Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 2 lớp 11 The generation gap

Lớp: Lớp 11
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF + ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 2 lớp 11 sách Global Success

Từ vựng Unit 2 lớp 11 The generation gap do VnDoc.com tự biên soạn và đăng tải dưới đây tổng hợp các từ mới kèm phiên âm và định nghĩa nằm trong chuyên mục Tiếng Anh 11 Global Success.

Vocabulary

Từ vựng Unit 2 lớp 11 sách Global Success

Tải file để xem trọn bộ file Word và Infographic 

Structure

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

Argue about/over sth

Have arguments over/about sth with sb

tranh luận về điều gì đó tranh luận về điều gì với ai

2

Learn to do sth

học cách làm gì đó

3

Hold views about sth

giữ quan điểm về điều gì

4

Want sb to do sth

muốn ai làm điều gì đó

5

Hope to do sth

hi vọng làm điều gì đó

6

Do the housework

làm việc nhà

7

Share one's views

cùng chung quan điểm

8

Follow one's dream

theo đuổi ước mơ

9

Give sb advice

cho ai đó lời khuyên

10

Force sb to do sth

ép ai làm điều gì đó

Còn tiếp 

Bài tập vận dụng

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.

1. Watching TV too much may _________ to sleep and weight problems.

A. cause

B. lead

C. result

D. arrive

2. A traditional view is that men are the _________ in the family.

A. housewives

B. housekeepers

C. keys

D. breadwinners

3. Our parents always think we should follow our dreams and never ask us to follow in their _________.

A. footprints

B. feet

C. footsteps

D. footfalls

4. The advice that parents _________ us is always helpful because they have experienced it for a long time.

A. take

B. give

C. make

D. get

5. You must respect older people and you can learn some _________ lessons from them.

A. value

B. valueless

C. valuable

D. invaluable

Tải file để xem trọn bộ file Word và Infographic 

Trên đây là Từ vựng Unit 2 lớp 11 The generation gap.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo