Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Toán 11 Chương 6 Chân trời sáng tạo

Mô tả thêm:

Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 45 phút Toán 11 CTST Chương 6: Hàm số mũ và hàm số lôgarit nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Xét được tính đơn điệu của các hàm số trên tập xác định. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?

    a) Hàm số y = \left( \frac{\sqrt{3} +
\sqrt{2}}{3} \right)^{x}đồng biến trên \mathbb{R}. Đúng||Sai

    b) Hàm số y = log_{2}x đồng biến trên khoảng (0; + \infty). Đúng||Sai

    c) Hàm số y = \left( \frac{e}{\pi}
\right)^{x}nghịch biến trên \mathbb{R}. Đúng||Sai

    d) Hàm số y = \log\frac{1}{x} đồng biến trên khoảng (0; +
\infty). Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Xét được tính đơn điệu của các hàm số trên tập xác định. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?

    a) Hàm số y = \left( \frac{\sqrt{3} +
\sqrt{2}}{3} \right)^{x}đồng biến trên \mathbb{R}. Đúng||Sai

    b) Hàm số y = log_{2}x đồng biến trên khoảng (0; + \infty). Đúng||Sai

    c) Hàm số y = \left( \frac{e}{\pi}
\right)^{x}nghịch biến trên \mathbb{R}. Đúng||Sai

    d) Hàm số y = \log\frac{1}{x} đồng biến trên khoảng (0; +
\infty). Sai||Đúng

    a) Đúng

    b) Đúng

    c) Đúng

    d) Sai

    a) Do \frac{\sqrt{3} + \sqrt{2}}{3} >
1 nên hàm số y = \left(
\frac{\sqrt{3} + \sqrt{2}}{3} \right)^{x} đồng biến trên \mathbb{R}.

    b) Do 2 > 1 nên hàm số y = log_{2}x đồng biến trên khoảng (0; + \infty).

    c) Do \frac{e}{\pi} < 1 nên hàm số y = \left( \frac{e}{\pi}
\right)^{x} nghịch biến trên \mathbb{R}.

    d) Có y = \log\frac{1}{x} =
log_{\frac{1}{10}}x\frac{1}{10}
< 1 nên hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + \infty).

  • Câu 2: Vận dụng cao

    Tính tổng S

    Cho hàm số f\left( x ight) = \frac{{{{2018}^x}}}{{{{2018}^x} + \sqrt {2018} }}. Tính tổng

    S = f\left( {\frac{1}{{2019}}} ight) + f\left( {\frac{2}{{2019}}} ight) + ... + f\left( {\frac{{2018}}{{2019}}} ight)

    Với hàm số

    f\left( {1 - x} ight) = \frac{{\sqrt {2018} }}{{{{2018}^x} + \sqrt {2018} }} \Rightarrow f\left( x ight) + f\left( {1 - x} ight) = 1

    Khi đó:

    \begin{matrix}  S = f\left( {\dfrac{1}{{2019}}} ight) + f\left( {\dfrac{2}{{2019}}} ight) + ... + f\left( {\dfrac{{2018}}{{2019}}} ight) \hfill \\   \Rightarrow S = f\left( {\dfrac{1}{{2019}}} ight) + f\left( {\dfrac{{2018}}{{2019}}} ight) + f\left( {\dfrac{2}{{2019}}} ight) + f\left( {\dfrac{{2017}}{{2019}}} ight) \hfill \\+ ... + f\left( {\dfrac{{1009}}{{2019}}} ight) + f\left( {\dfrac{{1010}}{{2019}}} ight) = 1009 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 3: Nhận biết

    Xác định mệnh đề sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Hàm số y = \log_{2}x đồng biến trên khoảng (0; + \infty).

  • Câu 4: Thông hiểu

    Biến đổi biểu thức A

    Viết biểu thức A
= \sqrt[3]{x\sqrt[4]{x}};(x > 0) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?

    Ta có:

    A = \sqrt[3]{x\sqrt[4]{x}} =
\sqrt[3]{x.x^{\frac{1}{4}}} = \sqrt[3]{x^{\frac{5}{4}}} =
x^{\frac{5}{12}}

  • Câu 5: Nhận biết

    Giải bất phương trình

    Tìm tập nghiệm của bất phương trình: \log_{2}(3 - x) < 2.

    Điều kiện 3 - x > 0 \Leftrightarrow x
< 3

    Bất phương trình tương đương

    \Leftrightarrow 3 - x < 4
\Leftrightarrow x > - 1

    Kết hợp với điều kiện ta được tập nghiệm bất phương trình là: ( - 1;3)

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm x để hàm số có nghĩa

    Tìm tập xác định của hàm số y = \log_{2}\frac{x - 3}{x + 2}?

    Điều kiện xác định:

    \frac{x - 3}{x + 2} > 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x > 3 \\
x < - 2 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy tập xác định của hàm số đã cho là: D
= ( - \infty; - 2) \cup (3; + \infty)

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức K

    Tính giá trị biểu thức K = \frac{6^{3 + \sqrt{5}}}{2^{2 + \sqrt{5}}.3^{1
+ \sqrt{5}}}.

    Ta có:

    K = \frac{6^{3 + \sqrt{5}}}{2^{2 +
\sqrt{5}}.3^{1 + \sqrt{5}}} = \frac{2^{3 + \sqrt{5}}.3^{3 +
\sqrt{5}}}{2^{2 + \sqrt{5}}.3^{1 + \sqrt{5}}} = 2.3^{2} =
18

  • Câu 8: Thông hiểu

    Tìm x

    Cơ số x bằng bao nhiêu để \log_{x}\sqrt[10]{3} = - 0,1?

    Điều kiện x > 0;x eq 1

    Ta có:

    \log_{x}\sqrt[10]{3} = - 0,1

    \Leftrightarrow x^{- 0,1} =3^{0,1}

    \Leftrightarrow x^{- 1} = 3\Leftrightarrow x = \frac{1}{3}(tm)

    Vậy x=\dfrac{1}{3} là giá trị cần tìm.

  • Câu 9: Nhận biết

    Biến đổi biểu thức

    Với a và b là hai số thực dương tùy ý, giá trị \ln\frac{a^{4}e}{b} bằng:

    Ta có:

    \ln\frac{a^{4}e}{b} = \ln a^{4} + \ln e- \ln b = 4\ln a + 1 - \ln b

  • Câu 10: Nhận biết

    Tìm biểu thức không có nghĩa

    Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa?

    Lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương nên biểu thức ( - 4)^{- \frac{1}{3}} không có nghĩa.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Giả mỗi năm diện tích đất phục vụ cho nông nghiệp giảm n\% diện tích hiện có. Hỏi sau 4 năm diện tích đất phục vụ cho nông nghiệp của nước ta sẽ là bao nhiêu phần trăm của diện tích hiện nay?

    Diện tích đất phục vụ nông nghiệp ban đầu là S, diện tích đất nông nghiệp sau 4 năm sẽ là S_{0}; n\% = \frac{n}{100}

    S = S_{0}\left( 1 - \frac{n}{100}
ight)^{n} = S_{0}\left( 1 - \frac{n}{100} ight)^{4}

    =>\frac{S}{S_{0}} = \left( 1 -\frac{n}{100} ight)^{4}

  • Câu 12: Vận dụng

    Tìm các giá trị của tham số m

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \left( \frac{1}{5}
ight)^{\left| x^{2} - 4x + 3 ight|} = m^{4} - m^{2} + 1 có bốn nghiệm phân biệt.

    Phương trình đã cho viết lại như sau:

    \left| x^{2} - 4x + 3 ight| =\log_{\frac{1}{5}}\left( m^{4} - m^{2} + 1 ight)

    Xét đồ thị hàm số y = \left| x^{2} - 4x +
3 ight| như hình vẽ.

    Phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

    0 < {\log _{\frac{1}{5}}}\left( {{m^4} - {m^2} + 1} ight) < 1

    \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {{m^4} - {m^2} < 0} \\ 
  {{m^4} - {m^2} + \dfrac{4}{5} > 0} 
\end{array}} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m eq 0 \\
- 1 < m < 1 \\
\end{matrix} ight.

  • Câu 13: Nhận biết

    Tìm x để hàm số có nghĩa

    Tìm tập xác định của hàm số y = - \log\left( 2x - x^{2} ight)?

    Điều kiên xác định:

    2x - x^{2} > 0 \Leftrightarrow 0 <
x < 2

    Vậy tập xác định của hàm số là: D = (0;2)

  • Câu 14: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Một người gửi vào ngân hàng 200 triệu đồng vào tài khoản tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0,6%/ tháng, cứ sau mỗi tháng người đó rút ra 500 nghìn đồng. Hỏi sau đúng 36 lần rút tiền thì số tiền còn lại trong tài khoản của người đó gần nhất với phương án nào sau đây? (Biết rằng lãi suất không thay đổi và tiền lại mỗi tháng tính theo số tiền thực tế trong tài khoản của tháng đó?

    Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 1 là: 200.1,006 - 0,5 (triệu đồng)

    Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 2 là:

    (200.1,006 - 0,5).1,006 - 0,5 =
200.(1,006)^{2} - 0,5(1 + 1,006) (triệu đồng)

    Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 3 là:

    200.(1,006)^{3} - 0,5\left\lbrack 1 +
1,006 + (1,006)^{2} ightbrack(triệu đồng)

    Cứ tiếp tục quá trình thì số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 36 là:

    200.(1,006)^{3} - 0,5\left\lbrack 1 +
1,006 + (1,006)^{2} + ... + (1,006)^{35} ightbrack

    = 200.(1,006)^{36} - 0,5.\frac{1 -
(1,006)^{36}}{1 - 1,006} = 228,035(triệu đồng).

  • Câu 15: Thông hiểu

    Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với một số hữu tỉ

    Viết biểu thức \sqrt {a\sqrt {a\sqrt a } } :{a^{\frac{{11}}{6}}} với a > 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?

    Ta có: 

    \begin{matrix}  A = \sqrt {a\sqrt {a\sqrt a } } :{a^{\frac{{11}}{6}}} = {\left( {a\sqrt {{a^{\frac{3}{2}}}} } ight)^{\frac{1}{2}}}:{a^{\frac{{11}}{6}}} \hfill \\   = {\left( {a.{a^{\frac{3}{8}}}} ight)^{\frac{1}{2}}}:{a^{\frac{{11}}{6}}} = {\left( {{a^{\frac{7}{4}}}} ight)^{\frac{1}{2}}}:{a^{\frac{{11}}{6}}} = {a^{\frac{7}{8}}}:{a^{\frac{{11}}{6}}} = {a^{\frac{{23}}{{24}}}} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 16: Vận dụng cao

    Ghi lời giải vào chỗ trống

    Cho a,b là các số thực thay đổi thỏa mãn log_{a^{2} + b^{2} +
20}(6a - 8b - 4) = 1c,d là các số thực dương thay đổi thỏa mãn \sqrt{c^{2} + c + log_{2}\frac{c}{d} -
7} = \sqrt{2\left( 2d^{2} + d - 3 ight)}. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức \sqrt{(a - c + 1)^{2} +
(b - d)^{2}}?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho a,b là các số thực thay đổi thỏa mãn log_{a^{2} + b^{2} +
20}(6a - 8b - 4) = 1c,d là các số thực dương thay đổi thỏa mãn \sqrt{c^{2} + c + log_{2}\frac{c}{d} -
7} = \sqrt{2\left( 2d^{2} + d - 3 ight)}. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức \sqrt{(a - c + 1)^{2} +
(b - d)^{2}}?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 17: Nhận biết

    Chọn mệnh đề sai

    Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đều dưới đây.

    Mệnh đề sai là: 3^{\frac{x}{y}} =
\frac{3^{x}}{3^{y}}

    \frac{3^{x}}{3^{y}} = 3^{x -
y}

  • Câu 18: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Giải bất phương trình 3^{x} < 5 ta được nghiệm:

    Ta có:

    3^{x} < 5 \Leftrightarrow x <
log_{3}5

  • Câu 19: Nhận biết

    Tính tổng tất cả các nghiệm phương trình

    Cho phương trình 2^{x^{2} + 2x} = 8^{2 - x}. Giải phương trình và tính tổng tất cả các nghiệm vừa tìm được.

    Ta có:

    2^{x^{2} + 2x} = 8^{2 - x}
\Leftrightarrow 2^{x^{2} + 2x} = \left( 2^{3} ight)^{2 -
x}

    \Leftrightarrow x^{2} + 2x = 3.(2 -
x)

    \Leftrightarrow x^{2} + 5x - 6 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = - 6 \\
\end{matrix} ight.\ (tm)

    Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là S = 1 + ( - 6) = - 5

  • Câu 20: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức S

    Giải phương trình \log_{2}\left( x^{2} + x + 1 ight) = 2 +\log_{2}x. Gọi S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình. Giá trị của S là:

    Điều kiện xác định:

    \left\{ \begin{matrix}
x^{2} + x + 1 > 0 \\
x > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\forall x\mathbb{\in R} \\
x > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow x > 0

    Phương trình đã cho tương đương:

    \Leftrightarrow \log_{2}\left( x^{2} + x+ 1 ight) = \log_{2}4 + \log_{2}x

    \Leftrightarrow \log_{2}\left( x^{2} + x+ 1 ight) = \log_{2}(4x)

    \Leftrightarrow x^{2} + x + 1 =
4x

    \Leftrightarrow x^{2} - 3x + 1 = 0\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}x = \dfrac{3 + \sqrt{5}}{2}(tm) \\x = \dfrac{3 - \sqrt{5}}{2}(tm) \\\end{matrix} ight.

    \Rightarrow S = \frac{3 + \sqrt{5}}{2} +
\frac{3 - \sqrt{5}}{2} = 3

    Vậy S = 3

  • Câu 21: Vận dụng

    Chọn khẳng định đúng

    Cho a,b >0 thỏa mãn a^{2} + 4b^{2} =5ab. Chọn khẳng định đúng?

    Ta có: a^{2} + 4b^{2} = 5ab \Rightarrow(a + 2b)^{2} = 9ab

    Lôgarit cơ số 10 cho hai vế ta được:

    \log(a + 2b)^{2} =\log(9ab)

    \Leftrightarrow 2\log(a + 2b) = \log9 +\log a + \log b

    \Leftrightarrow 2\left\lbrack \log(a +2b) - \log3 ightbrack = \log a + \log b

    \Leftrightarrow \log\left( \frac{a +2b}{3} ight) = \frac{\log a + \log b}{2}

  • Câu 22: Vận dụng

    Tính giá trị biểu thức

    Hai số thực dương m,n thỏa mãn m > n > 1\dfrac{1}{\log_{n}m} + \dfrac{1}{\log_{m}n} =\sqrt{2022}. Hãy xác định giá trị biểu thức \dfrac{1}{\log_{mn}n} -\dfrac{1}{\log_{mn}m}?

    Ta có: \dfrac{1}{\log_{n}m} +\dfrac{1}{\log_{m}n} = \sqrt{2022}

    \Leftrightarrow \log_{m}n + \log_{n}m =\sqrt{2022}(*)

    Lại có:

    \frac{1}{\log_{mn}n} -\frac{1}{\log_{mn}m}

    = \log_{n}(mn) - \log_{m}(mn)

    = \log_{m}n - \log_{n}m

    Đặt t = \log_{m}n khi đó (*) trở thành:

    t + \frac{1}{t} = \sqrt{2022}
\Leftrightarrow t^{2} - t.\sqrt{2022} + 1 = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}t = \dfrac{\sqrt{2022} + \sqrt{2018}}{2} \\t = \dfrac{\sqrt{2022} - \sqrt{2018}}{2} \\\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}P = \dfrac{1}{t} - t = - \sqrt{2018} \\P = \dfrac{1}{t} - t = \sqrt{2018} \\\end{matrix} ight.

    Với m > n > 1 \Leftrightarrow 0
< log_{m}n < 1

    \Rightarrow 0 < t < 1 \Rightarrow
\frac{1}{t} > 1 \Rightarrow P > 0 \Rightarrow P =
\sqrt{2018}

  • Câu 23: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Thu gọn biểu thức I =
\frac{\sqrt[3]{a^{7}}.a^{\frac{11}{3}}}{a^{4}.\sqrt[7]{a^{- 5}}};(a >
0) ta được kết quả ta được phân số tối giản \frac{x}{y};\left( x;y \in \mathbb{N}^{*}
ight). Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có:

    I =
\frac{\sqrt[3]{a^{7}}.a^{\frac{11}{3}}}{a^{4}.\sqrt[7]{a^{- 5}}} =
\frac{a^{\frac{7}{3}}.a^{\frac{11}{3}}}{a^{4}.a^{\frac{- 5}{7}}} =
\frac{a^{6}}{a^{\frac{23}{7}}} = a^{\frac{19}{7}}

    Suy ra \left\{ \begin{matrix}
x = 19 \\
y = 7 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
x^{2} + y^{2} = 410 \\
x^{2} - y^{2} = 312 \\
\end{matrix} ight.

  • Câu 24: Nhận biết

    Chọn kết quả chính xác

    Tính giá trị của \log_{t}\sqrt{t} với mọi giá trị t > 0,t eq 1?

    Ta có: \log_{t}\sqrt{t} =\log_{t}t^{\frac{1}{2}} = \frac{1}{2}\log_{t}t = \frac{1}{2}

  • Câu 25: Nhận biết

    Tìm các giá trị nguyên của x

    Cho hàm số y =
\ln\left( 15 - x^{2} ight). Hỏi có bao nhiêu giá trị x\in \mathbb{Z} thuộc tập xác định D của hàm số?

    Điều kiện xác định của hàm số y =
\ln\left( 15 - x^{2} ight) là:

    15 - x^{2} > 0 \Leftrightarrow -
\sqrt{15} < x < \sqrt{15}

    x\mathbb{\in Z \Rightarrow}x = \left\{
\pm 3; \pm 2; \pm 1;0 ight\}

    Vậy có 7 giá trị nguyên của x thỏa mãn điều kiện đề bài.

  • Câu 26: Thông hiểu

    Tìm các giá trị thực của m

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số f(x) = \left( 1 + \ln might)^{x} đồng biến trên tập số thực.

    Ta có hàm số f(x) = \left( 1 + \ln m
ight)^{x} đồng biến trên \mathbb{R}

    Khi và chỉ khi 1 + \ln m > 1\Leftrightarrow m > 1

  • Câu 27: Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị thực của x

    Tìm tất cả các giá trị thực của x thỏa mãn đẳng thức \log_{3}x = 3\log_{3}2 + \log_{9}25 -\log_{\sqrt{3}}3.

    Ta có:

    \log_{3}x = 3\log_{3}2 + \log_{9}25 -\log_{\sqrt{3}}3

    \Leftrightarrow \log_{3}x = \log_{3}8 +\log_{3}5 - \log_{3}9

    \Leftrightarrow \log_{3}x =\log_{3}\frac{40}{9} \Leftrightarrow x = \frac{40}{9}

  • Câu 28: Vận dụng

    Tính giá trị biểu thức M

    Biết khi rút gọn biểu thức \frac{6 + 3\left( 3^{x} + 3^{- x} ight)}{2 -
3^{x + 1} - 3^{1 - x}} thu được phân số \frac{a}{b} tối giản và 9^{x} + 9^{- x} = 14 . Tính giá trị biểu thức M = a.b.

    Ta có:

    9^{x} + 9^{- x} = 14 \Leftrightarrow
\left( 3^{x} + 3^{- x} ight)^{2} = 16

    \Leftrightarrow 3^{x} + 3^{- x} =
4

    Ta lại có:

    \frac{6 + 3\left( 3^{x} + 3^{- x}
ight)}{2 - 3^{x + 1} - 3^{1 - x}} = \frac{6 + 3.4}{2 - 3.4} =
\frac{18}{- 10} = \frac{9}{- 5}

    \Rightarrow M = a.b = - 45

  • Câu 29: Vận dụng cao

    Tìm tất cả các giá trị của a và b

    Giả sử f(n) =
\ln\frac{1 - x}{1 + x}. Tìm tất cả các giá trị của a và b thỏa mãn đẳng thức f(a) + f(b) = f\left( \frac{a
+ b}{1 + ab} ight)?

    Tập xác định của hàm số f(x)D = ( - 1;1) nên ta phải có a,b \in ( - 1;1)

    f(a) + f(b) = \ln\frac{1 - a}{1 + a} +
\ln\frac{1 - b}{1 + b}

    = \ln\dfrac{(1 - a)(1 - b)}{(1 + a)(1 +b)} = \ln\dfrac{1 - \dfrac{a + b}{1 + ab}}{1 + \dfrac{a + b}{1 + ab}} =f\left( \dfrac{a + b}{1 + ab} ight)

    Vậy với a,b \in ( - 1;1) thì f(a) + f(b) = f\left( \frac{a + b}{1 + ab}
ight)

  • Câu 30: Vận dụng

    Giải bất phương trình mũ

    Tìm tập nghiệm của bất phương trình 4x^{2} + x.2^{x^{2} + 1} + 3.2^{x^{2}} >
x^{2}.2^{x^{2}} + 8x + 12.

    Ta có:

    4x^{2} + x.2^{x^{2} + 1} + 3.2^{x^{2}}
> x^{2}.2^{x^{2}} + 8x + 12

    \Leftrightarrow \left( 4 - 2^{x^{2}}
ight)\left( x^{2} - 2x - 3 ight) > 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
4 - 2^{x^{2}} > 0 \\
x^{2} - 2x - 3 > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
4 - 2^{x^{2}} < 0 \\
x^{2} - 2x - 3 < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
\sqrt{2} > x > - \sqrt{2} \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x < - 1 \\
x > 3 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
x < - \sqrt{2} \\
x > \sqrt{2} \\
\end{matrix} ight.\  \\
- 1 < x < 3 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
- \sqrt{2} < x < - 1 \\
\sqrt{2} < x < 3 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy tập nghiệm bất phương trình là: S =
\left( - \sqrt{2}; - 1 ight) \cup \left( \sqrt{2};3
ight)

  • Câu 31: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Có bao nhiêu số thực dương a eq 1 để \log_{a}265\in\mathbb{ Z}?

    Ta có:

    \log_{a}265 = \log_{a}2^{8} = 8.\log_{a}2 =\frac{8}{\log_{2}a}

    Để \log_{a}265\in\mathbb{ Z} thì log_{2}a \in U(8) = \left\{ \pm 1; \pm 2;
\pm 4; \pm 8 ight\}

    \Rightarrow a \in \left\{
\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{16};\frac{1}{256};2;4;16;256
ight\}

    Vậy có tất cả 8 số thực dương a eq
1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 32: Thông hiểu

    Tính tỉ số a và b

    Cho a,b\in\mathbb{ R} thỏa mãn \log_{4}a = \log_{9}b = \log_{6}(a - 2b). Xác định tỉ số \frac{a}{b}?

    Điều kiện a > 0;b > 0;a >
2b

    \left\{ \begin{matrix}
a = 4^{t} \\
b = 9^{t} \\
a - 2b = 6^{t} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow 4^{t} - 2.9^{t} = 6^{t}

    \Leftrightarrow \left( \frac{4}{9}
ight)^{t} - \left( \frac{2}{3} ight)^{t} - 2 = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}\left( \dfrac{2}{3} ight)^{t} = - 1(ktm) \\\left( \dfrac{2}{3} ight)^{t} = 2 \\\end{matrix} ight.

    Với \left( \frac{2}{3} ight)^{t} = 2
\Rightarrow \frac{x}{y} = \left( \frac{4}{9} ight)^{t} = \left\lbrack
\left( \frac{2}{3} ight)^{t} ightbrack^{2} = 4

  • Câu 33: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
0 < \sqrt{5} - 2 < 1 \\
2018 < 2019 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow \left( \sqrt{5} - 2
ight)^{2018} > \left( \sqrt{5} - 2 ight)^{2019}

  • Câu 34: Nhận biết

    Biến đổi biểu thức theo x và y

    Với các số a, b, c là các số thực dương tùy ý khác 1 và \log_{a}c = x;\log_{b}c =y. Khi đó giá trị của \log_{a}(ab) bằng:

    Với a, b, c là các số thực dương tùy ý khác 1 ta có:

    \log_{c}a = \frac{1}{x};\log_{c}b =\frac{1}{y}

    Khi đó ta có: \log_{c}(ab) = \log_{c}a +\log_{c}b = \frac{1}{x} + \frac{1}{y}

  • Câu 35: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Cho hàm số y =\log_{2}x. Tìm mệnh đề nào sai?

    Mệnh đề sai là: “Tập xác định của hàm số là D = \mathbb{R}

    Sửa lại như sau: “Tập xác định của hàm số là D = (0; + \infty).

  • Câu 36: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức G

    Tính giá trị biểu thức G = \log_{a^{2}}a^{10}.b^{2} + \log_{\sqrt{a}}\left(\frac{a}{\sqrt{b}} ight) + \log_{\sqrt[3]{5}}b^{- 2} với (0 < a eq 1;0 < b eq 1).

    Ta có:

    G = \log_{a^{2}}a^{10}.b^{2} +\log_{\sqrt{a}}\left( \frac{a}{\sqrt{b}} ight) + \log_{\sqrt[3]{b}}b^{-2}

    G = \log_{a^{2}}a^{10} + \log_{a^{2}}b^{2}+ \log_{\sqrt{a}}a - \log_{\sqrt{a}}\sqrt{b} -2\log_{\frac{1}{3}}b

    G = 5 + \log_{a}b + 2 - \log_{a}b - 6 =1

  • Câu 37: Thông hiểu

    Tìm nghiệm của phương trình

    Phương trình \log(x - 1) + \log(x - 3) = \log(x + 3) có tất cả bao nhiêu nghiệm?

    Điều kiện xác định: \left\{
\begin{matrix}
x - 3 > 0 \\
x - 1 > 0 \\
x + 3 > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x > 3 \\
x > 1 \\
x > - 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow x > 3

    Phương trình đã cho tương đương:

    \Leftrightarrow \log\left\lbrack (x -
1)(x - 3) ightbrack = \log(x + 3)

    \Leftrightarrow (x - 1)(x - 3) = x +
3

    \Leftrightarrow x^{2} - 5x = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0(ktm) \\
x = 5(tm) \\
\end{matrix} ight.

    Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.

  • Câu 38: Thông hiểu

    Tính tổng các nghiệm của phương trình

    Cho phương trình 2^{x^{2} - 3x + 2} + 2^{x^{2} + 6x + 5} =
2^{2x^{2} + 3x + 7} + 1. Tính tổng giá trị các nghiệm phương trình đã cho.

    Ta có:

    2^{x^{2} - 3x + 2} + 2^{x^{2} + 6x + 5}
= 2^{2x^{2} + 3x + 7} + 1

    \Leftrightarrow 2^{x^{2} - 3x + 2} +
2^{x^{2} + 6x + 5} = 2^{x^{2} - 3x + 2}.2^{x^{2} + 6x + 5} +
1

    \Leftrightarrow \left( 2^{x^{2} - 3x +
2} - 1 ight) - 2^{x^{2} + 6x + 5}.\left( 2^{x^{2} - 3x + 2} - 1
ight) = 0

    \Leftrightarrow \left( 2^{x^{2} + 6x +
5} - 1 ight).\left( 2^{x^{2} - 3x + 2} - 1 ight) = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
2^{x^{2} + 6x + 5} - 1 = 0 \\
2^{x^{2} - 3x + 2} - 1 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
2^{x^{2} + 6x + 5} = 1 \\
2^{x^{2} - 3x + 2} = 1 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} + 6x + 5 = 0 \\
x^{2} - 3x + 2 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = - 5 \\
x = 1 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là S = 1 + 2 + ( - 1) + ( - 5) = - 3

  • Câu 39: Vận dụng

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cho biết {\left( {x - 2} ight)^{ - \frac{1}{3}}} > {\left( {x - 2} ight)^{ - \frac{1}{6}}}, khẳng định nào sau đây đúng?

    Điều kiện: x - 2 > 0 \to x > 2

    Ta có:

    - \frac{1}{3} >  - \frac{1}{6} \Rightarrow {\left( {x - 2} ight)^{ - \frac{1}{3}}} > {\left( {x - 2} ight)^{ - \frac{1}{6}}}

    \Rightarrow x - 2 < 1 \Rightarrow x < 3

    Vậy 2 < x < 3

  • Câu 40: Nhận biết

    Rút gọn biểu thức E

    Đơn giản biểu thức E = a^{\sqrt{2}}.\left( \frac{1}{a}
ight)^{\sqrt{2} - 1} với a >
0 được kết quả là:

    Ta có:

    E = a^{\sqrt{2}}.\left( \frac{1}{a}
ight)^{\sqrt{2} - 1} = a^{\sqrt{2}}.a^{- \sqrt{2} + 1} = a^{\sqrt{2} -
\sqrt{2} + 1} = a

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Toán 11 Chương 6 Chân trời sáng tạo Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo