Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải SBT Toán 11 trang 88 tập 1 Kết nối tri thức

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 11
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải SBT Toán 11 trang 88 tập 1 Kết nối tri thức hỗ trợ học sinh tìm hiểu và giải các bài tập thuộc Bài 17: Hàm số liên tục. Nội dung hướng đến việc nhận biết điều kiện liên tục, vận dụng các tính chất quan trọng và kiểm tra kết quả từng bài, qua đó củng cố kiến thức và học tốt môn Toán 11.

Giải bài 5.32 trang 88 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Cho hàm số f(x) thoả mãn \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = 2\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = 2\) và \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = m + 1\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = m + 1\). Biết giới hạn của f(x) khi x→1 tồn tại. Giá trị của m là:

A. m = 1             B. m = 2               C. m = 3           D. Không tồn tại m

Hướng dẫn giải

Đáp án A

Giải bài 5.33 trang 88 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Biết hàm số f(x)=\left\{\begin{matrix}x^{2}+a; x \leq 1\\ 2x+b;x>1\end{matrix}\right.\(f(x)=\left\{\begin{matrix}x^{2}+a; x \leq 1\\ 2x+b;x>1\end{matrix}\right.\) có giới hạn khi x \to\(\to\) 1 . Giá trị của a – b bằng

A. -1         B. 0                C. 1           D. 3

Hướng dẫn giải

Đáp án C

Giải bài 5.34 trang 88 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Giới hạn \lim_{x \to 1^{+}}\frac{x-1}{\sqrt{x-1}}\(\lim_{x \to 1^{+}}\frac{x-1}{\sqrt{x-1}}\) là

A. +\infty\(+\infty\)          B. Không tồn tại                C. 2         D. 0

Hướng dẫn giải

Đáp án D

Giải bài 5.35 trang 88 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Cho f(x)=\frac{x^{2}-x}{|x|}\(f(x)=\frac{x^{2}-x}{|x|}\). Khi đó, giới hạn \lim_{x\to 0}f(x)\(\lim_{x\to 0}f(x)\) là:

A. 2           B. -1            C. 1             D. Không tồn tại

Hướng dẫn giải

Đáp án D

Giải bài 5.36 trang 88 SBT Toán 11 Kết nối

Giới hạn \lim_{x\to -\infty}\frac{\sqrt{x^{2}+2}-x}{x}\(\lim_{x\to -\infty}\frac{\sqrt{x^{2}+2}-x}{x}\) là:

A. +\infty\(+\infty\)        B. 0        C. -2              D. Không tồn tại

Hướng dẫn giải

Đáp án C

Giải bài 5.37 trang 88 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Cho hàm số f(x) = 2 khi −1 ≤1; f(x) = 1 – x khi x ≤ −1 hay x > 1. Mệnh đề đúng là:

A. Hàm số f(x) liên tục trên [-1 ; 1]

B. Hàm số f(x) liên tục trên (-1; 1]

C. Hàm số f(x) liên tục trên [-1; 1)

D. Hàm số f(x) liên tục trên R

Hướng dẫn giải

Đáp án C

Giải bài 5.38 trang 88 SBT Toán 11 KNTT tập 1

Xét hàm số f(x)=\left\{\begin{matrix}\frac{x^{2}+3x+2}{x+1}; x\neq -1\\m; x = 1\end{matrix}\right.\(f(x)=\left\{\begin{matrix}\frac{x^{2}+3x+2}{x+1}; x\neq -1\\m; x = 1\end{matrix}\right.\) với m là tham số. Hàm số f(x) liên tục trên \mathbb{R}\(\mathbb{R}\) khi

A. m = 0       B. m = 3        C. m = -1         D. m = 1

Hướng dẫn giải

Đáp án D

--------------------------

Giải SBT Toán 11 trang 88 tập 1 Kết nối tri thức tổng hợp hướng dẫn giải Bài tập cuối chương 5, giúp học sinh hệ thống kiến thức về giới hạn và hàm số liên tục. Lời giải theo từng bài hỗ trợ kiểm tra phương pháp, đối chiếu kết quả và củng cố kỹ năng học tốt môn Toán 11.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo