Giải SBT Toán 11 trang 90 tập 1 Kết nối tri thức
Giải SBT Toán 11 trang 90 tập 1 Kết nối tri thức bài tập cuối chương 5
Giải SBT Toán 11 trang 90 tập 1 Kết nối tri thức hỗ trợ học sinh tìm hiểu và giải các bài tập thuộc Bài 17: Hàm số liên tục. Nội dung hướng đến việc nhận biết điều kiện liên tục, vận dụng các tính chất quan trọng và kiểm tra kết quả từng bài, qua đó củng cố kiến thức và học tốt môn Toán 11.
Giải bài 5.47 trang 90 SBT Toán 11 KNTT tập 1
Tính
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left[ {\left( {1{\rm{ }} - {\rm{ }}x} \right)\left( {1{\rm{ }} - {\rm{ }}2x} \right)...\left( {1{\rm{ }} - {\rm{ }}2018x} \right)} \right]\)
Hướng dẫn giải
Ta có:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left[ {\left( {1{\rm{ }} - {\rm{ }}x} \right)\left( {1{\rm{ }} - {\rm{ }}2x} \right)...\left( {1{\rm{ }} - {\rm{ }}2018x} \right)} \right]\)
\(= \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left[ {{x^{2018}}\left( {\frac{1}{x} - 1} \right)\left( {\frac{1}{x} - 2} \right)...\left( {\frac{1}{x} - 2018} \right)} \right] = + \infty\)
Vậy
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left[ {\left( {1 - x} \right)\left( {1 - 2x} \right)...\left( {1 - 2018x} \right)} \right] = + \infty\)
Giải bài 5.48 trang 90 SBT Toán 11 KNTT tập 1
Biết
\(\lim_{x\to 0}\frac{sinx}{x}=1\). Hãy tính:
a)
\(\lim_{x\to 0}\frac{sinx}{x^{3}}\) b)
\(\lim_{x\to 0^{+}}\frac{sinx}{x^{2}}\) c)
\(\lim_{x\to 0^{-}}\frac{sinx}{x^{2}}\)
Hướng dẫn giải
Đặt
\(f(x)=\frac{sinx}{x}\). Khi đó:
a) Ta có:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin x}}{{{x^3}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \left( {\frac{{\sin x}}{x}.\frac{1}{{{x^2}}}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \left[ {f(x).\frac{1}{{{x^2}}}} \right] = + \infty\)
b) Ta có:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{{\sin x}}{{{x^2}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \left( {\frac{{\sin x}}{x}.\frac{1}{x}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \left[ {f\left( x \right).\frac{1}{x}} \right] = + \infty\)
c) Ta có:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} \frac{{\sin x}}{{{x^2}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} \left( {\frac{{\sin x}}{x}.\frac{1}{x}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} \frac{{f(x)}}{x} = - \infty\)
Giải bài 5.49 trang 90 SBT Toán 11 KNTT tập 1
Tính
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \left( {\sin \frac{1}{x}} \right)\)
Hướng dẫn giải
Đặt
\(f(x) = x.\sin \frac{1}{x}\)
Lấy dãy số
\((x_{n})\) bất kì thoả mãn
\(x_{n} \to 0\)
Khi đó,
\(\left| {f({x_n})} \right| = \left| {{x_n}} \right|.\left| {\sin \frac{1}{{{x_n}}}} \right| \le \left| {{x_n}} \right| \to 0\)
Vậy
\(\lim_{x\to 0}f(x_{n})=0\)
Giải bài 5.50 trang 90 SBT Toán 11 KNTT tập 1
Cho hàm số
\(f(x)=\frac{\sqrt{x-1}-\sqrt{1-x}}{x}\). Phải bổ sung thêm giá trị f(0) bằng bao nhiêu để hàm số f(x) liên tục tại x = 0.
Hướng dẫn giải
Hàm số xác định khi x = 1.
=> x = 0 không thuộc tập xác định của hàm số nên hàm số
\(f(x)=\frac{\sqrt{x-1}-\sqrt{1-x}}{x}\) không liên tục tại x = 0.
Vậy không có giá trị của f(0).
Giải bài 5.51 trang 90 SBT Toán 11 KNTT tập 1
Cho hàm số
\(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{\frac{1}{x};(x \ne 0)}\\
{2;(x = 0)}
\end{array}} \right.\)
a) Chứng minh rằng
\(f\left( { - 1} \right).f\left( 1 \right){\rm{ }} < {\rm{ }}0\)
b) Chứng minh rằng phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (−1;1).
c) Có kết luận gì về tính liên tục của hàm số f(x) trên đoạn [−1;1].
Hướng dẫn giải
a) Ta có:
\(f( - 1).f(1) = \frac{1}{{ - 1}}.\frac{1}{1} = - 1 < 0\)
b) Ta thấy f(0) = 2 và
\(f(x)=\frac{1}{x} \neq 0 \forall x \in (-1;1)\) nên phương trình không có nghiệm thuộc khoảng này.
c) Ta thấy
\(\lim_{x\to 0^{+}}f(x)=\lim_{x\to 0^{+}}\frac{1}{x}=+\infty\) và
\(\lim_{x\to 0^{-}}f(x)=\lim_{x\to 0^{-}}\frac{1}{x}=-\infty\) nên hàm số gián đoạn tại điểm x = 0.
Giải bài 5.52 trang 90 SBT Toán 11 KNTT tập 1
Một điểm dịch vụ trông giữ xe ô tô thu phí 30 nghìn đồng trong giờ đầu tiên và thu thêm 20 nghìn đồng cho mỗi giờ tiếp theo.
a) Viết hàm số f(x) mô tả số tiền phí theo thời gian trông giữ.
b) Xét tính liên tục của hàm số này.
Hướng dẫn giải
a) Hàm số f(x) mô tả số tiền phí theo thời gian trông giữ.
\(f(x)=\left\{\begin{matrix}30; (0 < x \leq 1)\\10+2x ;x>1\end{matrix}\right.\)
b) Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (0;1) và (1;
\(+\infty\)) . (Hàm đa thức)
Xét tại điểm x = 1, ta có:
\(\left\{ \begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( 1 \right) = 30\;\\
\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} (10 + 20x) = 10 + 20.1 = 30\\
f(x) = 30
\end{array} \right.\)
=>
\(f(1)=\lim_{x\to 1}f(x)=30\).
=> Hàm số liên tục tại 1.
Vậy hàm số liên tục trên khoảng
\(\left( {0; + \infty } \right)\)
--------------------------
Giải SBT Toán 11 trang 90 tập 1 Kết nối tri thức tổng hợp hướng dẫn giải Bài tập cuối chương 5, giúp học sinh hệ thống kiến thức về giới hạn và hàm số liên tục. Lời giải theo từng bài hỗ trợ kiểm tra phương pháp, đối chiếu kết quả và củng cố kỹ năng học tốt môn Toán 11.