Giải SBT Toán 11 Kết nối tri thức trang 46 tập 1
Giải SBT Toán 11 Kết nối tri thức trang 46 Bài 8
Giải SBT Toán 11 Kết nối tri thức trang 46 tập 1 hướng dẫn chi tiết các bài tập Bài 8 Mẫu số liệu ghép nhóm. Lời giải trình bày dễ hiểu, giúp học sinh củng cố kiến thức, đối chiếu đáp án và học tốt môn Toán 11.
Giải bài 3.2 trang 46 SBT Toán 11 tập 1 KNTT
Thống kê chỉ số chất lượng không khí (AQI) tại một địa điểm vào các ngày trong tháng 6/2022 được cho trong bảng sau:
|
Chỉ số AQI |
|
|
|
|
Trên 200 |
|
Số ngày |
5 |
11 |
7 |
4 |
3 |
a) Đọc và giải thích mẫu số liệu ghép nhóm
b) Chất lượng không khí được xem là tốt nếu AQI nhỏ hơn 50, là trung bình nếu AQI từ 50 đến dưới 100. Trong tháng 6/2022 tại địa điểm này có bao nhiêu ngày chất lượng không khí dưới mức trung bình?
Hướng dẫn giải
a) Trong tháng 6/2022 có 5 ngày chỉ số AQI dưới 50; 11 ngày chỉ số AQI từ 50 đến dưới 100; 7 ngày chỉ số AQI từ 100 đến dưới 150; 4 ngày chỉ số AQI từ 150 đến dưới 200; 3 ngày chỉ số AQI trên 200
b) Số ngày chất lượng không khí dưới mức trung bình là:
\(7 + 4 + 3 = 14\).
Giải bài 3.3 trang 46 SBT Toán 11 tập 1 KNTT
Trẻ sơ sinh được xem là nhẹ cân nếu cân nặng khi sinh dưới 2 kg, là thừa cân nếu cân nặng khi sinh trên 4 kg, là có cân nặng trung bình nếu cân nặng khi sinh từ 2 kg đến 4 kg. Thống kê cân nặng (tính theo kg) của 15 trẻ sơ sinh tại một bệnh viện cho kết quả như sau:
\(\begin{array}{*{20}{l}}
{3,4;{\rm{ }}2,7;{\rm{ }}1,9;{\rm{ }}3,5;{\rm{ }}3,3;{\rm{ }}2,8;{\rm{ }}4,2;{\rm{ }}2,6;}\\
{2,8;{\rm{ }}3,0;{\rm{ }}3,7;{\rm{ }}3,9;{\rm{ }}4,1;{\rm{ }}2,7;{\rm{ }}2,5}
\end{array}\)
a) Tìm số trẻ nhẹ cân, thừa cân, có cân nặng trung bình trong 15 trẻ sơ sinh trên.
b) Xây dựng mẫu số liệu ghép nhóm cho mẫu số liệu trên.
Hướng dẫn giải
a) Từ dãy số liệu đã cho ta có:
Số trẻ nhẹ cân là 1
Số trẻ cân nặng trung bình là 12
Số trẻ thừa cân là 2
b) Xây dựng mẫu số liệu ghép nhóm cho mẫu số liệu trên như sau:
|
Cân nặng (kg) |
Dưới 2 |
[2;4] |
Trên 4 |
|
Số trẻ |
1 |
12 |
2 |
Giải bài 3.4 trang 46 SBT Toán 11 tập 1 KNTT
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra Toán 45 phút của các bạn trong lớp được cho như sau:
|
Thời gian (phút) |
|
|
[35;40) |
|
|
Số học sinh |
2 |
7 |
10 |
25 |
a) Nếu các nhóm số liệu và tần số tương ứng
b) Có bao nhiêu học sinh hoàn thành bài kiểm tra trước khi hết giờ trên 5 phút
Hướng dẫn giải
a) Các nhóm số liệu
\([25; 30), [30; 35), [35; 40), [40; 45)\)với tần số tương ứng là
\(2, 7, 10, 25\)
b) Số học sinh hoàn thành bài kiểm tra trước khi hết giờ ít nhất 5 phút là:
\(2 + 7 + 10 = 19\)
----------------------------------
Qua lời giải SBT Toán 11 Kết nối tri thức trang 46 tập 1, học sinh có thể ôn lại kiến thức về Mẫu số liệu ghép nhóm , rèn kỹ năng xử lý số liệu và chủ động luyện tập hiệu quả.