Tìm tất cả các giá trị của để hai đường thẳng
và
trùng nhau.
Luyện tập Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách (Trung bình)
Cùng luyện tập bài Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách các em nhé!
- Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
Tìm m thỏa mãn điều kiệnHướng dẫn:
-
Câu 2:
Vận dụng
Tìm phương trình đường phân giác
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
và
. Phương trình đường phân giác góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng
và
là:
Hướng dẫn:Các đường phân giác của các góc tạo bởi
và
là:
Gọi
Gọi
là hình chiếu của
lên
Ta có:
suy ra
Suy ra
là đường phân giác góc tù, suy ra đường phân giác góc nhọn là
.
-
Câu 3:
Vận dụng
Tìm đường thẳng là phân giác của góc
Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi đường thẳng
và trục hoành.
Hướng dẫn:Điểm
thuộc đường phân giác của các góc tạo bởi
khi và chỉ khi
-
Câu 4:
Thông hiểu
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho bốn điểm
,
,
và
. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
.
Hướng dẫn:cắt nhau nhưng không vuông góc.
-
Câu 5:
Thông hiểu
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Với giá trị nào của
thì hai đường thẳng
và
trùng nhau?
Hướng dẫn: -
Câu 6:
Nhận biết
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
.
Hướng dẫn:Chọn
-
Câu 7:
Vận dụng
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
và hai điểm
,
. Tìm
để
cắt đoạn thẳng
.
Hướng dẫn:Đoạn thẳng
cắt
khi và chỉ khi
-
Câu 8:
Thông hiểu
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm tất cả các giá trị của
để hai đường thẳng
và
cắt nhau.
Hướng dẫn:Chọn đáp án này với mọi
.
-
Câu 9:
Vận dụng
Tìm phương trình đường phân giác
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho tam giác
có
,
và
. Phương trình đường phân giác trong của góc
là:
Hướng dẫn:Suy ra các đường phân giác góc
là:
Suy ra đường phân giác trong góc
là
-
Câu 10:
Nhận biết
Tìm đường thẳng song song
Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng
?
Hướng dẫn:Xét đáp án:
Chọn đáp án này.
Để ý rằng một đường thẳng song song với
sẽ có dạng
Do đó kiểm tra chỉ thấy có đáp án
thỏa mãn, các đáp án còn lại không thỏa mãn.
-
Câu 11:
Thông hiểu
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Với giá trị nào của
thì hai đường thẳng
và
song song?
Hướng dẫn:Với
loại
Với
thì
-
Câu 12:
Vận dụng
Tìm điểm thỏa mãn
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho hai điểm
và
. Tìm điểm
thuộc trục tung sao cho diện tích tam giác
bằng
Hướng dẫn:Ta có
-
Câu 13:
Vận dụng
Đường thẳng d cắt cạnh nào của tam giác ABC?
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho tam giác
có
,
và
. Đường thẳng
cắt cạnh nào của tam giác đã cho?
Hướng dẫn:Đặt
không cắt cạnh nào của tam giác
.
-
Câu 14:
Vận dụng
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
và hai điểm
,
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
và
nằm cùng phía đối với
.
Hướng dẫn:Khi đó điều kiện bài toán trở thành
-
Câu 15:
Nhận biết
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
.
Hướng dẫn:Chọn
-
Câu 16:
Nhận biết
Chọn khẳng định đúng
Cho hai đường thẳng
và
.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
Hướng dẫn:Ta có:
Chọn
-
Câu 17:
Vận dụng
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
và hai điểm
,
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
và đoạn thẳng
có điểm chung.
Hướng dẫn:Đoạn thẳng
và
có điểm chung khi và chỉ khi hai điểm
nằm khác phía so với đường thẳng
. Ta có:
-
Câu 18:
Vận dụng
Tìm đường thẳng là phân giác của góc
Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng
và
.
Hướng dẫn:Điểm
thuộc đường phân giác của các góc tạo bởi
khi và chỉ khi
-
Câu 19:
Vận dụng
Tìm phương trình đường phân giác
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho tam giác
có
,
và
. Phương trình đường phân giác ngoài của góc
là:
Hướng dẫn:Suy ra các đường phân giác góc
là:
Suy ra đường phân giác trong góc
là
-
Câu 20:
Thông hiểu
Các cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?
Các cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?
Hướng dẫn:(i)
loại.
(ii)
Chọn đáp án này.
Tương tự, kiểm tra và loại các đáp án còn lại.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (20%):
2/3
-
Thông hiểu (30%):
2/3
-
Vận dụng (50%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0