Tìm mệnh đề sai
Cho hình vuông
tâm
. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
Phương án :
suy ra
nên loại.
Phương án :
và
suy ra
nên loại.
Phương án :
.
nên chọn.
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Kết nối tri thức nha!
Tìm mệnh đề sai
Cho hình vuông
tâm
. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
Phương án :
suy ra
nên loại.
Phương án :
và
suy ra
nên loại.
Phương án :
.
nên chọn.
Tính tọa độ vecto
Trong hệ trục tọa độ
, tọa độ vecto
là:
Ta có:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hình bình hành
có
là trung điểm của
Khẳng định nào sau đây đúng?
Xét các đáp án ta thấy bài toán yêu cần phân tích vectơ theo hai vectơ
và
Vì là hình bình hành nên
Vì
là trung điểm
nên
suy ra
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác đều
có cạnh bằng
,
là trung điểm cạnh
. Vectơ
có độ dài là:
Hình vẽ minh họa:

Ta có: .
Độ dài là .
Chọn đáp án đúng
Có tất cả bao nhiêu tập
thỏa mãn
?
Các tập
thỏa mãn đề bài là:
Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn đẳng thức
Cho hình chữ nhật
và số thực
Tìm tập hợp các điểm
thỏa mãn đẳng thức ![]()
Gọi là tâm của hình chữ nhật
ta có
Do đó
Vì là điểm cố định nên tập hợp các điểm
thỏa mãn đẳng thức
là đường
tròn tâm bán kính
Tính khối lượng trung bình của ba nhóm học sinh
Ba nhóm học sinh gồm 5 người, 10 người và 15 người. Khối lượng trung bình của mỗi nhóm lần lượt là 48 kg, 45kg và 40 kg. Khối lượng trung bình của 3 nhóm học sinh là:
Khối lượng trung bình của 3 nhóm học sinh là:
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác
thoả mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Tìm số nhỏ nhất của tập hợp A
Cho tập hợp A = {
, với
là số thực dương}. Tìm số nhỏ nhất của tập hợp A?
Ta có:
Đẳng thức xảy ra khi .
Vậy số nhỏ nhất là
Tính giá trị biểu thức A
Cho
. Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
.
Tìm số mệnh đề đúng
Cho
là một phần tử của tập hợp
Xét các mệnh đề sau:
(I)
(II)
(III)
(IV) ![]()
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?
Theo bài ra ta có: là một phần tử của tập hợp A khi đó
.
Vậy có 2 mệnh đề đúng.
Xác định dạng tam giác
Tam giác
có ba đường trung tuyến
thỏa mãn
. Khi đó tam giác này là tam giác gì?
Ta có:
Mà:
Tam giác
vuông.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F = ax + by
Cho hệ bất phương trình
có miền nghiệm là miền tứ giác OABC như hình dưới. Giá trị lớn nhất của
là:

Đầu tiên học sinh xác định tọa độ các đỉnh đa giác.
Quan sát hình vẽ ta có:
Tọa độ đỉnh B là tọa độ giao điểm hai đường thẳng và
=> Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình:
Ta phải tìm các giá trị x, y thỏa mãn hệ bất phương trình sao cho F đạt giá trị lớn nhất, nghĩa là tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F trên miền tứ giác OABC.
Tính các giá trị của biểu thức tại các đỉnh của đa giác.
Tại ta có:
Tại ta có:
Tại ta có:
Tại ta có:
F đạt giá trị lớn nhất bằng 162 tại
Xác định số các chữ số chắc của S
Một hình chữ nhật có diện tích là
Số các chữ số chắc của
là:
+ Ta có sai số tuyệt đối bằng chữ số 7 là số không chắc,
Chữ số 5 là số chắc.
+ Chữ số k là số chắc thì tất cả các chữ số đứng bên trái k đều là các chữ số chắc Các chữ số
là các chữ số chắc. Như vậy ta có số các chữ số chắc của
là:
Xác định mệnh đề phủ định của P
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P = “
” là:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P = “ ” là:
“
”.
Tìm mệnh đề sai
Cho hai tập hợp A và B khác rỗng thỏa mãn:
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
Vì gồm các phần tử thuộc B và không thuộc A
Tính độ dài cạnh còn lại của tam giác
Tam giác
có
Độ dài cạnh
bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Chọn phương án đúng
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Tìm giao của hai tập hợp
Cho
,
. Tập
bằng
Ta có:
.
Chọn đáp án đúng
Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?
Đáp án: Độ lệch chuẩn.
Tìm x
Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm BC và N là trung điểm AM. Đường thẳng BN cắt AC tại P. Khi đó
thì giá trị của x là:
Hình vẽ minh họa

Kẻ . Do M là trung điểm BC
=> D là trung điểm CP (1).
Vì , mà N là trung điểm AM
=> P là trung điểm AD (2).
Từ (1), (2) ta suy ra .
=>
Ta có
=>
Ta có: (vì
ngược hướng)
=>
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
, kẻ đường cao
và
. Gọi
là trung điểm của
,
là điểm thỏa mãn
và
. Khi đó độ dài vectơ
bằng bao nhiêu?
Hình vẽ minh họa

Gọi E là điểm đối xứng của B qua A, ta có:
Nên K thuộc đường thẳng a là trung trực của đoạn thẳng CE, mặt khác
Suy ra K là giao điểm của a và đường tròn tâm A bán kính .
Điểm K cần tìm là N hoặc P
Ta có: .
Chọn kết quả đúng
Trong mặt phẳng
cho
. Tích vô hướng của 2 vectơ
là:
Ta có:
, suy ra
.
Tìm điểm thỏa mãn
Điểm
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
Xét hệ . Thay tọa độ
vào hệ:
. Cả 2 bất phương trình đều đúng. Chọn đáp án này.
Tìm số quy tròn của số a
Quy tròn số
đến hàng chục nghìn ta được:
Quy tròn số đến hàng nghìn ta được số quy tròn là
.
Tìm đẳng thức đúng
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
Mối liên hệ hai cung bù nhau.
Tìm điều kiện cần và đủ thỏa mãn yêu cầu
Cho tứ giác
. Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để
?
Ta có:
• là hình bình hành.
• Mặt khác, là hình bình hành
.
Do đó, điều kiện cần và đủ để là
là hình bình hành.
Xác định phương án đúng
Chọn đẳng thức đúng:
Ta có: (quy tắc 3 điểm).
Tính chiều cao của cây
Từ vị trí
người ta quan sát một cây cao (hình vẽ).

Biết
. Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trong tam giác , ta có:
.
Suy ra .
Suy ra .
Áp dụng định lý sin trong tam giác , ta được
Tìm điểm thỏa mãn
Cho hệ bất phương trình
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ nhất và thứ ba sai nên không thỏa mãn.
Với . Bất phương trình thứ ba sai nên không thỏa mãn.
Với . Đúng.
Tìm câu sai
Cho hình thang vuông
có đáy lớn
, đáy nhỏ
, đường cao
;
là trung điểm của
. Câu nào sau đây sai?
Phương án :
nên loại.
Phương án :
suy ra
nên loại.
Phương án :
suy ra
nên loại.
Phương án :
không vuông góc với
suy ra
nên chọn.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong hệ tọa độ
cho hình bình hành
, điểm
thuộc trục hoành. Khẳng định nào sau đây đúng?
Từ giả thiết suy ra cạnh thuộc trục hoành
cạnh
song song với trục hoành nên
. Do đó loại đáp án
có tung độ khác
và đáp án hai điểm
có tung độ khác nhau.
Nếu có hoành độ bằng
: mâu thuẩn với giả thiết
là hình bình hành. Loại đáp án
có hoành độ bằng
Dùng phương pháp loại trừ, ta chọn
Cách 2. Gọi là tâm của hình bình hành
. Suy ra
là trung điểm
là trung điểm
Từ đó suy ra
Tính tích vô hướng
Cho 2 vectơ đơn vị
và
thỏa
. Hãy xác định
.
Ta có: và
.
Suy ra .
Chọn kết luận đúng
Trong mặt phẳng tọa độ
cho
. Cho biết
. Khi đó
Ta có: .
Phát biểu nào sau đây sai
Phát biểu nào sau đây sai?
Phát biểu sai là: "Khoảng tứ phân vị bị ảnh hưởng bởi các giá trị rất lớn hoặc rất bé trong mẫu."
Tìm điều kiện của a và b
Cho đường thẳng
và bất phương trình
. Tìm điều kiện của
và
để mọi điểm thuộc
đều là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Để mọi điểm thuộc đường thẳng đều là nghiệm của bất phương trình thì điều kiện cần là
phải song song với
. Khi đó ta có:
Với ta được
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì điều kiện đủ là đường thẳng là đồ thị của đường thẳng
khi
tịnh tiến xuống dưới theo trục
.
Nghĩa là .
Tìm điều kiện đúng
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm
là trung điểm của đoạn
.
Điểm là trung điểm của đoạn
khi và chỉ khi
và ngược hướng.
Vậy .
Tìm phương sai
Phương sai của dãy số 2; 3; 4; 5; 6; 7 là:
Số trung bình: .
Phương sai: .
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tamgiác
Tam giác với ba cạnh là
có bán kính đường tròn ngoại tiếp là?
Ta có: (Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng
cạnh huyền).
Xác định vectơ đối
Cho hình bình hành
. Các vectơ là vectơ đối của vectơ
là:
Vectơ đối của vectơ là
.
Chọn kết quả chính xác
Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?

Gọi T, L lần lượt là tập hợp các học sinh giỏi Toán và các học sinh giỏi Lý.
Ta có:
: là số học sinh giỏi Toán
: là số học sinh giỏi Lý
: là số học sinh giỏi cả hai môn Toán và Lý
Khi đó số học sinh của lớp là: .
Mà .
Vậy số học sinh của lớp là .
Tìm giả thiết của định lí
Cho định lí “Nếu
thì
”. Giả thiết của định lí này là gì?
Khi mệnh đề là định lí, ta nói:
là giả thiết,
là kết luận của định lí
Từ đó ta suy ra: Giả thiết của định lí là
Tìm điểm không thuộc miền nghiệm
Cho bất phương trình
miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm nào sau đây?
Thay điểm (4; 2) vào bất phương trình, ta được: 14 < 10 (sai). Do đó điểm này không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Tìm số trung vị của mẫu số liệu
Số cam có trong các giỏ được ghi lại như sau:
. Số trung vị của mẫu số liệu là:
Vì cỡ mẫu là số chẵn nên trung vị bằng trung bình cộng của số liệu ở vị trí thứ hai và thứ ba.
=> Số trung vị của mẫu số liệu:
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của bất phương trình
chứa điểm nào sau đây?
Xét điểm Vì
nên miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: