Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải SBT Toán 11 trang 87 tập 1 Kết nối tri thức

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 11
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải SBT Toán 11 trang 86 tập 1 Kết nối tri thức hỗ trợ học sinh tìm hiểu và giải các bài tập thuộc Bài 17: Hàm số liên tục. Nội dung hướng đến việc nhận biết điều kiện liên tục, vận dụng các tính chất quan trọng và kiểm tra kết quả từng bài, qua đó củng cố kiến thức và học tốt môn Toán 11.

Giải bài 5.26 trang 87 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Cho hai dãy số (u_{n})\((u_{n})\) và (v_{n})\((v_{n})\) thoả mãn \lim_{n\to +\infty}u_{n}=1\(\lim_{n\to +\infty}u_{n}=1\) và \lim_{n \to +\infty}u_{n}=n \in \mathbb{R}\(\lim_{n \to +\infty}u_{n}=n \in \mathbb{R}\) . Xét các khẳng định sau:

(1) \lim_{n \to +\infty}(u_{n}+v_{n})=1+b\(\lim_{n \to +\infty}(u_{n}+v_{n})=1+b\)

(2) \lim_{n \to +\infty}\frac{v_{n}}{u_{n}}=b\(\lim_{n \to +\infty}\frac{v_{n}}{u_{n}}=b\)

(3) \lim_{n \to +\infty}(u_{n}+v_{n})=b\(\lim_{n \to +\infty}(u_{n}+v_{n})=b\)

(4) \lim_{n \to +\infty}\frac{u_{n}}{v_{n}}=\frac{1}{b}\(\lim_{n \to +\infty}\frac{u_{n}}{v_{n}}=\frac{1}{b}\)

Số khẳng định đúng là:

A. 2             B. 1          C. 3           D. 4

Hướng dẫn giải

Đáp án C

Với\left\{ \begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {u_n} = 1\\
\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {v_n} = b \in\mathbb{R} 
\end{array} \right.\(\left\{ \begin{array}{l} \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 1\\ \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = b \in\mathbb{R} \end{array} \right.\) , ta có:

 \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {{u_n} + {v_n}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {u_n} + \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {v_n} = 1 + b\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} + {v_n}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} + \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 1 + b\) nên khẳng định (1) đúng, khẳng định (3) sai.

\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {{u_n}.{v_n}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {u_n}.\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {v_n} = 1.b = b\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}.{v_n}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n}.\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 1.b = b\) nên khẳng định (2) đúng.

+) Khẳng định (4) đúng khi b ≠ 0.

Vậy có 2 khẳng định đúng.

Giải bài 5.27 trang 87 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Cho L{\rm{ }} = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } ({n^3} - {\rm{ }}2{n^2} + {\rm{ }}1)\(L{\rm{ }} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } ({n^3} - {\rm{ }}2{n^2} + {\rm{ }}1)\). Giá trị của L là:

A. L = 0             B. L=−∞             C. L=+∞           D. L = 1

Hướng dẫn giải

Đáp án C

Ta có 

'\begin{array}{l}
L = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {u_n} = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {{n^3} - 2n + 1} \right)\\
 = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left[ {{n^3}\left( {1 - \frac{2}{{{n^2}}} + \frac{1}{{b{n^3}}}} \right)} \right] =  + \infty 
\end{array}\(\begin{array}{l} L = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{n^3} - 2n + 1} \right)\\ = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left[ {{n^3}\left( {1 - \frac{2}{{{n^2}}} + \frac{1}{{b{n^3}}}} \right)} \right] = + \infty \end{array}\)

Giải bài 5.28 trang 87 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Biết \lim_{n \to +\infty}\frac{2n^{2}+n-1}{an^{2}+1}=1\(\lim_{n \to +\infty}\frac{2n^{2}+n-1}{an^{2}+1}=1\) với a là tham số. Giá trị của {a^2} - {\rm{ }}2a\({a^2} - {\rm{ }}2a\) là

A.−1          B. 0                 C. 2            D. Không xác định.

Hướng dẫn giải

Đáp án B

Ta có 

\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {\frac{{2{n^2} + n - 1}}{{a{n^2} + 1}}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {\frac{{\frac{{2{n^2} + n - 1}}{{{n^2}}}}}{{\frac{{a{n^2} + 1}}{{{n^2}}}}}} \right)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{{2{n^2} + n - 1}}{{a{n^2} + 1}}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{{\frac{{2{n^2} + n - 1}}{{{n^2}}}}}{{\frac{{a{n^2} + 1}}{{{n^2}}}}}} \right)\)= \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {\frac{{2 + \frac{1}{n} - \frac{1}{{{n^2}}}}}{{a + \frac{1}{{{n^2}}}}}} \right) = \frac{2}{a}\(= \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{{2 + \frac{1}{n} - \frac{1}{{{n^2}}}}}{{a + \frac{1}{{{n^2}}}}}} \right) = \frac{2}{a}\)

Mà \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {\frac{{2{n^2} + n - 1}}{{a{n^2} + 1}}} \right) = 1 \Leftrightarrow \frac{2}{a} = 1 \Leftrightarrow a = 2\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{{2{n^2} + n - 1}}{{a{n^2} + 1}}} \right) = 1 \Leftrightarrow \frac{2}{a} = 1 \Leftrightarrow a = 2\)

{a^2} - {\rm{ }}2a = {2^2} - 2.2 = 0\({a^2} - {\rm{ }}2a = {2^2} - 2.2 = 0\)

Giải bài 5.29 trang 87 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Cho u_{n}=\sqrt{n}(\sqrt{n+2}-\sqrt{n-1})\(u_{n}=\sqrt{n}(\sqrt{n+2}-\sqrt{n-1})\). Khi đó \lim_{n\to +\infty}u_{n}\(\lim_{n\to +\infty}u_{n}\) bằng

A. +∞               B. 0         C. \frac{1}{2}\(\frac{1}{2}\)            D. 1

Hướng dẫn giải

Đáp án C

Ta có 

\begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {u_n} = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left[ {\sqrt n \left( {\sqrt {n + 2}  - \sqrt {n - 1} } \right)} \right]\\
 = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left[ {\sqrt n \frac{{\left( {\sqrt {n + 2}  - \sqrt {n - 1} } \right)\left( {\sqrt {n + 2}  + \sqrt {n - 1} } \right)}}{{\sqrt {n + 2}  + \sqrt {n - 1} }}} \right]\\
 = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left[ {\frac{{\sqrt n }}{{\sqrt {n + 2}  + \sqrt {n - 1} }}} \right] = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left[ {\frac{1}{{\sqrt {1 + \frac{2}{n}}  + \sqrt {1 - \frac{1}{n}} }}} \right] = \frac{1}{2}
\end{array}\(\begin{array}{l} \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left[ {\sqrt n \left( {\sqrt {n + 2} - \sqrt {n - 1} } \right)} \right]\\ = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left[ {\sqrt n \frac{{\left( {\sqrt {n + 2} - \sqrt {n - 1} } \right)\left( {\sqrt {n + 2} + \sqrt {n - 1} } \right)}}{{\sqrt {n + 2} + \sqrt {n - 1} }}} \right]\\ = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left[ {\frac{{\sqrt n }}{{\sqrt {n + 2} + \sqrt {n - 1} }}} \right] = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left[ {\frac{1}{{\sqrt {1 + \frac{2}{n}} + \sqrt {1 - \frac{1}{n}} }}} \right] = \frac{1}{2} \end{array}\)

Giải bài 5.30 trang 87 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Tính tổng S=-\frac{2}{3}+\frac{2}{9}-\frac{2}{27}+...+(-1)^{n}.\frac{2}{3^{n}} +...\(S=-\frac{2}{3}+\frac{2}{9}-\frac{2}{27}+...+(-1)^{n}.\frac{2}{3^{n}} +...\)

A. S=\frac{1}{2}\(S=\frac{1}{2}\)           B. S=-\frac{1}{2}\(S=-\frac{1}{2}\)           C. S = -3           D. S = 3

Hướng dẫn giải

Đáp án B

Nhận thấy dãy số đã cho là cấp số nhân lùi vô hạn với \left\{ \begin{array}{l}
{u_1} =  - \frac{2}{3}\\
q =  - \frac{1}{3}
\end{array} \right.\(\left\{ \begin{array}{l} {u_1} = - \frac{2}{3}\\ q = - \frac{1}{3} \end{array} \right.\).

Khi đó tổng S được tính như sau:

S = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}} = \frac{{ - \frac{2}{3}}}{{1 - \left( { - \frac{1}{3}} \right)}} =  - \frac{1}{2}\(S = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}} = \frac{{ - \frac{2}{3}}}{{1 - \left( { - \frac{1}{3}} \right)}} = - \frac{1}{2}\)

Giải bài 5.31 trang 87 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Cho hàm số f(x) thoả mãn \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right){\rm{ }} = {\rm{ }}3\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right){\rm{ }} = {\rm{ }}3\) và \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right){\rm{ }} = {\rm{  - }}3\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right){\rm{ }} = {\rm{ - }}3\). Khẳng định đúng là:

A. \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = 3\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = 3\)                    B. \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = 0\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = 0\)

C. Không tồn tại \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right)\)           D.\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) =  - 3\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = - 3\)

Hướng dẫn giải

Đáp án C

Ta có:

Do \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = 3;\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = {\rm{ - }}3\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = 3;\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = {\rm{ - }}3\) nên \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right)\)

Vậy không tồn tại \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right)\)

--------------------------

Giải SBT Toán 11 trang 87 tập 1 Kết nối tri thức tổng hợp hướng dẫn giải Bài tập cuối chương 5, giúp học sinh hệ thống kiến thức về giới hạn và hàm số liên tục. Lời giải theo từng bài hỗ trợ kiểm tra phương pháp, đối chiếu kết quả và củng cố kỹ năng học tốt môn Toán 11.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo