Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức Đề 3

Mô tả thêm:

Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Kết nối tri thức nha!

  • Thời gian làm: 90 phút
  • Số câu hỏi: 45 câu
  • Số điểm tối đa: 45 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Tìm đẳng thức sai

    Đẳng thức nào sau đây sai?

    Giá trị lượng giác của góc đặc biệt ta có:

    \left\{ \begin{matrix}\sin120^{0} = \dfrac{\sqrt{3}}{2} \\\cos30^{0} = \dfrac{\sqrt{3}}{2}\end{matrix} \right.\  \Rightarrow \sin120^{0} + \cos30^{0} =2.\dfrac{\sqrt{3}}{2} = \sqrt{3} \neq 0

    Vậy đẳng thức sai là: sin120^{0} +
cos30^{0} = 0.

  • Câu 2: Vận dụng

    Tìm điểm tại đó F đạt giá trị nhỏ nhất

    Biểu thức F(x;y)
= y - x đạt giá trị nhỏ nhất với điều kiện \left\{ \begin{matrix}
2x - y \geq 2 \\
x - 2y \leq 2 \\
x + y \leq 5 \\
x \geq 0 \\
\end{matrix} ight. tại điểm M có toạ độ là:

    Vẽ các đường thẳng :

    \begin{matrix}
\left( d_{1} ight):y = 2x - 2 \\
\left( d_{2} ight):y = \frac{1}{2}x - 1 \\
\left( d_{3} ight):y = 5 - x \\
\end{matrix}

    Khi đó miền nghiệm của hệ là miền trong của tam giác ABC

    Tọa độ các đỉnh: A\left(
\frac{7}{3};\frac{8}{3} ight); B(4;1);C\left( \frac{2}{3}; - \frac{2}{3}
ight)

    Ta có : F(4;1) = - 3; \ \ F\left( \frac{2}{3}; - \frac{2}{3} ight) =
\frac{- 4}{3} \Rightarrow F_{\min}
= - 3

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Tích vô hướng của hai vecto \overrightarrow{a} = (2; - 5)\overrightarrow{b} = ( - 5;2) là:

    Ta có:

    \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} =
2.( - 5) + ( - 5).2 = - 20

  • Câu 4: Thông hiểu

    Tính chỉ số IQ trung bình

    Tìm chỉ số IQ trung bình của nhóm học sinh. Biết kết quả đo IQ là 60;72;63;63;68;72;90;86;72;80.

    Chỉ số IQ trung bình cần tìm là:

    \overline{x} = \frac{60 + 2.63 + 68 +
3.72 + 80 + 86 + 90}{10} = s72,6

    Vậy chỉ số IQ trung bình của nhóm học sinh là 72,6.

  • Câu 5: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}\backslash 1 \leq |x| \leq 2 \right\};B = ( - \infty;m - 2\rbrack \cup
\lbrack m; + \infty). Tìm tất cả các giá trị của m để A \subset B.

    Biểu diễn tập hợp trên trục số như sau:

    Giải bất phương trình: 1 \leq |x| \leq 2
\Leftrightarrow x \in \lbrack - 2; - 1\rbrack \cup \lbrack
1;2\rbrack

    \Rightarrow A = \lbrack - 2; - 1\rbrack
\cup \lbrack 1;2\rbrack

    Để A \subset B thì: \left\lbrack \begin{matrix}
m - 2 \geq 2 \\
m \leq - 2 \\
\left\{ \begin{matrix}
- 1 \leq m - 2 \\
m \leq 1 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 4 \\
m \leq - 2 \\
m = 1 \\
\end{matrix} \right.

  • Câu 6: Nhận biết

    Tìm bất phương trình thỏa mãn

    Cặp số (1; – 1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

     Thay cặp số (1; – 1) vào bất phương trình x + 3y + 1< 0 ta được: -1 < 0 thỏa mãn. Suy ra cặp số này là nghiệm của bất phương trình.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tính số trung bình của mẫu số liệu

    Hãy tìm số trung bình của mẫu số liệu khi cho bảng tần số dưới đây:

    Giá trị \mathbf{x}_{\mathbf{i}}

    4

    6

    8

    10

    12

    Tần số \mathbf{n}_{\mathbf{i}}

    1

    4

    9

    5

    2

    Số trung bình của mẫu số liệu là:

    \overline{x} = \frac{4.1 + 6.4 + 8.9 +
10.5 + 12.2}{21} \approx 8,29

    Vậy đáp án bằng 8,29

  • Câu 8: Nhận biết

    Tìm câu sai

    Chọn kết quả sai:

    Ta có: \overrightarrow{CA} +
\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CC} = \overrightarrow{0} \neq
\overrightarrow{AB}.

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm tọa độ trung điểm

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; - 3),\ B(4;7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
x_{I} = \frac{2 + 4}{2} = 3 \\
y_{I} = \frac{- 3 + 7}{2} = 2 \\
\end{matrix} ight.\ \overset{}{ightarrow}I(3;2).

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn đẳng thức đúng

    Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có

    Đáp án “\overrightarrow{AC} -
\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CD}”. Sai do \overrightarrow{AC} - \overrightarrow{AD} =
\overrightarrow{DC}.

    Đáp án “\overrightarrow{AC} -
\overrightarrow{BD} = 2\overrightarrow{CD}”. Sai do\ \overrightarrow{AC} - \overrightarrow{BD} =
2\overrightarrow{CD}

    \Leftrightarrow \left(
\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} \right) - \left(
\overrightarrow{AD} - \overrightarrow{AB} \right) = 2\overrightarrow{CD}
\Leftrightarrow 2\overrightarrow{AB} =
2\overrightarrow{CD}.

    Đáp án “\overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AB}”. Sai do \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BC} =
\overrightarrow{AB}

    \Leftrightarrow \overrightarrow{AC} -
\overrightarrow{AB} = - \overrightarrow{BC} \Leftrightarrow
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CB}.

    Đáp án “\overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{BD} = 2\overrightarrow{BC}”. Đúng do:

    \ \overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{BD} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} +
\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD}

    = 2\overrightarrow{BC} + \left(
\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} \right) = 2\overrightarrow{BC}
+ \overrightarrow{0} = 2\overrightarrow{BC}.

  • Câu 11: Nhận biết

    Xác định số quy tròn của số a

    Số quy tròn số 2,718282 với độ chính xác d = 0,01 là:

    Theo bài ra ta có: Độ chính xác 0,001
< d = 0,01 nên ta quy tròn số đến số thập phân thứ nhất.

    Vậy số quy tròn là 2,7.

  • Câu 12: Nhận biết

    Tìm điểm thỏa mãn

    Điểm M(1; -
4) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

    Xét hệ \left\{ \begin{matrix}
2x - y > 3 \\
2x + 5y \leq 12x + 8 \\
\end{matrix} ight.. Thay tọa độ M(1; - 4) vào hệ: \left\{ \begin{matrix}
2.1 - ( - 4) > 3 \\
2.1 + 5.( - 4) \leq 12.1 + 8 \\
\end{matrix} ight. . Cả 2 bất phương trình đều đúng. Chọn đáp án này.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tập X = \left\{
x\mathbb{\in N}|(x + 1)\left( x^{2} - x - 12 ight) = 0
ight\} bằng tập nào sau đây?

    \left( \mathbf{x +}\mathbf{1}
ight)\left( \mathbf{x}^{\mathbf{2}}\mathbf{- x -}\mathbf{12}
ight)\mathbf{=}\mathbf{0}\mathbf{\Leftrightarrow}\left\lbrack
\begin{matrix}
\mathbf{x = -}\mathbf{1}\mathbb{otin N} \\
\mathbf{x = -}\mathbf{3}\mathbb{otin N} \\
\mathbf{x =}\mathbf{4}\mathbb{\in N} \\
\end{matrix} ight.\ \mathbf{\Rightarrow X =}\left\{ \mathbf{4}
ight\}\mathbf{.}

  • Câu 14: Nhận biết

    Tìm khoảng tứ phân vị

    Chiều cao của một số học sinh nữ lớp 9 (đơn vị cm) được cho trong bảng.

    Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này.

    Nhận thấy mẫu đã được sắp xếp theo thứ tự không giảm.

    Số liệu chính giữa là 162 nên Q_{2} =
162.

    Số liệu chính giữa của mẫu 151 152 153 154 155 160 160 là 154 nên Q_{1} = 154.

    Số liệu chính giữa của mẫu 163 165 165 165 166 167 167 là 165 nên Q_{3} = 165.

    Khoảng tứ phân vị \Delta_{Q} = Q_{3} -
Q_{1} = 165 - 154 =
11.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Tìm điểm thỏa mãn

    Miền nghiệm của bất phương trình \left( 1 + \sqrt{3} ight)x - \left( 1 - \sqrt{3}
ight)y \geq 2 chứa điểm nào sau đây?

    Xét điểm A(1\ \ ;\ \  - 1). Vì \left( 1 + \sqrt{3} ight).1 - \left( 1 -
\sqrt{3} ight).( - 1) = 2 \geq 2 nên miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm A(1\ \ ;\ \  -
1).

  • Câu 16: Nhận biết

    Hoàn thành khẳng định

    Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

    Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng có cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.

  • Câu 17: Vận dụng

    Phân tích một vectơ theo hai vectơ khác

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho\overrightarrow{a} = (2;1),\overrightarrow{\ b} =
(3;4),\ \overrightarrow{c} = (7;2). Cho biết \overrightarrow{c} = m.\overrightarrow{a} +
n.\overrightarrow{b}. Khi đó

    Ta có: \overrightarrow{c} =m.\overrightarrow{a} + n.\overrightarrow{b} \Leftrightarrow \left\{\begin{matrix}7 = 2m + 3n \\2 = m + 4n \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}m = \frac{22}{5} \ = - \frac{3}{5} \\\end{matrix} ight..

  • Câu 18: Thông hiểu

    Tính độ lệch chuẩn

    Cho mẫu số liệu: 10 7 8 5 4. Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó.

     Số trung bình: \overline x  = \frac{{10 + 7 + 8 + 5 + 4}}{5} = 6,8.

    Phương sai: {s^2} =\frac{{{{(10 - 6,8)}^2} + {{(7 - 6,8)}^2} + ... + {{(4 - 6,8)}^2}}}{2}= 4,56.

    Độ lệch chuẩn: \sqrt {{s^2}}  \approx 2,14.

  • Câu 19: Nhận biết

    Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp

    Cho \Delta
ABCS = 84,a = 13,b = 14,c =
15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là:

    Ta có: S_{\Delta ABC} = \frac{a.b.c}{4R}
\Leftrightarrow R =
\frac{a.b.c}{4S} = \frac{13.14.15}{4.84} = \frac{65}{8}.

  • Câu 20: Vận dụng cao

    Tìm tất cả giá trị của tham số m

    Tìm tất cả giá trị của tham số m để hệ bất phương trình \left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
x - y \leq 0 \\
y - mx - 2 \leq 0 \\
\end{matrix} ight. có tập nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là một hình tam giác.

    Họ đường thẳng \left( d_{m} ight):y -
mx - 2 = 0 luôn đi qua điểm A(0;2), hay nói cách khác các đường thẳng \left( d_{m} ight) xoay quanh A.

    Mặt khác, ta có 1 - m.0 - 2 \leq
0 đúng với mọi m

    => Miền nghiệm của bất phương trình y
- mx - 2 \leq 0 luôn chứa điểm (0;1).

    Do đó ta có 3 khả năng sau

    Vậy m < 0.

  • Câu 21: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho\overrightarrow{a} =
(2;1),\overrightarrow{\ b} = (3;4),\ \overrightarrow{c} =
(7;2). Cho biết \overrightarrow{c}
= m.\overrightarrow{a} + n.\overrightarrow{b}. Khi đó

    Ta có: \overrightarrow{c} =
m.\overrightarrow{a} + n.\overrightarrow{b} \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
7 = 2m + 3n \\
2 = m + 4n
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m = \frac{22}{5} \\
n = - \frac{3}{5}
\end{matrix} \right..

  • Câu 22: Thông hiểu

    Tìm khẳng định đúng

    Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC. Khẳng định nào sau đây đúng ?

    M là trung điểm của BC nên \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} =
\overrightarrow{0} \Leftrightarrow \overrightarrow{MB} = - \
\overrightarrow{MC}.

  • Câu 23: Vận dụng cao

    Tam giác ABC là tam giác gì

    Tam giác ABC là tam giác gì khi có các góc thỏa mãn biểu thức

    \sin2\widehat{A}.\cos2\widehat{A} +\sin2\widehat{B}.\cos2\widehat{B} + \sin2\widehat{C}.\cos2\widehat{C} =0?

    Ta có:

    \sin2\widehat{A}.\cos2\widehat{A} +\sin2\widehat{B}.\cos2\widehat{B} + \sin2\widehat{C}.\cos2\widehat{C} =0

    \Leftrightarrow2\sin2\widehat{A}.\cos2\widehat{A} + 2\sin2\widehat{B}.\cos2\widehat{B} +\sin2\widehat{C}.\cos2\widehat{C} = 0

    \Leftrightarrow \sin4\widehat{A} +\sin4\widehat{B} + 2\sin2\widehat{C}.\cos2\widehat{C} = 0

    \Leftrightarrow 2\sin2\left( \widehat{A}+ \widehat{B} ight).\cos2\left( \widehat{A} - \widehat{B} ight) +2\sin2\widehat{C}.\cos2\left( \widehat{A} + \widehat{B} ight) =0

    \Leftrightarrow -2\sin2\widehat{C}.\left\lbrack \cos2\left( \widehat{A} - \widehat{B}ight) - \cos2\left( \widehat{A} + \widehat{B} ight) ightbrack =0

    \Leftrightarrow -4\sin2\widehat{C}.\sin2A.\sin2B = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}\sin2\widehat{C} = 0 \\\sin2\widehat{A} = 0 \\\sin2\widehat{B} = 0 \\\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}2\widehat{C} = \pi \\2\widehat{A} = \pi \\2\widehat{A} = \pi \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}\widehat{C} = \dfrac{\pi}{2} \\\widehat{A} = \dfrac{\pi}{2} \\\widehat{A} = \dfrac{\pi}{2} \\\end{matrix} ight.

    Vậy tam giác ABC là tam giác vuông.

  • Câu 24: Nhận biết

    Tìm mốt

    Tìm mốt của mẫu số liệu: 1 3 4 2 0 0 5 6.

    Giá trị 0 xuất hiện nhiều nhất nên mốt của mẫu số liệu trên là 0.

  • Câu 25: Thông hiểu

    Tìm hệ bất phương trình thỏa mãn đề bài

    Phần tô màu trong hình dưới đây biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

    Tìm hệ bất phương trình thỏa mãn đề bài

    Quan sát hình vẽ ta thấy các giá trị của x thuộc miền nghiệm nhỏ hơn 0

    => Các hệ phương trình \left\{\begin{matrix}x-2y+6\leq 0 \\ 2x-3y\geq 0\\ x\geq 0\end{matrix}ight.\left\{\begin{matrix}x-2y+6\geq 0 \\ 2x-3y\leq 0\\ x\geq 0\end{matrix}ight. không thỏa mãn.

    Thay tọa độ điểm M(-3;1) vào biểu thức 2x - 3y ta thấy:

    2.\left( { - 2} ight) - 3.\left( 1 ight) =  - 7 < 0

    Vậy hệ bất phương trình thỏa mãn hình vẽ đã cho là: \left\{\begin{matrix}x-2y+6\geq 0 \\ 2x-3y\leq 0\\ x\leq 0\end{matrix}ight.

  • Câu 26: Thông hiểu

    Tính độ dài của vectơ

    Cho tam giác ABC vuông cân tại AAB =
a. Tính \left| \overrightarrow{AB}
+ \overrightarrow{AC} ight|.

    Gọi M là trung điểm BC\overset{}{ightarrow}AM =
\frac{1}{2}BC.

    Ta có \left| \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} ight| = \left| 2\overrightarrow{AM} ight| = 2AM
= BC = a\sqrt{2}.

  • Câu 27: Thông hiểu

    Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn đẳng thức vectơ

    ChoA(2;\ 5),\ B(1;\ 3),\ C(5;\  -
1). Tìm tọa độ điểm K sao cho \overrightarrow{AK} =
3\overrightarrow{BC} + 2\overrightarrow{CK}?

    Gọi K(x;y) với x,y\mathbb{\in R}.

    Khi đó \overrightarrow{AK} = (x - 2;y -
5), 3\overrightarrow{BC} = (12; -
12), 2\overrightarrow{CK} = (2x -
10;2y + 2).

    Theo yêu cầu bài toán ta có:

    \overrightarrow{AK} =
3\overrightarrow{BC} + 2\overrightarrow{CK} nên \left\{ \begin{matrix}
x - 2 = 12 + 2x - 10 \\
y - 5 = - 12 + 2y + 2
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = - 4 \\
y = 5
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow K( - 4;5).

  • Câu 28: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức

    Giá trị biểu thức S = {\cos ^2}{12^0} + {\cos ^2}{48^0} + {\cos ^2}{1^0} + {\cos ^2}{89^0} bằng:

    Ta có:

    \begin{matrix}  S = {\cos ^2}{12^0} + {\cos ^2}{48^0} + {\cos ^2}{1^0} + {\cos ^2}{89^0} \hfill \\   = {\cos ^2}{12^0} + {\sin ^2}{12^0} + {\cos ^2}{1^0} + {\sin ^2}{1^0} \hfill \\   = 1 + 1 = 2 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 29: Thông hiểu

    Tìm m thỏa mãn điều kiện

    Cho tập hợp B = \left\{ 1;3;m \right\},C
= \left\{ x\mathbb{\in R}\left| \left( x^{2} - 4x + 3 \right) = 0
\right.\  \right\}. Tìm \mathbf{m} để C \subset B

    Giải phương trình x^{2} - 4x + 3 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} \right.x\mathbb{\in R} nên C = \left\{ 1;3 \right\}.

    Để C \subset B thì m=4.

  • Câu 30: Thông hiểu

    Tính độ dài cạnh của tam giác

    Tam giác ABCa = 16,8; \widehat{B} = 56^{0}13'; \widehat{C} = 71^{0}. Cạnh c bằng bao nhiêu?

    Trong tam giác ABC: \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} =
180^{0}

    \Rightarrow \widehat{A} = 180^{0} -
71^{0} - 56^{0}13' = 52^{0}47'.

    Mặt khác \frac{a}{\sin A} = \frac{b}{\sin
B} = \frac{c}{\sin C}

    \Rightarrow \frac{a}{\sin A} =
\frac{c}{\sin C}

    \Rightarrow c = \frac{a.\sin C}{\sin A} =\frac{16,8.sin71^{0}}{\sin52^{0}47'} \simeq 19,9\ .

  • Câu 31: Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

    Cho biết x là một phần tử của tập hợp A, xét các mệnh đề sau:

    (I) x \in A.

    (II) \left\{ x ight\} \in
A.

    (III) x \subset A.

    (IV) \left\{ x ight\} \subset
A.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng:

    I đúng.

    II sai vì không có khái niệm tập hợp này thuộc tập hợp kia.

    III sai vì 1 phần tử thì không thể là con của 1 tập hợp.

    IV đúng.

  • Câu 32: Thông hiểu

    Đẳng thức nào sau đây sai?

    Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Đẳng thức nào sau đây sai?

    Đẳng thức sai là \overrightarrow{OB} =
\overrightarrow{OE}.

  • Câu 33: Vận dụng

    Tính độ cao của ngọn núi so với mặt đất

    Từ hai vị trí AB của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30^{0}, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15^{0}30'. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?

    Từ giả thiết, ta suy ra tam giác ABC\widehat{CAB} = 60^{0},\ \ \widehat{ABC} =
105^{0}30'c = 70. Khi đó \widehat{A} + \widehat{B} +
\widehat{C} = 180^{0} \Leftrightarrow \widehat{C} = 180^{0} - \left(
\widehat{A} + \widehat{B} ight) =
180^{0} - 165^{0}30' = 14^{0}30'.

    Theo định lí sin, ta có \frac{b}{\sin B}
= \frac{c}{\sin C} hay \frac{b}{sin105^{0}30'} =
\frac{70}{sin14^{0}30'}

    Do đó AC = b =
\frac{70.sin105^{0}30'}{sin14^{0}30'} \approx 269,4m.

    Gọi CH là khoảng cách từ C đến mặt đất. Tam giác vuông ACH có cạnh CH đối diện với góc 30^{0} nên

    CH = \frac{AC}{2} = \frac{269,4}{2} =
134,7\ m. Vậy ngọn núi cao khoảng 135m.

  • Câu 34: Nhận biết

    Liệt kê số phần tử của tập hợp

    Liệt kê các phần tử của tập hợp X =
\left\{ x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 7x + 5 = 0
\right.\  \right\}.

    Cách 1: Giải phương trình 2x^{2} - 7x + 5
= 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{5}{2} \\
\end{matrix} \right..

    Hai nghiệm này đều thuộc \mathbb{R}.

    Cách 2: Nhập vào máy tính 2X^{2} - 7X + 5
= 0 sau đó ấn Calc lần lượt các đáp án, đáp án câu nào làm phương trình bằng 0 thì chọn đáp án đó.

  • Câu 35: Thông hiểu

    Biểu diễn vectơ theo hai vectơ đã cho

    Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh ABsao cho MB
= 3MA. Khi đó, biểu diễn \overrightarrow{AM} theo \overrightarrow{AB}\overrightarrow{AC} là:

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có

    \overrightarrow{AM} =
\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BM} = \overrightarrow{AB} +
\frac{3}{4}\overrightarrow{BC}

    = \overrightarrow{AB} + \frac{3}{4}\left(
\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AC} \right) =
\frac{1}{4}\overrightarrow{AB} +
\frac{3}{4}\overrightarrow{AC}.

  • Câu 36: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

    Ta có: x = 2\mathbb {\in Z} thỏa mãn: {2.2^2} - 8 = 0 nên mệnh đề \exists x\mathbb{\in Z},\ \
2x^{2} - 8 = 0 là mệnh đề đúng.

  • Câu 37: Vận dụng cao

    Tìm các giá trị của tham số a

    Tìm các giá trị của a để A \cap
B là đoạn có độ dài bằng 10. Biết A= \left\{ x\in\mathbb{ R}|x \leq 4 ight\} và B = \lbrack a + 1;10), với a là tham số.

    Nếu a + 1 > 4 \Leftrightarrow a >
3 thì A \cap B =
\varnothing, suy ra loại.

    Nếu a + 1 \leq 4 \Leftrightarrow a \leq
3 thì A \cap B = \lbrack a +
1;4brack

    Để A \cap B là một đoạn có độ dài bằng 10 khi và chỉ khi

    4 - (a + 1) = 10 \Leftrightarrow a = -
7

  • Câu 38: Nhận biết

    Chọn đáp án chính xác

    Giá trị của \cos60^{0} +\sin30^{0} bằng bao nhiêu?

    Ta có: cos60^{0} + sin30^{0} =
\frac{1}{2} + \frac{1}{2} = 1.

  • Câu 39: Thông hiểu

    Tính giá trị gần đúng của số đã cho

    Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10chữ số thập phân ta được \sqrt[2018]{2019} = 1.003778358. Giá trị gần đúng của \sqrt[2018]{2019} đến hàng phần nghìn là

    Giá trị gần đúng của \sqrt[2018]{2019} chính xác đến phần nghìn là làm tròn số đến 3 chữ số sau dấu phẩy là 1,004.

  • Câu 40: Vận dụng

    Tìm tập hợp điểm M

    Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn \overrightarrow{MA}.(\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC})=0 là:

    Ta có: \overrightarrow {MB}  + \overrightarrow {MC}  = 2\overrightarrow {MI} (I là trung điểm của BC)

    \begin{matrix}  \overrightarrow {MA} .\left( {\overrightarrow {MB}  + \overrightarrow {MC} } ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \overrightarrow {MA} .\left( {2\overrightarrow {MI} } ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow 2\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MI}  = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MI}  = 0 \hfill \\   \Rightarrow \cos \left( {\overrightarrow {MA} ,\overrightarrow {MI} } ight) = {90^0} \hfill \\   \Leftrightarrow \overrightarrow {MA}  \bot \overrightarrow {MI}  \hfill \\ \end{matrix}

    \Rightarrow \widehat {AMI} = {90^0}

    => Qũy tích điểm M là đường tròn đường kính IA.

  • Câu 41: Nhận biết

    Chọn câu sai

    Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai?

    Mệnh đề \forall
n\mathbb{\in R}:n^{2} > 0” sai khi n = 0.

  • Câu 42: Vận dụng cao

    Tính độ dài vectơ

    Cho hình thang vuông ABCD\widehat{A} = \widehat{D} = 90^{0}. Tính độ dài vectơ \overrightarrow{\alpha} =
\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DB} +
\overrightarrow{DC}, biết AB = AD =
2,CD = 4.

    Hình vẽ minh họa

    Dựng hình bình hành ADBM ta có: \overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DB} =
\overrightarrow{DM}

    Do BM//DA nên BM\bot DC tại H,

    Tứ giác ADBH là hình vuông nên BH =
2, ta cũng tính được MH =
4.

    Dựng hình bình hành DMNC ta có: \overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DB} +
\overrightarrow{DC} = \overrightarrow{DN}.

    Gọi K là hình chiếu vuông góc của N lên DC. Ta chứng minh được HMNK là hình vuông.

    \Rightarrow HK = NK = 4,DK =
6

    Ta có: DN = \sqrt{DK^{2} + KN^{2}} =
2\sqrt{13}

  • Câu 43: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tam giác với ba cạnh là 6;8;10 có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu?

    Ta có: 6^{2} + 8^{2} = 10^{2} \Rightarrow
R = \frac{10}{2} = 5. (Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng \frac{1}{2} cạnh huyền).

  • Câu 44: Thông hiểu

    Tính tích vô hướng hai vecto

    Cho tọa độ ba điểm A(0;3),B(4;0),C( - 2; - 5). Tính \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}?

    Ta có: A(0;3),B(4;0),C( - 2; -
5)

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{AB} = (4; - 3) \\
\overrightarrow{BC} = ( - 6; - 5) \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow
\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC} = 4.( - 6) + ( - 3).( - 5) = -
9

  • Câu 45: Vận dụng cao

    Tính giá trị tham số

    Cho tam giác ABCM là trung điểm của BC. Điểm E xác định 2\overrightarrow{EA} + \overrightarrow{EC} =
\overrightarrow{0}. Đường thẳng d đi qua E song song với AB cắt AM,BC lần lượt tại D;F. Điểm G nằm trên cạnh AB sao cho diện tích các tam giác BFGADE bằng nhau. Biết \overrightarrow{AG} =
\alpha\overrightarrow{AB}. Tính giá trị của \alpha?

    Hình vẽ minh họa:

    Theo định lí Ta – lét ta có:

    \frac{FB}{FC} = \frac{EA}{EC} =
\frac{1}{2} \Rightarrow FC = \frac{2}{3}BC

    \Rightarrow FM = \frac{2}{3}BC - MC =
\frac{2}{3}BC - \frac{1}{2}BC = \frac{1}{6}BC

    \Rightarrow \overrightarrow{FM} =
\frac{1}{4}\overrightarrow{FC}

    Mặt khác \overrightarrow{EC} = -
2\overrightarrow{EA};\overrightarrow{DA} = -
\frac{DA}{DM}.\overrightarrow{DM} mà ba điểm D;E;F thẳng hàng nên theo định lí Menelaus ta được:

    \left( - \frac{DA}{DM}
ight).\frac{1}{4}.( - 2) = 1

    \Rightarrow \frac{DA}{DM} =
2

    Ta có:

    \overrightarrow{AD} =
\frac{2}{3}\overrightarrow{AM} = \frac{2}{3}.\frac{1}{2}\left(
\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} ight) =
\frac{1}{3}\overrightarrow{AB} +
\frac{1}{3}\overrightarrow{AC}

    Chú ý rằng khoảng cách từ F đến AB bằng khoảng cách từ A đến DE nên hai tam giác ADE và BGF có cùng diện tích suy ra BG = DE do đó \overrightarrow{BG} =
\overrightarrow{DE}

    Ta có:

    \overrightarrow{AE} =
\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{DE} =
\frac{1}{3}\overrightarrow{AB} + \frac{1}{3}\overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{BG}

    \overrightarrow{AE} =
\frac{1}{3}\overrightarrow{AC} \Rightarrow \overrightarrow{BG} =
\frac{1}{3}\overrightarrow{BA}

    Hay \overrightarrow{AG} =
\frac{2}{3}\overrightarrow{AB}

    Vậy \alpha = \frac{2}{3}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức Đề 3 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo