Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải SBT Toán 11 trang 40 bài tập cuối chương 2

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: Học kì 1
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải SBT Toán 11 trang 40 bài tập cuối chương 2 giúp học sinh hệ thống lại kiến thức trọng tâm đã học trong Chương 2 của chương trình Toán 11 Kết nối tri thức. Lời giải được trình bày theo từng bài, hỗ trợ kiểm tra cách làm, đối chiếu kết quả và củng cố kỹ năng giải bài tập hiệu quả.

Giải bài 2.31 trang 40 SBT Toán 11 tập 1 KNTT

Cho dãy số \left( {{u_n}} \right)\(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi: {u_1} = {\rm{ }}1,{\rm{ }}{u_{n + 1}} = {\rm{ }}{u_n} + {\rm{ }}n\({u_1} = {\rm{ }}1,{\rm{ }}{u_{n + 1}} = {\rm{ }}{u_n} + {\rm{ }}n\). Số hạng u4

A. 5.            B. 6.                   C. 7.            D. 10.

Hướng dẫn giải

Đáp án C

Ta có:

{u_1} = {\rm{ }}1;\({u_1} = {\rm{ }}1;\)

{u_2} = {\rm{ }}{u_1} + {\rm{ }}1{\rm{ }} = {\rm{ }}1{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }} = {\rm{ }}2;\({u_2} = {\rm{ }}{u_1} + {\rm{ }}1{\rm{ }} = {\rm{ }}1{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }} = {\rm{ }}2;\)

{u_3} = {\rm{ }}{u_2} + {\rm{ }}2{\rm{ }} = {\rm{ }}2{\rm{ }} + {\rm{ }}2{\rm{ }} = {\rm{ }}4;\({u_3} = {\rm{ }}{u_2} + {\rm{ }}2{\rm{ }} = {\rm{ }}2{\rm{ }} + {\rm{ }}2{\rm{ }} = {\rm{ }}4;\)

{u_4} = {\rm{ }}{u_3} + {\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}4{\rm{ }} + {\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}7\({u_4} = {\rm{ }}{u_3} + {\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}4{\rm{ }} + {\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}7\).

Giải bài 2.32 trang 40 SBT Toán 11 tập 1 KNTT

Hãy chọn dãy số bị chặn trong các dãy số (un) sau:

A. {u_n} = {\rm{ }}1{\rm{ }} - {\rm{ }}{n^2}\({u_n} = {\rm{ }}1{\rm{ }} - {\rm{ }}{n^2}\)                   B. {u_n} = {\rm{ }}{2^n}\({u_n} = {\rm{ }}{2^n}\).

C. {u_n} = {\rm{ }}n\sin n\({u_n} = {\rm{ }}n\sin n\).              D. {u_n} = \frac{{2 - n}}{{n + 1}}\({u_n} = \frac{{2 - n}}{{n + 1}}\)

Hướng dẫn giải

Đáp án D

Xét từng đáp án, ta thấy dãy số ở đáp án D là dãy số bị chặn. Thật vậy:

Ta có:

{u_n} = \frac{{{\rm{ }}2{\rm{ }} - {\rm{ }}n}}{{{\rm{ }}n{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }}}} = {\rm{  }}\frac{{ - {\rm{ }}\left( {{\rm{ }}n{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }}} \right){\rm{ }} + 3}}{{n{\rm{ }} + {\rm{ }}1}}{\rm{  }} = {\rm{ }} - {\rm{ }}1{\rm{ }} + \frac{{{\rm{ }}3{\rm{ }}}}{{n{\rm{ }} + {\rm{ }}1}}\({u_n} = \frac{{{\rm{ }}2{\rm{ }} - {\rm{ }}n}}{{{\rm{ }}n{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }}}} = {\rm{ }}\frac{{ - {\rm{ }}\left( {{\rm{ }}n{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }}} \right){\rm{ }} + 3}}{{n{\rm{ }} + {\rm{ }}1}}{\rm{ }} = {\rm{ }} - {\rm{ }}1{\rm{ }} + \frac{{{\rm{ }}3{\rm{ }}}}{{n{\rm{ }} + {\rm{ }}1}}\)

n{\rm{ }} > {\rm{ }}0 \Rightarrow \frac{{{\rm{ }}3{\rm{ }}}}{{n{\rm{ }} + {\rm{ }}1}} > 0 \Rightarrow  - 1+\frac{{{\rm{ }}3{\rm{ }}}}{{n{\rm{ }} + {\rm{ }}1}} >  - 1\(n{\rm{ }} > {\rm{ }}0 \Rightarrow \frac{{{\rm{ }}3{\rm{ }}}}{{n{\rm{ }} + {\rm{ }}1}} > 0 \Rightarrow - 1+\frac{{{\rm{ }}3{\rm{ }}}}{{n{\rm{ }} + {\rm{ }}1}} > - 1\)

n{\rm{ }} \ge 1 \Rightarrow n{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }} \ge {\rm{ }}2 \Rightarrow \frac{{{\rm{ }}3{\rm{ }}}}{{n{\rm{ }} + {\rm{ }}1}} \le \frac{3}{2}\(n{\rm{ }} \ge 1 \Rightarrow n{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }} \ge {\rm{ }}2 \Rightarrow \frac{{{\rm{ }}3{\rm{ }}}}{{n{\rm{ }} + {\rm{ }}1}} \le \frac{3}{2}\)\Rightarrow  - 1 + \frac{{{\rm{ }}3{\rm{ }}}}{{n{\rm{ }} + {\rm{ }}1}} \le \frac{1}{2}\(\Rightarrow - 1 + \frac{{{\rm{ }}3{\rm{ }}}}{{n{\rm{ }} + {\rm{ }}1}} \le \frac{1}{2}\)

Vậy − 1 < u n ≤ 1 2 nên dãy số này bị chặn.

----------------------------------

Tham khảo Giải SBT Toán 11 trang 40 bài tập cuối chương 2 giúp học sinh rà soát kiến thức, nhận diện dạng bài và hoàn thiện phương pháp giải. Đây cũng là tài liệu hữu ích để ôn tập Toán 11 Kết nối tri thức tập 1 trước các bài kiểm tra.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo