Sách bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Test Yourself 2
SBT Tiếng Anh 11 Test Yourself 2 Global success
Nằm trong bộ tài liệu Giải tiếng Anh 11 Kết nối tri thức theo từng Unit, Soạn Sách bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Test Yourself 2 giúp các em chuẩn bị bài tập SBT tiếng Anh hiệu quả.
I. Pronunciation
Read the sentences and underline the stressed words

Gợi ý đáp án
1. Nearly ninety per cent of all carbon dioxide emissions produced by humans come from burning of fossil
2. Forest store carbon in the trees and soil and help reduce the global temperature
Read the sentences and underline words with elision

Gợi ý đáp án
3. Everyone in my family loves chocolate.
4. People have different opinions about how history should be taught at schools.
II. Vocabulary & Grammar
Choose the best answer to complete the sentences
(Chọn câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu)

Gợi ý đáp án
|
5. B |
6. C |
7. A |
8. D |
9. D |
10. B |
11. C |
Complete each sentence using the correct form the word in brackets
(Hoàn thành mỗi câu sử dụng các từ trong ngoặc)

Gợi ý đáp án
|
12. deforestation |
13. cultural |
14. development |
15. renewable |
16. qualified |
Lời giải chi tiết
12. Cần một danh từ đứng sau động từ “stopping” => chọn deforestation.
Stopping deforestation is an effective solution to climate change.
(Chặn đứng nạn phá rừng là giải pháp hữu hiệu để ứng phó với biến đổi khí hậu.)
13. Cần một tính từ đứng sau động từ “promote” và đứng trước danh từ “exchanges” => chọn cultural.
One of the goals of ASEAN is to promote cultural exchanges between the member countries.
(Một trong những mục tiêu của ASEAN là thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa các nước thành viên.)
14. Cần một danh từ đứng sau the + tính từ => chọn development.
All ASEAN members contribute to the economic and cultural development of the region.
(Tất cả các thành viên ASEAN đóng góp vào sự phát triển kinh tế và văn hóa của khu vực.)
15. Cần một tính từ đứng trước danh từ “resources” => chọn renewable.
We need to reduce the use of fossil fuels and switch to renewable resources.
(Chúng ta cần giảm việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch và chuyển sang các nguồn tài nguyên tái tạo.)
16. Cần một tính từ đứng trước cụm danh từ “young person” => chọn qualified.
We are looking for a qualified young person to lead the volunteer programme.
(Chúng tôi đang tìm kiếm một người trẻ đủ tiêu chuẩn để lãnh đạo chương trình tình nguyện.)
Complete the sentences using the correct form of the verbs in brackets
(Hoàn thành mỗi câu sử dụng các từ trong ngoặc)

Gợi ý đáp án
|
17. Winning |
18. Worried |
19. updating |
20. Cutting down |
|
21. Watered |
22. Starting |
23. Caused |
Lời giải chi tiết
17. Winning a medal in the ASEAN School Games was an unforgettable experience for me.
(Giành huy chương trong Đại hội thể thao học đường ASEAN là một trải nghiệm khó quên đối với tôi.)
Cần một danh động từ làm chủ ngữ của câu => Winning
18. Worried about the results of the competition, I couldn’t sleep.
(Lo lắng về kết quả của cuộc thi, tôi không thể ngủ được.)
Rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ “I”, mệnh đề được rút gọn mang nghĩa bị động nên dùng Ved/V3 => worried
19. Her duties include updating the progress of the projects in the region.
(Nhiệm vụ của cô bao gồm cập nhật tiến độ của các dự án trong khu vực.)
Cần một danh động từ làm tân ngữ sau động từ “include – bao gồm”: include + N/Gerund => updating
20. Cutting down the trees to create farm land, the farmers are destroying the natural habitat of thousands of species.
(Chặt cây để lấy đất canh tác, những người nông dân đang phá hủy môi trường sống tự nhiên của hàng ngàn loài.)
Rút gọn hai mệnh đề có cùng chủ ngữ "the farmers", mệnh đề được rút gọn mang nghĩa chủ động nên dùng V-ing => cutting down
21. Watered early in the morning, your plants will live longer.
(Được tưới nước vào sáng sớm, cây của bạn sẽ sống lâu hơn.)
Rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ “your plants”, mệnh đề được rút gọn mang nghĩa bị động nên dùng Ved/V3 => watered
22. Starting next year, the new law will ban cars from the city centre.
(Bắt đầu từ năm tới, luật mới sẽ cấm ô tô vào trung tâm thành phố.)
Rút gọn hai mệnh đề có cùng chủ ngữ "the new law", mệnh đề được rút gọn mang nghĩa chủ động nên dùng V-ing => starting
23. Caused by heavy rainfall, river floods have become larger and more frequent.
(Do lượng mưa lớn, lũ sông đã trở nên lớn hơn và thường xuyên hơn.)
Rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ “river floods”, mệnh đề được rút gọn mang nghĩa bị động nên dùng Ved/V3 => caused
Find the mistake in each sentence. Circle the letter and correct the mistake
(Tìm lỗi sai ở mỗi câu. Khoanh tròn chữ cái và sửa lỗi sai)

Gợi ý đáp án
|
24. A |
25. C |
26. A |
27. A |
28. B |
III. Reading
Read the text and choose the best answers
(Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng nhất)

Gợi ý đáp án
|
29. D |
30. C |
31. B |
32. C |
33. A |
Hướng dẫn dịch
Xây dựng tình bạn thông qua thể thao
ASEAN School Games (ASG) là sự kiện thể thao thường niên dành cho các trường học trong khu vực ASEAN. Nó được tổ chức với sự hỗ trợ của Hội đồng Thể thao Trường học ASEAN (ASSC) - một tổ chức khu vực nhằm thúc đẩy thể thao giữa các quốc gia thành viên. Trước năm 2009, các trò chơi đã diễn ra như một loạt các sự kiện thể thao đơn lẻ trong khu vực. Điều này đã được thay đổi vào năm 2009 khi một định dạng trò chơi mới được giới thiệu. ASG đầu tiên, được lên kế hoạch theo thể thức trò chơi mới, diễn ra tại Thái Lan.
Sự kiện thu hút hàng nghìn vận động viên học sinh trung học và đại diện khác đến từ các nước ASEAN. Cho đến nay, 20 môn thể thao đã được tổ chức tại ASG, bao gồm điền kinh, bơi lội, cầu lông, bóng chuyền, cầu mây, bóng bàn và bóng rổ.
ASG tạo cơ hội cho các vận động viên của trường thể hiện tài năng thể thao của họ và giao lưu với các đồng nghiệp. Sự kiện này cũng là một cách tuyệt vời để thúc đẩy tình hữu nghị và trao đổi văn hóa giữa các sinh viên trong khu vực Đông Nam Á.
Read the text and choose the best answer
(Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng nhất)


Gợi ý đáp án
|
34. B |
35. A |
36. D |
37. C |
38. D |
39. B |
IV. Speaking
Complete the following conversations by circling the best answers
(Hoàn thành các đoạn hội thoại sau đây bằng cách khoanh tròn các câu trả lời đúng nhất)

Gợi ý đáp án
|
40. D |
41. B |
42. A |
43. C |
V. Writing
Choose the sentence which has the closest meaning to the original one
(Chọn câu có nghĩa giống nhất với câu gốc)

Gợi ý đáp án
|
44. C |
45. B |
46. C |
47. B |
48. A |
49. C |
50. B |
Trên đây là Soạn tiếng Anh 11 Global Success Test Yourself 2 đầy đủ nhất.