Tìm câu sai
Khẳng định nào sau đây là sai?
Ta có:
.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 3 Hệ thức lượng trong tam giác sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm câu sai
Khẳng định nào sau đây là sai?
Ta có:
.
Tính giá trị biểu thức
Biểu thức:
có giá trị bằng:
Ta có:
.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai
.
Tính số đo góc A
Cho tam giác
, biết
. Số đo góc
là:
Áp dụng hệ quả định lí cosin cho tam giác ABC ta có:
Tính giá trị biểu thức
Giá trị biểu thức
bằng:
Ta có:
Tính sin góc A
Cho tam giác ABC có AB = 8 cm, AC = 18 cm và có diện tích bằng 64
. Giá trị sin A là:
Ta có:
Tính giá trị của biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
và
.
Tính độ dài đường trung tuyến AM
Tam giác ABC có
, diện tích bằng 120. Độ dài đường trung tuyến AM là:
Ta có:
Diện tích tam giác bằng 120
Xét tam giác ABC vuông tại A ta có:
=> Trung tuyến AM có độ dài là:
Tìm khẳng định đúng
Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Mối liên hệ hai cung bù nhau.

Hãy chọn kết quả đúng
Điểm cuối của góc lượng giác
ở góc phần tư thứ mấy nếu ![]()
Ta có
Đẳng thức điểm cuối của góc lượng giác
ở góc phần tư thứ
hoặc
Tính giá trị biểu thức
Giá trị biểu thức
là:
Ta có:
Tính diện tích tam giác
Cho tam giác
có
và góc
. Tính diện tích tam giác
.
Tính độ dài cạnh AB
Tam giác ABC có
. Độ dài cạnh AB là:
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có:
Tính số đo góc A
Tam giác ABC có
. Số đo góc A là:
Áp dụng định lí cosin trong tam giác ta có:
Tính giá trị của biểu thức P
Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính
.
Ta có
Thay vào
, ta được
.
Chọn đáp án đúng
Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính
cm có diện tích bằng:
Xét tam giác đều, có độ dài cạnh bằng
Theo định lí sin, ta có
Vậy diện tích cần tính là:
.
Chọn phương án đúng
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Chọn đáp án đúng
Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
Công thức lượng giác cơ bản ta có hệ thức đúng là: .
Tính giá trị lượng giác
Cho biết
. Tính
.
Ta có:
.
Chọn công thức đúng
Cho tam giác
, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
Tính diện tích tam giác
Diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là
và 1 là:
Nửa chu vi của tam giác là:
Áp dụng công thức Herong ta có:
Chọn đẳng thức chưa chính xác
Đẳng thức nào sau đây là sai?
Ta có: nên đẳng thức chưa chính xác là:
.
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích
của tam giác trên là:
Ta có: Nửa chu vi :
.
Áp dụng công thức Hê-rông:
.
Tính độ dài cạnh BC.
Tam giác ABC có
và
. Tính độ dài cạnh BC.
Áp dụng định lý côsin: .
Tính số đo góc A
Cho tam giác
có
, độ dài các cạnh tam giác thỏa mãn biểu thức
với
là số thực lớn hơn
. Tính độ lớn góc
?
Áp dụng định lí cosin ta có:
Ta có:
Từ đó suy ra
Tính số đo góc C
Cho tam giác
thỏa mãn
. Khi đó, góc
có số đo là:
Theo đề bài ra ta có:
.
Tính chiều cao ngọn tháp
Giả sử
là chiều cao của tháp trong đó
là chân tháp. Chọn hai điểm
trên mặt đất sao cho ba điểm
và
thẳng hàng. Ta đo được
,
.

Chiều cao
của tháp gần với giá trị nào sau đây?
Áp dụng định lí sin vào tam giác ta có:
Ta có nên
Do đó .
Trong tam giác vuông có
Tìm câu sai
Cho tam giác
. Tìm công thức sai trong các công thức dưới đây?
Ta có:
Tính góc giữa hai đường thẳng AM và BN
Cho tam giác
có độ dài
và các cạnh của tam giác thỏa mãn biểu thức:
. Giả sử M và N lần lượt là trung điểm của BC, AC. Tính góc giữa hai đường thẳng AM và BN.
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Ta có:
Trong tam giác AGN ta có
Tính giá trị lượng giác góc α
Cho biết
. Tính
.
Ta có: .
Tìm công thức đúng
Cho tam giác
, chọn công thức đúng?
Công thức đúng là:
Tính chiều cao của tháp
Giả sử
là chiều cao của tháp trong đó
là chân tháp. Chọn hai điểm
trên mặt đất sao cho ba điểm
và
thẳng hàng. Ta đo được
,
.
Chiều cao
của tháp gần với giá trị nào sau đây?

Áp dụng định lí sin vào tam giác ta có
Ta có nên
Do đó
Trong tam giác vuông có
Tìm đẳng thức đúng
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
Mối liên hệ hai cung bù nhau.
Tính giá trị lượng giác
Giá trị
thoả mãn
gần nhất với giá trị:
Để tìm α khi biết tanα = 1,607 thì ta sử dụng máy tính cầm tay và tính được: α ≈ 58°.
Vậy α ≈ 58°
Chọn biểu thức tính độ dài đường trung tuyến tam giác
Độ dài trung tuyến
ứng với cạnh
của
bằng biểu thức nào sau đây?
Ta có:
.
Tính số đo góc B
Cho tam giác
, biết
Tính góc
?
Ta có:
Tính giá trị của biểu thức
Cho
với
. Khi đó giá trị
bằng:
Vì
Suy ra
.
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích của tam giác là:
Ta có:
Tính độ dài cạnh BC
Tam giác
có đoạn thẳng nối trung điểm của
và
bằng
, cạnh
và
. Tính độ dài cạnh cạnh
.
Gọi lần lượt là trung điểm của
.
là đường trung bình của
.
. Mà
, suy ra
.
Theo định lí hàm cosin, ta có:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: