Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 3 Hệ thức lượng trong tam giác

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 3 Hệ thức lượng trong tam giác sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây là sai?

    Điểm cuối của \alpha thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là sai?

    Điểm cuối của \alpha thuộc góc phần tư thứ hai ightarrow \left\{ \begin{matrix}
\sin\alpha < 0 \\
\cos\alpha < 0 \\
\tan\alpha > 0 \\
\cot\alpha > 0 \\
\end{matrix} ight..

  • Câu 2: Nhận biết

    Tính độ dài cạnh a

    Cho \Delta
ABCb = 6,c = 8,\widehat{A} =
60^{0}. Độ dài cạnh a là:

    Ta có: a^{2} = b^{2} + c^{2} - 2bc\cos
A = 36 + 64 - 2.6.8.cos60^{0} =
52

    \Rightarrow a = 2\sqrt{13}.

  • Câu 3: Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Điểm cuối của \alpha thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Điểm cuối của \alpha thuộc góc phần tư thứ hai ightarrow \left\{ \begin{matrix}
\sin\alpha < 0 \\
\cos\alpha > 0 \\
\tan\alpha < 0 \\
\cot\alpha < 0 \\
\end{matrix} ight..

  • Câu 4: Vận dụng

    Chọn phương án đúng

    Cho góc \widehat{xOy} = 30{^\circ}. Gọi AB là hai điểm di động lần lượt trên OxOy sao cho AB
= 1. Khi OB có độ dài lớn nhất thì độ dài của đoạn OA bằng:

    Theo định lí hàm sin, ta có

    \frac{OB}{\sin\widehat{OAB}} =
\frac{AB}{\sin\widehat{AOB}} \Leftrightarrow OB =
\frac{AB}{\sin\widehat{AOB}}.sin\widehat{OAB} = \frac{1}{sin30{^\circ}}.sin\widehat{OAB} =
2sin\widehat{OAB}

    Do đó, độ dài OB lớn nhất khi và chỉ khi \sin\widehat{OAB} = 1
\Leftrightarrow \widehat{OAB} = 90{^\circ}.

    Khi đó OB = 2.

    Tam giác OAB vuông tại A \Rightarrow OA = \sqrt{OB^{2} - AB^{2}} =
\sqrt{2^{2} - 1^{2}} = \sqrt{3}.

  • Câu 5: Nhận biết

    Tìm số đo góc A

    Cho \Delta ABC vuông tại B và có \widehat{C} = 25^{0}. Số đo của góc A là:

    Trong \Delta ABC có:

     \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} =
180^{0}

    \Rightarrow \widehat{A} = 180^{0} -
\widehat{B} - \widehat{C} = 180^{0} - 90^{0} - 25^{0} =
65^{0}.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tính độ dài đoạn AM

    Tam giác ABCa = 6,b = 4\sqrt{2},c = 2. M là điểm trên cạnh BC sao cho BM
= 3 . Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu?

    Trong tam giác ABC a = 6

    \Rightarrow BC = 6BM = 3

    Suy ra M là trung điểm BC.

    Suy ra: AM^{2} = m_{a}^{2} = \frac{b^{2}
+ c^{2}}{2} - \frac{a^{2}}{4} = 9 \Rightarrow AM = 3.

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn công thức đúng

    Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

    Ta có: m_{a}^{2} = \frac{b^{2} +
c^{2}}{2} - \frac{a^{2}}{4} = \frac{2b^{2} + 2c^{2} -
a^{2}}{4}.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tam giác với ba cạnh là 6;8;10 có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu?

    Ta có: 6^{2} + 8^{2} = 10^{2} \Rightarrow
R = \frac{10}{2} = 5. (Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng \frac{1}{2} cạnh huyền).

  • Câu 9: Vận dụng

    Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây

    Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (hình vẽ).

    Biết AH = 4m,HB = 20m,\widehat{BAC} =
45^{0}.

    Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?

    Trong tam giác AHB, ta có \tan\widehat{ABH} = \frac{AH}{BH} = \frac{4}{20} =
\frac{1}{5} \overset{}{ightarrow}\widehat{ABH} \approx
11^{0}19'.

    Suy ra \widehat{ABC} = 90^{0} -
\widehat{ABH} = 78^{0}41'.

    Suy ra \widehat{ACB} = 180^{0} - \left(
\widehat{BAC} + \widehat{ABC} ight) = 56^{0}19'.

    Áp dụng định lý sin trong tam giác ABC, ta được \frac{AB}{\sin\widehat{ACB}} =
\frac{CB}{\sin\widehat{BAC}} \overset{}{ightarrow}CB =
\frac{AB.sin\widehat{BAC}}{\sin\widehat{ACB}} \approx 17m.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức

    Cho biết \sin\alpha + \cos\alpha =
a. Giá trị của \sin\alpha.cos\alpha bằng bao nhiêu?

    Ta có:

    a^{2} = \left( \sin\alpha + \cos\alpha
\right)^{2} = 1 + 2sin\alpha\cos\alpha

    \Rightarrow \sin\alpha\cos\alpha =
\frac{a^{2} - 1}{2}.

  • Câu 11: Nhận biết

    Tính độ dài cạnh còn lại của tam giác

    Tam giác ABCa = 8,c = 3,\widehat{B} = 60^{0}. Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?

    Ta có:

    b^{2} = a^{2} + c^{2} - 2ac\cos
B

    = 8^{2} + 3^{2} - 2.8.3.\cos60^{0} = 49\Rightarrow b = 7.

  • Câu 12: Nhận biết

    Hãy chọn kết quả đúng

    Điểm cuối của \alpha thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

    Điểm cuối của \alpha thuộc góc phần tư thứ nhất ightarrow \left\{
\begin{matrix}
\sin\alpha > 0 \\
\cos\alpha > 0 \\
\tan\alpha > 0 \\
\cot\alpha > 0 \\
\end{matrix} ight..

  • Câu 13: Vận dụng

    Tính giá trị của biểu thức

    Cho \cot\alpha =
- 3\sqrt{2} với \ \frac{\pi}{2}
< \alpha < \pi. Khi đó giá trị \tan\frac{\alpha}{2} +
\cot\frac{\alpha}{2} bằng:

    \frac{1}{sin^{2}\alpha} = 1 +
cot^{2}\alpha = 1 + 18 = 19

    ightarrow sin^{2}\alpha = \frac{1}{19}
ightarrow \sin\alpha = \pm \frac{1}{\sqrt{19}}

    \frac{\pi}{2} < \alpha < \pi
\Rightarrow \sin\alpha > 0 \Rightarrow \sin\alpha =
\frac{1}{\sqrt{19}}

    Suy ra \tan\frac{\alpha}{2} +
\cot\frac{\alpha}{2} = \frac{sin^{2}\frac{\alpha}{2} +
cos^{2}\frac{\alpha}{2}}{\sin\frac{\alpha}{2}\cos\frac{\alpha}{2}} = \frac{2}{\sin\alpha} =
2\sqrt{19}.

  • Câu 14: Nhận biết

    Chọn đẳng thức đúng

    Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Lý thuyết “cung hơn kém 180^{0}”.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn câu đúng

    Chọn mệnh đề đúng?

    Ta có:

    \sin^{4}x - \cos^{4}x = \left( \sin^{2}x -\cos^{2}x \right)\left( \sin^{2}x + \cos^{2}x \right)

    = \left( 1 - \cos^{2}x \right) - \cos^{2}x= 1 - 2\cos^{2}x.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Cho \Delta ABC, biết \overrightarrow{a} = \overrightarrow{AB} =
(a_{1};a_{2}) và \overrightarrow{b}
= \overrightarrow{AC} = (b_{1};b_{2}). Để tính diện tích S của \Delta
ABC. Một học sinh làm như sau:

    (I)    Tính \cos A =
\frac{\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}}{\left| \overrightarrow{a}
\right|.\left| \overrightarrow{b} \right|}

    (II) Tính \sin A = \sqrt{1 - \cos^{2}A} = \sqrt{1 -\frac{\left( \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} \right)^{2}}{\left(\left| \overrightarrow{a} \right|^{2}.\left| \overrightarrow{b}\right|^{2} \right)}}

    (III) S = \frac{1}{2}AB.AC.\sin A =\frac{1}{2}\sqrt{\left| \overrightarrow{a} \right|^{2}\left|\overrightarrow{b} \right|^{2} - \left(\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} \right)^{2}}

    (IV) S = \frac{1}{2}\sqrt{\left( a_{1}^{2} + a_{2}^{2}
\right)\left( b_{1}^{2} + b_{2}^{2} \right) - \left( a_{1}b_{1} +
a_{2}b_{2} \right)^{2}}

    S = \frac{1}{2}\sqrt{\left( a_{1}b_{2} +
a_{2}b_{1} \right)^{2}}

    S = \frac{1}{2}(a_{1}b_{2} -
a_{2}b_{1})

    Học sinh đó đã làm sai bắt đầu từ bước nào?

    Ta có: \cos A = \frac{\left|
\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} \right|}{\left| \overrightarrow{a}
\right|.\left| \overrightarrow{b} \right|} 

    Vậy học sinh đó làm sai từ bước (I).

  • Câu 17: Vận dụng

    Tính giá trị lượng giác

    Cho góc \alpha thỏa mãn 3cos\alpha + 2sin\alpha = 2\sin\alpha < 0. Tính \sin\alpha.

    Ta có 3cos\alpha + 2sin\alpha =
2 \Leftrightarrow (3cos\alpha +
2sin\alpha)^{2} = 4

    \begin{matrix}
\Leftrightarrow 9cos^{2}\alpha + 12cos\alpha.sin\alpha + 4sin^{2}\alpha
= 4 \\
\\
\end{matrix}

    \Leftrightarrow 5cos^{2}\alpha +
12cos\alpha.sin\alpha = 0

    \Leftrightarrow \cos\alpha(5cos\alpha +
12sin\alpha) = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
\cos\alpha = 0 \\
5cos\alpha + 12sin\alpha = 0 \\
\end{matrix} ight.\ .

    \bullet \cos\alpha = 0 \Rightarrow \sin\alpha =
1: loại (vì \sin\alpha <
0).

    \bullet 5cos\alpha + 12sin\alpha = 0, ta có hệ phương trình \left\{ \begin{matrix}
5cos\alpha + 12sin\alpha = 0 \\
3cos\alpha + 2sin\alpha = 2 \\
\end{matrix} ight. \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\sin\alpha = - \frac{5}{13} \\
\cos\alpha = \frac{12}{13} \\
\end{matrix} ight.\ .

  • Câu 18: Thông hiểu

    Tính độ dài AC

    Tam giác ABC\widehat{B}=60°,\widehat{C}=45°AB=5. Tính độ dài cạnh AC.

     Áp dụng định lí sin: 

    \frac{{AC}}{{\sin B}} = \frac{{AB}}{{\sin C}} \Leftrightarrow AC = \sin B.\frac{{AB}}{{\sin C}}= \sin 60^\circ .\frac{5}{{\sin 45^\circ }} = \frac{{5\sqrt 6 }}{2}.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Tính giá trị lượng giác

    Cho góc \alpha thỏa mãn \sin\alpha = \frac{12}{13}\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Tính \cos\alpha.

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
\cos\alpha = \pm \sqrt{1 - sin^{2}\alpha} = \pm \frac{5}{13} \\
\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi \\
\end{matrix} ight. \overset{}{ightarrow}\cos\alpha = -
\frac{5}{13}.

  • Câu 20: Thông hiểu

    Tính số đo góc A

    Cho tam giác ABC, biết BC = 24, AC = 13, AB = 15. Số đo góc A là:

    Áp dụng hệ quả định lí cosin cho tam giác ABC ta có:

    \begin{matrix}  \cos \widehat A = \dfrac{{A{B^2} + A{C^2} - B{C^2}}}{{2AB.AC}} \hfill \\   \Rightarrow \cos \widehat A = \dfrac{{{{15}^2} + {{13}^2} - {{24}^2}}}{{2.15.13}} =  - \dfrac{7}{{15}} \hfill \\   \Rightarrow \widehat A \approx {117^0}49\prime  \hfill \\ \end{matrix}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 3 Hệ thức lượng trong tam giác Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo