Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải SBT Toán 11 trang 78 tập 1 Kết nối tri thức

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 11
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải SBT Toán 11 trang 78 tập 1 Kết nối tri thức Bài 15

Giải SBT Toán 11 trang 78 tập 1 Kết nối tri thức hướng dẫn học sinh thực hiện các bài tập thuộc Bài 15: Giới hạn của dãy số. Nội dung giúp làm rõ cách nhận biết giới hạn, vận dụng quy tắc tính và trình bày lời giải theo từng dạng bài, từ đó củng cố kiến thức và hỗ trợ học tốt môn Toán 11.

Giải bài 5.1 trang 77 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Tính các giới hạn sau:

a) \lim_{n \to + \infty} \frac{n^{2}+1}{2n^{2}+n+2}\(\lim_{n \to + \infty} \frac{n^{2}+1}{2n^{2}+n+2}\)

b) \lim_{n \to + \infty}\frac{2^{n}+3}{1+3^{n}}\(\lim_{n \to + \infty}\frac{2^{n}+3}{1+3^{n}}\)

Hướng dẫn giải

a) Ta có:

\lim_{n \to + \infty} \frac{n^{2}+1}{2n^{2}+n+2}=\lim_{n \to + \infty}\frac{1+\frac{1}{n^{2}}}{2+\frac{1}{n}+\frac{2}{n^{2}}}=\frac{1}{2}\(\lim_{n \to + \infty} \frac{n^{2}+1}{2n^{2}+n+2}=\lim_{n \to + \infty}\frac{1+\frac{1}{n^{2}}}{2+\frac{1}{n}+\frac{2}{n^{2}}}=\frac{1}{2}\)

b) Ta có:

\lim_{n \to + \infty}\frac{2^{n}+3}{1+3^{n}}=\lim_{n \to + \infty}\frac{(\frac{2}{3})^{n}+(\frac{1}{3})^{n-1}}{(\frac{1}{3})^{n}+1}=0\(\lim_{n \to + \infty}\frac{2^{n}+3}{1+3^{n}}=\lim_{n \to + \infty}\frac{(\frac{2}{3})^{n}+(\frac{1}{3})^{n-1}}{(\frac{1}{3})^{n}+1}=0\)

Giải bài 5.2 trang 78 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Tính các giới hạn sau:

a) \lim_{n \to + \infty}(\sqrt{n^{2}+2n}-n-2)\(\lim_{n \to + \infty}(\sqrt{n^{2}+2n}-n-2)\)   b) \lim_{n \to + \infty}(2+n^{2}-\sqrt{n^{4}+1}\(\lim_{n \to + \infty}(2+n^{2}-\sqrt{n^{4}+1}\)

c) \lim_{n \to + \infty}(\sqrt{n^{2}-n+2}+n)\(\lim_{n \to + \infty}(\sqrt{n^{2}-n+2}+n)\)    d) \lim_{n \to +\infty}(3n - \sqrt{4n^{2}+1})\(\lim_{n \to +\infty}(3n - \sqrt{4n^{2}+1})\)

Hướng dẫn giải

a) Ta có:

\lim_{n \to + \infty}(\sqrt{n^{2}+2n}-n-2)\(\lim_{n \to + \infty}(\sqrt{n^{2}+2n}-n-2)\)

= \lim_{n \to +\infty}\frac{-2n-4}{\sqrt{n^{2}+2n}+n+2}\(\lim_{n \to +\infty}\frac{-2n-4}{\sqrt{n^{2}+2n}+n+2}\)

= \lim_{n \to +\infty}\frac{-2-\frac{4}{n}}{\sqrt{1+\frac{2}{n}}+1+\frac{2}{n}}=-1\(\lim_{n \to +\infty}\frac{-2-\frac{4}{n}}{\sqrt{1+\frac{2}{n}}+1+\frac{2}{n}}=-1\)

b) Ta có:

\lim_{n \to + \infty}(2+n^{2}-\sqrt{n^{4}+1})\(\lim_{n \to + \infty}(2+n^{2}-\sqrt{n^{4}+1})\)

= \lim_{n \to +\infty}\frac{4n^{2}+3}{2+n^{2}+\sqrt{n^{4}+1}}\(\lim_{n \to +\infty}\frac{4n^{2}+3}{2+n^{2}+\sqrt{n^{4}+1}}\)

= \lim_{n \to +\infty}\frac{4+\frac{3}{n^{2}}}{\frac{2}{n^{2}}+1+\sqrt{1+\frac{1}{n^{4}}}}\(\lim_{n \to +\infty}\frac{4+\frac{3}{n^{2}}}{\frac{2}{n^{2}}+1+\sqrt{1+\frac{1}{n^{4}}}}\)

= 2

c) Ta có:

\lim_{n \to + \infty}(\sqrt{n^{2}-n+2}+n)\(\lim_{n \to + \infty}(\sqrt{n^{2}-n+2}+n)\)

= \lim_{n \to +\infty}n(\sqrt{1-\frac{1}{n}+\frac{2}{n^{2}}}+1)\(\lim_{n \to +\infty}n(\sqrt{1-\frac{1}{n}+\frac{2}{n^{2}}}+1)\)

= +\infty\(+\infty\) 

d) Ta có::

\lim_{n \to +\infty}(3n - \sqrt{4n^{2}+1})\(\lim_{n \to +\infty}(3n - \sqrt{4n^{2}+1})\)

= \lim_{n \to +\infty}n(3-\sqrt{4+\frac{1}{n^{2}}})\(\lim_{n \to +\infty}n(3-\sqrt{4+\frac{1}{n^{2}}})\)

= +\infty\(+\infty\)

Giải bài 5.3 trang 78 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Cho u_{n}=\frac{1+a+a^{2}+...+a^{n}}{1+b+b^{2}+...+b^{n}}\(u_{n}=\frac{1+a+a^{2}+...+a^{n}}{1+b+b^{2}+...+b^{n}}\) với a, b là các số thực thoả mãn |a| < 1, |b| < 1. Tìm \lim_{n \to +\infty}u_{n}\(\lim_{n \to +\infty}u_{n}\)

Hướng dẫn giải

Ta có:

u_{n}=\frac{1+a+a^{2}+...+a^{n}}{1+b+b^{2}+...+b^{n}}=\frac{\frac{1-a^{n+1}}{1-a}}{\frac{1-b^{n+1}}{1-b}}=\frac{1-b}{1-a}.\frac{1-a^{n+1}}{1-b^{n+1}}\(u_{n}=\frac{1+a+a^{2}+...+a^{n}}{1+b+b^{2}+...+b^{n}}=\frac{\frac{1-a^{n+1}}{1-a}}{\frac{1-b^{n+1}}{1-b}}=\frac{1-b}{1-a}.\frac{1-a^{n+1}}{1-b^{n+1}}\)

Do đó \lim_{n \to + \infty}u_{n}=\frac{1-b}{1-a}\(\lim_{n \to + \infty}u_{n}=\frac{1-b}{1-a}\)

Giải bài 5.4 trang 78 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Tìm \lim_{n\to +\infty}\frac{1+3+5+...+(2n-1)}{n^{2}+2n}\(\lim_{n\to +\infty}\frac{1+3+5+...+(2n-1)}{n^{2}+2n}\)

Hướng dẫn giải

Ta có:

\lim_{n\to +\infty}\frac{1+3+5+...+(2n-1)}{n^{2}+2n}\(\lim_{n\to +\infty}\frac{1+3+5+...+(2n-1)}{n^{2}+2n}\)

= \lim_{n \to +\infty}\frac{n^{2}}{n^{2}+2n}\(\lim_{n \to +\infty}\frac{n^{2}}{n^{2}+2n}\) 

= \lim_{n\to +\infty}\frac{1}{1+\frac{2}{n}}=1\(\lim_{n\to +\infty}\frac{1}{1+\frac{2}{n}}=1\)

Giải bài 5.5 trang 78 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Tính tổng S=-1+\frac{1}{5}-\frac{1}{5^{2}}+...+(-1)^{n}\frac{1}{5^{n-1}}+...\(S=-1+\frac{1}{5}-\frac{1}{5^{2}}+...+(-1)^{n}\frac{1}{5^{n-1}}+...\)

Hướng dẫn giải

Ta thấy S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn (u_{n})\((u_{n})\) với u_{1}=-1\(u_{1}=-1\) và q=\frac{-1}{5}\(q=\frac{-1}{5}\)

=> S=\frac{-1}{1+\frac{1}{5}}=\frac{-5}{6}\(S=\frac{-1}{1+\frac{1}{5}}=\frac{-5}{6}\)

Giải bài 5.6 trang 78 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:

a) 1,(03)               b) 3,(23)

Bài làm

a) Ta có:

1,(03)=1+\frac{3}{100}+\frac{3}{100^{2}}+...\frac{3}{100^{n}}+...\(1,(03)=1+\frac{3}{100}+\frac{3}{100^{2}}+...\frac{3}{100^{n}}+...\)

= 1+\frac{\frac{3}{100}}{1-\frac{1}{100}}=1\frac{3}{99}=\frac{102}{99}\(1+\frac{\frac{3}{100}}{1-\frac{1}{100}}=1\frac{3}{99}=\frac{102}{99}\)

b) Ta có:

3,(23)=3+\frac{23}{100}+\frac{23}{100^{2}}+...\frac{23}{100^{n}}+...\(3,(23)=3+\frac{23}{100}+\frac{23}{100^{2}}+...\frac{23}{100^{n}}+...\)

=3+\frac{\frac{23}{100}}{1-\frac{1}{100}}=3\frac{23}{99}=\frac{320}{99}\(=3+\frac{\frac{23}{100}}{1-\frac{1}{100}}=3\frac{23}{99}=\frac{320}{99}\)

Giải bài 5.7 trang 78 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Cho dãy số (u_{n})\((u_{n})\) với u_{n}=\frac{cosx}{n^{2}}\(u_{n}=\frac{cosx}{n^{2}}\). Tìm \lim_{n\to +\infty}u_{n}\(\lim_{n\to +\infty}u_{n}\)

Hướng dẫn giải

Ta có: |u_{n}|=|\frac{cosn}{n^{2}}| \leq \frac{1}{n^{2}} .\(|u_{n}|=|\frac{cosn}{n^{2}}| \leq \frac{1}{n^{2}} .\)

Do \lim_{n \to + \infty}\frac{1}{n^{2}}=0 nên \lim_{n\to +\infty}u_{n}=0\(\lim_{n \to + \infty}\frac{1}{n^{2}}=0 nên \lim_{n\to +\infty}u_{n}=0\)

Giải bài 5.8 trang 78 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Cho tam giác A1B1C1 có diện tích là 3 (đơn vị diện tích). Dựng tam giác A2B2C2 bằng cách nối các trung điểm của các cạnh B1C1, C1A1, A1B1. Tiếp tục quá trình này, ta có các tam giác A3B3C3, …, AnBnCn,… Kí hiệu sn là diện tích của tam giác AnBnCn

a) Tính sn

b) Tính tổng s1 + s2 +...+ sn +...

Hướng dẫn giải

a, Theo cách xác định tam giác A2B2C2, ta có: s_{2}=\frac{1}{4}s_{1}\(s_{2}=\frac{1}{4}s_{1}\)

Tương tự như vậy, ta có: s_{3}=\frac{1}{4}s_{2},...,s_{n}=\frac{1}{4}s_{n-1}\(s_{3}=\frac{1}{4}s_{2},...,s_{n}=\frac{1}{4}s_{n-1}\)

=> s_{n}=(\frac{1}{4})^{n-1}s_{1}=3.(\frac{1}{4})^{n-1}\(s_{n}=(\frac{1}{4})^{n-1}s_{1}=3.(\frac{1}{4})^{n-1}\)

b, Suy ra: s_{1}+s_{2}+...+s_{n}+...=\frac{3}{1-\frac{1}{4}}=4\(s_{1}+s_{2}+...+s_{n}+...=\frac{3}{1-\frac{1}{4}}=4\)

Giải bài 5.9 trang 78 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Cho dãy số (u_{n})\((u_{n})\) với u_{1}=2,u_{n+1}=u_{n}+\frac{2}{3^{n}}, n \geq 1\(u_{1}=2,u_{n+1}=u_{n}+\frac{2}{3^{n}}, n \geq 1\). Đặt v_{n}=u_{n+1}-u_{n}\(v_{n}=u_{n+1}-u_{n}\)

a) Tính v_{1}+v_{2}+...+v_{n}\(v_{1}+v_{2}+...+v_{n}\) theo n

b) Tính un theo n

c) Tìm \lim_{n \to +\infty}u_{n}\(\lim_{n \to +\infty}u_{n}\)

Hướng dẫn giải

a) Ta có: v_{n}=\frac{2}{3^{n}}\(v_{n}=\frac{2}{3^{n}}\)

=> v_{1}+v_{2}+...+v_{n}=2.\frac{1-\frac{1}{3^{n+1}}}{1-\frac{1}{3}}=3.(1-\frac{1}{3^{n+1}})\(v_{1}+v_{2}+...+v_{n}=2.\frac{1-\frac{1}{3^{n+1}}}{1-\frac{1}{3}}=3.(1-\frac{1}{3^{n+1}})\)

b) Ta có: v_{1}+v_{2}+...+v_{n}=(u_{2}-u_{1})+(u_{3}-u_{2})+...+(u_{n+1}-u_{n})\(v_{1}+v_{2}+...+v_{n}=(u_{2}-u_{1})+(u_{3}-u_{2})+...+(u_{n+1}-u_{n})\)

=u_{n+1}-u_{1}=u_{n+1}-2\(=u_{n+1}-u_{1}=u_{n+1}-2\)

Vậy u_{n}=3(1-\frac{1}{3^{n}})+2\(u_{n}=3(1-\frac{1}{3^{n}})+2\)

c) Ta có:

\lim_{n \to + \infty}u_{n}\(\lim_{n \to + \infty}u_{n}\)

=\lim_{n \to +\infty}[3(1-\frac{1}{3^{n}}+2]\(=\lim_{n \to +\infty}[3(1-\frac{1}{3^{n}}+2]\)

=\lim_{n \to +\infty}\frac{5.3^{n}-1}{3^{n}}\(=\lim_{n \to +\infty}\frac{5.3^{n}-1}{3^{n}}\)

=\lim_{n\to +\infty}\frac{5-\frac{1}{3^{n}}}{1}=5\(=\lim_{n\to +\infty}\frac{5-\frac{1}{3^{n}}}{1}=5\)

Giải bài 5.10 trang 78 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Cho dãy số un có tính chất |u_{n}-\frac{n}{n+1}| \leq \frac{1}{n^{2}}\(|u_{n}-\frac{n}{n+1}| \leq \frac{1}{n^{2}}\). Tính \lim_{n \to +\infty}u_{n}\(\lim_{n \to +\infty}u_{n}\)

Hướng dẫn giải

Ta có:

\lim_{n \to +\infty}u_{n}=\lim_{n\to + \infty}(u_{n}-\frac{n}{n+1})=\lim_{n\to + \infty}(u_{n}-1)=0\(\lim_{n \to +\infty}u_{n}=\lim_{n\to + \infty}(u_{n}-\frac{n}{n+1})=\lim_{n\to + \infty}(u_{n}-1)=0\)

=> \lim_{n \to + \infty}u_{n}=1\(\lim_{n \to + \infty}u_{n}=1\)

---------------------------

Tham khảo Giải SBT Toán 11 trang 78 tập 1 Kết nối tri thức giúp học sinh ôn lại các kiến thức trọng tâm về giới hạn của dãy số và kiểm tra phương pháp giải từng bài. Chủ động luyện tập, đối chiếu đáp án và ghi nhớ các quy tắc quan trọng sẽ giúp nâng cao khả năng vận dụng khi gặp dạng toán tương tự.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo