Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 5 lớp 11 Global warming

Dạng tài liệu: Lý thuyết Tiếng Anh Lớp 11
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 5 lớp 11 Global Warming tổng hợp các từ mới quan trọng trong Unit 5 Tiếng Anh 11 Global Success. Danh sách từ vựng kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt giúp học sinh dễ tra cứu, ghi nhớ và vận dụng khi học bài.

Khám phá ngay Từ vựng Unit 5 lớp 11 Global Warming dưới đây để nắm chắc từ mới, phiên âm, nghĩa tiếng Việt và mở rộng vốn từ theo chủ đề!

Infographic Từ vựng Unit 5 

Từ vựng Unit 5 lớp 11 minh họa

Vocabulary Unit 5

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. atmosphere

(n) /ˈætməsfɪə(r)/

: khí quyển

2. annual

(adj) /ˈænjuəl/

:hàng năm

3. balance

(n) /ˈbæləns/

: sự cân bằng

4. black carbon

(n) /blæk/ /ˈkɑːbən/

:muội than

5. campaign

(n) /kæm'pein/

: chiến dịch

6. carbon dioxide

(n) /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/

: khí cacbonic

7. coal

(n) /kəʊl/

: than đá

8. conference

(n) /ˈkɒnfərəns/

: hội nghị

9. consequence

(n) /ˈkɒnsɪkwəns/

: hậu quả, kết quả

10. COP (Conference of Parties)

/kɒp/ (/ˈkɒnfərəns/ /ɒv/ /ˈpɑːtiz/)

: Hội nghị các bên liên quan

11. cut down

(phr.v) /kʌt daʊn/

: chặt, đốn (cây)

12. crop

(n) /krɒp/

: vụ mùa, cây trồng

13. deforestation

(n) /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/

: sự phá rừng

14. emission

(n) /ɪˈmɪʃn/

: sự phát thải

15. environment

(n) /ɪnˈvaɪrənmənt/

: môi trường

16. escape

(v) /ɪˈskeɪp/

: thoát ra

17. farming

(n) /ˈfɑːmɪŋ/

: nghề nông

18. farmland

(n) /ˈfɑːmlænd/

: đất chăn nuôi, trồng trọt

19. fossil fuel

(n) /ˈfɒsl fjuːəl/

: nhiên liệu hóa thạch

20. gas

(n) /ɡæs/

: khíga

21. global warming

(n) /ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/

: sự nóng lên toàn cầu

22. heat - trapping

(adj) /hiːt træpɪŋ/

: giữ nhiệt

23. human activity

/ˈhjuːmən ækˈtɪvəti/

: hoạt động của con người

24. impact

(n) /'impækt/

: sự tác động, ảnh hưởng

25. leaflet

(n) /'li:flət/

: tờ quảng cáo rời

26. melt

(v) /mɛlt/

: tan chảy

27. methane

(n) /'mi:θein/

: metan

28. pollutant

(n) /pə'lu:tənt/

: chất gây ô nhiễm

29. progress

(n) /ˈprəʊɡrəs/

: sự tiến triển

30. release

(v) /ri'li:s/

: giải thoát

31. reliable

(adj) /rɪˈlaɪəbᵊl/

: đáng tin cậy

32. renewable

(adj) /ri'nju:əbl/

: có thể gia hạn được

33. sea level

(n) /siː/ /ˈlɛvl/

: mực nước biển

34. soil

(n) /sɔil/

: đất trồng

35. soot

(n) /sut/

: bồ hóng, nhọ nồi, muội

36. temperature

(n) /'temprət∫ə[r]/

: nhiệt độ

37. waste

(n) /weist/

: đồ phế thải, rác

Collocations/ Phrases Unit 5

Word

Pronunciation

Meaning

1. be linked to

/biː/ /lɪŋkt/ /tuː/

liên quan tới

2. carbon dioxide

(np) /ˈkɑːbən/ /daɪˈɒksaɪd/

khí các-bô-nic

3. climate change

(np) /ˈklaɪmət/ /ʧeɪnʤ/

biến đổi khí hậu

4. coal plant

(np) /kəʊl/ /plɑːnt/

nhà máy nhiệt điện than

5. crop waste

(np) /krɒp/ /weɪst/

chất thải nông nghiệp

6. global temperature

(np) /ˈɡləʊbəl/ /ˈtɛmprɪʧə/

nhiệt độ toàn cầu

7. global warming

(np) /ˈɡləʊbəl/ /ˈwɔːmɪŋ/

sự nóng lên toàn cầu

8. greenhouse effect

(np) /ˈɡriːnhaʊs/ /ɪˈfɛkt/

hiệu ứng nhà kính

9. heat stress

(np) /hiːt/ /strɛs/

ứng suất nhiệt

10. heat-trapping pollutant

(np) /hiːt/-/ˈtræpɪŋ/ /pəˈluːtənt/

chất gây ô nhiễm giữ nhiệt

11. human activity

(np) /ˈhjuːmən/ /ækˈtɪvəti/

hoạt động của con người

12. landfill waste

(np) /ˈlændfɪl/ /weɪst/

chất thải ở bãi rác

13. natural gas

/ˈnæʧrəl/ /ɡæs/

khí tự nhiên

14. open fire

(np) /ˈəʊpən/ /ˈfaɪə/

ngọn lửa trần

15. polar ice cap

(np) /ˈpəʊlər/ /aɪs/ /ˈkæp/

chỏm băng vùng cực

16. renewable energy

(adj-n) /rɪˈnjuːəbᵊl/ /ˈɛnəʤi/

năng lượng tái tạo

17. responsible for

(adj-pre) /rɪsˈpɒnsəbᵊl/ /fɔː/

chịu trách nhiệm cho

18. rising sea level

(adj-n) /ˈraɪzɪŋ/ /siː/ /ˈlɛvl/

mực nước biển dâng cao

19. run out

(vp) /rʌn/ /aʊt/

hết, cạn kiệt

20. suffer from

(vp) /ˈsʌfə/ /frɒm/

chịu đựng

21. United Nations

(np) /jʊˈnaɪtɪd/ /ˈneɪʃᵊnz/

Liên Hợp Quốc

Word Formation Unit 5

Word

Pronunciation

Meaning

1. emit

(v) /iˈmɪt/

phát thải

2. emission

(n) /ɪˈmɪʃᵊn/

sự phát thải, khí thải

3. environment

(n) /ɪnˈvaɪərənmənt/

môi trường

4. environmental

(adj) /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/

thuộc về môi trường

5. pollute

(v) /pəˈluːt/

làm ô nhiễm, gây ô nhiễm

6. pollutant

(n) /pəˈluːtənt/

chất gây ô nhiễm

7. pollution

/pəˈluː.ʃən/

sự ô nhiễm

Bài tập từ vựng unit 5 lớp 11 Global success có đáp án

Fill in the blank with a suitable word given in the box

extinction ; deforestation ; Greenhouse ; emissions ; responsible

reduce ; footprint ; energy ; temperature ; climate

1. Having measured the company's carbon _______________________, they realised that the amount of carbon dioxide (CO) it produced was great.

2. The alarming rate of __________________________ results in damage to the quality of the land.

3. A large amount of carbon dioxide ________________________________ are released into the atmosphere by burning fossil fuels.

4. Many species are threatened with _____________________________ due to deforestation and loss of habit.

5. Carbon dioxide is one of the primary _______________________________ gases that cause global warming.

6. Planting more trees can ___________________ carbon dioxide in order to save our environment.

7. I believe that the only way for us to reduce global warming is to cut down on ______________________ use.

8. As global _______________rise, there are more cases of heat-related diseases

9. Motor vehicles running on petrol are ___________________ for a large amount of carbon dioxide emissions

10. Although global warming is causing changes in weather patterns, it is only one aspect of _______________ change.

Tải file để xem chi tiết 

Trên đây là Từ vựng Unit 5 lớp 11 Global Warming giúp học sinh hệ thống các từ mới quan trọng trong Tiếng Anh 11 Global Success. Các em nên kết hợp học nghĩa, phiên âm và Word Formation để ghi nhớ từ vựng tốt hơn và vận dụng hiệu quả trong các bài tập Unit 5.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo