Tính độ dài cạnh BC.
Tam giác ABC có
và
. Tính độ dài cạnh BC.
Áp dụng định lý côsin: .
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 3 Hệ thức lượng trong tam giác sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính độ dài cạnh BC.
Tam giác ABC có
và
. Tính độ dài cạnh BC.
Áp dụng định lý côsin: .
Tìm đẳng thức sai
Đẳng thức nào sau đây sai?
Giá trị lượng giác của góc đặc biệt ta có:
Vậy đẳng thức sai là: .
Chọn đẳng thức chưa chính xác
Đẳng thức nào sau đây là sai?
Ta có: nên đẳng thức chưa chính xác là:
.
Xác định đặc điểm tam giác ABC
Cho tam giác
có
và các góc của tam giác thỏa mãn biểu thức:
. Khi đó tam giác
là tam giác gì?
Ta có:
Ta lại có:
Vậy tam giác ABC là tam giác đều.
Chọn biểu thức đúng
Cho hình bình hành
có
và
. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng:
Gọi là giao điểm của
và
Ta có:
là trung tuyến của tam giác
.
Tính chiều dài hàng rào
Bà Sáu sở hữu một mảnh đất hình tam giác. Chiều dài của hàng rào
là
, chiều dài của hàng rào
là
. Góc giữa hai hàng rào
và
là
(như hình vẽ).

Chiều dài hàng rào
là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Áp dụng định li côsin ta
.
Suy ra .
Vậy chiều dài hàng rào là khoảng
.
Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Một tam giác có ba cạnh là
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
Ta có:
Suy ra:
.
Mà .
Tính độ dài BC
Cho tam giác
có
. Tính độ dài cạnh
.
Áp dụng định lí côsin:
.
Suy ra .
Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
Cho
có
Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
.
Chọn phương án thích hợp
Cho
, biết
và
. Để tính diện tích
của
. Một học sinh làm như sau:
Tính 
Tính 

![]()
![]()
![]()
Học sinh đó đã làm sai bắt đầu từ bước nào?
Ta có:
Vậy học sinh đó làm sai từ bước (I).
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây
Từ vị trí
người ta quan sát một cây cao (hình vẽ).
Biết
.
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trong tam giác , ta có
.
Suy ra .
Suy ra
.
Áp dụng định lý sin trong tam giác , ta được
Chọn đáp án đúng
Trong tam giác ABC ta có:
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có:
Tính giá trị của biểu thức P
Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính
.
Ta có
.
Theo giả thiết:
.
Ta có
Tính giá trị biểu thức
Biểu thức:
có giá trị bằng:
Ta có:
.
Tính khoảng cách AB
Khoảng cách từ
đến
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm
mà từ đó có thể nhìn được
và
dưới một góc
. Biết
,
. Khoảng cách
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Xác định bất đẳng thức đúng
Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
Câu đúng là: .
Tính giá trị biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Tính bán kính R
Tam giác ABC có BC = 10 và
. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Ta có: .
Tính độ dài cạnh AB
Tam giác
có
và độ dài đường cao
. Tính độ dài cạnh
.
Ta có:
.
=> .
Mặt khác:
Từ đó ta có:
Tìm đẳng thức sai
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
Vi suy ra đẳng thức sai là:
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho góc
thỏa
và
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có
Tính độ dài cạnh AC
Cho hình thoi
cạnh bằng
và có
. Tính độ dài cạnh
.
Do là hình thoi, có
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
Tính giá trị cotang của góc
Giá trị
là:
Ta có: .
Tính số đo góc A
Cho tam giác
thỏa mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích của tam giác là:
Ta có:
Tìm độ dài cạnh AC
Tam giác ABC có
,
,
Tính
?
Trong tam giác :
.
Mặt khác
Tính độ dài đoạn phân giác
Tam giác
vuông tại
, có
. Gọi
là độ dài đoạn phân giác trong góc
. Tính
theo
và
.
Ta có
Do là phân giác trong của
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
.
hay
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có :
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
và
. Tính độ dài cạnh
.
Theo định lí sin ta có:
Tính giá trị của biểu thức
Giá trị của
là
Ta có:
.
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
và
. Tính độ dài cạnh
.
Theo định lí hàm sin, ta có
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có: điểm cuối cung
thuộc góc phần tư thứ
Tính độ dài cạnh b
Cho
có
Độ dài cạnh
bằng:
Ta có:
.
Tính tan góc α
Cho biết
. Tính
?
Do .
Ta có:
Chọn khẳng định đúng
Cho tam giác
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Khẳng định đúng là:
Tính độ dài AC
Tam giác
có
và
. Tính độ dài cạnh
.
Áp dụng định lí sin:
.
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Cho
có
. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
.
Tính giá trị của biểu thức P
Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính ![]()
Ta có
.
Thay và
vào
, ta được
Chọn công thức đúng
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
.
Hãy chọn kết quả đúng
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ nhất
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: