Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
Cho
có
Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
.
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Kết nối tri thức nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
Cho
có
Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
.
Chọn đáp án đúng
Tam giác với ba cạnh là
có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu?
Ta có: (Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng
cạnh huyền).
Tìm đẳng thức sai
Cho hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây sai.
Ta có: sai do
là hình bình hành.
Tam giác ABC là tam giác gì
Tam giác
là tam giác gì khi có các góc thỏa mãn biểu thức
?
Ta có:
Vậy tam giác ABC là tam giác vuông.
Tìm bất phương trình thỏa mãn
Cặp số (1; – 1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Thay cặp số (1; – 1) vào bất phương trình ta được:
thỏa mãn. Suy ra cặp số này là nghiệm của bất phương trình.
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của bất phương trình
không chứa điểm nào sau đây?
Đầu tiên, thu gọn bất phương trình đề bài đã cho về thành
Xét điểm . Vì
nên miền nghiệm của bất phương trình đã cho không chứa điểm
.
Tìm điểm thỏa mãn
Điểm
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
Xét hệ . Thay tọa độ
vào hệ:
. Cả 2 bất phương trình đều đúng. Chọn đáp án này.
Tính giá trị biểu thức
Giá trị biểu thức
bằng:
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Liệt kê các phần tử của tập hợp ![]()
Giải bất phương trình
Mà là các số tự nhiên nên chọn câu
.
Tính độ lệch chuẩn
Cho mẫu số liệu: 10 7 8 5 4. Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó.
Số trung bình: .
Phương sai: .
Độ lệch chuẩn: .
Tính giá trị tham số
Cho tam giác
có
là trung điểm của
. Điểm
xác định
. Đường thẳng
đi qua
song song với
cắt
lần lượt tại
. Điểm
nằm trên cạnh
sao cho diện tích các tam giác
và
bằng nhau. Biết
. Tính giá trị của
?
Hình vẽ minh họa:
Theo định lí Ta – lét ta có:
Mặt khác mà ba điểm
thẳng hàng nên theo định lí Menelaus ta được:
Ta có:
Chú ý rằng khoảng cách từ F đến AB bằng khoảng cách từ A đến DE nên hai tam giác ADE và BGF có cùng diện tích suy ra BG = DE do đó
Ta có:
Mà
Hay
Vậy
Chọn kết luận đúng
Trong mặt phẳng tọa độ
cho
. Cho biết
. Khi đó
Ta có: .
Chọn câu sai
Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai?
Mệnh đề “” sai khi
.
Tính tích vô hướng hai vecto
Cho tọa độ ba điểm
. Tính
?
Ta có:
Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện
Cho hai tập hợp
. Tìm tất cả các giá trị của m để
.
Biểu diễn tập hợp trên trục số như sau:

Giải bất phương trình:
Để thì:
Tìm các giá trị của tham số a
Tìm các giá trị của
để
là đoạn có độ dài bằng 10. Biết
và
, với
là tham số.
Nếu thì
, suy ra loại.
Nếu thì
Để là một đoạn có độ dài bằng 10 khi và chỉ khi
Tìm điểm tại đó F đạt giá trị nhỏ nhất
Biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất với điều kiện
tại điểm
có toạ độ là:
Vẽ các đường thẳng :
Khi đó miền nghiệm của hệ là miền trong của tam giác
Tọa độ các đỉnh:
Ta có :
Chọn đáp án đúng
Tập
bằng tập nào sau đây?
Chọn kết luận đúng.
Xét mẫu số liệu gồm 10 số dương phân biệt. Thực hiện cộng 2 với tất cả số liệu trong mẫu. Chọn kết luận đúng về khoảng biến thiên.
Giả sử các số liệu trong mẫu là: đã sắp xếp theo thứ tự không giảm.
Khoảng biến thiên: .
Cộng hai với tất cả các số liệu: .
Khoảng biến thiên:
.
Suy ra .
Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn đẳng thức vectơ
Cho
. Tìm tọa độ điểm
sao cho
?
Gọi với
.
Khi đó ,
,
.
Theo yêu cầu bài toán ta có:
nên
.
Xác định nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Cặp nghiệm nào sau đây là nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
?
=>
thay vào bất phương trình ta có:
=> Đáp án sai
=>
thay vào bất phương trình ta có:
=> Đáp án sai
=>
thay vào bất phương trình ta có:
=> Đáp án sai
=>
thay vào bất phương trình ta có:
=> Đáp án đúng
Vậy là nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
Phân tích một vectơ theo hai vectơ khác
Trong mặt phẳng tọa độ
cho
. Cho biết
. Khi đó
Ta có: .
Tính số trung vị của mẫu số liệu
Cho bảng kết quả kiểm tra môn Tiếng Anh của học sinh như sau:
|
Điểm |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
Tổng |
|
Số học sinh |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
4 |
1 |
N = 20 |
Tính số trung vị của mẫu số liệu đã cho?
Dãy số liệu đã cho có 20 số liệu nên số hạng chính giữa nằm ở số liệu thứ 10 và 11.
Đó là số 7 và số 8.
Suy ra .
Xác định số quy tròn của số a
Số quy tròn số
với độ chính xác
là:
Theo bài ra ta có: Độ chính xác nên ta quy tròn số đến số thập phân thứ nhất.
Vậy số quy tròn là .
Chọn phương án thích hợp
Vectơ có điểm đầu
điểm cuối
được kí hiệu như thế nào là đúng?
Vectơ có điểm đầu điểm cuối
được kí hiệu đúng là:
.
Tính độ cao của ngọn núi so với mặt đất
Từ hai vị trí
và
của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh
của ngọn núi. Biết rằng độ cao
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?

Từ giả thiết, ta suy ra tam giác có
và
Khi đó
Theo định lí sin, ta có hay
Do đó
Gọi là khoảng cách từ
đến mặt đất. Tam giác vuông
có cạnh
đối diện với góc
nên
Vậy ngọn núi cao khoảng
Tìm câu sai
Chọn kết quả sai:
Ta có: .
Tìm mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
Ta có: thỏa mãn:
nên mệnh đề
là mệnh đề đúng.
Tính giá trị gần đúng của số đã cho
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với
chữ số thập phân ta được
. Giá trị gần đúng của
đến hàng phần nghìn là
Giá trị gần đúng của chính xác đến phần nghìn là làm tròn số đến 3 chữ số sau dấu phẩy là
.
Tìm tất cả giá trị của tham số m
Tìm tất cả giá trị của tham số
để hệ bất phương trình
có tập nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là một hình tam giác.
Họ đường thẳng luôn đi qua điểm
, hay nói cách khác các đường thẳng
xoay quanh A.
Mặt khác, ta có đúng với mọi m
=> Miền nghiệm của bất phương trình luôn chứa điểm
.
Do đó ta có 3 khả năng sau
Vậy .
Chọn đáp án đúng
Miền nghiệm của bất phương trình
được xác định bởi miền nào (nửa mặt phẳng không bị gạch và không kể d) sau đây?
Vẽ đường thẳng -x + y = 2
Vì -x + y < 2 nên tọa độ điểm (0; 0) thỏa mãn là nghiệm của bất phương trình.
Vậy đáp án là:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình thoi
cạnh
, có
. Gọi
là giao điểm hai đường chéo.
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d) Ba lực
cùng tác động vào một vật đặt tại điểm A và ở trạng thái cân bằng biết
. Khi đó độ lớn của lực
bằng
. Đúng||Sai
Cho hình thoi
cạnh
, có
. Gọi
là giao điểm hai đường chéo.
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d) Ba lực
cùng tác động vào một vật đặt tại điểm A và ở trạng thái cân bằng biết
. Khi đó độ lớn của lực
bằng
. Đúng||Sai
Hình vẽ minh họa

a. Ta có đều cạnh a
suy ra mệnh đề đúng.
b. Ta có: suy ra mệnh đề sai.
c. Ta có suy ra mệnh đề đúng.
d. Ta có tam giác đều
Do A ở vị trí cân bằng nên hai lực và
có cùng cường độ và ngược hướng, tức là các vectơ
và
đối nhau.
Vậy cường độ lực bằng
suy ra mệnh đề đúng.
Tính giá trị của biểu thức P
Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính
.
Ta có .
Vì
Theo giả thiết:
Chọn đẳng thức đúng
Cho hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa:

Ta có
Đáp án “”. Sai do
.
Đáp án “”. Sai do
.
Đáp án “”. Sai do
.
Đáp án “”. Đúng do
.
Tính độ dài cạnh của tam giác
Tam giác
có
;
;
. Cạnh
bằng bao nhiêu?
Trong tam giác :
.
Mặt khác
Tìm tọa độ trung điểm
Trong hệ tọa độ
cho hai điểm
Tìm tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng ![]()
Ta có
Tính độ dài của vectơ
Gọi
là trọng tâm tam giác vuông
với cạnh huyền
Tính độ dài của vectơ
.
Gọi là trung điểm của
Ta có
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho tập hợp
. Tìm
để ![]()
Giải phương trình mà
nên
Để thì
Tìm hệ bất phương trình thỏa mãn đề bài
Phần tô màu trong hình dưới đây biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

Quan sát hình vẽ ta thấy các giá trị của x thuộc miền nghiệm nhỏ hơn 0
=> Các hệ phương trình ;
không thỏa mãn.
Thay tọa độ điểm vào biểu thức
ta thấy:
Vậy hệ bất phương trình thỏa mãn hình vẽ đã cho là:
Chọn kết quả đúng
Tích vô hướng của hai vecto
và
là:
Ta có:
Chọn đẳng thức đúng
Nếu
là trọng tâm tam giác
thì đẳng thức nào sau đây đúng?
Gọi là trung điểm
.
Ta có:
.
Tính độ dài của vectơ
Cho tam giác
vuông cân tại
có
. Tính ![]()
Gọi là trung điểm
Ta có
Tính số đo góc A
Tam giác
có
. Số đo góc
bằng:
Áp dụng định lí côsin:
.
Suy ra .
Tìm khoảng tứ phân vị
Chiều cao của một số học sinh nữ lớp 9 (đơn vị cm) được cho trong bảng.

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này.
Nhận thấy mẫu đã được sắp xếp theo thứ tự không giảm.
Số liệu chính giữa là 162 nên .
Số liệu chính giữa của mẫu 151 152 153 154 155 160 160 là 154 nên .
Số liệu chính giữa của mẫu 163 165 165 165 166 167 167 là 165 nên .
Khoảng tứ phân vị
.
Tìm mốt
Tìm mốt của mẫu số liệu: 1 3 4 2 0 0 5 6.
Giá trị 0 xuất hiện nhiều nhất nên mốt của mẫu số liệu trên là 0.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: