Chọn đáp án đúng
Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 3 Hệ thức lượng trong tam giác sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Chọn đáp án đúng
Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
.
Chọn đẳng thức đúng
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Đáp án đúng là sin(180° – α) = sin α
Tính giá trị của biểu thức P
Cho góc
thỏa mãn
và
Tính ![]()
Áp dụng , ta có
Ta có
Vì nên ta chọn
.
Thay vào
, ta được
.
Tính số đo góc B
Cho
thỏa mãn :
. Khi đó:
Ta có:
Tìm mệnh đề saia
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Ta có:
.
Tính diện tích tam giác
Cho tam giác
có
và góc
. Tính diện tích tam giác
.
Tìm diện tích tam giác
Một tam giác có ba cạnh là
. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Suy ra:
.
Tính số đo góc A
Tam giác
có
. Số đo góc
bằng:
Áp dụng định lí côsin:
.
Suy ra .
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Cho
có
. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
.
Tìm đẳng thức sai
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
Vi suy ra đẳng thức sai là:
.
Tính giá trị lượng giác
Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính ![]()
Ta có
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác
thoả mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Tìm khẳng định sai
Cho hai góc nhọn
và
, (
. Khẳng định nào sau đây là sai?
Biểu diễn các góc trên đường tròn ta thấy:

Nhận thấy
Vậy khẳng định sai là: .
Tính số đo góc A
Cho
có
. Số đo của góc
là:
Ta có:
Tính độ dài cạnh AB
Tam giác ABC có
. Độ dài cạnh AB là:
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có:
Rút gọn biểu thức G
Đơn giản biểu thức
:
Ta có:
.
Tính số đo góc D
Tam giác
có
. Gọi
là chân đường phân giác trong góc
. Khi đó góc
bằng bao nhiêu độ?
Theo định lí hàm cosin, ta có:
Trong có
.
Chọn phương án đúng
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích của tam giác là:
Ta có:
Tính đường cao tam giác ABC
Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,
. Đường cao
của tam giác ABC là
Ta có:
Mặt khác:
(Vì
).
Mà:
.
Tính độ dài cạnh AC
Cho hình thoi
cạnh bằng
và có
. Tính độ dài cạnh
.
Do là hình thoi, có
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
Chọn khẳng định đúng
Cho góc
tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Học sinh ghi nhớ bảng xét dấu giá trị lượng giác dưới đây:

Vì góc tù nên
nên
.
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích
của tam giác trên là:
Ta có: Nửa chu vi :
.
Áp dụng công thức Hê-rông:
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có điểm cuối cung
thuộc góc phần tư thứ
Tính giá trị biểu thức T
Giá trị biểu thức
bằng:
Ta có:
.
Câu 12: Chọn đáp án đúng
Từ hai vị trí
và
của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh
của ngọn núi. Biết rằng độ cao
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
.

Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
Từ giả thiết, ta suy ra tam giác có
và
Khi đó
Theo định lí sin, ta có hay
Do đó
Gọi là khoảng cách từ
đến mặt đất.
Tam giác vuông có cạnh
đối diện với góc
nên
Vậy ngọn núi cao khoảng
Chọn đáp án đúng
Biểu thức
có giá trị bằng
Ta có
.
Tính độ dài cạnh BC
Trong tam giác ABC có
và
. Tính độ dài cạnh BC.
Áp dụng định lí cosin cho tam giác ABC ta có:
Tính độ dài cạnh còn lại của tam giác
Tam giác
có
Độ dài cạnh
bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Chọn đáp án chính xác
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Tính độ dài PT
Trong sơ đồ, chùm sáng S hướng vào gương màu xanh, phản xạ vào gương màu đỏ và sau đó phản xạ vào gương màu xanh như hình vẽ. Biết OP = 2 m, ![]()

Khi đó đoạn PT bằng:
Ta có:
Áp dụng định lí cosin cho tam giác POQ ta có:
Áp dụng hệ quả của định lí cosin cho tam giác POQ ta có:
Ta lại có:
=>
Xét tam giác OTP ta có:
Áp dụng định lí sin cho tam giác OTP ta có:
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây
Từ vị trí
người ta quan sát một cây cao (hình vẽ).
Biết
.
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trong tam giác , ta có
.
Suy ra .
Suy ra
.
Áp dụng định lý sin trong tam giác , ta được
Chọn khẳng định đúng
Tam giác
thỏa mãn đẳng thức

Biết
. Chọn khẳng định nào dưới đây đúng?
Ta có:
Chứng minh tương tự và suy ra ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Vậy tam giác ABC là tam giác đều.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có :
Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
Cho
có
Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
.
Chọn phương án thích hợp
Tam giác
có
bằng biểu thức nào sau đây?
Ta có:
.
Chọn đẳng thức đúng
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
Giá trị lượng giác của góc đặc biệt.

Tính giá trị cotang của góc
Giá trị
là:
Ta có: .
Tìm độ dài cạnh AC
Tam giác ABC có
,
,
Tính
?
Trong tam giác :
.
Mặt khác
Tìm khẳng định sai
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
Khẳng định sai là: ""
Sửa lại là: ""
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: