Từ vựng Unit 6 lớp 11 Preserving our Heritage
Từ vựng Unit 6 lớp 11 sách Global Success
Từ vựng Unit 6 lớp 11 Preserving Our Heritage do VnDoc.com tự biên soạn và đăng tải dưới đây tổng hợp các từ mới kèm phiên âm và định nghĩa nằm trong chuyên mục Tiếng Anh 11 Global Success.
Từ vựng Unit 6 lớp 11 Preserving our Heritage
|
No. |
Word |
Part of speech |
Pronunciation |
Meaning |
|
1. |
biodiversity |
(n) |
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ |
sự đa dạng sinh học |
|
2. |
citadel |
(n) |
/ˈsɪtədl/ |
thành trì |
|
3. |
condition |
(n) |
/kənˈdɪʃᵊn/ |
tình trạng |
|
4. |
complex |
(n) |
/ˈkɒmpleks/ |
quần thể, tổ hợp |
|
5. |
crowdfunding |
(n) |
/ˈkraʊdfʌndɪŋ/ |
việc quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng |
|
6. |
delta |
(n) |
/ˈdel.tə/ |
đồng bằng |
|
7. |
ecosystem |
(n) |
/ˈiːkəʊˌsɪstəm/ |
hệ sinh thái |
|
8. |
eco-tour |
(n) |
/ˈiːkəʊ/-/tʊə/ |
du lịch sinh thái |
|
9. |
effort |
(n) |
/ˈefət/ |
sự nỗ lực |
|
10. |
fine |
(n/v) |
/faɪn/ |
tiền phạt/ phạt tiền |
|
11. |
issue |
(n) |
/ˈɪʃuː/ |
vấn đề |
|
12. |
landscape |
(n) |
/ˈlænskeɪp/ |
phong cảnh |
|
13. |
monument |
(n) |
/ˈmɒnjʊmənt/ |
di tích, lăng mộ, đài kỷ niệm, công trình kiến trúc |
|
14. |
mausoleum |
(n) |
/ˌmɔːzəˈliːəm/ |
lăng |
|
15. |
position |
(n) |
/pəˈzɪʃᵊn/ |
vị trí |
|
16. |
state |
(n) |
/steɪt/ |
tình trạng, hiện trạng |
|
17. |
suggestion |
(n) |
/səˈʤesʧᵊn/ |
gợi ý |
|
18. |
temple |
(n) |
/ˈtempl/ |
đền, miếu |
|
19. |
valley |
(n) |
/ˈvæli/ |
thung lũng |
|
20. |
wildlife |
(n) |
/ˈwaɪldlaɪf/ |
động vật hoang dã |
|
21. |
appreciate |
(v) |
/əˈpriːʃɪeɪt/ |
đánh giá cao, hiểu rõ giá trị |
|
22. |
damage |
(v) |
/ˈdæmɪʤ/ |
làm hư hại |
|
23. |
educate |
(v) |
/ˈeʤʊkeɪt/ |
giáo dục |
|
24. |
preserve |
(v) |
/prɪˈzɜːv/ |
bảo tồn |
|
25. |
promote |
(v) |
/prəˈməʊt/ |
phát huy, phát triển |
|
26. |
propose |
(v) |
/prəˈpəʊz/ |
đề xuất |
|
27. |
recognise |
(v) |
/ˈrekəɡnaɪz/ |
công nhận |
|
28. |
recommend |
(v) |
/ˌrekəˈmend/ |
gợi ý, đề xuất |
|
29. |
restore |
(v) |
/rɪsˈtɔː/ |
khôi phục, sửa lại |
|
30. |
festive |
(adj) |
/ˈfestɪv/ |
có không khí lễ hội |
|
31. |
folk |
(adj) |
/fəʊk/ |
dân gian |
|
32. |
imperial |
(adj) |
/ɪmˈpɪərɪəl/ |
thuộc về hoàng tộc |
|
33. |
sustainable |
(adj) |
/səsˈteɪnəbᵊl/ |
bền vững |
|
34. |
trending |
(adj) |
/ˈtrendɪŋ/ |
theo xu hướng |
|
35. |
unusual |
(adj) |
/ʌnˈjuːʒʊəl/ |
mới lạ, độc đáo |
|
36. |
well-preserved |
(adj) |
/wel/-/prɪˈzɜːvd/ |
ở trạng thái tốt, được bảo quản tốt (các vật cũ) |
Trên đây là Từ vựng Unit 6 lớp 11 Preserving Our Heritage.