Tính độ dài đoạn AM
Tam giác
có
là điểm trên cạnh
sao cho
. Độ dài đoạn
bằng bao nhiêu?
Trong tam giác có
mà
Suy ra là trung điểm
Suy ra: .
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Kết nối tri thức nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính độ dài đoạn AM
Tam giác
có
là điểm trên cạnh
sao cho
. Độ dài đoạn
bằng bao nhiêu?
Trong tam giác có
mà
Suy ra là trung điểm
Suy ra: .
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong hệ tọa độ
cho bốn điểm
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có là hình bình hành.
Tìm mệnh đề đúng
Cho tam giác
, với
là trung điểm
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa

Xét các đáp án:
• Đáp án Ta có
(theo quy tắc ba điểm).
• Đáp án và đáp án
. Ta có
(với điểm
là trung điểm của
).
• Đáp án . Ta có
.
Tính góc giữa hai đường thẳng AM và BN
Cho tam giác
có độ dài
và các cạnh của tam giác thỏa mãn biểu thức:
. Giả sử M và N lần lượt là trung điểm của BC, AC. Tính góc giữa hai đường thẳng AM và BN.
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Ta có:
Trong tam giác AGN ta có
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ nhất sai nên không thỏa mãn.
Với . Đúng.
Tính chỉ số IQ trung bình
Tìm chỉ số IQ trung bình của nhóm học sinh. Biết kết quả đo IQ là
.
Chỉ số IQ trung bình cần tìm là:
Vậy chỉ số IQ trung bình của nhóm học sinh là 72,6.
Chọn đáp án đúng
Miền nghiệm của bất phương trình
được xác định bởi miền nào (nửa mặt phẳng không bị gạch và không kể d) sau đây?
Vẽ đường thẳng -x + y = 2
Vì -x + y < 2 nên tọa độ điểm (0; 0) thỏa mãn là nghiệm của bất phương trình.
Vậy đáp án là:
Tìm tọa độ điểm M
Trong mặt phẳng tọa độ
cho ba điểm
và
Tìm điểm
thuộc trục hoành sao cho ![]()
Vì .
Ta có:
.
Ta có:
.
Chọn đáp án đúng
Trái đất quay một vòng quanh mặt trời là 365 ngày. Kết quả này có độ chính xác là
ngày. Sai số tuyệt đối là:
Sai số tuyệt đối là: .
Xác định vectơ đối
Cho hình bình hành
. Các vectơ là vectơ đối của vectơ
là:
Vectơ đối của vectơ là
.
Tìm điều kiện tham số m để A nằm trong B
Cho tập hợp
. Tìm điều kiện của m để
.
Biểu diễn tập hợp trên trục số:

Để thì
Tìm giá trị m, n thỏa mãn đẳng thức
Gọi
là trọng tâm tam giác
. Đặt
. Hãy tìm
để có ![]()
Ta có
do
Chọn kết quả đúng
Tích vô hướng của hai vecto
và
là:
Ta có:
Xác đinh mốt của bảng số liệu
Một shop bán giày thống kê số lượng giày bán trong vài ngày trong bảng sau:
|
Cỡ giày |
37 |
38 |
39 |
40 |
41 |
42 |
|
Số lượng |
35 |
42 |
50 |
38 |
32 |
48 |
Mốt của bảng số liệu trên là:
Mốt là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng số liệu
Quan sát bảng số liệu đã cho suy ra mốt của bảng số liệu là 39.
Tính độ lớn vectơ
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính ![]()
Hình vẽ minh họa

Ta có:
Tam giác ACD vuông cân tại D ta có:
Tìm tứ phân vị
Số điểm của một vận động viên trong 5 hiệp được ghi lại như sau: 9 8 15 8 20. Tính tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm: 8 8 9 15 20.
Số liệu chính giữa là 9 nên trung vị của mẫu số liệu trên là 9.
Trung vị của mẫu số liệu 8 8 là .
Trung vị của mẫu số liệu 15 20 là .
Vậy .
Tính giá trị biểu thức P
Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Tính ![]()
Ta có:
Tìm tọa độ đỉnh C
Cho tam giác
có trọng tâm là gốc tọa độ
, hai đỉnh
và
có tọa độ là
;
. Tọa độ của đỉnh
là:
Ta có:
.
Chọn đáp án đúng
Cho ba tập hợp
Khi
thì
Vì nên
Lại do nên
hoặc
Vậy hoặc
Chọn công thức đúng
Khoảng biến thiên tứ phân vị
được xác định bởi:
Khoảng biến thiên tứ phân vị được xác định bởi
.
Tìm điều kiện cần và đủ của tham số a
Cho số thực
. Điều kiện cần và đủ để
là:
Ta có:
.
Tìm bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Chọn đáp án vì theo định nghĩa bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có: và
đối nhau.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
và
.
Chọn đáp án đúng
Số quy tròn của số gần đúng
với
là:
Quy tròn đến hàng trăm nên số quy tròn của số gần đúng
là:
.
Tìm điều kiện của a và b
Cho đường thẳng
và bất phương trình
. Tìm điều kiện của
và
để mọi điểm thuộc
đều là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Để mọi điểm thuộc đường thẳng đều là nghiệm của bất phương trình thì điều kiện cần là
phải song song với
. Khi đó ta có:
Với ta được
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì điều kiện đủ là đường thẳng là đồ thị của đường thẳng
khi
tịnh tiến xuống dưới theo trục
.
Nghĩa là .
Chọn đẳng thức chưa chính xác
Đẳng thức nào sau đây là sai?
Ta có: nên đẳng thức chưa chính xác là:
.
Chọn phương án thích hợp
Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề:
(1): Số 3 là một số chẵn.
(2):
.
(3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt.
(4): ![]()
Mệnh đề là câu (1) và (4).
Tìm giá trị lớn nhất
Cho
thoả mãn hệ
Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức ![]()
Trong mặt phẳng tọa độ vẽ các đường thẳng
Khi đó miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng tô màu như hình vẽ.
Xét các đỉnh của miền khép kín tạo bởi hệ là
Ta có
Chọn biểu thức tính độ dài đường trung tuyến tam giác
Độ dài trung tuyến
ứng với cạnh
của
bằng biểu thức nào sau đây?
Ta có:
.
Tìm các giá trị bất thường của mẫu số liệu
Cho mẫu số liệu:
. Có bao nhiêu giá trị bất thường của mẫu số liệu đã cho?
Ta có
Suy ra
Nhận thấy trong mẫu số liệu đã cho không có giá trị nào nhỏ hơn 2 và lớn hơn 10.
Vậy không có giá trị nào bất thường trong mẫu số liệu.
Chọn phương án đúng
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Phát biểu mệnh đề
Mệnh đề “
” khẳng định rằng:
Mệnh đề “ ” Khẳng định rằng “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 8”.
Liệt kê số phần tử của tập hợp
Hãy liệt kê các phần tử của tập ![]()
Ta có
nên
Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Cho
có
, nửa chu vi
. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình bình hành
với G là trọng tâm
, I là trung điểm của BC. Điểm E thuộc cạnh AC được xác định
với a, b tối giản và
.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
Sai||Đúng
b)
Đúng||Sai
c)
Đúng||Sai
d) Ba điểm
thẳng hàng khi
Sai||Đúng
Cho hình bình hành
với G là trọng tâm
, I là trung điểm của BC. Điểm E thuộc cạnh AC được xác định
với a, b tối giản và
.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
Sai||Đúng
b)
Đúng||Sai
c)
Đúng||Sai
d) Ba điểm
thẳng hàng khi
Sai||Đúng
a) Do tứ giác là hình bình hành nên ta có
suy ra mệnh đề a) sai.
b) Theo tính chất hình bình hành nên b) đúng.
c) Do G là trọng tâm suy ra
.
Vậy c) đúng.
d) Ta có
Đặt
Để D, E, I thẳng hàng
Vậy mệnh đề d) sai.
Xác định góc giữa hai vectơ
Cho tam giác đều
có đường cao
. Tính ![]()
Hình vẽ minh họa

Vẽ .
Khi đó (hình vẽ)
.
Chọn khẳng định đúng
Cho hình bình hành ABCD tâm O và điểm M bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có: .
Chọn đáp án đúng
Cho tập
. Tập nào sau đây bằng tập
?
Vì là tập hợp các phần tử thuộc X mà không thuộc Y
Tìm câu sai
Cho ba điểm
phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
Ta có: .
Chọn đẳng thức thích hợp với hình vẽ
Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:

Ta có và
ngược hướng nên
Vậy .
Tính diện tích tam giác ABC
Tam giác
có hai đường trung tuyến
vuông góc với nhau và có
, góc
. Tính diện tích tam giác
.
Vì . (Áp dụng hệ quả đã có trước)
Trong tam giác , ta có
Khi đó .
Xác định hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Các hệ bất phương trình ;
có chứa các bất phương trình bậc hai
=> Các hệ bất phương trình trên không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Đáp án là bất phương trình bậc nhất hai ẩn không phải hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Đáp án có hai bất phương trình đều là các bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Tính tổng các vecto
Cho hình vuông
, dựng các hình vuông
với
là tâm các hình vuông biểu diễn như hình vẽ dưới đây:

Biết các hình vuông nhỏ có kích thước
. Tính độ dài vectơ:
![]()
![]()
![]()
Hình vẽ minh họa
Ta có:
Khi đó tổng vecto cần tính có kết quả là:
Tìm giá trị m thỏa mãn điều kiện
Cho
,
. Tìm
để
.
Ta có:
Do đó thì
; nếu
thì
Ta có:
Do đó
Ta có:
TH1:
TH2: Nếu thì
Tóm lại thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
TH3: Nếu thì
Kết hợp ba trường hợp, vậy thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: