrow \left( \overline{Q} \Rightarrow
R ight)đúng, \left( \overline{Q}
\Rightarrow R ight) \Rightarrow P đúng.

    R đúng, \overline{Q} đúng nên R \Leftrightarrow \overline{Q}đúng.

    R đúng, P đúng nên R
\Rightarrow P đúng,

    R \Rightarrow P đúng, Q sai nên (R
\Rightarrow P) \Rightarrow Q sai.

    Chọn đáp án (R \Rightarrow P) \Rightarrow
Q.

  • Câu 27: Nhận biết

    Chọn đáp án chính xác nhất

    Mệnh đề P \Leftrightarrow Q chỉ đúng khi nào? (Hãy chọn đáp án chính xác nhất)

    Đáp án cần tìm là: “Cả P Q đều cùng đúng hoặc cùng sai”.

  • Câu 28: Thông hiểu

    Phát biểu lại mệnh đề

    Cho mệnh đề kéo theo: “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng “ điều kiện cần” hoặc “ điều kiện đủ”.

    Phát biểu lại như sau: “Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau”/

  • Câu 29: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho tập hợp X = \left\{ 2021 \right\}
\cap \lbrack 2021; + \infty). Khẳng định nào sau đây đúng?

    Đáp án đúng là: X = \left\{ 2021
\right\}

  • Câu 30: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho tập hợp A = \left\lbrack - \sqrt{3};\
\sqrt{5} \right). Tập hợp C_{\mathbb{R}}A bằng

    Ta có C_{\mathbb{R}}A\mathbb{=
R}\backslash A = \left( - \infty;\  - \sqrt{3} \right) \cup \left\lbrack
\sqrt{5};\  + \infty \right).

  • Câu 31: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề:

    (1): Số 3 là một số chẵn.

    (2): 2x + 1 = 3.

    (3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt.

    (4): 1 < 3 \Rightarrow 4 <
2

    Mệnh đề là câu (1) và (4).

  • Câu 32: Vận dụng cao

    Định m thỏa mãn phép toán

    Cho 2 tập khác rỗng A = (m - 1;4\rbrack;B
= ( - 2;2m + 2),m\mathbb{\in R}. Tìm m để A \cap B \neq \varnothing

    Đáp án - 1 < m < 5 đúng vì:

    Với 2 tập khác rỗng A, B ta có điều kiện

    \left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 2 < m < 5.

    Để A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow m - 1 < 2m + 2 \Leftrightarrow m > -
3.

    So với kết quả của điều kiện thì - 2 <
m < 5.

  • Câu 33: Nhận biết

    Tìm mệnh đề sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

     Xét mệnh đề −π < −2 ⇔ π^{2} < 4. Ta thấy π^{2} < 4 sai nên mệnh đề này sai.

  • Câu 34: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Ta có:

    Mệnh đề “\exists n\mathbb{\in
N}, n^{2} + 11n + 2 chia hết cho 11” đúng với n = 3.

    Mệnh đề “Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5” đúng với số nguyên tố là 5.

    Mệnh đề “\exists n\mathbb{\in
Z}, 2n^{2} - 8 = 0” đúng với n = \pm 2.

    Mệnh đề “\exists n\mathbb{\in
N}, n^{2} + 1 chia hết cho 4” sai: Do n \in N nên \left\lbrack \begin{matrix}
n = 2k \\
n = 2k + 1 \\
\end{matrix} \right.\ (k \in N) \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
n^{2} + 1 = 4k^{2} + 1 \\
n^{2} + 1 = 4k^{2} + 4k + 2 \\
\end{matrix} \right. đều không chia hết cho 4 với\forall
k \in N.

  • Câu 35: Thông hiểu

    Tìm số tập X thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 0;2
\right\}B = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\}. Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn A
\cup X = B.

    A \cup X = B nên 1,3,4 \in X.

    Các tập X có thể là \left\{ 1;3;4 \right\},\ \left\{ 1;3;4;0
\right\},\ \left\{ 1;3;4;2 \right\},\ \left\{ 1;3;4;0;2
\right\}.

  • Câu 36: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Cho hai tập hợp X = \{ n\mathbb{\in
N}\left| n \right. là bội của 4\
\ và\ \ 6\}, Y = \{ n\mathbb{\in
N}\left| n \right. là bội của 12\}. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

    x là bội của 46 nên x \in
\left\{ 0;12;24;... \right\}Y =
\left\{ 0;12;24;... \right\} nên X
\subset Y., Y \subset X., X = Y. đúng.

    Xét đáp án “\exists n:n \in Xn \notin Y.”:

    \exists n:n \in Xn \notin Y nên X ⊄ Y do đó \exists n:n \in Xn \notin Y.” sai.

  • Câu 37: Thông hiểu

    Tìm điều kiện tham số m để A nằm trong B

    Cho tập hợp A = \lbrack m;m +
2\rbrack,B\lbrack - 1;2\rbrack. Tìm điều kiện của m để A \subset B.

    Biểu diễn tập hợp trên trục số:

    Để A \subset B thì - 1 \leq m < m + 2 \leq 2

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 1 \\
m + 2 \leq 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 1 \\
m \leq 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 1 \leq m \leq 0

  • Câu 38: Thông hiểu

    Xác định các tập hợp bằng nhau

    Trong các tập hợp sau, tập hợp nào bằng nhau:

    • A = \left \{ {0; 2; 4; 6; 8} ight \}, B = {x| x ∈ \mathbb{ℕ}, x chia hết cho 2 và x < 12}

    => A = \left \{ {0; 2; 4; 6; 8} ight \}; B = \left \{ {0; 2; 4; 6; 8; 10} ight \}. Vậy tập hợp A không bằng tập hợp B.

    • A = {x| x ∈ \mathbb{ℕ}, x ⋮ 22< x < 6}, B = {x| x ∈ \mathbb{ℕ}, x chia hết cho 4 và 1 < x < 5}

    => A = \left \{ {4} ight \} ; B = \left \{ {4} ight \}. Vậy tập hợp A bằng tập hợp B. Đáp án đúng

    • A = \left \{ {2; 4; 6; 8} ight \}, B = {x| x ∈ \mathbb{ℕ}, x chia hết cho 2 và x < 10}

    => A = \left \{ {2; 4; 6; 8} ight \}; B =\left \{  {0; 2; 4; 6; 8} ight \}. Vậy tập hợp A không bằng tập hợp B.

    • A = {x| x ∈ \mathbb{ℕ}, x chia hết cho 3 và x < 12}, B = {x| x ∈ \mathbb{ℕ}, x chia hết cho 4 và x < 12}

    => A = \left \{{0; 3; 6; 9} ight \}; B =\left \{  {0; 4; 8} ight \}. Vậy tập hợp A không bằng tập hợp B.

  • Câu 39: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề sai

    Tìm mệnh đề sai.

    Chọn x = \frac{1}{2} \Rightarrow x^{2}
< x. Vậy mệnh đề "\forall
x;x^{2} \geq x" sai.

  • Câu 40: Nhận biết

    Chọn phương án chính xác

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 1;2;3;4;5
\right\};B = \left\{ 1;3;5;7;9 \right\}. Tập nào sau đây bằng tập A \cap B?

    A \cap B gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 1 Kết nối tri thức Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo