Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Toán 11 Chương 6 Chân trời sáng tạo

Mô tả thêm:

Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 45 phút Toán 11 CTST Chương 6: Hàm số mũ và hàm số lôgarit nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các nhận định

    So sánh được các cặp số sau. Khi đó:

    a) a^{\sqrt{2}} <
a^{\sqrt{3}} suy ra a >
1. Đúng||Sai

    b) \log_{b}30 < \log_{b}29,7 suy ra 0 < b < 1. Đúng||Sai

    c) a^{\frac{\sqrt{3}}{4}} >
a^{\frac{\sqrt{2}}{3}} suy ra a
< 1. Sai||Đúng

    d) \log_{b}7 < \log_{b}2 suy ra b > 1. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    So sánh được các cặp số sau. Khi đó:

    a) a^{\sqrt{2}} <
a^{\sqrt{3}} suy ra a >
1. Đúng||Sai

    b) \log_{b}30 < \log_{b}29,7 suy ra 0 < b < 1. Đúng||Sai

    c) a^{\frac{\sqrt{3}}{4}} >
a^{\frac{\sqrt{2}}{3}} suy ra a
< 1. Sai||Đúng

    d) \log_{b}7 < \log_{b}2 suy ra b > 1. Sai||Đúng

    a) Đúng

    b) Đúng

    c) Sai

    d) Sai

    a) Ta có: a^{\sqrt{2}} <
a^{\sqrt{3}} suy ra a >
1

    b) Ta có: log_{b}30 <
log_{b}29,7 suy ra 0 < b <
1

    c) Ta có a^{\frac{\sqrt{3}}{4}} >
a^{\frac{\sqrt{2}}{3}}\frac{\sqrt{3}}{4} <
\frac{\sqrt{2}}{3} nên hàm số y =
a^{x} nghịch biến trên \mathbb{R}.

    Vậy 0 < a < 1.

    d) Ta có log_{b}7 < log_{b}27 > 2 nên hàm số y = log_{b}x nghịch biến trên (0; + \infty).

    Vậy 0 < b < 1.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Giải phương trình và tính tổng các nghiệm

    Tổng các nghiệm của phương trình \log_{4}x - \log_{2}3 = 1 bằng:

    Điều kiện x eq 0

    Ta có:

    \log_{4}x - \log_{2}3 = 1 \Leftrightarrow\frac{1}{2}\log_{2}x^{2} = 1 + \log_{2}3

    \Leftrightarrow \log_{2}x^{2} = 2\log_{2}6\Leftrightarrow x^{2} = 6^{2}

    Khi đó tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng 0

  • Câu 3: Nhận biết

    Rút gọn biểu thức A

    Kết quả khi thu gọn biểu thức A =
x^{\frac{1}{2}}.x^{\frac{1}{3}}.\sqrt[6]{x} khi x > 0 là:

    Ta có:

    A =
x^{\frac{1}{2}}.x^{\frac{1}{3}}.\sqrt[6]{x} =
x^{\frac{1}{2}}.x^{\frac{1}{3}}.x^{\frac{1}{6}} = x^{\frac{1}{2} +
\frac{1}{3} + \frac{1}{6}} = x

  • Câu 4: Nhận biết

    Tính giá trị biểu thức

    Cho số thực dương a eq 1. Tính \log_{a\sqrt{a}}a\sqrt[3]{a}.

    Ta có:

    \log_{a\sqrt{a}}a\sqrt[3]{a} =\log_{a^{\frac{3}{2}}}a^{\frac{4}{3}} = \frac{\frac{4}{3}}{\frac{3}{2}} =\frac{8}{9}

  • Câu 5: Nhận biết

    Tìm hàm số đồng biến

    Trong các hàm số sau: y = 0,5^{x};y = \log_{\frac{1}{2}}x;y =\log_{\frac{5}{2}}x;y = \left( \frac{4}{5} ight)^{x}. Hàm số nào đồng biến trên tập xác định?

    Ta có: \frac{5}{2} > 1 nên hàm số y =\log_{\frac{5}{2}}x đồng biến trên tập xác định của nó.

  • Câu 6: Nhận biết

    Tính giá trị biểu thức

    Biết p > 0;p
eq 1. Tính \log_{p}\sqrt[1021]{p^{1022}}?

    Ta có:

    \log_{p}\sqrt[1021]{p^{1022}} =\log_{p}(p)^{\frac{1022}{1021}}

    = \frac{1022}{1021}log_{p}p =
\frac{1022}{1021}

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tìm tập xác định của hàm số

    Trong các hàm số sau hàm số nào có cùng tập xác định với hàm số y =
x^{\frac{1}{5}}?

    Ta có tập xác định hàm số y =
x^{\frac{1}{5}}(0; +
\infty).

    Hàm số y = x^{\pi}cũng có tập xác định là (0; + \infty).

    Hàm số y = \frac{1}{\sqrt[5]{x}} có tập xác định là \mathbb{R}\backslash\left\{ 0
ight\}.

    Hàm số y = \sqrt{x} có tập xác định là \lbrack 0; + \infty).

    Hàm số y = \sqrt[3]{x} có tập xác định là \mathbb{R}.

  • Câu 8: Vận dụng

    Tính giá trị biểu thức

    Cho hàm số y =
f(x) = \frac{2016^{x}}{2016^{x} + \sqrt{2016}}. Tính giá trị của biểu thức:

    S = f\left( \frac{1}{2017} ight) +
f\left( \frac{2}{2017} ight) + ... + f\left( \frac{2016}{2017}
ight)

    f(1 - x) = \frac{\sqrt{2016}}{2016^{x}
+ \sqrt{2016}} nên f(x) + f(1 - x)
= 1

    \Rightarrow S = f\left( \frac{1}{2017}
ight) + f\left( \frac{2}{2017} ight) + ... + f\left(
\frac{2016}{2017} ight)

    \Rightarrow S = \left\lbrack f\left(
\frac{1}{2017} ight) + f\left( \frac{2016}{2017} ight) ightbrack
+ \left\lbrack f\left( \frac{2}{2017} ight) + f\left(
\frac{2015}{2017} ight) ightbrack

    + ... + \left\lbrack f\left(
\frac{1008}{2017} ight) + f\left( \frac{1009}{2017} ight)
ightbrack

    = 1008

  • Câu 9: Vận dụng

    Xác định số chữ số của số tự nhiên đã cho

    Số 20182019^{20192020} có bao nhiêu chữ số?

    Ta có:

    Số tự nhiên Mk chữ số khi

    10^{k - 1} \leq M \leq
10^{k}

    Đặt M = 20182019^{20192020}suy ra

    \log M = \log\left( 20182019^{20192020}
ight)

    \Leftrightarrow M = 10^{\log\left(
20182019^{20192020} ight)}

    \Leftrightarrow M =10^{20192020.\log(20182019)}

    \Leftrightarrow M \approx
10^{147501991,5} < 10^{147501992}

    Vậy số các chữ số của 20182019^{20192020} là 147501992.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức

    Cho bất phương trình \left( \frac{1}{3} ight)^{\frac{2}{x}} +
3.\left( \frac{1}{3} ight)^{\frac{1}{x} + 1} > 12 có tập nghiệm S = (a;b). Giá trị của biểu thức T = 3a + 10b bằng:

    Ta có:

    \left( \frac{1}{3} ight)^{\frac{2}{x}}
+ 3.\left( \frac{1}{3} ight)^{\frac{1}{x} + 1} > 12

    Đặt t = \left( \frac{1}{3}
ight)^{\frac{1}{x}};(t > 0) khi đó bất phương trình trở thành:

    \Leftrightarrow t^{2} + t > 12
\Leftrightarrow (t - 3)(t - 4) > 0

    \Leftrightarrow t > 3\ (do\ t >
0)

    Từ đó suy ra \left( \frac{1}{3}
ight)^{\frac{1}{x}} > 3 \Leftrightarrow \frac{1}{x} < - 1
\Leftrightarrow - 1 < x < 0

    Tập nghiệm của bất phương trình là: ( -
1;0) \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = - 1 \\
b = 0 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy T = 3a + 10b = - 3

  • Câu 11: Thông hiểu

    Tính x + y

    Đặt \log_{2}a =m;\log_{2}b = n. Biểu diễn biểu thức \log_{\sqrt{8}}\sqrt[3]{ab^{2}} -4\log_{0,125}\frac{a\sqrt[3]{b}}{\sqrt[4]{a^{3}b^{7}}} = x.m -y.n, với x,y là các phân số tối giản. Tính x + y.

    Ta có:

    \log_{\sqrt{8}}\sqrt[3]{ab^{2}} -4\log_{0,125}\frac{a\sqrt[3]{b}}{\sqrt[4]{a^{3}b^{7}}}

    = 2\log_{8}\left( ab^{2}ight)^{\frac{1}{3}} - 4\log_{8}\frac{ab^{\frac{1}{3}}}{\left(a^{3}b^{7} ight)^{\frac{1}{4}}}

    = \frac{2}{9}\log_{2}\left( ab^{2}ight) - \frac{4}{3}\log_{2}\left( a^{\frac{1}{4}}.b^{\frac{- 17}{12}}ight)

    = \frac{2}{9}\log_{2}a +\frac{4}{9}\log_{2}b + \frac{1}{3}\log_{2}a -\frac{17}{9}\log_{2}b

    = \frac{5}{9}\log_{2}a -\frac{13}{9}\log_{2}b = \frac{5}{9}m - \frac{13}{9}n

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}x = \dfrac{5}{9} \\y = \dfrac{13}{9} \\\end{matrix} ight.\  \Rightarrow x + y = 2

  • Câu 12: Nhận biết

    Biến đổi biểu thức

    Cho x là số thực dương. Viết x^{\frac{1}{3}}:\sqrt{x} dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được:

    Ta có: x^{\frac{1}{3}}:\sqrt{x} =
x^{\frac{1}{3}}:x^{\frac{1}{2}} = x^{\frac{1}{3} - \frac{1}{2}} = x^{-
\frac{1}{6}}

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Biết \log_{2}5 =p;\log_{5}3 = q, xác định giá trị của biểu thức \log_{5}24 theo p;q?

    Ta có:

    \log_{5}24 = \log_{5}(8.3) = \log_{5}8 +\log_{5}3

    = 3\log_{5}2 + \log_{5}3 =\frac{3}{\log_{2}5} + \log_{5}3

    = \frac{3}{p} + q = \frac{3 +
pq}{p}

  • Câu 14: Thông hiểu

    Ghi đáp án vào ô trống

    Cho hàm số y =f(x) = \log_{2}\left( x^{2} - 2x + 2022 - a ight) với a là tham số. Có tất cả bao nhiêu các giá trị nguyên dương của tham số a để hàm số đã y = f(x) xác định với mọi x\mathbb{\in R} ?

    Đáp án: 2020

    Đáp án là:

    Cho hàm số y =f(x) = \log_{2}\left( x^{2} - 2x + 2022 - a ight) với a là tham số. Có tất cả bao nhiêu các giá trị nguyên dương của tham số a để hàm số đã y = f(x) xác định với mọi x\mathbb{\in R} ?

    Đáp án: 2020

    Hàm số y = f(x) = \log_{2}\left( x^{2} -2x + 2022 - a ight) xác định với mọi x\in\mathbb{ R} khi và chỉ khi

    x^{2} - 2x + 2022 - a > 0;\forall
x\mathbb{\in R}

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a > 0 \\
\Delta' < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
1 > 0 \\
1 - (2022 - a) < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow a < 2021

    a \in \mathbb{Z}^{+}

    Vậy có 2022 giá trị nguyên dương của tham số a thỏa mãn điều kiện đề bài.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Cho \left(
\sqrt{5} - 2 ight)^{x} > \left( \sqrt{5} - 2 ight)^{y}. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có: \sqrt{5} - 2 < 1 do đó nếu \left( \sqrt{5} - 2 ight)^{x} >
\left( \sqrt{5} - 2 ight)^{y} \Rightarrow x < y

  • Câu 16: Thông hiểu

    Chọn phát biểu sai

    Chọn phát biểu sai?

    Ta có: 0,5^{3} > \left( \frac{1}{2}
ight)^{3}là phát biểu sai do a
< 1

  • Câu 17: Thông hiểu

    Biến đổi biểu thức D

    Đơn giản biểu thức D = \frac{a^{\sqrt{3} + 1}.a^{2 -
\sqrt{3}}}{\left( a^{\sqrt{2} - 2} ight)^{\sqrt{2} + 2}} ta được:

    Ta có:

    D = \frac{a^{\sqrt{3} + 1}.a^{2 -
\sqrt{3}}}{\left( a^{\sqrt{2} - 2} ight)^{\sqrt{2} + 2}} =
\frac{a^{\sqrt{3} + 1 + 2 - \sqrt{3}}}{a^{\left( \sqrt{2} - 2
ight)\left( \sqrt{2} + 2 ight)}} = \frac{a^{3}}{a^{- 2}} =
a^{5}

  • Câu 18: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Tìm được tập xác định các hàm số sau. Xét tính đúng sai của các nhận định dưới đây:

    a) y = 2^{x} có tập xác định D\mathbb{= R}. Đúng||Sai

    b) y = \left( \frac{1}{3} \right)^{x} +
2e^{x} có tập xác định D\mathbb{=
R}. Đúng||Sai

    c) y = log_{2}\left( x - 3x^{2}
\right) có tập xác định D = \left(
0;\frac{1}{3} \right). Đúng||Sai

    d) y = \ln x^{2} + 3log(x + 2) có tập xác định D = ( - 2; +
\infty). Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Tìm được tập xác định các hàm số sau. Xét tính đúng sai của các nhận định dưới đây:

    a) y = 2^{x} có tập xác định D\mathbb{= R}. Đúng||Sai

    b) y = \left( \frac{1}{3} \right)^{x} +
2e^{x} có tập xác định D\mathbb{=
R}. Đúng||Sai

    c) y = log_{2}\left( x - 3x^{2}
\right) có tập xác định D = \left(
0;\frac{1}{3} \right). Đúng||Sai

    d) y = \ln x^{2} + 3log(x + 2) có tập xác định D = ( - 2; +
\infty). Sai||Đúng

    a) Đúng

    b) Đúng

    c) Sai

    d) Sai

    a) Hàm số y = 2^{x} xác định với mọi x\mathbb{\in R} nên có tập xác định D\mathbb{= R}.

    b) Vì mỗi hàm số \left( \frac{1}{3}
\right)^{x},e^{x} đều xác định với mọi x\mathbb{\in R} nên hàm số y = \left( \frac{1}{3} \right)^{x} +
2e^{x} có tập xác định D\mathbb{=
R}.

    c) Hàm số xác định khi và chỉ khi x -
3x^{2} > 0 \Leftrightarrow 0 < x < \frac{1}{3}.

    Tập xác định hàm số là D = \left(
0;\frac{1}{3} \right).

    d) Hàm số xác định khi và chỉ khi \left\{
\begin{matrix}
x^{2} > 0 \\
x + 2 > 0
\end{matrix} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \neq 0 \\
x > - 2
\end{matrix} \right.\  \right..

    Tập xác định hàm số là D = ( - 2; +
\infty)\backslash\{ 0\}.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức S

    Tính giá trị biểu thức S = \log_{\sqrt{a}}b^{2} +\frac{2}{\log_{\frac{a}{b^{2}}}a} với a,b > 0;a,b eq 1;a eq b^{2}.

    Ta có:

    S = \log_{\sqrt{a}}b^{2} +\frac{2}{\log_{\frac{a}{b^{2}}}a}

    S = 4\log_{a}b +2.\log_{a}\frac{a}{b^{2}}

    S = 4\log_{a}b + 2.\log_{a}a - 4\log_{a}b =2

  • Câu 20: Vận dụng

    Tính giá trị biểu thức C

    Tính giá trị biểu thức C = \frac{a}{b}. Biết \log_{9}a = \log_{16}b = \log_{12}\frac{5b -a}{2};(a,b > 0).

    Giả sử \log_{9}a = \log_{16}b =\log_{12}\frac{5b - a}{2} = t khi đó:

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}a = 9^{t} \\b = 16^{t} \\\dfrac{5b - a}{2} = 12^{t} \\\end{matrix} ight.\  \Rightarrow 12^{t} = \frac{5.16^{t} -9^{t}}{2}

    \Leftrightarrow 5.16^{t} - 2.12^{t} -
9^{t} = 0

    \Leftrightarrow 5 - 2.\left( \frac{3}{4}
ight)^{t} - \left( \frac{3}{4} ight)^{2t} = 0

    \Leftrightarrow \left( \frac{3}{4}
ight)^{t} = \sqrt{6} - 1

    \Leftrightarrow \frac{a}{b} =
\frac{9^{t}}{16^{t}} = \left( \frac{3}{4} ight)^{2t} = \left( \sqrt{6}
- 1 ight)^{2} = 7 - 2\sqrt{6}

  • Câu 21: Nhận biết

    Tìm mệnh đề sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Hàm số y = \ln( - x) có tập xác định D = ( - \infty;0)

    Cơ số a = e > 1 do đó hàm số đồng biến trên ( - \infty;0)

  • Câu 22: Nhận biết

    Tìm mệnh đề đúng

    Cho số thực dương a và số nguyên dương n tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Ta có: \sqrt{a^{n}} =
a^{\frac{n}{2}}.

  • Câu 23: Vận dụng

    Chọn khẳng định sai

    Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

    Ta có:

    \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {0 < \sqrt 2  - 1 < 1} \\   {2017 < 2018} \end{array}} ight. \Rightarrow {\left( {\sqrt 2  - 1} ight)^{2017}} > {\left( {\sqrt 2  - 1} ight)^{2018}}

    \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {0 < \sqrt 3  - 1 < 1} \\   {2018 > 2017} \end{array}} ight. \Rightarrow {\left( {\sqrt 3  - 1} ight)^{2018}} < {\left( {\sqrt 3  - 1} ight)^{2017}}

    \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {2 > 1} \\   {\sqrt 2  + 1 > \sqrt 3 } \end{array}} ight. \Rightarrow {2^{\sqrt 2  + 1}} > {2^{\sqrt 3 }}

    \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {0 < 1 - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2} < 1} \\   {2018 > 2017} \end{array}} ight. \Rightarrow {\left( {1 - \frac{{\sqrt 2 }}{2}} ight)^{2018}} < {\left( {1 - \frac{{\sqrt 2 }}{2}} ight)^{2017}}

    Vậy đáp án sai là: {\left( {\sqrt 3  - 1} ight)^{2018}} > {\left( {\sqrt 3  - 1} ight)^{2017}}

  • Câu 24: Nhận biết

    Giải phương trình

    Tìm nghiệm phương trình 5^{x - 1} - \frac{1}{25} = 0?

    Ta có:

    5^{x - 1} - \frac{1}{25} = 0
\Leftrightarrow 5^{x - 1} = 5^{- 2}

    \Leftrightarrow x - 1 = - 2
\Leftrightarrow x = - 1(tm)

    Vậy phương trình có nghiệm x = -
1.

  • Câu 25: Vận dụng cao

    Xác định số cách phân tích một số cho trước

    Có tất cả bao nhiêu cách phân tích số 15^{9} thành tích của ba số nguyên dương, biết rằng các cách phân tích mà các nhân tử chỉ khác nhau về thứ tự thì chỉ được tính một lần?

    Ta có:

    15^{9} = 3^{9}.5^{9}

    \Rightarrow {15^9} = \underbrace {3...3}_9.\underbrace {5...5}_9

    \Rightarrow {15^9} = \underbrace {\underbrace {3...3}_{{a_1}}.\underbrace {5...5}_{{b_1}}}_x.\underbrace {\underbrace {3...3}_{{a_2}}.\underbrace {5...5}_{{b_2}}}_y.\underbrace {\underbrace {3...3}_{{a_3}}.\underbrace {5...5}_{{b_3}}}_z

    Đặt \left\{ \begin{matrix}
x = 3^{a_{1}}5^{b_{1}} \\
y = 3^{a_{2}}5^{b_{2}} \\
z = 3^{z_{1}}5^{z_{2}} \\
\end{matrix} ight. suy ra ta có hệ \left\{ \begin{matrix}
a_{1} + a_{2} + a_{3} = 9 \\
b_{1} + b_{2} + b_{3} = 9 \\
\end{matrix} ight.

    Xét ba trường hợp:

    Trường hợp 1: Các số x,y,z bằng nhau

    => Chỉ có 1 cách chọn

    Trường hợp 2: Trong ba số x,y,z có hai số bằng nhau, giả sử x = y

    => \left\{ \begin{matrix}
a_{1} = a_{2} \\
b_{1} = b_{2} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a_{1} + a_{3} = 9 \\
2b_{a} + b_{3} = 9 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
a_{3} = 9 - 2a_{1} \\
b_{3} = 9 - 2a_{1} \\
\end{matrix} ight.

    => Có 5 cách chọn a_{1} và 5 cách chọn b_{1}

    Trường hợp 3: Số cách chọn ba số phân biệt:

    Số cách chọ \left\{ \begin{matrix}
a_{1} + a_{2} + a_{3} = 9 \\
b_{1} + b_{2} + b_{3} = 9 \\
\end{matrix} ight.C_{11}^{2}.C_{11}^{2}

    => Số cách chọn ba số phân biệt là C_{11}^{2}.C_{11}^{2} - 24.3 - 1.

    Vậy số cách phân tích 15^{9} thành tích ba số nguyên dương là \frac{C_{11}^{2}.C_{11}^{2} - 24.3 - 1}{3!} + 25 =
517.

  • Câu 26: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Tìm điều kiện của tham số m để phương trình \ln(x - 2) = \ln(mx) có nghiệm?

    Ta có:

    \ln(x - 2) = \ln(mx) \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
x - 2 > 0 \\
x - 2 = mx \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x > 2 \\
(m - 1)x = - 2 \\
\end{matrix} ight.

    Phương trình \ln(x - 2) =
\ln(mx) có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (m - 1)x = - 2 có nghiệm x > 2

    Xét phương trình (m - 1)x = -
2

    Nếu m = 1 phương trình vô nghiệm

    Nếu m eq 1 \Leftrightarrow x = -
\frac{2}{m - 1} có nghiệm x >
2 khi và chỉ khi

    - \frac{2}{m - 1} > 2 \Leftrightarrow
1 + \frac{1}{m - 1} < 0

    \Leftrightarrow \frac{m}{m - 1} < 0
\Leftrightarrow 0 < m < 1

    Vậy m \in (0;1) thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 27: Vận dụng cao

    Tính tổng S

    Cho hàm số f\left( x ight) = \frac{{{{2018}^x}}}{{{{2018}^x} + \sqrt {2018} }}. Tính tổng

    S = f\left( {\frac{1}{{2019}}} ight) + f\left( {\frac{2}{{2019}}} ight) + ... + f\left( {\frac{{2018}}{{2019}}} ight)

    Với hàm số

    f\left( {1 - x} ight) = \frac{{\sqrt {2018} }}{{{{2018}^x} + \sqrt {2018} }} \Rightarrow f\left( x ight) + f\left( {1 - x} ight) = 1

    Khi đó:

    \begin{matrix}  S = f\left( {\dfrac{1}{{2019}}} ight) + f\left( {\dfrac{2}{{2019}}} ight) + ... + f\left( {\dfrac{{2018}}{{2019}}} ight) \hfill \\   \Rightarrow S = f\left( {\dfrac{1}{{2019}}} ight) + f\left( {\dfrac{{2018}}{{2019}}} ight) + f\left( {\dfrac{2}{{2019}}} ight) + f\left( {\dfrac{{2017}}{{2019}}} ight) \hfill \\+ ... + f\left( {\dfrac{{1009}}{{2019}}} ight) + f\left( {\dfrac{{1010}}{{2019}}} ight) = 1009 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 28: Thông hiểu

    Giải phương trình logarit

    Xác định số nghiệm của phương trình \ln\left( x^{2} - 6x + 7 ight) - \ln(x - 3) =
0?

    Điều kiện xác định: \left\{
\begin{matrix}
x^{2} - 6x + 7 > 0 \\
x - 3 > 0 \\
\end{matrix} ight.

    Phương trình đã cho tương đương:

    \Leftrightarrow \ln\left( x^{2} - 6x + 7
ight) = \ln(x - 3)

    \Leftrightarrow x^{2} - 6x + 7 = x -
3

    \Leftrightarrow x^{2} - 7x + 10 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 5 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight.

    Kết hợp với điều kiện thấy rằng x =
5 thỏa mãn điều kiện.

    Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.

  • Câu 29: Nhận biết

    Tìm x để hàm số có nghĩa

    Tìm tập xác định của hàm số y=\log_{\frac{1}{2}}\left( x^{2} - 3x + 2ight)?

    Điều kiện xác định x^{2} - 3x + 2 > 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x < 1 \\
x > 2 \\
\end{matrix} ight.

    => Tập xác định của hàm số là D = ( -
\infty;1) \cup (2; + \infty).

  • Câu 30: Vận dụng

    Xác định m để bất phương trình thỏa mãn điều kiện

    Tìm giá trị tham số m để bất phương trình 1 + \log_{5}\left( x^{2} + 1 ight) \geq  \log_{5}\left( mx^{2} + 4x + m ight) có nghiệm đúng với mọi x.

    Ta có:

    1 + \log_{5}\left( x^{2} + 1 ight) \geq  \log_{5}\left( mx^{2} + 4x + m ight)

    \Leftrightarrow \log_{5}\left\lbrack5\left( x^{2} + 1 ight) ightbrack \geq \log_{5}\left( mx^{2} + 4x +m ight)

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
5\left( x^{2} + 1 ight) \geq mx^{2} + 4x + m \\
mx^{2} + 4x + m > 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
(5 - m)x^{2} - 4x + 5 - m \geq 0\ \ \ (1) \\
mx^{2} + 4x + m > 0\ \ \ \ (2) \\
\end{matrix} ight.

    Bất phương trình đã cho có nghiệm đúng với mọi x khi cả (1) và (2) đúng với mọi x.

    Với m = 0 hoặc m = 5 không thỏa mãn đề bài.

    Với m eq 0 hoặc m eq 5 để thỏa mãn đề bài thì:

    \left\{ \begin{matrix}
5 - m > 0 \\
4 - (5 - m)^{2} \leq 0 \\
m > 0 \\
4 - m^{2} < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
m \leq 3 \\
m \geq 7 \\
\end{matrix} ight.\  \\
m > 0 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
m > 2 \\
m < - 2 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow 2 < m \leq
3

  • Câu 31: Nhận biết

    Giải phương trình

    Tìm nghiệm của phương trình \left( \sqrt{3} ight)^{3t - 6} = 1?

    Ta có:

    \left( \sqrt{3} ight)^{3t - 6} = 1
\Leftrightarrow \left( \sqrt{3} ight)^{3t - 6} = \left( \sqrt{3}
ight)^{0}

    \Leftrightarrow 3t - 6 = 0
\Leftrightarrow t = 2(tm)

    Vậy phương trình có nghiệm t = 2.

  • Câu 32: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Biết A = \left(
\frac{a^{12}}{\sqrt[5]{b^{3}}} ight)^{- 0,3} với a > 0;b > 0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.

    Ta có:

    A = \left(
\frac{a^{12}}{\sqrt[5]{b^{3}}} ight)^{- 0,3} = a^{-
\frac{18}{5}}.b^{\frac{9}{50}}

    \Rightarrow \log A = - \frac{18}{5}\log
a + \frac{9}{50}\log b

  • Câu 33: Thông hiểu

    Đơn giản biểu thức G

    Rút gọn biểu thức G =
\frac{x^{\frac{1}{3}}.\sqrt[6]{x}}{\sqrt[4]{x}} với x > 0 ta được kết quả là:

    Ta có: G =
\frac{x^{\frac{1}{3}}.\sqrt[6]{x}}{\sqrt[4]{x}} =
\frac{x^{\frac{1}{3}}.x^{\frac{1}{6}}}{x^{\frac{1}{4}}} =
\frac{x^{\frac{1}{3} + \frac{1}{6}}}{x^{\frac{1}{4}}} = x^{\frac{1}{4}}
= \sqrt[4]{x}

  • Câu 34: Vận dụng cao

    Tính tổng của a và b

    Giả sử a,b là các số thực sao cho x^{3} + y^{3} = a.10^{3z} + b.10^{2z} đúng với mọi các số dương x,y,z thỏa mãn \log(x + y) = z\log\left( x^{2} + y^{2} ight) = z + 1. Tính giá trị của a + b bằng:

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
\log(x + y) = z \\
\log\left( x^{2} + y^{2} ight) = z + 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
x + y = 10^{z} \\
x^{2} + y^{2} = 10^{z + 1} \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow xy = \frac{10^{2x} -
10.10^{z}}{2}

    Khi đó:

    x^{3} + y^{3} = (x + y)\left( x^{2} +
y^{2} - xy ight)

    = 10^{z}\left( 10.10^{z} - \frac{10^{2x}
- 10.10^{z}}{2} ight)

    = 15.10^{2z} -
\frac{1}{2}.10^{3z}

    Vậy a = 15;b = - \frac{1}{2} \Rightarrow
a + b = \frac{29}{2}

  • Câu 35: Nhận biết

    Giải phương trình

    Tập nghiệm của bất phương trình \log_{0,25}\left( x^{2} - 3x ight) = -1? là:

    Điều kiện x^{2} - 3x > 0
\Leftrightarrow x \in ( - \infty;0) \cup (3; + \infty)

    \log_{0,25}\left( x^{2} - 3x ight) = -1

    \Leftrightarrow x^{2} - 3x =
4

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = - 1(tm) \\
x = 4(tm) \\
\end{matrix} ight.

    Vậy phương trình có nghiệm x = -1 hoặc x = 4.

  • Câu 36: Thông hiểu

    Chọn đáp án chính xác

    Tính giá trị của biểu thức \log_{\sqrt[6]{x}}\left(x^{\frac{7}{4}}.\sqrt[6]{y} ight) biết \left\{ \begin{matrix}
x,y > 0,x eq 1 \\
log_{x}y = \sqrt{2022} \\
\end{matrix} ight.?

    Ta có:

    \log_{\sqrt[6]{x}}\left(x^{\frac{7}{4}}.\sqrt[6]{y} ight) = \log_{\sqrt[6]{x}}x^{\frac{7}{4}} +\log_{\sqrt[6]{x}}\sqrt[6]{y}

    = 6.\frac{7}{4} + \sqrt{2022} =
\frac{21}{2} + \sqrt{2022}

  • Câu 37: Thông hiểu

    Giải bất phương trình

    Tìm tập nghiệm của bất phương trình \frac{{1 - {{\log }_{\frac{1}{2}}}x}}{{\sqrt {2 - 6x} }} < 0.

    Điều kiện: 0 < x <\frac{1}{3}

    Bất phương trình đã cho tương đương với 1 - {\log _{\frac{1}{2}}}x < 0 \Leftrightarrow 0 < x < \frac{1}{2}

    Kết hợp điều kiện, suy ra bất phương trình có nghiệm 0 < x < \frac{1}{3}

    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: \left( 0;\frac{1}{3} ight)

  • Câu 38: Thông hiểu

    Tính số tiền anh B phải trả

    Anh B vay ngân hàng 200 triệu đồng và trả góp trong vòng 1 năm với lãi suất 1,15%/tháng. Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, anh B hoàn nợ cho ngân hàng với số tiền hoàn nợ mỗi tháng là như nhau. Hỏi số tiền gần nhất với số tiền mỗi tháng anh B sẽ phải trả cho ngân hàng là bao nhiêu? Biết lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian anh B hoàn nợ.

    Mỗi tháng anh B phải trả số tiền cho ngân hàng là:

    x = \frac{a.(1 + r)^{n}.r}{(1 + r)^{n} -
1} = \frac{200.(1 + 1,15\%)^{12}.1,15\%}{(1 + 1,15\%)^{12} -
1}

    =
\frac{200.(1,0115)^{12}.0,0115}{(1,0115)^{12} - 1} \approx
17,94

  • Câu 39: Thông hiểu

    Tìm x

    Cho số thực a dương tùy ý. Đặt a^{\frac{5}{4}}\sqrt{a.\sqrt[3]{a}} =
a^{x}. Giá trị của x tương ứng là:

    Ta có:

    a^{\frac{5}{4}}\sqrt{a.\sqrt[3]{a}} =
a^{\frac{5}{4}}.\sqrt{a.a^{\frac{1}{3}}} =
a^{\frac{5}{4}}.\sqrt{a^{\frac{4}{3}}}

    = a^{\frac{5}{4}}.a^{\frac{4}{6}} =
a^{\frac{5}{4} + \frac{4}{6}} = a^{\frac{23}{12}}

    \Rightarrow x =
\frac{23}{12}

    Vậy giá trị của x tương ứng là: \frac{23}{12}.

  • Câu 40: Vận dụng

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cho biết {\left( {x - 2} ight)^{ - \frac{1}{3}}} > {\left( {x - 2} ight)^{ - \frac{1}{6}}}, khẳng định nào sau đây đúng?

    Điều kiện: x - 2 > 0 \to x > 2

    Ta có:

    - \frac{1}{3} >  - \frac{1}{6} \Rightarrow {\left( {x - 2} ight)^{ - \frac{1}{3}}} > {\left( {x - 2} ight)^{ - \frac{1}{6}}}

    \Rightarrow x - 2 < 1 \Rightarrow x < 3

    Vậy 2 < x < 3

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Toán 11 Chương 6 Chân trời sáng tạo Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo