Tìm đẳng thức sai
Gọi
là giao điểm hai đường chéo
và
của hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
Ta có: .
Vậy đẳng thức sai là: .
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Kết nối tri thức nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm đẳng thức sai
Gọi
là giao điểm hai đường chéo
và
của hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
Ta có: .
Vậy đẳng thức sai là: .
Tính độ dài vectơ
Gọi
là trọng tâm tam giác vuông
v ới cạnh huyền
. Vectơ
có độ dài bằng bao nhiêu?
Hình vẽ minh họa

Ta có:
.
Tìm bất phương trình thỏa mãn
Phần nữa mặt phẳng tô đậm (không kể đường thẳng d) ở hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào?

Đường thẳng d đi qua hai điểm và
nên nó là đường thẳng
Xét điểm . Thay tọa độ
vào d ta được:
. Suy ra miền tô đậm (không chứa d) là miền nghiệm của bất phương trình
.
Xác định giá trị phương sai
Tìm phương sai của mẫu số liệu
?
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Phương sai của mẫu số liệu là:
Vậy phương sai cần tìm bằng 2.
Chọn đáp án đúng
Cho số thực
. Điều kiện cần và đủ để
là
Ta có:
.
Vì nên giá trị của
cần tìm là
.
Tính giá trị sin
Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính ![]()
Ta có
. Mà
.
Thực hiện phép tính vectơ
Gọi
là tâm hình vuông
. Tính
.
Ta có: .
Chọn đáp án thích hợp
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Đáp án cần tìm là: “Số 24 chia hết cho 6.”.
Tìm diện tích tam giác
Một tam giác có ba cạnh là
. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Suy ra:
.
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của bất phương trình
không chứa điểm nào sau đây?
Xét điểm . Vì
nên miền nghiệm của bất phương trình đã cho không chứa điểm
.
Tính giá trị lượng giác
Cho
với
. Tính
.
Ta có:
.
Do nên
. Suy ra,
Tính diện tích tam giác
Tam giác
vuông tại
có
cm. Hai đường trung tuyến
và
cắt nhau tại
. Diện tích tam giác
bằng:
Vì là trung điểm của
Đường thẳng cắt
tại
suy ra
là trọng tâm tam giác
Khi đó
Vậy diện tích tam giác là:
Chọn khẳng định đúng.
Chọn khẳng định đúng.
Khẳng định đúng là:
Khoảng biến thiên chỉ sử dụng thông tin của giá trị lớn nhất và bé nhất, bỏ qua thông tin các giá trị còn lại.
Tìm số gần đúng của a
Tìm số gần đúng của a = 5,2463 với độ chính xác d = 0,001.
Vì độ chính xác đến hàng phần nghìn nên ta quy tròn a đến hàng phần trăm, vậy số quy tròn của a là 5,25.
Phủ định mệnh đề A
Cho mệnh đề
0" thì phủ định của A là:
Ta có phủ định của mệnh đề A là:
Tìm điểm tại đó F đạt giá trị nhỏ nhất
Biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất với điều kiện
tại điểm
có toạ độ là:
Vẽ các đường thẳng :
Khi đó miền nghiệm của hệ là miền trong của tam giác
Tọa độ các đỉnh:
Ta có :
Chọn đáp án đúng
Nếu hai điểm M, N thỏa mãn
thì độ dài đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu?
Ta có:
Tìm tọa độ điểm M
Cho
. Điểm
trên trục
sao cho ba điểm
thẳng hàng thì tọa độ điểm
là:
Trên trục
Ba điểm thẳng hàng khi
cùng phương với
Ta có .
Do đó, cùng phương với
.
Vậy .
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Một tam giác có ba cạnh là
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là:
Ta có: .
Áp dụng hệ thức Hê - rông ta có:
.
Mặt khác
Chọn khẳng định đúng
Chọn khẳng định đúng:
Khẳng định đúng là: “Nếu là trọng tâm tam giác
thì
.”
Tính độ dài cạnh BC
Tam giác
có
và
. Tính độ dài cạnh
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
.
Tính giá trị nhỏ nhất biểu thức
Cho tam giác ABC đều cạnh
. Đường thẳng
qua
và song song với
, lấy điểm
. Tính giá trị nhỏ nhất của
khi
di động trên
.
Hình vẽ minh họa
Kẻ hình bình hành ACBD. Gọi I là trung điểm BD, khi đó, ta có
Ta có:
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi M trùng với điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm I trên đường thẳng .
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
. Gọi
là trung điểm của
. Biết
và
. Tính độ dài cạnh
.
Hình vẽ minh họa:

Trong tam giác ta có:
Ta có: và
là hai góc kề bù.
Trong tam giác ta có:
.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình bình hành
, gọi
là giao điểm hai đường chéo
và
.
a)
Đúng||Sai
b)
Sai||Đúng
c) Đặt
,
. Khi đó:
, biết rằng vectơ
và
tạo với nhau góc
và
. Sai||Đúng
d) Tập hợp điểm
sao cho
; điểm
đó thỏa mãn
. Đúng||Sai
Cho hình bình hành
, gọi
là giao điểm hai đường chéo
và
.
a)
Đúng||Sai
b)
Sai||Đúng
c) Đặt
,
. Khi đó:
, biết rằng vectơ
và
tạo với nhau góc
và
. Sai||Đúng
d) Tập hợp điểm
sao cho
; điểm
đó thỏa mãn
. Đúng||Sai
a) Đũng
Theo quy tắc hiệu ta có
b) Sai
Theo quy tắc hiệu ta có .
Đẳng thức này sai vì và
là hai véc tơ đối nhau.
c) Sai
Ta có: .
.
.
.
Do đó: .
d) Đúng
Ta có:
Mà
Vậy
Tìm điểm thuộc miền nghiệm của hệ
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 
Thay tọa độ vào hệ ta được:
ta thấy cả 3 bất phương trình đều thỏa mãn. Do đó điểm này thuộc miền nghiệm của hệ.
Tìm bất phương trình thỏa mãn
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn là:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong hệ tọa độ
cho bốn điểm
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có ngược hướng.
Chọn khẳng định đúng
Cho hệ bất phương trình
có tập nghiệm
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Ta có: . Do đó không có điểm nào thỏa mãn hệ phương trình.
Hệ này vô nghiệm.
Liệt kê số phần tử của tập hợp
Hãy liệt kê các phần tử của tập ![]()
Ta có
nên
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của bất phương trình
không chứa điểm nào sau đây?
Xét điểm . Ta có:
nên miền nghiệm của bất phương trình trên không chứa điểm
.
Xác định tổng các góc giữa các vectơ
Cho tam giác
với
. Tính tổng
.
Ta có
Tìm tập hợp X
Cho tập hợp
và
. Có tất cả bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn
?
Vì nên X phải chứa 3 phần tử
của
.
Mặt khác nên
chỉ có thể lấy các phần tử a, b, c, d, e.
Vậy X là một trong các tập hợp sau:
,
,
.
Tìm điều kiện của a và b
Cho đường thẳng
và bất phương trình
. Tìm điều kiện của
và
để mọi điểm thuộc
đều là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Để mọi điểm thuộc đường thẳng đều là nghiệm của bất phương trình thì điều kiện cần là
phải song song với
. Khi đó ta có:
Với ta được
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì điều kiện đủ là đường thẳng là đồ thị của đường thẳng
khi
tịnh tiến xuống dưới theo trục
.
Nghĩa là .
Chọn phương án thích hợp
Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Nghệ An là
người với độ chính xác
người.
Vì = 50 < 100 <
= 500 nên chữ số hàng trăm (số 0) không là số chắc, còn chữ số hàng nghìn (số 4) là chữ số chắc.
Vậy chữ số chắc là 1,2,3,4.
Cách viết dưới dạng chuẩn là 3214.103.
Tìm trung vị
Tìm trung vị của dãy số liệu 4 3 5 1 6 8 6.
Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm: 1 3 4 5 6 6 8.
Dãy trên có giá trị chính giữa bằng 5.
Vậy trung vị của mẫu số liệu bằng 5.
Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu
Một nhà nghiên cứu ghi lại tuổi của 30 bệnh nhân mắc bệnh đau mắt hột như sau:
21 | 17 | 22 | 18 | 20 | 17 | 15 | 13 | 15 | 20 | 15 | 12 | 18 | 17 | 25 |
17 | 21 | 15 | 12 | 18 | 16 | 23 | 14 | 18 | 19 | 13 | 16 | 19 | 18 | 17 |
Khoảng biến thiên
của mẫu số liệu trên là:
Tuổi của 30 bệnh nhân mắc bệnh đau mắt hột cao nhất là 25 tuổi.
Tuổi của 30 bệnh nhân mắc bệnh đau mắt hột thấp nhất là 12 tuổi.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:
Tìm hợp của các tập hợp
Cho
,
Khi đó,
là:
Ta có:
Tìm tập hợp tham số m
Cho tập hợp khác rỗng
và
. Tập hợp các giá trị thực của tham số m để ![]()
Để thì điều kiện là:
Vậy thỏa mãn điều kiện.
Chọn khẳng định đúng
Cho tam giác
và điểm
thỏa mãn
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ta có:
Vậy từ đẳng thức
là trọng tâm của tam giác
Chọn đẳng thức chưa chính xác
Đẳng thức nào sau đây là sai?
Ta có: nên đẳng thức chưa chính xác là:
.
Chọn điều kiện đúng
Cho ba điểm O, A, B không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để tích vô hướng
là:
Chọn đáp án: Tam giác OAB cân tại O.
Gọi là trung điểm
.
Ta có: (do
).
Tìm vectơ thỏa mãn
Vectơ có điểm đầu là
, điểm cuối là
được kí hiệu là
Vectơ có điểm đầu là , điểm cuối là
được kí hiệu là
Tính độ dài trung tuyến kẻ từ đỉnh A
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
biết
. Tính độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh
của tam giác
?
Gọi M là trung điểm của BC
Khi đó tọa độ của M là:
Suy ra độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A hay độ dài đoạn AM là:
Vậy độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là .
Tính độ dài của vectơ
Cho tam giác
vuông cân tại
và
Tính độ dài của ![]()
Ta có
Gọi là trung điểm
Khi đó
Xác định trung vị của mẫu số liệu
Cửa hàng thống kê cỡ giày trong một đơn hàng ngẫu nhiên của một vị khách như sau:
. Xác định trung vị của mẫu số liệu?
Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm như sau:
Trung vị của mẫu số liệu là .
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: