Phiếu bài tập ôn ở nhà Tiếng Việt lớp 1 - Nghỉ dịch Corona (từ 19.2 đến 23.2)

Phiếu bài tập ôn ở nhà Tiếng Việt lớp 1 - Nghỉ dịch Corona (từ 19.2 đến 23.2) bao gồm 05 phiếu luyện trong các ngày nghỉ tiếp theo bao gồm các bài Tiếng Việt 1 cơ bản như tập đọc và tập viết giúp các thầy cô ra bài tập về nhà cho các em học sinh ôn tập, rèn luyện củng cố kiến thức lớp 1.

Thông báo: Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 1, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 1 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 1. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

A. Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 - Số 1 (Ngày 19.2)

I. Bài kiểm tra viết

Học sinh viết cỡ chữ nhỡ trên dòng kẻ ô ly

1. Viết vần: ăn ương ênh iêng

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

2. Viết các từ ngữ: thông minh vầng trăng

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

3. Chép hai câu văn sau:

Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

4. Chọn vần và dấu thích hợp để điền vào chỗ trống:

- ăm hay ăng:

  • vầng tr................
  • t……...... tre

- ang hay anh:

  • hiền l.................
  • buổi s.................

II. Kiểm tra đọc

1. Đọc thành tiếng các vần sau:

­a ai iên ơm

2. Đọc thành tiếng các từ ngữ sau

ngửi mùi tươi cười ngày hội leo trèo

buổi chiều bầu rượu mơn mởn cuồn cuộn

3. Đọc thành tiếng đoạn văn sau:

Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.

B. Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 - Số 2 (Ngày 20.2)

I. Bài kiểm tra viết:

Học sinh viết cỡ chữ nhỡ trên dòng kẻ ô ly

1. Viết vần: âng iên ênh ương

......................................................................................................................

......................................................................................................................

......................................................................................................................

2. Viết các từ ngữ: bay liệng thông minh

......................................................................................................................

......................................................................................................................

3. Chép hai câu văn sau:

Sau trận mưa rào, cây cối tươi mơn mởn. Hươu, nai, cừu, trâu đua nhau ăn cỏ non.

......................................................................................................................

......................................................................................................................

4. Chọn vần và dấu thích hợp để điền vào chỗ trống:

- iêu hay ươi:

chai r................

cánh d……......

- uông hay ương:

ch.................

gió đậu t.................

II. Kiểm tra đọc

1. Đọc thành tiếng các vần sau:

ua ay iêng uơi âm

2. Đọc thành tiếng các từ ngữ sau:

bầu rượu cuồn cuộn kì diệu buôn làng

nền nhà răng khôn mơn mởn chòm râu

3. Đọc thành tiếng đoạn văn sau:

Nắng đã lên. Lúa trên nương đã chín. Trai gái bản mường cùng vui vào hội.

C. Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 - Số 3 (Ngày 21.2)

Ôn tập (Ngày 21 - 02)

A. Bài kiểm tra viết:

Học sinh viết cỡ chữ nhỡ trên dòng kẻ ô ly

1. Viết vần: uôm ăng anh iêng

….………………………………………………………………………….

….………………………………………………………………………….

….………………………………………………………………………….

2. Viết các từ ngữ: lưỡi rìu thông minh

….………………………………………………………………………….

….………………………………………………………………………….

….………………………………………………………………………….

3. Chép hai câu văn sau:

Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi. Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.

….………………………………………………………………………….

….………………………………………………………………………….

….………………………………………………………………………….

4. Chọn vần và dấu thích hợp để điền vào chỗ trống:

- iên hay yên:

  • cá b...........
  • .......... vui

- ong hay ông:

  • v......... tròn
  • cây th.......

B. Kiểm tra đọc

1. Đọc thành tiếng các vần sau:

ươi yêm ang ia anh

ông uy au ươu ua

2. Đọc thành tiếng các từ ngữ sau:

vầng trăng trung thu nải chuối nô đùa

hươu sao bàn ghế khen ngợi yên ngựa

3. Đọc thành tiếng đoạn văn sau:

Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

D. Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 - Số 4 (Ngày 22.2)

1. Đề ôn tập ở nhà môn Tiếng Việt 1 - Đề 1

I. Bài kiểm tra viết:

Học sinh viết cỡ chữ nhỡ trên dòng kẻ ô ly

1. Viết vần: ia on yêu eng

….………………………………………………………………………

….………………………………………………………………………

2. Viết các từ ngữ: cua bể công viên

….………………………………………………………………………

….………………………………………………………………………

3. Chép hai câu văn sau:

Ngày nghỉ, bạn Chiến đi chăn bò còn bạn Lan bới giun cho ngan ăn.

….………………………………………………………………………

….………………………………………………………………………

4. Chọn vần và dấu thích hợp để điền vào chỗ trống:

- ong hay ông:

con c...........

m................chờ

- iên hay yên:

Hồn nh...................

.................... vui

II. Kiểm tra đọc

1. Đọc thành tiếng các vần sau:

am

iên

ương

eng

ui

ua

ay

iu

2. Đọc thành tiếng các từ ngữ sau:

múi bưởi

nên nhà

bay lượn

yên ngựa

mơn mởn

vui xới

3. Đọc thành tiếng đoạn văn sau:

Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.

2. Đề ôn tập ở nhà môn Tiếng Việt 1 - Đề 2

. A. Bài kiểm tra viết:

Học sinh viết cỡ chữ nhỡ trên dòng kẻ ô ly

1. Viết vần: ăm uông anh âng

….………………………………………………………………………

….………………………………………………………………………

2. Viết các từ ngữ: thanh kiếm phẳng lặng

….………………………………………………………………………

….………………………………………………………………………

3. Chép hai câu văn sau:

Sau cơn bão, kiến đen lại xây nhà. Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ mới.

….………………………………………………………………………

….………………………………………………………………………

4. Chọn vần và dấu thích hợp để điền vào chỗ trống:

- anh hay inh:

  • x……….. xắn
  • c…….. chanh

- ung hay ưng:

  • tr………. thu
  • d………. chân

II. Kiểm tra đọc

1. Đọc thành tiếng các vần sau:

a ai iên uơi ơm

2. Đọc thành tiếng các từ ngữ sau:

nải chuối vầng trăng

cuối cùng nương rẫy

3. Đọc thành tiếng đoạn văn sau:

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi. Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.

E. Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 - Số 5 (Ngày 23.2)

Ôn ngày 23/2

1. Bài ôn tập ở nhà Tiếng Việt lớp 1

A. Bài kiểm tra viết

Học sinh viết cỡ chữ nhỡ trên dòng kẻ ô ly

1. Viết vần: âm ang inh iêng

….………………………………………………………………

….………………………………………………………………

….………………………………………………………………

2. Viết các từ ngữ: đi học nấu cơm

….………………………………………………………………

….………………………………………………………………

….………………………………………………………………

3. Chép hai câu văn sau:

Gấu mẹ dạy con chơi đàn. Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.

….………………………………………………………………

….………………………………………………………………

….………………………………………………………………

4. Chọn vần và dấu thích hợp để điền vào chỗ trống:

- ang hay anh:

  • cái th............
  • b............... chưng

- au hay âu:

  • cá s……
  • r…..... cải

B. Kiểm tra đọc

1. Đọc thành tiếng các vần sau:

ôn ăm yên ưu uông

2. Đọc thành tiếng các từ ngữ sau:

hòn đá đàn cừu nô đùa cuồn cuộn

bập bênh công viên bay liệng vườn rau

3. Đọc thành tiếng đoạn văn sau:

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi. Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.

2. Đáp án Bài ôn tập ở nhà Tiếng Việt lớp 1

A. Bài kiểm tra viết: 10 điểm

1. Viết vần: Viết đúng, đẹp 4 vần : 2 điểm

- Viết đúng nhưng chưa đẹp: Mỗi vần trừ 0,25 điểm

2. Viết từ ngữ : Viết đúng, đẹp 2 từ : 2 điểm

- Viết đúng nhưng chưa đẹp: Mỗi từ trừ 0,5 điểm

3. Viết câu văn : Viết đúng, đẹp cả hai câu: 4 điểm

- Viết sai mỗi chữ trừ 0,5 điểm

- Trừ điểm trình bày cả hai câu : 0,5 điểm

4. Chọn vần và dấu: Chọn đúng : 2 điểm

- Chọn sai mỗi vần trừ 0,5 điểm

Đáp án:

cái thang bánh chưng

cá sấu rau cải

B. Kiểm tra đọc: 10 điểm

1. Đọc đúng các vần : 3 điểm

- Đọc sai mỗi vần trừ 0,5 điểm.

2. Đọc đúng các tiếng: 3 điểm

- Đọc sai mỗi tiếng trừ 0,5 điểm

3. Đọc đoạn văn : 4 điểm

- Đọc sai mỗi tiếng trừ 0,5 điểm.

......................................................................................

Phiếu bài tập lớp 1 khác:

Đề thi giữa học kì 2 lớp 1

Trong thời gian được nghỉ để phòng chống dịch bệnh do vi rút corona gây ra, các em học sinh nên ôn bài vở thường xuyên, tập đọc, tập viết để chuẩn bị cho các bài tiếp theo thật tốt. Các bậc phụ huynh nên hướng dẫn cụ thể các bài ôn tập trên cho các em. Ngoài ra, nên dạy cho trẻ kỹ năng phòng tránh virus, tăng cường cho trẻ vệ sinh tay sạch sẽ nhiều lần trong ngày.

Ngoài Phiếu bài tập ôn ở nhà Tiếng Việt lớp 1 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 1 nâng caobài tập môn Toán lớp 1 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
11 8.292
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Việt lớp 1 Xem thêm