Giải toán và ghi lời giải vào ô trống
Cho hàm số
. Với
và
. Biết
. Hỏi đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
Cho hàm số
. Với
và
. Biết
. Hỏi đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 45 phút Toán 11 CTST Chương 3: Giới hạn. Hàm số liên tục nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Giải toán và ghi lời giải vào ô trống
Cho hàm số
. Với
và
. Biết
. Hỏi đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
Cho hàm số
. Với
và
. Biết
. Hỏi đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
Tính giới hạn của hàm số
Tính giới hạn
?
Ta có:
.
Ghi đáp án vào ô trống
Cho hai số thực
thỏa mãn
. Tính giá trị biểu thức
. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
Đáp án: 1,25
Cho hai số thực
thỏa mãn
. Tính giá trị biểu thức
. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
Đáp án: 1,25
Vì là 1 số hữu hạn và
nên
hay
.
Khi đó:
suy ra
.
Vậy .
Tính giá trị giới hạn
Biết
. Hỏi giá trị giới hạn
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Khi đó:
Ghi đáp án vào ô trống
Biết
, trong đó
. Tính
.
Đáp án: -100||- 100
Biết
, trong đó
. Tính
.
Đáp án: -100||- 100
Ta có:
.
Ta có:
.
.
Đồng thời:
.
Vậy .
Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số
có đồ thị như hình dưới đây. Chọn khẳng định đúng.

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số liên tục trên
Hàm số đã cho liên tục trên khoảng nào
Cho hàm số
. Khi đó hàm số đã cho liên tục trên khoảng nào?
Hàm số có nghĩa khi
Vậy hàm số liên tục trên các khoảng
Tính giá trị của a
Cho dãy số
với
trong đó a là tham số thực. tìm a để ![]()
Ta có:
Ta có:
Xét tính đúng sai của mỗi kết luận
Nhận định sự đúng sai của các kết luận sau?
a) Hàm số
liên tục trên khoảng
Sai||Đúng
b) Phương trình
có nghiệm thuộc khoảng
. Đúng||Sai
c) Giới hạn của hàm số
khi
bằng -1. Sai||Đúng
d) Dãy số
với
là dãy số không bị chặn. Đúng||Sai
Nhận định sự đúng sai của các kết luận sau?
a) Hàm số
liên tục trên khoảng
Sai||Đúng
b) Phương trình
có nghiệm thuộc khoảng
. Đúng||Sai
c) Giới hạn của hàm số
khi
bằng -1. Sai||Đúng
d) Dãy số
với
là dãy số không bị chặn. Đúng||Sai
a) Ta có:
có điều kiện xác định
Do f(x) là hàm phân thức nên f(x) liên tục trên từng khoảng xác định.
b) Đặt
f(x) liên tục trên tập số thực nên f(x) liên tục trên
Ta có:
Từ (*) và (**) suy ra phương trình có nghiệm thuộc
.
c) Ta có:
Vậy không tồn tại giới hạn của hàm số khi
d) Ta có: với n chẵn
Với n lẻ
Suy ra dãy số không bị chặn.
Ghi đáp án vào ô trống
Tính giới hạn sau:
.
Đáp án: 1
Tính giới hạn sau:
.
Đáp án: 1
Ta có:
Khi thì
.
Xác định sự đúng sai của các kết luận
Kiểm tra sự đúng sai của các kết luận sau?
a) Có hai trong ba hàm số
liên tục trên tập số thực. Sai||Đúng
b)
Đúng||Sai
c) Phương trình
có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng
.Đúng||Sai
d) Biết hàm số
. Khi đó
. Sai||Đúng
Kiểm tra sự đúng sai của các kết luận sau?
a) Có hai trong ba hàm số
liên tục trên tập số thực. Sai||Đúng
b)
Đúng||Sai
c) Phương trình
có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng
.Đúng||Sai
d) Biết hàm số
. Khi đó
. Sai||Đúng
a) Ta có hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của nó.
Hàm số xác định trên tập số thực suy ra hàm số liên tục trên
Hàm số xác định trên
Hàm số xác định trên
Vậy chỉ có suy nhất một hàm số liên tục trên tập số thực.
b) Ta có:
c) Xét hàm số liên tục trên
Ta có:
Vì nên phương trình đã cho có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng
.
d) Ta có: . Khi
.
Xác định kết quả giới hạn
Tính giới hạn ![]()
Ta có:
Tính f(0)
Cho hàm số
xác định và liên tục trên
với
với
. Tính ![]()
Ta có: Hàm số xác định và liên tục trên
=> Hàm số liên tục tại
=>
Ta có:
=>
Xét tính đúng sai của mỗi khẳng định
Cho
. Khi đó:
a) Khi
thì
. Đúng||Sai
b) Khi
thì
. Sai||Đúng
c) Khi
thì
. Sai||Đúng
d)
thì giá trị của
là một nghiệm của phương trình
. Đúng||Sai
Cho
. Khi đó:
a) Khi
thì
. Đúng||Sai
b) Khi
thì
. Sai||Đúng
c) Khi
thì
. Sai||Đúng
d)
thì giá trị của
là một nghiệm của phương trình
. Đúng||Sai
Ta có:
.
Vì vậy giá trị của là một nghiệm của phương trình
.
Kết luận:
|
a) Đúng |
b) Sai |
c) Sai |
d) Đúng |
Tính giá trị biểu thức T
Cho các giới hạn
. Tính giá trị biểu thức ![]()
Ta có:
Tính giá trị?
Giá trị của
bằng:
Với a>0 nhỏ tùy ý, ta chọn
Suy ra:
Vậy = 0.
Tính giá trị giới hạn
Cho hàm số
. Tính
.
Ta có:
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
Ông An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là
đồng một tháng. Cứ sau một chu kỳ 3 năm thì ông An được tăng lương
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Mức lương ông An nhận được sau 3 năm là
đồng. Đúng||Sai
b) Tổng số tiền lương ông An nhận được sau 6 năm đầu là
đồng. Sai||Đúng
c) Dự đoán công thức tính số tiền lương ông An được nhận
, sau n chu kì năm công tác là:
đồng. Sai||Đúng
d) Giả sử ông An đi làm sau đúng 35 năm thì được về hưu. Tổng số tiền lương ông nhận được trong cả quá trình công tác là
đồng. Đúng||Sai
Ông An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là
đồng một tháng. Cứ sau một chu kỳ 3 năm thì ông An được tăng lương
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Mức lương ông An nhận được sau 3 năm là
đồng. Đúng||Sai
b) Tổng số tiền lương ông An nhận được sau 6 năm đầu là
đồng. Sai||Đúng
c) Dự đoán công thức tính số tiền lương ông An được nhận
, sau n chu kì năm công tác là:
đồng. Sai||Đúng
d) Giả sử ông An đi làm sau đúng 35 năm thì được về hưu. Tổng số tiền lương ông nhận được trong cả quá trình công tác là
đồng. Đúng||Sai
a) Đúng: Mức lương 3 năm tiếp theo của ông An là:
(đồng)
b) Sai: 1 năm = 12 tháng.
Tổng lương 3 năm đầu là đồng.
Tổng lương từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 là: đồng.
Tổng số tiền lương ông An nhận được sau 6 năm đầu là:
đồng.
c) Sai: Chu kì thứ nhất mức lương của ông An là: đồng.
Chu kì thứ hai mức lương của ông An là:
(đồng)
Chu kì thứ ba mức lương của ông An là:
( đồng).
Chu kì thứ tư mức lương của ông An là:
(đồng).
Cứ tiếp tục như vậy ta dự đoán được sau chu kì thứ số tiền lương ông An nhận được là:
(đồng).
d) Đúng: Tổng tiền lương của chu kì thứ nhất là: đồng.
Tổng tiền lương của chu kì thứ hai là: đồng.
Tổng tiền lương của chu kì thứ ba là: đồng.
….
Tổng tiền lương của chu kì thứ mười một là: đồng.
Tổng tiền lương 2 năm tiếp theo của chu kì thứ mười hai là: đồng.
Tổng tiền lương sau tròn 35 năm là:
đồng.
Xác định giá trị thực của tham số k
Cho hàm số
liên tục tại
. Xác định giá trị thực của tham số k.
Tập xác định
Theo giả thiết ta có:
Tính giới hạn?
Giá trị của
bằng:
Ta có:
Tính giới hạn
Tính giới hạn ![]()
Ta có:
Tính số điểm gián đoạn của hàm số
Số điểm gián đoạn của hàm số
là:
Hàm số xác định trên
Dễ thấy hàm số liên tục trên mỗi khoảng
Ta có:
=> Hàm số gián đoạn tại
Ta lại có:
=> Hàm số liên tục tại
Vậy có 1 điểm gián đoạn.
Chọn hình vẽ đúng
Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x = 1?
Xét đồ thị hàm số
Vì nên hàm số không liên tục tại
Tính giới hạn M
Tính giới hạn
.
Ta có:
Tính giới hạn?
Giá trị của
bằng:
Tìm khẳng định đúng
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
được biểu diễn bởi phân số tối giản
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Ta có:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Tìm được tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau: ![]()
và
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có công bội
Đúng||Sai
b)
là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có công bội
Sai||Đúng
c)
Đúng||Sai
d)
Sai||Đúng
Tìm được tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau: ![]()
và
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có công bội
Đúng||Sai
b)
là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có công bội
Sai||Đúng
c)
Đúng||Sai
d)
Sai||Đúng
a) Đúng: Đây là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu , công bội
b) Sai: Đây là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu , công bội
Vì vậy
c) Đúng: ,
.
d) Sai:
Tìm giới hạn hàm số
Cho hàm số
. Tính
.
Hàm số đã cho xác định trên và
Giả sử là một dãy số bất kì, thỏa mãn
Ta có:
Vậy
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho dãy số
với
với
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Với
, giới hạn của dãy số đã cho là
. Sai|||Đúng
b) Với
, giới hạn của dãy số đã cho là
.Đúng||Sai
c) Với
, giới hạn của dãy số đã cho là
.Đúng||Sai
d) Với
, giới hạn của dãy số đã cho là
. Sai|||Đúng
Cho dãy số
với
với
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Với
, giới hạn của dãy số đã cho là
. Sai|||Đúng
b) Với
, giới hạn của dãy số đã cho là
.Đúng||Sai
c) Với
, giới hạn của dãy số đã cho là
.Đúng||Sai
d) Với
, giới hạn của dãy số đã cho là
. Sai|||Đúng
a) Sai: Với ,
.
Ta có: .
b) Đúng: Với ,
.
Ta có: .
c) Đúng: Với ,
.
Ta có: .
d) Sai: Với . Ta có:
.
Với ,
. Ta có:
.
Tính giới hạn hàm số
Tính giới hạn của hàm số
.
Ta có:
Mệnh đề nào dưới đây sai
Cho hàm số
và
là hai hàm số liên tục tại điểm
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
Xét trường hợp liên tục tại
và
thì hàm số
không xác định tại
.
Chọn đáp án đúng
Cho các mệnh đề:
1) Nếu hàm số
liên tục trên
và
thì tồn tại
sao cho
.
2) Nếu hàm số
liên tục trên
và
thì phương trình
có nghiệm.
3) Nếu hàm số
đơn điệu trên
và
thì phương trình
có nghiệm duy nhất trên
.
Trong các mệnh đề trên:
Theo tính chất hàm số liên tục thì
1) Nếu hàm số liên tục trên
và
thì tồn tại
sao cho
. Mệnh đề sai.
2) Nếu hàm số liên tục trên
và
thì phương trình
có nghiệm. Mệnh đề đúng.
3) Nếu hàm số đơn điệu trên
và
thì phương trình
có nghiệm duy nhất trên
. Mệnh đề đúng.
Tìm tham số m
Tìm giá trị thực của m để hàm số
liên tục tại
.
Tập xác định của hàm số: chứa
Theo giả thiết thì ta phải có:
Vậy
Tính giới hạn
Tính giới hạn
.
Ta có:
Tính giới hạn của dãy số
Giới hạn
bằng
Ta có:
Tìm giá trị thực của tham số a
Tìm giá trị thực của tham số a để hàm số
liên tục tại
.
Ta có:
Hàm số liên tục tại
Xét tính đúng sai của mỗi kết luận
Biết giới hạn
và
. Khi đó:
a) Tích
. Sai||Đúng
b) Hàm số
có tập xác định là
. Đúng||Sai
c) Giá trị
là số lớn hơn
. Đúng||Sai
d) Phương trình lượng giác
vô nghiệm. Sai||Đúng
Biết giới hạn
và
. Khi đó:
a) Tích
. Sai||Đúng
b) Hàm số
có tập xác định là
. Đúng||Sai
c) Giá trị
là số lớn hơn
. Đúng||Sai
d) Phương trình lượng giác
vô nghiệm. Sai||Đúng
Ta có: ,
Do
a) Tích
b) Hàm số có tập xác định là
c) Giá trị là số lớn hơn
d) Phương trình lượng giác có nghiệm
Kết luận:
|
a) Sai |
b) Đúng |
c) Đúng |
d) Sai |
Chọn mệnh đề đúng?
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Theo nội dung định lý tìm giới hạn, ta có:
Nếu , thì
Ghi đáp án vào ô trống
Cho hàm số
. Để hàm số liên tục tại
thì
nhận giá trị là bao nhiêu?
Đáp án: -14||- 14
Cho hàm số
. Để hàm số liên tục tại
thì
nhận giá trị là bao nhiêu?
Đáp án: -14||- 14
Tập xác định của hàm số là
.
Ta có
Hàm số đã cho liên tục tại
.
Xác định tính đúng sai của các kết luận
Kiểm tra sự đúng sai của các kết luận sau?
a) Hàm số
liên tục trên khoảng
. Đúng||Sai
b) Biết rằng
khi đó
Đúng||Sai
c)
Sai||Đúng
d) Phương trình
có nghiệm thuộc khoảng
và
Sai||Đúng
Kiểm tra sự đúng sai của các kết luận sau?
a) Hàm số
liên tục trên khoảng
. Đúng||Sai
b) Biết rằng
khi đó
Đúng||Sai
c)
Sai||Đúng
d) Phương trình
có nghiệm thuộc khoảng
và
Sai||Đúng
a) Hàm số có nghĩa khi
Vậy theo định lí ta có hàm số liên tục trên khoảng
.
b) Ta có:
Khi đó: .
Theo bài ra ta có:
c) Ta có:
s
d) Xét hàm số có tập xác định
Suy ra hàm số cũng liên tục trên các khoảng
và
.
Ta có:
Vậy phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng .
Lại có:
Vậy phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng .
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: