Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải SBT Toán 11 trang 26 tập 1 Kết nối tri thức

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: Học kì 1
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải SBT Toán 11 trang 26 tập 1 Kết nối tri thức giúp học sinh tham khảo cách giải các bài tập trong phần Bài tập cuối Chương 1. Lời giải được trình bày cô đọng, dễ theo dõi, hỗ trợ kiểm tra đáp án, củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài. Đây là nguồn tham khảo hữu ích cho học sinh muốn học tốt môn Toán 11.

Giải bài 1.37 trang 26 SBT Toán 11 tập 1 KNTT

Biết \sin x=\frac{1}{2}\(\sin x=\frac{1}{2}\). Giá trị của cos^{2}x\(cos^{2}x\) bằng

A. \cos^{2}x=\frac{1}{2}\(\cos^{2}x=\frac{1}{2}\)                          B. \cos^{2}x=\frac{\sqrt{3}}{2}\(\cos^{2}x=\frac{\sqrt{3}}{2}\)

C. \cos^{2}x=\frac{1}{4}\(\cos^{2}x=\frac{1}{4}\)                          D. \cos^{2}x=\frac{3}{4}\(\cos^{2}x=\frac{3}{4}\)

Hướng dẫn giải 

Đáp án: D

Ta có: {\sin ^2}x + {\cos ^2}x = 1\({\sin ^2}x + {\cos ^2}x = 1\)

\Rightarrow {\cos ^2}x = 1 - {\sin ^2}x = 1 - {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} = \frac{3}{4}\(\Rightarrow {\cos ^2}x = 1 - {\sin ^2}x = 1 - {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} = \frac{3}{4}\)

Giải bài 1.38 trang 26 SBT Toán 11 tập 1 KNTT

Biết \cot x = \frac{1}{2}\(\cot x = \frac{1}{2}\). Giá trị của biểu thức \frac{4\sin x+5\cos x}{2\sin x-3\cos x}\(\frac{4\sin x+5\cos x}{2\sin x-3\cos x}\) bằng:

A. \frac{1}{17}\(\frac{1}{17}\)                B. \frac{5}{9}\(\frac{5}{9}\)                     C. 13          D. \frac{2}{9}\(\frac{2}{9}\)

Hướng dẫn giải

\cot x=\frac{1}{2}\(\cot x=\frac{1}{2}\) nên sinx \neq 0\(sinx \neq 0\), ta chia cả tử và mẫu của biểu thức \frac{4\sin x+5\cos x}{2\sin x-3\cos x}\(\frac{4\sin x+5\cos x}{2\sin x-3\cos x}\) cho sinx, ta được:

\frac{{4\sin x + 5\cos x}}{{2\sin x - 3\cos x}} = \frac{{4.\frac{{\sin x}}{{\sin x}} + 5.\frac{{\cos x}}{{\sin x}}}}{{2.\frac{{\sin x}}{{\sin x}} - 3.\frac{{\cos x}}{{\sin x}}}}\(\frac{{4\sin x + 5\cos x}}{{2\sin x - 3\cos x}} = \frac{{4.\frac{{\sin x}}{{\sin x}} + 5.\frac{{\cos x}}{{\sin x}}}}{{2.\frac{{\sin x}}{{\sin x}} - 3.\frac{{\cos x}}{{\sin x}}}}\)= \frac{{4 + 5\cot x}}{{2 - 3\cot x}} = \frac{{4 + 5.\frac{1}{2}}}{{2 - 3.\frac{1}{2}}} = 13\(= \frac{{4 + 5\cot x}}{{2 - 3\cot x}} = \frac{{4 + 5.\frac{1}{2}}}{{2 - 3.\frac{1}{2}}} = 13\)

Đáp án: C

Giải bài 1.39 trang 26 SBT Toán 11 tập 1 KNTT

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A. \cos u + \cos v = 2.\cos \frac{{u + v}}{2}.\cos \frac{{u - v}}{2}\(\cos u + \cos v = 2.\cos \frac{{u + v}}{2}.\cos \frac{{u - v}}{2}\)

B. \cos u - \cos v = 2.\sin \frac{{u + v}}{2}.\sin \frac{{u - v}}{2}\(\cos u - \cos v = 2.\sin \frac{{u + v}}{2}.\sin \frac{{u - v}}{2}\) 

C. \sin u + \sin v = 2.\sin \frac{{u + v}}{2}.\cos \frac{{u - v}}{2}\(\sin u + \sin v = 2.\sin \frac{{u + v}}{2}.\cos \frac{{u - v}}{2}\)

D. \sin u - \sin v = 2.\cos \frac{{u + v}}{2}.\sin \frac{{u - v}}{2}\(\sin u - \sin v = 2.\cos \frac{{u + v}}{2}.\sin \frac{{u - v}}{2}\)

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải bài 1.40 trang 26 SBT Toán 11 tập 1 KNTT

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A. \sin 2a = 2\sin a.\cos a\(\sin 2a = 2\sin a.\cos a\)                              B. \cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\(\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\)

C. \cos 2a = 1 - 2{\sin ^2}a\(\cos 2a = 1 - 2{\sin ^2}a\)                                 D. \tan 2a = \frac{{2\tan a}}{{1 + {{\tan }^2}a}}\(\tan 2a = \frac{{2\tan a}}{{1 + {{\tan }^2}a}}\)

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải bài 1.41 trang 26 SBT Toán 11 tập 1 KNTT

Tập xác định của hàm số y=\sqrt{1-cosx}\(y=\sqrt{1-cosx}\) là:

A. \mathbb{R}( \ \frac{\pi}{2}+k2\pi | k\in \mathbb{Z}  )\(\mathbb{R}( \ \frac{\pi}{2}+k2\pi | k\in \mathbb{Z} )\)                           B. \mathbb{R} \ ( k\pi | k\in \mathbb{Z}  )\(\mathbb{R} \ ( k\pi | k\in \mathbb{Z} )\)

C. \mathbb{R} \ ( k2\pi | k\in \mathbb{Z}  )\(\mathbb{R} \ ( k2\pi | k\in \mathbb{Z} )\)                                   D. \mathbb{R}\(\mathbb{R}\)

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Hàm số y=\sqrt{1-cosx}\(y=\sqrt{1-cosx}\) xác định khi 1 - \cos x \ge 0 \Leftrightarrow \cos x \le 1\(1 - \cos x \ge 0 \Leftrightarrow \cos x \le 1\) (xảy ra với mọi x \in \mathbb{R}\(x \in \mathbb{R}\))

Giải bài 1.42 trang 26 SBT Toán 11 tập 1 KNTT

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số y{\rm{ }} = {\rm{ }}\cos x\(y{\rm{ }} = {\rm{ }}\cos x\) nghịch biến trên khoảng \left( { - \pi ;0} \right)\(\left( { - \pi ;0} \right)\) và đồng biến khoảng \left( {0;\pi } \right)\(\left( {0;\pi } \right)\).

B. Hàm số y{\rm{ }} = {\rm{ }}\cos x\(y{\rm{ }} = {\rm{ }}\cos x\) đồng biến trên các khoảng \left( { - \pi ;0} \right)\(\left( { - \pi ;0} \right)\)\left( {0;\pi } \right)\(\left( {0;\pi } \right)\).

C. Hàm số y{\rm{ }} = {\rm{ }}\cos x\(y{\rm{ }} = {\rm{ }}\cos x\) nghịch biến trên các khoảng \left( { - \pi ;0} \right)\(\left( { - \pi ;0} \right)\)\left( {0;\pi } \right)\(\left( {0;\pi } \right)\).

D. Hàm số y{\rm{ }} = {\rm{ }}\cos x\(y{\rm{ }} = {\rm{ }}\cos x\) đồng biến trên khoảng \left( { - \pi ;0} \right)\(\left( { - \pi ;0} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \left( {0;\pi } \right)\(\left( {0;\pi } \right)\).

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

-------------------------------

Qua Giải SBT Toán 11 trang 26 tập 1 Kết nối tri thức, học sinh có thể hệ thống lại kiến thức trọng tâm của Chương 1 và tự đánh giá mức độ hiểu bài thông qua từng dạng bài tập. Chủ động luyện giải trước, sau đó đối chiếu đáp án sẽ giúp nâng cao khả năng vận dụng và chuẩn bị tốt cho các chương tiếp theo.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo